HS: Một đường tròn xác định khi biết tâm và bán kính Hs: Biết một đường thẳng là đường kính của đường tròn HSa Vẽ hình Hs : b Có vô số đường tròn đi qua A và B.. CM : Nếu một tam giác có
Trang 1Tuần : 10
Tiết : 20
Chương II ĐƯỜNG TRÒN
TÍNH CHẤT ĐỐI XỨNG CỦA ĐƯỜNG
TRÒN
I Mục Tiêu Bài Học :
- Hs biết được những nội dung kiến thức chính của chương
- Hs nắm được định nghĩa đường tròn , cách xác định một đường tròn , đường tròn ngoại tiếp tam giác và tam giác nội tiếp đường tròn
- Hs nắm được đường tròn là hình có tâm đối xứng , có trục đối xứng
- Hs biết cách dựng đường tròn đi qua ba điểm không thẳng hàng Biết chứng minh một điểm nằm trên , nằm bên trong ,nằm bên ngoài đường tròn
- Hs biết vận dụng kiến thức vào thực tế
II Chuẩn bị của GV và HS :
Gv: Một tấm bìa hình tròn , thước thẳng , com pa
Hs:Thước thẳng , compa , một tấm bìa hình tròn
III Phương Pháp : Thuyết trình – nhóm nhỏ….
IV Tiến trình dạy học :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt Động 1 : Giới thiệu chương II ( 3’)Gv: Ơû lớp 6 các em đã biết
định nghĩa đường tròn Chương
II hình học 9 sẽ cho ta hiểu về
4 chủ đề đối với đường
tròn
Chủ đề 1: Sự xác định đường
tròn và các tính chất của
đường tròn
Chủ đề 2: Vị trí tương đối của
đường thẳng và đường tròn
Chủ đề 3 : Vị trí tương đối của
hai đường tròn
Chủ đề 4 : Quan hệ giữa
đường tròn và tam giác
Các kĩ năng vẽ hình , đo đạc
Hs: nghe
Trang 2thức về đường tròn để
chứng minh tiếp tục được rèn
luyện
Hoạt động 2 : Nhắc lại về đường tròn ( 8’)Gv: Vẽ hình và yêu cầu hs vẽ
đường tròn tâm O bán kính R
Gv: Nêu định nghĩa đường tròn
Gv: Giới thiệu vị trí điểm M
đối với đường tròn
Gv: Hãy cho biết các hệ thức
liên hệ giữa độ dài đoạn OM
và bán kính R của đường tròn
O trong từng trường hợp ?
Gv: Yêu câud HS làm ?1
Hs: vẽ
Kí hiệu : ( O ; R) hoặc (O)
Hs : Nêu định nghĩa đường tròn SGK
Hs: trả lời + Điểm M nằm ngoài đườngtròn (O;R)
OM > R+ Điểm M nằm trên đường tròn (O;R)
OM = R+ Điểm M nằm trong đường tròn (O;R)
OM < R HS:
Điểm H nằm bên ngoài đường tròn (O)
OH > R Điểm K nằm trong đường tròn (O)
Trang 3Trong tam giác OKH có OH >
OK OKH > OHK ( theo định lí vềgóc và cạnh đối diện trong tam giác )
Hoạt động 3 : Cách xác định đường tròn ( 10’)
Gv: Một đường tròn khi xác
định khi biết những yếu tố
nào ?
GV: Hoặc biết yếu tố nào
khác mà vẫn xác định được
đường tròn ?
Gv: Ta sẽ xét xem , một đường
tròn được xác định nếu biết
bao nhiêu điểm của nó
Gv: Cho HS làm ?2
Cho hai điểm A và B
a) Hãy vẽ một đường tròn đi
qua 2 điểm đó
b) Có bao nhiêu đường tròn
nhe vậy ? Tâm của chúng
nằm trên đường thẳng nào ?
Gv: Như vậy biết một hoặc hai
điểm của đường tròn ta đều
chưa xác định được duy nhất
một đường tròn
Gv: Cho HS làm ?3
Cho ba điểm A,B , C không
thẳng hàng Hãy vẽ đường
tròn đi qua 3 điểm đó ?
HS: Một đường tròn xác định khi biết tâm và bán kính
Hs: Biết một đường thẳng là đường kính của đường tròn
HSa) Vẽ hình
Hs : b) Có vô số đường tròn đi qua A và B Tâm của đường tròn đó nằm trên trung trực của AB vì có
OA = OB
HS : Vẽ đường tròn đi qau 3 điểm A, B , C không thẳng hàng
O
A
CB
O
A
B
Trang 4Gv: Vẽ được bao nhiêu đường
tròn ? Vì sao?
Gv: Vậy : Qua bao nhiêu điểm
xác định một đường tròn duy
nhất ?
Gv: Cho 3 điểm A’ , B’ , C’ thẳng
hàng Có vẽ được đường
tròn đi qua 3 điểm này
không ? Vì sao ?
Gv: Đường tròn đi qua 3 điểm A,
B ,C của tam giác ABC gọi là
đường tròn ngoại tiếp tam giá
ABC và khi đó tam giác ABC
gọi là tam giác nội tiếp
đường tròn
tròn vì trong một tam giác
ba trung trực cùng đi qua mộtđiểm
Hs: Qua 3 điểm không thẳng hàng , ta vẽ được một và chỉ một đường tròn
Hs: Không vẽ được đường tròn nào đi qua 3 điểm thẳng hàng Vì đường trung trực của các đoạn thẳng A’B’ ; B’C ‘; C’A‘ không giao nhau
Hoạt động 4 :Tâm đối xứng ( 9’)Gv: Có phải đường tròn là
hình có tâm đối xứng không ?
Gv: Hãy thực hiện ?4 để trả
lời câu hỏi trên
A’ (O)
Vậy : - Đường tròn là hình có tâm đối xứng
- Tâm đường tròn là tâm đối xứng của đường tròn đó
Hoạt động 5 : Trục đối xứng ( 8’)Gv: Yêu cầu Hs lấy miếng bìa
- Vẽ một đường thẳng đi qua
tâm của miếng bìa hình tròn
Trang 5- Gấp miếng bìa hình tròn đó
theo đường thẳng vừa vẽ
- Có nhận xét gì ?
Gv: Đường tròn có bao nhiêu
trục đối xứng ?
Gv: Cho HS Gấp hình theo một
vài đường kính khác
HS :
Có C , C’ đối xứng nhau qua
AB nên AB là trung trực của CC’ , Có O AB OC’ = OC =
R C’ (O,R)
Hoạt động 6 : Củng cố ( 5’)Gv: Những kiến thức cần ghi
nhớ của bài học là gì ? HS: - Nhận biết một điểm nằm trong , nằm ngoài hay
nằm trên đường tròn
- Nắm vững cách xác định đường tròn
- Hiểu đường tròn là hình có tâm đối xứng , trục đối xứng , có vô số trục đối xứng là các đường kính Hoạt động 7 : Hướng dẫn ( 2’)
* Về Học Kĩ Lí Thuyết , Thuộc Các Định Lí , Kết Luận
* Làm Các Bài Tập 1 , 3 , 4 Sgk Tr 99-100
* Làm bài tập 3,4,5 SBT tr 128
Trang 6Tuần : 11
Tiết : 21
LUYỆN TẬP
I Mục Tiêu Bài Học :
* Củng cố các kiến thức về sự xác định đường tròn Tínhchất đối xứng của đường tròn qua một số bài tập
* Rèn luyện kĩ năng vẽ hình , suy luận chứng minh hình học
II Chuẩm Bị của Gv và Hs :
Gv: Thước thẳng , compa , bảng phụ ghi bài tập , phấn màu
Hs: Thước thẳng , compa
III Phương Pháp : Nhóm nhỏ – vấn đáp …
IV Tiến Trình Dạy Học :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1 : Kiểm tra (8’)Gv: KT HS1
a) Một đường tròn xác định
được khi biết những yếu tố
nào ?
b)Cho 3 điểm A , B , C Hãy
vẽ đường tròn đi qua 3 điểm
- Hoặc biết 3 điểm thuộc đường tròn đó
A
B
CO
A
Trang 7Gv: KT HS2
Bài tập 3b SGK tr 100
CM : Nếu một tam giác có
một cạnh là đường kính của
đường tròn ngoại tiếp tam
giác thì tam giác đó là tam
giác vuông
Gv : Cho hs nhận xét
G nhận xét cho điểm
900
ABC Vuông tại A
Hoạt động 2 : Luyện tập bài tập trắc nghiệm (12’)
Gv: Bài 1 SGK tr 99
Gv: Gọi Hs và vẽ hình
Tính bán kính R là tính đoạn
nào ?
Gv: Làm bài 6 SGK tr 100
Đưa hình vẽ lên bảng
Gọi Hs đọc và trả lời
Gv: Làm bài 7 SGK tr 101
Đưa đầu bài lên bảng
Gọi Hs đọc và trả lời
Gv: bài tập 5 SBT tr 128
Trong các câu sau câu nào
Hs : Đọc đầu bài và quan sát
Gv vẽ hình Bán kính chính là đoạn OA hoặc OB , OC , OD
Hs : trả lời :
C D
O
Trang 8a) Hai đường tròn phân biệt
có thể có 2 điểm chung
b) Hai đường tròn phân biệt
có thể có điểm chung phân
biệt
c) Tâm của đường tròn
ngoại tiếp một tam giác bao
giờ cũng nằm trong tam giác
ấy
a) Đúng b) Sai vì 3 điểm chung phânbiệt thì chúng trùng nhau c) Sai vì :
- Tam giác vuông , tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác là trung điểm của cạnh huyền
- Tam giác tug thì tâm củađường tròn ngoại tiếp nằm ngoài tam giác Hoạt động 3 : Bài tập tự luận ( 20’)
Gv: LaØm bài 8 SGK tr 101
Đưa đầu bài lên bảng
Hãy phân tích để xác định
tâm của đường tròn
Gv: Làm bài 6 SGK tr 101
Cho ABC đều , cạnh bằng 3
cm bán kính của đường tròn
ngoại tiếp tam giác ABC bằng
bao nhiêu ?
Gv: Cho HS hoạt động nhóm
Kiểm tra vài nhóm và gọi hs
Hs : Hoạt động nhóm
ABC đều , O là tâm đường tròn ngoại tiếp ABC O là giao của các đường phân giác , trung tuyến , đường cao , trung trực O AH
Trang 9( AH BC ) Trong tam giác vuông AHC có :
AH = AC sin600 =
Hoạt động 4: Củng cố ( 3’)Gv: Hỏi :
1) Phát biểu định lí về sự
xác định đường tròn
2) Nêu tính chất đối xứng
của đường tròn
3) Tâm của đường tròn
ngoại tiếp tam giác vuôngở
đâu ?
4) Nếu một tam giác có
một cạnh là đường kính của
đường tròn ngoại tiếp tam
giác thì đó là tam giác gì ?
HS trả lời 1) Phát biểu định lí SGK 2) Phát biểu KL tr 99 SGK 3) Tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác vuônglà trung điểm của cạnh huyền
4) Tam giác đó là tam giác vuông
Hoạt động 5: Hướng dẫn ( 2’)
* Oân lại các định lí đã học ở bài 1 và xem lại các
bài tập đã giải
* Làm các bài tập 6,8,9,10,11,12,13 SBT tr 129-130
Kí duyệt
Trang 10Tuần : 11
Tiết : 22
Bài 2 : ĐƯỜNG KÍNH VÀ DÂY
CỦA ĐƯỜNG TRÒN
I Mục Tiêu Bài Học :
* HS nắm được đường kính là dây cung lớn nhất trong các dây của đường tròn nắm được hai định lí về đường kính
vuông góc với dây và đường kính đi qua trung điểm của một dây không đi qua tâm
* Hs biết vận dụng các định lí để chứng minh đường kính đi qua trung điểm của một dây ,đường kính vuônggóc với dây
* Rèn luyện kỹ năng lập mệnh đề đảo , ký năng suy luận và chứng minh
II Chuẩm Bị của Gv và Hs :
Gv: Thước thẳng , compa, phấn màu
Hs: Thước thẳng , compa
III Phương Pháp : Nhóm nhỏ – vấn đáp …
IV Tiến Trình Dạy Học :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1 : Kiểm tra ( 6’)Gv: kiểm tr Hs1
Vẽ đường tròn ngoại tiếp
tam giác ABC vuông tại A
Gv: kiểm tr Hs2
Vẽ đường tròn ngoại tiếp
tam giác nhọn ABC
Trang 11Gv: Gọi Hs nhận xét các
trường hợp và cho biết Vị trí
tâm của đường tròn ngoại
tiếp tam giác ABC
HS4:
- Tam giác vuông có tâm là trung điểm của cạnh huyền
- Tam giác nhốnc tâm nằm trong tam giác
- Tam giác tù có tâm nằm ngoài tam giác
Hoạt động 2 : So sánh độ dài của đường kính và dây
cung ( 12’)Gv: Yêu cầu Hs làm bài
toán SGK tr 102
Gv: Đường kính có phải là
dây của đường tròn không
?
Vậy : Ta cần xét bài toán
trong 2 trường hợp :
- Dây AB là đường kính
- Dây AB không là đường
Trang 12Gv: Vẽ đường tròn (O;R)
đường kính AB vuông góc
với dây CD tại I So sánh
độ dài IC và ID ?
Gv: Cho HS vẽ hình
Gv: gọi 1 HS thực hiện so
sánh
Gv: Như vậy đường kính AB
vuông góc với dây CD thì đi
qua trung điểm của dây ấy
Trường hợp đường kính
vuông góc với đường kính
CD thì sao điều này có
đúng không ?
Gv: Qua kết qủa của bài
toán chúng ta có nhận xét
gì ?
Đó chính là nội dung của
định lí 2
Gv: hỏi : Đường kính đi qua
trung điểm của dây có
vuông góc với dây đó
không ? vẽ hình minh hoạ
HS :Đọc đầu bài và vẽ hình
Hs: Xét OCD có OC = OD (=R)
OCD cân tại O , mà OI làđường cao nên cũng là trung tuyến
IC = ID
Hs : Trường hợp đường kính
AB vuông góc với đường kính CD thì hiển nhiên AB đi qua trung điểm O của CD Hs: trong một đường tròn , đường kính đi qua trung điểm của dây thì vuông góc với dây ấy
Hs : Đọc nội dung định lí
HS : Đường kính đi qua trung điểm của một dây có vuông góc với dây đó
HS: Đường kính đi qua trung điểm của một dây không vuông góc với dây đó
O
A
C B D
O
A
C B D
Trang 13Gv: Vậy mệnh đề đảo của
định lí này đúng hay sai ? có
thể đúng trong trường hợp
nào ?
Gọi hs đọc định lí 3 SGK
Gv: Yêu cầu Hs làm ?2
Tính độ dài dâu AB biết :
OA = 13 cm , AM = MB , OM = 5
cm
Hs : mệnh đề đảo của định
lí 2 là sai , mệnh đề đảo của định lí này chỉ đúng trong trường hợp đường kính
đi qua trung điểm của một dây lhông đi qua tâm của đường tròn
Hs : Trả lời :Có AB là dây không đi qua tâm MA = MB ( gt) OM AB (Đ/l quan hệ vuông góc
giữa đường kính và dây) Xét tam giác vuông AOB có:
AM = ( đ/ l Pi ta go )
AB = 2 AM = 24 cm Hoạt động 4 : Củng cố ( 7’)
Gv: Làm bài tập 11 SGK
tr104
Gvđưa đầu bài lên bảng
phụ
Gv: Phát biểu định lí so sánh
đọ dài của đường kính và
dây
Phát biểu định lí quan hệ
Hs Tứ giác AHKB là hình thang
vì AH //BK do cùng vuông góc với HK
Xét hình thang AHBK có AO=OB =R
OM //AH //BK ( cùng VG HK )
OM là đường trung bình của hình thang vậy MH = MK (1)
có OM CD MC = MD (2)(đlí quan hệ vuông góc giữa đường kính và dây)
Từ (1),(2) MH – MC = MK – MD
CH = DK HS: Phát biểu SGK
O
A
C B D
Trang 14và dây
Hoạt động 5 : Hướng dẫn (2’)
* Học thuộc và hiểu kĩ 3 địnhlí đã học
* Về nhà chứng minh định lí 3
* Làm bài tập 10 SGK tr 104
* LÀm bài 16 , 19 , 20 , 21 SBT tr 131
Tuần : 12
Tiết : 23
Luyện tập
I Mục Tiêu Bài Học :
- Khắc sâu kiến thức : Đường kính là dây lớn nhất củađường tròn và các định lí về quan hệ vuông góc giữa đườngkính và dây của đường tròn qua một số bào tập
- Rèn kĩ năng vẽ hình suy luận chứng minh
II Chuẩn Bị Của Gv và Hs :
* Gv: Thước thẳng , com pa , phấn màu
* Hs: Thước thẳng , com pa
III Phương Pháp : Nhóm nhỏ – vấn đáp …
IV Tiến Trình Dạy Học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1 : Kiểm tra ( 10’)Gv: Phát biểu định lí so sánh
độ dài của đường kính và
dây
Chứng minh định lí : Trong
một đường tròn , đường kính
đi qua trung điểm của một
dây không đi qua tâm thì
vuông góc với dây ấy
Hs : Phát biểu định lí SGK
Chứng minh :Giả sử AB là đường kính của đường tròn (O) và NM là một dây của đường tròn
Trang 15Hoạt động 2 : Luyện Tập ( 32’)
Trang 16Gv: Làm bài tập 10 SGK tr 104
Cho tam giác ABC , các
đường cao BD và CE Chứng
minh rằng :
a) Bốn điểm B ,E , C , D cùng
thuộc đường tròn
b) DE < BC
Gv: Gọi Hs thực hiện câu a)
Cả lớp cùng thực hiện và
nhận xét
Gv sửa sai sót
Gv: hướng dẫn hs thực hiện
câu b)
Gv: Làm bài tập 11 SGK tr 104
Cho đường tròn (O) đường
kính AB , dây CD không cắt
đường kính AB Gọi H và K
theo thứ tự là chân các
đường vuông góc kẻ từ A
BD là đường cao BDC vuôngtại D
Ba điểm B , D , C cùng thuộcđường tròn đường kính BC
CE là đường cao BEC vuông tại E
Ba điểm B , E , C cùng thuộcđường tròn đường kính BC Vậy : Bốn điểm B , C , D , E cùng thuộc đường tròn đường kính BC
b) Ta có B , C , D , E cùng thuộc đường tròn đường kính
BC (1)
DE là dây cung (2) Từ (1) và (2) DE < BC ( Định lí và đây cung )
H
.
Trang 17Gọi Hs lên bảng thực hiện
chứng minh
Cả lớp cùng thực hiện và
nhận xét
Gv sửa sai sót
Gv: Cho đường tròn (O) hai
dây AB , AC vuông góc với
nhau biết AB = 10 cm , AC = 2,4
cm Tính khoảng cách từ
mỗi dây đến tâm
Gv: hướng dẫn hs vẽ hình
Gv gọi hs thực hiện tính
khoảng cách
Hs :Kẻ OM CD
Ta có : MD = MC ( Đl đ/k dây cung )
Ta có : AH CD
BK CD ABHK là hình thang vuông
OM là đường trung bình củahình thang
M là trung điểm của HK Hay : MH = MK
MH - MD = MK – MC Vậy : DH = CK ( ĐPCM)
* Khi làm bài tập cần đọc kĩ đề nắm vững giả thiết ,
kết luận
* Có gắng vẽ hình chuẩn xác , rõ , đẹp
* Vận dụng linh hoạt các kiến thức đã học
* Cố gắng suy luận logíc
* Làm bài tập 22 , 23 SBT
Trang 18Tuần : 12
Tiết : 24
KHOẢNG CÁCH TỪ TÂM ĐẾN
DÂY
I Mục Tiêu Bài Học :
Trang 19- Hs nắm được các định lí về liên hệ giữa dây và
khoảng cách từ tâm đến dây cảu một đường tròn
- HS biết vận dụng các định lí trên để so sánh độ dài haidây , so sánh các khoảng cách từ tâm đến dây
- Rèn luyện tính chính xác trong suy luận và chứng minh
II Chuẩm Bị Của Gv và HS :
* Gv: Thước thẳng , com pa , phấn màu , bảng phụ
* Hs : Thước thẳng , com pa
III Phương Pháp : Nhóm nhỏ – vấn đáp …
III Tiến Trình Dạy Học :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1 : 1.Bài toán (10’)Gv: Giời học trước ta đã biết
đường kính là dây lớn nhất
của đường tròn Vậy néu
có 2 dây của đường tròn , thì
dựa vào cở nào có thể so
sánh chúng với nhau Bài
học hôm nay sẽ trả lời câu
hỏi này
Gv: Ta xét bài toán SGK tr104
Gọi Hs đọc đầu bài
Gv yêu cầu hs vẽ hình
Gv: Hướng dẫn hs chứng minh
Gọi Hs thực hiện chứng minh
Hs Đọc đầu bài
HS cùng vẽ hình
HS : Chứng minh
Ta có : OK CD = K
OH AB = H Xét KOD ( K= 900 ) và HOB ( H=900)
Gv: Kết luận trên còn đúng
không nếu một dây hoặc hai
dây là đường kính
Aùp dụng định lí pi ta go ta có :
OH 2 + HB 2 = OK2 + KD2 ( = R2) Giả sử CD là đường kính
K O KO = 0 , KD = R
OK 2 + KD 2 = R2 = OH2 + HB2 Vậy kết luận của bài toán trên vẫn đúng nếu một dâyhoặc cả hai dây là đường
Trang 20kính Hoạt động 2 : 2 Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm
đến dây (25’)a) Định lí
Gv: Qua bài toán này chúng
ta có thể rút ra điều gì ?
Gv: Đó chính là nội dung định
lí 1
Gv đưa định lí lên gọi hs đọc
định lí
Hs : a) OH AB , OK CD theo đ/l đường kính vuông góc với dây
AH = HB =
CK = KD = Nếu AB = CD
HB = KD HB2 = KD2
Mà OH2 + HB2 = OK2 + KD2 (cmt)
OH2 = OK2 OH = OK
Hs 2 : Nếu OH = OK OH2 = OK2
Mà OH2 + HB2 = OK2 + KD2
HB2 = KD2 HB = HC Hay = AB = CD
Hs : trả lời :Trong một đương tròn
- Hai dây bằng nhau thì cách đều tâm
- Hai dây cách đều tâm thì bằng nhau
Hoạt động 3 : Luyện tập – củng cố ( 8’)Gv: Làm bài tập 12 SGK tr
Gv: Vẽ hình
Hướng dẫn Hs chứng minh
Hs : Đọc đầu bài
Gt : (O,5 cm) dây AB = 8 cm
I AB , IA = 1 cm
I CD , CD AB
Kl : a) Tính K/c từ O đến AB b) CM : CD = AB
Hs : a) Kẻ OH AB tại H , ta
Trang 21Cho hs suy nghĩ và thực hiện
Gv: Qua bài học hôm nay cần
nhớ những gì ?
Nêu các định lí về các kiến
thức cần nhới đó
Gv : Cho học sinh thoả luận
nhóm làm bài tập 14 SGK tr
106
có :
AH = HB = = 4 cm Tam giác vuông OHB có :
OB 2 = BH 2 + OH 2 ( đ/l Pi Ta Go)
OH = = 3 cm
Hs : b) kẻ OH CD Tứ giác OHIK có :
H = I = K = 900 OHIK là HCN
OK = IH = 4 – 1 = 3 cm Có OH = OK AB = CD ( Đl liên hệ giữa dây và khoảng cách đến tâm )
Hs : phát biểu lại các định lí
Hs : Thảo luận nhóm Hoạt động 4 : hướng dẫn về nhà (2’)
* Học kĩ lí thuyết và chứng minh các định lí
* Làm bài tập 13 SGK tr 106
Tuần : 12
Tiết : 24
KHOẢNG CÁCH TỪ TÂM ĐẾN
DÂY
I Mục Tiêu Bài Học :
Kí duyệt
Trang 22- Hs nắm được các định lí về liên hệ giữa dây và
khoảng cách từ tâm đến dây cảu một đường tròn
- HS biết vận dụng các định lí trên để so sánh độ dài haidây , so sánh các khoảng cách từ tâm đến dây
- Rèn luyện tính chính xác trong suy luận và chứng minh
II Chuẩm Bị Của Gv và HS :
* Gv: Thước thẳng , com pa , phấn màu , bảng phụ
* Hs : Thước thẳng , com pa
III Phương Pháp : Nhóm nhỏ – vấn đáp …
IV Tiến Trình Dạy Học :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ ( 10’)
Gv : Cho hs làm bài tập 13 SGK
Gv: Cho AB , CD là hai dây của
đường tròn (O) , OH AB , OK
Cho lớp hoạt động nhóm
Gv: Hãy phát biểu kết quả
này thành một định lí
Gv: Ngược lại nếu OH < OK thì
AB so với CD như thế nào ?
Hãy phát biẻu định lí từ kết
quả trên
Gv : cho hs hoạt động nhóm
làm ?3
Hs : Đọc nội dung định lí
Hs : Đại diện nhóm trình bày a) Nếu AB > CD thì AB > CD
HB > KD (vì HB = AB,KD = CD)
HD 2 = KD2 mà OH2 + HB2 = OK2 + KD2
OH2 < OK2 mà OH , OK > 0 Vậy : OH < OK
Hs : Trong hai dây cảu một đường tròn dây nào lớn hơn thì dây đó gần tâm hơn
HS : Nếu OH < OK thì AB > AB
HS phát biểu định lí 2 SGK tr
105 Nhóm trình bày a) O là giao điểm của các đường trung trực của tam giác
Trang 23ABC nên O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam gáic ABC có OE = OF nên AC = BC ( định lí 1 về liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâmđến dây )
b) có OD > OE và OE = OF nên OD > OF suy ra : AB < AC ( Định lí 2 về liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâmđến dây )
Hoạt động 3 : Củng cố – Luyện tập (15’)
Gv : Cho hs làm bài tập 15 SGK
tr 106
Bảng phụ
Gv hướng dẫn hs thực hiện
Hs : Lên bảng thực hiện Kết quả
a) OH < OK b) ME > MF c) MH > MK
Hoạt động 4 : Hướng dẫn 5’
Gv : Hướng dẫn bài tập 16 về nhà hs làm
Xem lại lý thuyết
Tuần : 13
Tiết : 25
THẲNG VÀ ĐƯỜNG TRÒN
Kí duyệt
A D
E F
F H K
Trang 24* HS nắm vững được ba vị trí tương đối của đường thẳngvà đường tròn , các khái niệm tiếp tuyến , tiếp điểm Nắmđược định lí về tính chất tiếp tuyến Nắm được các hệ thứcgiữa khoảng cách từ tâm đường tròn đến đường thẳng vàbán kính đường tròn ứng với từng vị trí tương đối củađường thẳng và đường tròn
* HS biết vận dụng các kiến thức được học trong giờ họcđể biết vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn
* Thấy được một số hình ảnh về vị trí tương đối củađường thẳng và đường tròn
II Chuẩn Bị Của GV và HS :
* Gv: Com pa , thước thẳng , phấn màu
* Hs: Com pa , thước thẳng
III Phương Pháp : Nhóm nhỏ – vấn đáp …
IV Tiến Trình Dạy Học :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1 : 1 Ba vị trí tương đối của đường thẳng và
đường tròn ( 22’)Gv: Hãy nêu các vị trí tương
đối của hai đường thẳng ? HS : Có 3 vị trí tương đối giữa hai đường thẳng
+ Hai đường thẳng song song ( Không có điểm chung )
+ Hai đường thẳng cắt nhau ( có 1 điểm chung )
+ Hai đường thẳng trùng nhau ( Có vô số điểm chung )
Vậy nếu có một đường
thẳng và một đường tròn ,
sẽ có mấy vị trí tương đối ?
Mỗi trường hợp có mấy
điểm chung ?
Gv: Vẽ hình lên bảng dùng
que thẳng làm hình ảnh
đường thẳng di chuyển cho Hs
thấy vị trí của đường thẳng
và đờng tròn
Gv: nêu ?1 vì sao một đường
thẳng và một đường tròn
không thể có nhiều hơn hai
điểm chung ?
Hs : trả lời : Có 3 vị trí tương đối giữa đường thẳng và đường tròn :
* Đường thẳng và đường tròn có 2 điểm chung
* Đường thẳng và đường tròn có 1 điểm chung
* Đường thẳng và đường tròn không có điểm chung nào
HS : Nếu đường thẳng và đường tròn có 3 điểm chung trở lên thì đường tròn đi qua
3 điểm thẳng hàng điều này
Trang 25Gv: Căn cứ vào số điểm
chung của đường thẳng và
đường tròn mà ta có vị trí
tương đối của chúng
a) Đường thẳng và đường
tròn cắt nhau :
Gv: Gọi Hs đọc SGK tr 107
Đường thẳng a gọi là các
tuyến của đường tròn (O)
Hãy vẽ hình mô tả vị trí
tương đối này
( Hai trường hợp )
- Đường thẳng a không qua O
- Đường thẳng a đi qua O
Gv: Nếu đường thẳng a
không đi qua O thì OH so với R
như thế nào ? Nêu cách tính
AH , BH theo R và OH
Gv: Nếu đường thẳng a đi qua
O thì OH bằng bao nhiêu ?
Gv: Nếu OH càng tăng thì độ
lớn AB càng giảm đến khi AB
= 0 hay A và B trùng nhau thì
OH bằng bao nhiêu ?
Gv: Khi đó đường thẳng a và
đường tròn (O) chỉ có mấy
điểm chung ?
b) Đường thẳng và đường
tròn tiếp xúc nhau :
Gv: Khi nào đường thẳng a
và đường tròn (O) tiếp xúc
Hs : Khi đường thẳng a và đường tròn (O) chỉ có một điểm chung thì ta nói đường thẳng a và đường tròn (O) tiếp xúc nhau
Đường thẳng a gọi là tiếp tuyến Điểm chung duy nhất gọi là tiếp điểm
.
O
a
Trang 26Gv: Vẽ hình
Gv: Gọi C là tiếp điểm , có
nhận xét gì về vị trí của OC
đối với đường thẳng a và
Gt : Đ/thẳng a là tt của (O)
C là tiếp điểm
Kl : OC a
HS : Đọc định lí SGK
Hoạt động 2 : 2 Hệ thức giữa khoảng cách từ tâm đườngtròn đến đường thẳng và bán kính của đường tròn (8’)GV: Đặt OH = d ta có kết
luận sau :
Gọi HS đọc từ ‘ nếu đường
thẳng a ….Không giao nhau “
Gọi HS lên bảng điền vào
bảng sau :
HS : Đọc SGK
Vị trí tương đối của
đường thẳng và đường
tròn
Số điểmchung Hệ thức giữa Rvà d1) Đường thẳng và
đường tròn cắt nhau
2) Đường thẳng và
đường tròn tiếp xúc
nhau
3) Đường thẳng và
đường tròn không giao
nhau
210
Trang 27Gv: Cho HS làm ?3
a) Đường thẳng a có vị trí như
thế nào đối với đường tròn
(O) ? Vì sao ?
b) Tính độ dài BC
HS : Vẽ hình
HS : trả lời a) Đường thẳng a cắt đường tròn (O)
vì b) Xét BOH có H = 900 theo định lí Pi Ta Go ta có :
OB2 = OH 2 + HB2
HB = cm
BC = 4 cm Hoạt động 4 : hướng dẫn về nhà ( 2’)
* Tìm trong thực tế các hình ảnh ba vị trí tương đối của
đường thẳng và đường tròn
* Học kĩ lí thuyết trước khi làm bài tập
* Làm bài tập 17 , 18 , 19 , 20 SGK tr 109 – 110
* Làm bài tập 39 , 40 , 41 SBT tr 133
Tuần : 13
Tiết : 26
TUYẾN CỦA ĐƯỜNG TRÒN
I Mục Tiêu Bài Học :
* HS nắm được các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến củađường tròn
Kí duyệt
O
a
.
Trang 28* HS biết vẽ tiếp tuyến tại một điểm của đường tròn , vẽtiếp tuyến đi qua một điểm nằm bên ngoài đường tròn
* HS biết vận dụng các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyếncủa đường tròn vào các bài tập tính toán và chứng minh
II Chuẩn Bị Của GV và HS :
* Gv: Com pa , thước thẳng , phấn màu
* Hs: Com pa , thước thẳng
III Phương Pháp : Nhóm nhỏ – vấn đáp …
IV Tiến Trình Dạy Học :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1 : Kiểm tra ( 8’)Gv: Nêu các vị trí tương đối
của đường thẳng và đường
tròn cùng các hệ thức tương
ứng ?
Thế nào là tiếp tuyến
của một đường tròn ? Tiếp
tuyến của một đường tròn
có tính chất cơ bản gì ?
Gv: Làm bài tập 20 SGK
Gv: Cho lớp nhận xét
Gvsửa sai sót cho điểm
HS 1:
1) Đường thẳng và đường tròn cắt nhau
d < R2) Đường thẳng và đường tròn tiếp xúc nhau d = R 3) Đường thẳng và đường tròn không giao nhau d > R Tiếp tuyến của đường tròn là một đường thẳng có mộtđiểm chung với đường tròn Nếu một đường thẳng là tiếp tuyến của một đường tròn thì nó vuông góc với bán kính đi qua tiếp điểm
Hs 2:
AB là tt của đường tròn (O;6 cm )
OA AB áp dụng định lí Pi Ta go vào tam giác vuông OBA ta có :
OA2 = OB2 + AB2
AB = = 8 cm Hoạt động 2 : 1 Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường
tròn ( 12 ‘)Gv: Qua bài học trước em đã
biết cách nào nhận biết Hs : Một đường thẳng là tiếptuyến của đường tròn nếu
Trang 29tiếp tuyến của đường tròn ?
Gv: Vẽ hình
Hỏi : Đường thẳng a có là
tiếp tuyến của đường tròn
(O) hay không ? Vì sao ?
Gv: Vậy nếu một đường
thẳng đi qua một điểm của
đường tròn , và vuông góc
với bán kính đi qua tiếp điểm
thì đường thẳng đó là tiếp
tuyến của đường tròn
Gv: Gọi Hs đọc mục 1 SGK
Gv tóm tắc
a là t/t của đường tròn
Gv : Cho HS làm ?1
Chứng mính BC là tiếp
tuyến của (O)
Còn cách nào khác không ?
nó chỉ có một điểm chung với đường tròn đó
Nếu d = R thì đường thẳng là tiếp tuyến của đường tròn
Hs : OC a , Vậy OC chính là khoảng cách từ O đến đường thẳng a hay d = OC
C (O ; R) OC = R Vậy d = R đường thẳng a là tiếp tuyến của đường tròn (O)
HS : đọc định lí
Hs đọc ?1 và vẽ hình
HS1 : khoảng cách từ A đến
BC bằng bán kính của đường tròn nên BC là tiếp tuyến của đường tròn
HS 2: BC AH tại H , AH là bán kính của đường tròn nên BC là tiếp tuyến của đường tròn
Hoạt động 3 : 2.Aùp dụng ( 12’ )Gv: Xét bài toán
Qua điểm A nằm trên
đường tròn (O) Hãy dựng
tiếp tuyến của đường tròn
Gv: Vẽ hình tạm hướng dẫn hs
HS : Đọc nội dung bài toán
a
O
C
a O
C
Trang 30G/s qua A ta dựng tt AB của (O) (
B là tiếp điểm ) Em có nhận
xét gì về tam giác ABO ?
- Tam giác vuông ABO có OA
là cạnh huyền vậy làm
thế nào để xác định
Gv: Yêu cầu HS làm ?2 hãy
chứng minh cách dựng trên
OA một khoảng bẳng
Hs : Điểm B phải nằm trên đường tròn (O ; )
HS : Nêu cách dựng
HS Chứng minh AOB có đường trung tuyến
BM bằng nên ABO = 900
AB OB tại B
AB là tiếp tuyến cảu (O)
CM tương tự AC là tiếp tuyếncủa (O)
Hoạt động 4 : Luyện tập – Củng Cố ( 11’)Gv: Cho Hs làm bài tập 21 SGK
Gọi Hs đọc đầu bài
Cho hs hoạt động nhóm
C
Trang 31Gv: Lớp nhận xét
Gv nhận xét sửa sai sót
Xét ABC có AB = 3 , AC = 4 ,
BC = 5 Có AB2 + AC2 = 32 + 42 = 52 =
Hoạt động 5 : Hướng dẫn về nhà ( 2’)
* Cần nắm vững : Định Nghĩa , Tính chất , Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn
* Rèn kĩ năng dựng tiếp tuyến của một đường tròn qua một điểm nằm trên đường tròn hoặc một điểm nằn ngoàiđường tròn
* Làm bài tập 23 , 24 SGK tr 111 , 112
* Làm bài tập 42 ,43 , 44 SBT tr 134
Tuần : 14
Tiết : 27
LUYỆN TẬP
I Mục Tiêu Bài Học :
+ Rèn kĩ năng nhận biết tiếp tuyến của đường tròn
Kí duyệt
Trang 32+ Rèn kĩ năng chứng minh , kĩ năng giải bài tập dạng tiếp tuyến
+ Phát huy tính tích cực của học sinh
II Chuẩn Bị Của Gv Và Hs :
* Gv: Thước thẳng , compa , êke , phấn màu
* Hs : Thước thẳng , compa , êke
III Tiến Trình Dạy Học :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1 : Kiểm tra ( 8’)Gv: KT học sinh 1
1 Nêu các dấu hiệu nhận
biết tiếp tuyến của đường
tròn
2 Vẽ tiếp tuyến của đường
tròn (O) đi qua điểm M nằm
ngoài đường tròn
Gv: KT hs 2
Chưac bài tập 24(a) SGK tr 111
Gv: Đưa đầu bài lên bảng
H O
A
Gọi HS nhận xét
Gv sửa sai sót và cho điểm
Hs 1: Phát biểu các dấu hiệu nhận biết của đường tròn SGK
OAB cân ở O ( OA = OB = R )
OH là đường cao nên đồng thời là đường phân giác
Xét OAC và OBC có
OA = OB = R
OC cạnh chung OAC = OBC (c-g-c)
Để tính OC ta cần tính đoạn
nào ? nêu cách tính ?
Hs : Ta cần tính OH Có OH AB AH = HB = Hay : AH = = 12 cm Trong tam giác vuông OAH ta
Trang 33b) Tính độ dài BE theo R ?
c) Hãy chứng minh CE là tiếp
tuyến của (O)
Gv: làm bài tập :
Cho đoạn thẳng AB , O là trung
điểm Trên cùng nửa mặt
phẳng bờ AB , Kẻ hai tia Ax và
có :
OH = ( Đl Pi Ta Go ) = = 9 cm
Trong tam giác vuông OAC có :
OA2 = OH OC (hệ thức lương trong TG)
A M O
E
C B
Hs :b) OAB đều vì có OB = BA , OB =
OA
OB = BA = OA = R = 600
Trong tam giác vuông OBE
BE = OB tg600 = R c) Ta có : AOC = 600
BOE = COE ( OB=OC; =
600 ; OA cạnh chung ) OBE = OCE góc tương ứng mà : = 900 Nên = 900
CE OC Vậy CE là tiếp tuyến của (O)
Hs : Cùøng Gv vẽ hình