Thứ hai, ngày 14 tháng 3 năm 2011 GV Bùi Thị Tuyết Mai Tuần 27 Thứ hai, ngày 11 tháng 3 năm 2013 Tiết 79 TẬP ĐỌC – KỂ CHUYỆN ÔN TẬP ( tiết 1) I Mục tiêu Đọc đúng, rõ ràng đoạn văn, bài văn đã học (tốc[.]
Trang 1Thứ hai, ngày 11 tháng 3 năm 2013 Tiết :79 TẬP ĐỌC – KỂ CHUYỆN
ƠN TẬP ( tiết 1)
I- Mục tiêu:
- Đọc đúng, rõ ràng đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ khoảng 65
tiếng/phút); trả lời được một câu hỏi về nội dung đọc
- Kể lại được từng đoạn câu chuyện treo tranh SGK; biết dùng phép nhân hĩa để lời kể thêm sinh động
II- Đồ dùng dạy học:
- Tranh.
III- Các hoạt động dạy học:
Hoạt dộng của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra tập đọc
Giới thiệu bài
-Nêu mục tiêu bài học
Kiểm tra tập đọc
- Gv ghi phiếu tên từng bài tập
đọc từ tuần 19 đến tuần 26 SGK
và 6 tranh minh họa
- Tiếp tục yêu cầu từng học sinh
lên bốc thăm chọn bài tập đọc
Kể lại câu chuyện theo tranh :
-Gọi Hs đọc yêu cầu của bài tập
-Gv nêu yêu cầu : quan sát kỹ 6 tranh, đọc kỹ
phần chữ , sử dụng các phép nhân hố trong lời
kể cho sinh động thêm
-Hs trao đổi theo cặp, nối tiếp nhau thi kể theo
từng tranh
+ Tranh 1: Thỏ đang đi kiếm ăn,
ngẩng lên nhìn, bỗng thấy á một
quả táó Nó định nhảy lên hái
táo, nhưng chẳng tới Nhìn quanh,
nó thấy chị Nhím đang say sưa
ngủ dưới gốc táo Ơû một cây
thông bên cạnh, một anh quạ
đang đậu trên cành Thỏ mừng
quá, bèn cất tiếng ngọt ngào
- Anh Quạ ơi ! Anh làm ơn hái hộ
tôi quả táo với !
+ Tranh 2: Nghe vậy, Quạ bay
-Nhắc lại nội dung ơn tập
-Hs lên bốc thăm bàitập đọc
-Hs đọc từng đoạnhoặc cả bài theo chỉđịnh của GV
Hs đọc yêu cầu củabài
Hs quan sát tranh
Hs thi kể chuyện
Một hs kể lại toàn bộcâu chuyện
Trang 2ngay đến cành táo, cúi xuống
mổ Quả táo rơi, cắm vào bộ
lông của chị Nhím Nhím choàng
tỉnh dậy, khiếp đảm bỏ chạy
Thỏ liền chạy theo, gọi:
- Chị Nhím đừng sợ ! Quả táo
của tôi rơi đấy ! Cho tôi xin quả
táo nào!
+ Tranh 3: Nghe Thỏ nói vậy, chị
Nhím dừng lại Vừa lúc đó Thỏ
và quạ cũng tới nơi Cả ba điều
nhận là quả táo của mình
+ Tranh 4: Ba con vật cãi nhau.
Bỗng bác Gấu đi tới Thấy Thỏ,
Nhím và Quạ cãi nhau, bác Gấu
bèn hỏi:
- Có chuyện gì thế , các cháu?
- Thỏ, Quạ, Nhím tranh nhau nói Ai
cũng cho rằng mình đáng được
hưởng quả táo
+ Tranh 5: Sau hiểu câu chuyện.
Bác Gấu ôn tồn bảo:
- Các cháu người nào cũng có
góp công Góp sức để được quả
táo này Vậy các cháu nên chia
quả táo thành 3 phần đều nhau
+ Tranh 6: Nghe bác Gấu nói
vậy, cả ba đều hiểu ra ngy Thỏ
bèn chia quả táo thành 4phần,
phần thứ 4 mời bác Gấu Thế
là tất cả vui vẻ ăn táo Có lẽ,
chưa bao giờ, họ được ăn một
miếng táo ngon lành đến thế
-Gv nhận xét, bình chọn
5 Tổng kềt – dặn do:
- Nhận xét – tuyên dương
- Về nhà tiếp tục luyện kể câu chuyện
Hs cả lớp nhận xét
TẬP ĐỌC – KỂ CHUYỆN
ƠN TẬP ( tiết 2).
I- Mục tiêu:
Trang 3- Đọc đúng, rõ ràng đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ khoảng 65
tiếng/phút); trả lời được một câu hỏi về nội dung đọc
- Nhận biết được phép nhân hĩa, các cách nhân hĩa
II- Đồ dùng dạy học: - Sách giáo khoa.
III- Các hoạt động dạy học:
Hoạt dộng của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/ Kiểm tra tập đọc
Giới thiệu bài
-Nêu mục tiêu bài học
Kiểm tra tập đọc
- Gv ghi phiếu tên từng
bài tập đọc từ tuần 19
đến tuần 26 SGK và 6 tranh
minh họa
- Tiếp tục yêu cầu từng học
sinh lên bốc thăm chọn bài
tập đọc
đọc
2/ Làm bài tập 2.
- Gv yêu cầu Hs đọ c bài
thơ “ Em thương” Hai Hs đọc
lại bài thơ
- Hs đọc thành tiếng câu
hỏi a, b, c Cả lớp theo dõi
trong SGK
- Gv nhận xét, chốt lại lời
giải đúng
a) Sự vật được nhân hóa:
làn gió, sợi nắng.
Từ chỉ đặc điểm của
con người: mồ côi, gầy.
Từ chỉ hoạt động của con
người: tìm, ngồi, run run,
ngã.
b) Làn gió giống một bạn
nhỏ mồ côi
Sợi nắng giống một
người bạn ngồi trong vườn
cây
3/ Củng cố - dặn dị: Nhận xét –
tuyên dương
-Nhắc lại nội dung ơn tập
-Hs lên bốc thăm bài tậpđọc
-Hs đọc từng đoạn hoặc cảbài theo chỉ định của GV
Hs đọc bài thơ
Hs đọc câu hỏi trong SGK
Hs cả lớp làm bài vàovở
Trang 4II Các hoạt động dạy - học:
- GV hướng dẫn HS làm bài vào vở
- Gọi HS đọc yêu cầu và gọi ý: Viết một đoạn văn (khoảng 5 câu) kể về những tròvui trong một ngày hội mà em biết (Gọi ý: Hội có những trò vui như chơi cờ, đấu vật,kéo co, đua thuyền, ném còn, ca hát, nhảy múa…)
- Gọi 1 vài HS đúng lên giới thiệu về những trò vui mà em định viết
- GV nhận xét và sửa chữa cho HS
- Yêu cầu HS viết đoạn văn đó vào vở Sau đó gọi 1 vài HS đọc
- GV nhận xét và tuyên dương những HS viết hay
TOÁN CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ I-Mục tiêu:
- Biết các hàng: hàng chục nghìn, hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị
- Biết viết và đọc các số có năm chữ số trong trường hợp đơn giản
II- Đồ dùng dạy học: - Sách giáo khoa
III- Các hoạt động dạy học:
Hoạt dộng của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/Ổn định – Kiểm tra bài cũ:
2/ Bi mới:
a Ôn tập về các số trong phạm vi 10.000.
- Gv viết lên bảng số 2316 Yêu cầu Hs
đọc số và cho biết số này gồm mấy nghìn,
mấy trăm, mấy chục, mấy đơn vị
Trang 5mấy trăm, mấy chục, mấy đơn vị?
+ Có bao nhiêu đơn vị?
-Gọi HS lên điền vao chỗ trống
- Gv hướng dẫn HS cách viết số (viết từ
trái sang phải: 42316)
Hướng dẫn Hs cách viết số
- Gv cho Hs chú ý tới chữ số hàng nghìn
của số 42.316
- Gv nêu cách đọc : “ Bốn mươi hai nghìn
ba trăm mười sáu”
- Gv gọi 1 Hs đọc yêu cầu đề bài
- Gv yêu cầu HS lm mẫu
- Gv mời Hs lên thi làm bài
HS lên bảng thi đọc và viết số
+ Viết số : 68352 ; 35187; 94361;
57136; 15411 + HS đọc số
- Hs đọc yêu cầu đề bài
-Một hs lên bảng làm mẫu
- Cả lớp lm vở
Trang 6+ Mười hai nghìn bốn trăm hai mươi bảy
Mục tiêu:
- Nắm được các hàng chục,nghìn, trăm, chục, đơn vị
- Biết viết và đọc các số có năm chữ số trongtrường hợp đơn giản không có chữ số 0 ở giữa
Phát triển các hoạt động.
Bài 1:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:
- Gv mời 1 Hs lên bảng làm mẫu
- Gv yêu cầu Hs quan sát bài còn
lại
- Gv yêu cầu Hs làm vào VBT
- Yêu cầu 2 Hs lên bảng làm
- Gv nhận xét, chốt lại:
a) + Viết số : 33214.
+ Đọc số: ba mươi ba nghìn hai
trăm mười bốn.
b) + Viết số: 24312
+ Đọc số: hai bốn nghìn ba trăm
mười hai.
* Bài 2:
- Gv gọi 1 Hs đọc yêu cầu đề bài
- Gv yêu cầu Hs mẫu
- Gv yêu cầu cả lớp làm vào VBT
- Gv mời 4 Hs lên thi làm bài
- Gv nhận xét, chốt lại
- Gv yêu cầu cả lớp bài vào vở
Hs đọc yêu cầu củađề bài
2 –3 hs lên bảngviết và đọc lại số33214
Cả lớp làm bàivào VBT
2 Hs lên bảng làm
Hs đọc yêu cầu củađề bài
Cả lớp làm bàivào VBT
4 hs lên bảng thi đọcvà viết số
Trang 7bài tập, 4 nhóm Hs thi làm bài
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài
- Gv mời 1 Hs lên làm mẫu
- Gv yêu cầu Hs làm vào VBT Một
2 Hs lên bảng làm
- Gv nhận xét, chốt laị
Điền thêm số 6000; 7000; 8000;
Hs chữa bài đúngvào VBT
Hs đọc yêu cầu đềbài
Một hs lên bảnglàm mẫu
Hs cả lớp làm bàivào VBT
2 Hs lên bảng làm
Hs nhận xét
ĐẠO ĐỨC TIẾT KIỆM VÀ BẢO VỆ NGUỒN NƯỚC(T2)
- Đọc đúng, rõ ràng đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ khoảng 65
tiếng/phút); trả lời được một câu hỏi về nội dung đọc
- Bào cáo được một trong ba nội dung nêu ở BT2 (về học tập hoặc về lao động, về cơng tác)
II- Đồ dùng dạy học:
- Sách giáo khoa.
III- Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra tập đọc
Giới thiệu bài
-Nêu mục tiêu bài học
Kiểm tra tập đọc
-Nhắc lại nội dung ơn tập
Trang 8- Gv ghi phiếu tên từng bài tập
đọc từ tuần 19 đến tuần 26 SGK và
6 tranh minh họa
- Tiếp tục yêu cầu từng học sinh lên
bốc thăm chọn bài tập đọc
* Làm bài tập 2.
- Gv yêu cầu Hs đọc mẫu bảng
báo cáo đã học ở tuần 20, trang
20 SGK
- Gv hỏi: Yêu cầu của bảng báo
báo này có khác gì với yêu cầu
của báo cáo đã học ở tiết TLV
tuần 20?
+ Người báo cáo là chi đội
trưởng
+ Người nhận báo cáo là thầy
cô tổng phụ trách
+ Nội dung thi đua: Xây dựng đội
vững mạnh
+ Nội dung báo cáo: về học tập,
lao động, thêm nội dung về công
tác khác
* Gv yêu cầu các tổ làm việc
theo các bước sau.
+ Thống nhất kết quả hoạt động
của chi đội trong tháng qua
+ Lần lượt các thành viên trong
tổ đóng vai chi đội trưởng báo cáo
trước các bạn kết quả hoạt động
của chi đội
-Gv mời đại diện các nhóm lên
trình bày báo cáo trước lớp
-GV nhận xét – chốt ý
4- Củng cố - Dặn dị:
- Nhận xét tiết học – Tuyên dương
-Về chuẩn bị bài ơn tiết 4
-Hs lên bốc thăm bàitập đọc
-Hs đọc từng đoạnhoặc cả bài theo chỉđịnh của GV
Hs đọc yêu cầu củabài
Hs trả lời
Hs cả lớp nhận xét
Các tổ làm việc
Hs thực hành báocáo kết quả hoạtđộng.Hs cả lớp nhậnxét
Trang 9- Biết thứ tự của các số có năm chữ số.
- Biết viết các số tròn nghìn (từ 10000 đến 19000) vào dưới vạch của tia số
II Kiểm tra bài cũ:
- Đọc, nêu cấu tạo các số:
42285, 38142
- Nhận xét ghi điểm
III Bài mới
1 Giới thiệu bài, ghi bảng
3 Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 1: Viết (theo mẫu)
- Gọi học sinh nêu y/c của
Bài 2 : Viết (theo mẫu)
- Gọi học sinh đọc y/c
- Gv kẻ bảng lên bảng và
y/c
- HS nêu tựa bài cũ
- 2 học sinh trả lời miệng và giải thích
Lớp theo dõi nhận xét
- 1 học sinh nhắc lại tựa bài
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh làm theo nhóm đôi, 2 học sinh lên bảng làm
C
N N T C ĐV
4 5 9 1 3 45913 chín trăm mười baBốn mươi lăm nghìn
6 3 7 2 1 63721 trăn hai mươi mốtSáu mươi ba nghìn bảy
4 7 5 3 5 47535 năm trăm ba mươi lămBốn mươi bảy nghìn
- Vài học sinh đọc lại kết quả
- 1 học sinh nêu y/c của bài
- 1 học sinh lên bảng làm, lớp làm bảng con theo y/c của Gv.
Trang 10- Về nhà xem lại bài, chuẩn
bị bài “Làm quen với thống
kê số liệu (tt)”.
- Nhận xét tiết học
8937
1 bảy mươi mốtTám mươi chín nghìn ba trăm
- Vài học sinh đọc lại
- 1 học sinh nêu y/c của bài
Trang 11Hoạt dộng của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Làm bài 1, 2.
Cho học sinh mở vở bài tập:
Bài 1:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài
- Gv mời Hs làm mẫu
- Yêu cầu cả lớp làm vào VBT
- Gv nhận xét, chốt lại
+ 47.328: Bốn mươi bảy nghìn ba
trăm hai mươi tám
+ 54.925: Năm mươi bốn nghìn chín
trăm hai mươi lăm
+ 54.311: Năm mươi bốn nghìn ba
trăm mười một
+ 97.581: Chín mươi bảy nghìn năm
trăm tám mươi mốt
Bài 2:
- Mời Hs đọc yêu cầu đề bài
- GV yêu cầu cả lớp làm vào VBT
- Bốn nhóm Hs lên thi làm bài
tiếp sức
- Gv nhận xét, chốt lại:
+ 28.743: Hai mươi tám nghìn bảy
trăm bốn mươi ba
+ 97.846: Chín mươi bảy nghìn tám
trăm bốn mươi sáu
+ 30.231: Ba mươi nghìn hai trăm ba
- Mời Hs đọc yêu cầu đề bài
- GV yêu cầu cả lớp làm vào VBT
- Bốn Hs lên thi làm bài tiếp sức
- Gv nhận xét, chốt lại:
Hs cả lớp nhận xétbài trên bảng
Hs đọc yêu cầu đề
Hs cả lớp nhận xét
Hs đọc yêu cầu đềbài
Trang 12- Gv mời Hs đọc yêu cầu đề bài:
- Gv yêu cầu cả lớp bài vào vở
bài tập, 1 Hs lên bảng làm
- Gv nhận xét, chốt lại
Hs đọc yêu cầu đềbài
3 Hs lên bản bàilàm Hs cả lớp làmvào VBT
Hs nhận xét
Tiết : 53 TỰ NHIÊN XÃ HỘI
CHIM (GDKNS – BVMT) I/ Mục tiêu: Giúp HS biết:
-Nêu được ích lợi của chim đối với con người
-Quan sát hình vẽ hoặc vật thật và chỉ được các bộ
phận bên ngoài của chim GDKNS : KN tìm kiếm sử lí
thông tin: quan sát, so sánh, đối chiếu để tìm ra đặcđiểm chung về cấu tạo ngoài của cơ thể con chim KNhợp tác Tìm kiếm các lựa chọn,các cáh làm để tìmcách để tuyên tuyền, BV các loài chim, BVMT sinh thái
- Biết chim là động vật có xương sống , tất cả cácloài chim điều có long vũ , có mõ hai cánh và haichân Nêu nhận xét vềø đại diện chim bay ( dại bàng )chim chạy ( đà điểu )
Trang 13*GDMT: Nhận ra phong phú, đa dạng của các con vật sống trong mơi trường tự
nhiên, ích lợi và tác hại của chúng đối với con người Nhận biết sự cần thiết phảibảo vệ các con vật Cĩ ý thức bảo vệ sự đa dạng của các loại vật trong thiên nhiên
II/ Phương tiện :
-Các hình minh hoạ SGK
-Giấy bút cho các nhóm thảo luận
III/ Tiến trình dạy học :
Hoạt động của giáo
1/ Ổn định:
2/ Kiểm tra bài cũ :
-YC HS kể tên một vài loài
cá mà em biết và nêu ích
lợi của cá
-Nhận xét
3/ Bài mới :
a.Khám phá: Ngồi lồi sống
dưới nước các em biết lồi động vật nào
sống trên cạn thường bay trên bầu trời và
đậu trên các cành cây ?
Để trả lời các câu hỏi trên hơm nay
chúng ta cùng khám phá về các lồi chim!
b.Kết nối :
H
Đ 1 : Các bộ phận của
cơ thể chim.
-GV chia HS thành các nhóm
nhỏ, mỗi nhóm có tử 4
đến 6 HS, yêu cầu HS quan
sát các hình minh hoạ trong
SGK và thảo luận theo định
hướng:
+Loài chim trong hình tên là
gì? Chỉ và nêu tên các bộ
phận bên ngoài của từng
con chim đó
-Làm việc cả lớp: Yêu
cầu vài HS lên bảng, gọi
tên một số lồi chim đồng
thời chỉ và nêu các bộ
phận của nó
-GV hỏi: Vậy, bên ngoài cơ
-3 HS chỉ kể trước lớp(mỗi HS kể một đến hai con)và nêu ích lợi của nó
-HS trả lời
-Lồi chim
-HS ngồi theo nhóm và cùngquan sát theo HD Các nhómthảo luận: Lần lượt từng HSnói cho các bạn trong nhómbiết loài chim đó tên là gì?Nó có những bộ phận nàotrên cơ thể (chỉ vào hình) 1
HS nói về một loài chim
-4 đến 6 HS lên bảng thựchiện yêu cầu của GV
-Bên ngoài cơ thể chim cóđầu, mình, hai cánh và haichân
+Toàn thân chim được phủbằng lông vũ
Trang 14thể của chim có những bộ
-GV treo tranh (hoặc mô hình)
vẽ câu tạo trong của chim,
yêu cầu HS quan sát, hoặc
cho HS sờ trên lưng một con
chim thật, hoặc yêu cầu
nhớ lại khi ăn thịt chim (gà)
thấy có gì?
-GV hỏi: Cơ thể các loài
chim có xương sống không?
-GV kết luận: Chim là
động vật có xương sống.
Tất cả các loài chim đều
có lông vũ, có mỏ, hai
cánh và hai chân.
Hoạt động 2: Sự phong
phú đa dạng của các
loài chim.
- GV chia HS thành các
nhóm nhỏ, mỗi nhóm có
tử 4 đến 6 HS, yêu cầu HS
quan sát các hình minh hoạ
trang 102, 103 SGK và thảo
luận theo định hướng:
+Nhận xét về màu sắc,
hình dáng của các loài chim
+ Mỏ của chim cứng giúpchim mổ thức ăn
-HS hoạt động theo yêu cầucủa GV
-HS: Cơ thể chim có xươngsống
-Lắng nghe
-HS tiến hành chia nhóm,làm việc theo HD của GV vàrút ra kết luận
+Lông chim có nhiều màusắc khác nhau và rất đẹpcó con màu nâu, cổ viềnđen như đại bàng; có conlông nâu, bụng trắng nhưngỗng; có con có bộ lôngsặc sỡ nhiều màu như vẹt,công,……
+Về hình dáng chim cũngrất khác nhau: có con to, cổdai như đà điểu, ngỗng; cócon nhỏ bé xinh xắn nhưchích bông, hoạ mi,……
+Về khả năng của chimcó con hót rất hay như hoạ
mi, khướu; có loài biết bắtchước tiếng người như vẹt,sáo, uyển; có loài bơi giỏinhư cánh cụt, vịt, ngan; cóloài chạy rất nhanh như đà
Trang 15+Chim có khả năng gì?
-GV yêu cầu các nhóm HS
báo cáo kết quả thảo
luận
-GV kết luận: Thế giới
loài chim vô cùng phong
phú và đa dạng.
c.Thực hành :
Hoạt động 3: Ích lợi của
loài chim
-Hỏi HS: Hãy nêu những ích
lợi của loài chim Sau đó GV
ghi lại các câu trả lời trên
bảng
-GV kết luận: chim thường
có lợi bắt sâu, lông chim
làm chăn, đệm, chim được
nuôi để làm cảnh hoặc ăn
thịt
+Có loài chim nào gây hại
không?
+GV kết luận: Nói chung
chim là loài có ích Chúng ta
phải bảo vệ chúng.
Hoạt động kết thúc : Tổ
chức cho HS chơi “chim gì”?
+Yêu cầu mỗi nhóm tự
chọn một số loài chim và
tập thể hiện tiếng kêu
của các loài đó
-Yêu cầu nhóm 1 thể hiện,
nhóm 2 đoán tên loài chim
Tượng tự các nhóm khác
-Gv tổng kết trò chơi, tuyên
dương các em, nhóm biết
điểu;…
-Một số đại diện báo cáo,cả lớp cùng theo dõi vàbổ sung ý kiến
-HS trả lời: Để ăn thịt, để bắt sâu, làm cảnh, lông chim làm chăn đệm,……
-HS trả lời
-Các nhóm tự chọn một sốloài chim và tập thể hiện tiếng kêu của các loài đó.-Các nhóm lần lượt thể hiện tiếng kêu và đoán tên con vật (chơi vòng tròn)
- HS đọc phần bạn cần biết SGK
- HS nối tiếp nhau nhắc lại từng đặc điểm của loài chim trước lớp
Trang 16thể hiện giống nhất.
d/ Vận dụng :
-YC HS đọc phần bạn cần
biết SGK
-GD HS: chim là loài vật có
ích cần bảo vệ và chăm
sóc không đuợc săn bắn …
-Yêu cầu HS nối tiếp nhau
nhắc lại từng đặc điểm
của loài chim trước lớp
-Nhận xét tiết học Nhắc
HS về nhà học bài và
chuẩn bị bài Thú.
Tiết: 27 TẬP VIẾT
ƠN TẬP (tiết 4) I-Mục tiêu:
- Đọc đúng, rõ ràng đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ khoảng 65 tiếng/phút); trả lời được một câu hỏi về nội dung đọc
- Nghe- viết đúng bài chính tả khĩi chiều ; trình bày sạch sẽ đúng bài thơ lục bát
II-Đồ dùng dạy học:
- chữ mẫu
III- Các hoạt động dạy học:
*- Bài ơn tập:
Hoạt dộng của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/-Giới thiệu bài.
2/-Kiểm tra đọc:
- Tiếp tục yêu cầu
từng học sinh lên bốc
thăm chọn bài tập
đọc
3/-Hướng dẫn nghe viết.
a)- Hướng dẫn chuẩn bị:
.- HS theo dõi
- 2 HS đọc lại
* Chiều chiều từ mái rạ vàng Xanh rờn ngọn khĩi nhẹ nhàng bay lên
Trang 17- Bạn nhỏ trong bài thơ nĩi gì
với khĩi ?
- Nêu cách viết bài thơ lục bát ?
b)- Đọc cho học sinh viết
-HS biết cách làm lọ hoa gắn tường
-Làm được lọ hoa gắn tường các nếp gấp tương đốiđiều , thẳng ,phẳng , lọ hoa tương đối cân đối
-HSKT:Làm được lọ hoa gắn tường , các nếp điều øthẳng phẳng , lọ hoa cân đối
-Hứng thú với giờ học làm đồ chơi
*Học sinh khuyết tật giáo viên giúp đỡ để cho emlàm được sản phẩm
II/ Lên lớp.
Hoạt dộng của giáo viên Hoạt động của học sinh
-Nhắc lại các bước
cho HS nắm chắc phần
lí thuyết 1 lần nữa
-GV nhận xét và sử
dụng tranh quy trình
làm lọ hoa để hệ
-HS nhắc lại các bước:
-HS thực hành gấp – hoànthành sản phẩm
Trang 18-GV quan sát, uốn
nắn, giúp đỡ HS cho
những em còn lúng
túng
-GV gợi ý cho HS cắt
dán các bông hoa có
cành, lá để cắm
trang trí vào lọ hoa
-GV tuyên dương, khen
ngợi những em trang trí
đẹp, có nhiều sáng
tạo
-GV đánh giá kết
quả học tập của HS
4/ Củng cố – dặn
dò:
-GV nhận xét chung
tiết học
-Về nhà tập làm cho
đẹp hơn nữa
-HS trang trí trưng bày sảnphẩm
- Đọc đúng, rõ ràng đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ khoảng 65
tiếng/phút); trả lời được một câu hỏi về nội dung đọc
- Dựa vào bào cáo miệng ở tiết 3 , viết bào cáo về một trong 3 nội dung : về học tập, về lao động hoặc về cơng tác khác
II- Đồ dùng dạy học: - Vở bài tập
III- Các hoạt động dạy học:
* Bài ơn tập
Hoạt dộng của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/ Giới thiệu bài
2/ Kiểm tra đọc
- Tiếp tục yêu cầu từng
học sinh lên bốc thăm
chọn bài tập đọc
-Hs lên bốc thăm bài tậpđọc
-Hs đọc từng đoạn hoặc cảbài theo chỉ định của GV
Trang 193)- Bài tập 2:
- Yêu cầu HS dựa vào bài TLV ở
tiết 3, hãy viết báo cáo gửi cơ tổng
- 1 HS đọc yêu cầu của bài và mẫu báo cáo
- HS nhớ viết lại mẫu báo cáo ở tiết ơn 3viết lại đúng mẫu, đủ thơng tin, rõ ràng, trìnhbày đẹp
- Viết vở bài tập
- Cả lớp nhận xét bình chọn báo cáo viết tốtnhất
TỐN Tiết: 131 CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ
(TIẾP THEO)
I Mục tiêu:
- Biết viết và đọc các số với trường hợp chữ số hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị là 0 và hiểu được chữ số 0 và hiểu được chữ số 0 cịn dùng để chỉ khơng cĩ đơn vị nào ở hàng đĩ của số cĩ năm chữ số
- Biết thứ tự của các số cĩ năm chữ số và ghép hình
II Đồ dùng dạy học: - sách giáo khoa.
III Các hoạt động dạy học:
- Gv hướng dẫn Hs quan
sát, nhận xét bảng trong
bài học rồi tự viết số,
đọc số:
- Gv gọi 1 Hs đọc số ở
dòng đầu
- Gv nhận xét: “ Ta phải
viết số gồm 3 chục
Trang 20nghìn,0 nghìn, 0 trăm, 0
chục, 0 đơn vị”, rồi viết
30000 và viết ở cột viết
số rồi đọc số: ba mươi
nghìn.
- Tương tự Gv mời 1 Hs
viết và đọc số ở dòng
thứ 2
- Gv mời 4 hs lên viết và
đọc các số còn lại
- Gv mời 1 Hs làm mẫu
- Yêu cầu Hs tự làm vào
vở Bốn Hs lên bảng thi
làm bài làm
- Gv nhận xét, chốt lại:
- Gv yêu cầu Hs cả lớp
làm 4 nhóm Hs lên
bảng làm bài
Hs viết và đọc các số
Hs thi đua viết và đọc số :32505:Ba mươi hai nghìn nămtrăm linh năm
30005:Ba mươi nghìn khôngtrăm linh năm
Hs đọc yêu cầu đề bài
Hai Hs lên bảng làm bàimẫu
Hs lên bảng thi làm bài làm
Hs đọc yêu cầu đề bài
4 nhóm Hs lên bảng thi làmbài làm
Hs nhận xét
Hs chữa bài đúng vào vở
- HS nêu yêu cầu -dãy cử đại diện lên thi đua ghép hình
- Hs nhận xét