MỤC TIÊU: - Kiến thức: Hệ thống hoá các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông, một số tính chất cơ bản của các TSLG.. - Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng giải tam giác vuông, vận dụng vào[r]
Trang 1Ngày soạn: Tuần 9 Tiết 13
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức: Hệ thống hoá các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông Hệ thống hoá các công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn và quan hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau
- Kĩ năng: Rèn kĩ năng sử dụng mtbt để tính các tỉ số lượng giác hoặc số đo góc
II CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: Thước thẳng, mtđt, bảng phụ ghi câu và hỏi bài tập
- Học sinh: Thước thẳng, mtđt Làm các câu hỏi và bài tập phần ôn tập trong sgk
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: (ôn tập kết hợp kiểm tra).
3 Dạy học bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết
- Gv: Treo bảng phụ, cho hs lên
bảng điền khuyết
+) b2 = … , c2 = …
+) h2 = …
+) a… = …c
+) 2
1
- Gv: Yêu cầu Hs nhận xét?
- Gv: Nhận xét, bổ sung
- Gv: Gọi 1 hs lên bảng viết các
tỉ số lượng giác của góc nhọn ,
Hs dưới lớp viết vào vở
- Gv: Yêu cầu Hs nhận xét?
- Gv: Nhận xét, bổ sung nếu cần
- Hs: Quan sát bảng phụ
Một hs lên bảng điền khuyết
- Hs: Nhận xét
-1 Hs: Lên bảng
- Hs: Nhận xét, bổ sung
I.Ôn tập lí thuyết.
1.Các công thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông.
+ b2= ab’, c2= ac’ + h2 = b’c’ + ah = bc + 2 2 2
1 1 1
h b c
2 Định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn.
AC Sin
BC
; os
AB C
BC
AB
; cot
AB AC
Hoạt động 2: Bài tập
- Gv: Yêu cầu Hs quan sát đề bài
33 tr 93 sgk qua bảng phụ
- Gv: Yêu cầu Hs làm bài tập
- Gv: Gọi 3Hs lần lượt trả lời
- Gv: Yêu cầu Hs nhận xét?
- Gv: Nhận xét
- Cho HS làm Bt 34/sgk.
- Gv: Cho Hs quan sát đề bài qua
bảng phụ, yêu cầu Hs làm bài
- Gv: Yêu cầu 2Hs trả lời
- Gv: Yêu cầu Hs nhận xét?
- Hs: Đọc đề bài qua bảng phụ
- Hs: Làm bài tập
- 3Hs: Trả lời…
- Hs: Nhận xét
- Hs: Bổ sung
- Hs: đọc đề bài và làm bài tập
- 2Hs: Trả lời
- Hs: Nhận xét
II.Bài tập.
Bài 33 tr 93 sgk Hãy chọn kq đúng:
a) C
3
5. B) D.
SR
QR c) C.
3
2 .
Bài 34 tr 93 sgk.
a) Hệ thức đúng là: C tan=
a
c. b) Hệ thức không đúng là
Trang 2- Cho HS làm Bt 35/sgk.
- Gv: Gợi ý: Để tìm tan ta cần
biết các yếu tố gì?
- Gv: vậy trong bài ta có thể tính
được góc nào?
- Gv: Gọi 1 hs lên bảng làm bài
- Gv: Yêu cầu Hs nhận xét?
- Hs: Ta cần biết tỉ số của 2 cạnh góc vuông
- Hs: Ta có thể tính được 1 góc nhọn theo TSLG
-1 Hs: Lên bảng làm bài
- Hs: Nhận xét
Gọi hai góc nhọn cần tìm là và
ta có:
tan=
AC 19
AB 28
340
900 – 340 = 560
* GV nêu bài tập trên bảng phụ
- Gọi HS vẽ hình (có gợi ý)
a) Muốn c/m ABC vuông tại A
ta dùng kiến thức nào?
- Ta cần c/m điều gì?
- Gọi 1 HS trình bày
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- Cho HS nhận xét
- Tính góc B dùng kiến thức nào?
- nhắc lại các bấm MTBT để tính
góc khi biết sinB
b) Tính AH dùng công thức nào?
- Hãy tính AH?
- Tương tự tính HB, HC dùng
công thức nào?
- Gọi HS trình bày
- Còn cách nào khác tính HB, HC
không?
HS đọc đề
HS vẽ hình vào vở
Dùng định lí Pytago đảo
BC2 = AB2 + AC2
HS thực hiện Nhận xét
Tính B dùng TSLG
HS nêu cách bấm máy
+ AH.BC = AB.AC AH= …
+ AB2=BH.BC HB= … + AC2=HC.BC HC= …
HS trình bày
HS suy nghĩ trả lời
BT: ABC có AB=6cm, AC=8cm,
BC=10cm a) c/m ABC vuông tại A Tính số đo góc B, C
b) Kẻ đường cao AH Tính AH, HB, HC
Giải a) Ta có BC2 = 102 = 100
AB2 + AC2 = 62 + 82 = 100
Do đó BC2 = AB2 + AC2 Vậy ABC vuông tại A (theo đlí Pytago đảo)
Ta có: sinB =
8
53 10
AC
B
BC
C B
b) ABC vuông tại A có AH là đcao:
AH.BC = AB.AC
4,8 10
AB AC AH
BC
(cm)
AB2=HB.BC
2 62
3,6 10
AB HB BC
(cm)
HC = BC – HB = 10 – 3,6= 6,4 (cm)
4 Củng cố, nhận xét, đánh giá:
GV nêu lại các dạng bài tập đã sửa trong tiết
5 Hướng dẫn về nhà:
- Ôn lại các kiến thức đã học
- Làm bài 38, 39, 40 sgk, 82-85 sbt
- Tiết sau mang mtbt tiếp tục ôn tập chương 1
Trang 3Ngày soạn: Tuần 9 Tiết 14-15
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức: Hệ thống hoá các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông, một số tính chất
cơ bản của các TSLG
- Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng giải tam giác vuông, vận dụng vào tính chiều cao, chiều rộng của vật thể thực tế Giải các bài tập có liên quan thực tế
II CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: Bảng tóm tắt các kiến thức cần nhớ (phần 4) có chỗ … cho Hs điền khuyết, bảng phụ ghi các câu hỏi và bài tập, thước thẳng, ê ke, thước đo dộ, com pa, máy tính
- Học sinh: Thước thẳng, ê ke, thước đo dộ, com pa, máy tính
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: (ôn tập kết hợp kiểm tra).
3 Dạy học bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết
- Gv: Nếu và là 2 góc
phụ nhau thì …?
- Gv: So sánh sin, cos
với 1?
Sin2+cos2 =?
tan.cot=?
- Gv: Khi góc tăng từ 00
đến 900 thì …?
- Gv; Yêu cầu Hs nhận xét?
- Gv: Nhận xét
- Hs: Thì sin= cos,cos= sin, tan=cot, cot= tan
- Hs: 0 < sin, cos< 1;
+) sin2 + cos2= 1
+) tan.cot = 1
- Hs: sin và tan tăng, còn cos và cot giảm
- Hs: Nhận xét
3 Một số tính chất của các tỉ số lượng giác.
+) Nếu và là hai góc phụ nhau thì:
sin= cos, tan= cot cos= sin, cot= tan +) 0 < sin < 1; 0 < cos < 1
+) sin2 + cos2 = 1
+) tan=
sin cos
; cot=
cos sin
+) tan.cot = 1
+) Khi góc tăng từ 00 đến 900 thì sin
và tan tăng, còn cos và cot giảm
- Gv: Treo bảng phụ, cho hs
lên bảng điền khuyết
- Gv: Yêu cầu Hs nhận xét?
- Gv: Nhận xét
- Hs: Quan sát bảng phụ
Một hs lên bảng điền khuyết
b = ……=…
c = ……=…
b = ……=…
c = ……= …
- Hs: Nhận xét
4 Các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông.
b = a.sinB = a.cosC
c = a.sinC = a.cos B
b = c.tanB = c.cot C
c = b.tanC = b.cot B
Hoạt động 2: Bài tập
- GV ghi đề bài 1 (bảng phụ)
+ Y/c HS suy nghĩ - Đọc đề Bài 1: Sắp xếp các TSLG tăng dần:Sin120, sin750, sin380, sin 800
Trang 4- Gọi HS cho kết quả.
+ Gọi HS nhận xét
HS cho đáp án
Còn lại nhận xét
- Tương tự cho HS làm bài 2
+ Đề cho 2 TSLG khác nhau,
vậy muốn so sánh các TSLG
trên chúng ta phải làm gì
trước tiên? (gợi ý đưa về sin)
+ Dùng công thức nào?
+ Gọi 1 HS lên đổi và sắp
xếp
Phải đưa về cùng một TSLG (hoặc sin hoặc cos)
Dùng t/c 2 góc phụ nhau
1 HS thực hiện
Còn lại làm vào vở, nhận xét
Bài 2: Sắp xếp tăng dần: sin150, cos200, cos480, sin550, cos780
Giải Cos200 = sin700; cos480 = sin420; Cos780 = sin120
sin120< sin150< sin420< sin550< sin700
Cos780<sin150<cos480<sin550<Cos200
* Cho HS làm bài 3: Rút gọn:
- Cho HS xem đề, suy nghĩ
a) (1 – cos).(1 + cos)
b) sin4+cos4+2sin2 cos 2
c) 1 + tan2
d) cos2 + tan2 cos 2
- Cho HS thảo luận nhóm
- Sau đó gọi đại diện nhóm
trình bày
- GV theo dõi, hướng dẫn
Đọc đề, suy nghĩ Bài 3: Rút gọn:a) (1 – cos).(1 + cos)
= 1- cos2 = sin2
b) sin4 + cos4 + 2sin2 cos 2
= (sin2 + cos2)2 = 1 c) 1 + tan2
= 1+
c
d)cos2 + tan2 cos 2
= cos2(1 + tan2) = cos2 2
1 os
c =1
- Cho HS làm Bt 38/sgk.
- Gv: Nêu hướng làm?
- Gv: Yêu cầu HS nhận xét?
- Gv: Nhận xét, bổ sung nếu
cần
- Gv: Gọi 1 hs lên bảng làm
bài Hs dưới lớp làm vào vở
- Gv: Yêu cầu Hs nhận xét?
- Gv: Nhận xét
- Gv: Cho Hs thảo luận theo
nhóm bài 39.
- Gv: Theo dõi độ tích cực
của hs khi làm bài
- Gv: Yêu cầu các nhóm trình
bày bài của nhóm
- Gv: Yêu cầu Hs nhận xét?
- Gv: Nhận xét
- Hs: Nghiên cứu đề bài
- Hs: Hướng làm:
-Tính IA, IB
- AB = IB – IA
- Hs Nhận xét
-1 Hs: Lên bảng làm bài, dưới lớp làm vào vở
- Hs: Quan sát bài làm trên bảng nhận xét
- Hs: Thảo luận theo nhóm
- Hs: Phân công nhiệm vụ từng thành viên trong nhóm
- Hs: Trình bày bài của nhóm
- Hs: Nhận xét
Bài 38 tr 95 sgk.
Ta có
AI = IK.tan500 = 380.tan500 453 m
BI = IK.tan650 = 380.tan650 815 m Vậy AB 815 – 453 = 362 m
Bài 39 tr 95 sgk.
Ta có C = 500 nên
sin C sin 50 6,5 m.
cos50 cos50 31,1 m. Vậy EA 31,1 – 6,5 = 24,6 m
Trang 5- Gv: Để tính chiều cao của
cây ta làm như thế nào?
- Gv: Yêu cầu Hs nhận xét?
- Gv: Gọi 1 Hs lên bảng tính
chiều cao của cây
- Gv: Yêu cầu Hs nhận xét?
- Gv: Nhận xét, bổ sung nếu
cần
- Gv: Yêu cầu Hs nêu thứ tự
các bước làm?
- Gv: Yêu cầu Hs nhận xét?
- Gv: Gọi Hs lên bảng làm
bài
- Gv: Yêu cầu Hs nhận xét?
- Gv: Nhận xét, bổ sung nếu
cần
- Hs: Để tính chiều cao HB của cây, ta tính AB rồi cộng với AH
- Hs: Nhận xét
-1 Hs: Lên bảng làm bài, dưới lớp làm vào vở
- Hs: Nhận xét
- Hs: Bổ sung
- Hs: Thứ tự làm:
Dùng tỉ số lượng giác tg để tính y
Tính x
Tính x – y
- Hs: Nhận xét
-1 Hs: Lên bảng làm bài
- Hs: Nhận xét
Bài 40 tr 95 sgk.
Chiều cao của tháp là:
h = 1,7 + 30.tan350
1,7 + 21 = 22,7 m
Bài 41 tr 96 sgk.
Ta có tany =
2
5 = 0,4.
y 21048’
x 900 – 21048’ = 68012’
x – y 68012’
-21048’ = 46024’
4 Củng cố, nhận xét, đánh giá.
GV nêu lại các dạng bài tập đã sửa trong tiết
Bài 42 tr 96 sgk
5 Hướng dẫn về nhà:
- Ôn lại các kiến thức, các dạng bài tập đã học
- Làm bài 42 sgk, 86-93 sbt
- Tiết sau kiểm tra 1 tiết