Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm Đọc đề bài tập dựng hình: Dựng cung chứa góc 400 trên đoạn thẳng BC = 6cm Cách dựng?.. Giaùo aùn hình hoïc 9 - Thực hiện dựng hình - Nêu các bước dựng hình [r]
Trang 1Chơng III Góc với đờng tròn.
Tuần 20 Ngày soạn: 08/01/2013Tiết 37 Ngày dạy: 09/01/2013
Baứi 1: GOÙC ễÛ TAÂM – SOÁ ẹO CUNG
A Mục tiêu
- Nhận biết đợc góc ở tâm, xác định đợc hai cung tơng ứng, cung bị chắn
- Thấy đợc sự tơng ứng giữa số đo độ cung và của góc ở tâm chắn cung đó trong trờng hợpcung đó là cung nhỏ hoặc bằng nửa đờng tròn Biết suy ra số đo độ của cung có số đo lớnhơn 1800 và nhỏ hơn 3600
- Biết so sánh hai cung, cộng hai cung, phân chia trờng hợp để chứng minh
- Rèn kĩ năng đo, vẽ, suy luận lôgic
B Chuẩn bị
GV: Thớc thẳng, bảng phụ, phiếu học tập, com pa, ê-ke, thớc đo độ
HS: Thớc thẳng, Bảng nhóm, com pa, ê-ke, thớc đo độ
C Các hoạt động dạy học trên lớp
I ổn định lớp: (1 phút)
II Kiểm tra bài cũ
III Dạy học bài mới: (38 phút)
- Nắm khái niệm gócchắn nửa đờng tròn
ẳ
bẹt COD chắn nửa đờng tròn
-Quan sát hình vẽ
-1 hs xác định số đo của
ẳ AnB
Trang 2Chó ý: SGK tr 67.
H ® 3: So s¸nh hai cung
- Cho hs nghiªn cøu sgk
-Khi nµo th× hai cung
-Quan s¸t bµi lµm trªnb¶ng phô
- NhËn xÐt, bæ sung
4.Khi nµo th× s®»AB = s® »AC + s®»CB
§iÓm C n»m trªn cung lín AB
§iÓm C n»m trªn cung nhá AB
Lóc 3 ha) 900 b) 1500 c) 1800
Trang 3- Ôn tập lại các định nghĩa, tính chất của số đo cung, góc ở tâm.
- Vận dụng vào giải bài tập
II Kiểm tra bài cũ:(4 phút)
1.Phát biểu định nghĩa góc ở tâm, các k/n cung bị chắn, góc chắn nửa đờng tròn
2.Nêu ĐN số đo cung, so sánh hai cung, khi nào thì sđ ằAB = sđ ằAC + sđằCB
III Dạy học bài mới: (33 phút)
- Nhận xét
bằng 360
-…bằng 900.Bằng 350
…=1450
1 hs lên bảng trình bày
-Quan sát bài làm trênbảng
- Nhận xét
Bài 5 tr 69 sgk.
Giảia) Theo tính chất tiếp tuyến ta có
OAM 90 ;OBM 90 mà ta lại có
ãAMB = 350 ãAOB = 1450 b) VìãAOB = 1450 sđ ẳ AmB
Trang 4ã 0
AOB 120 .b) Vì ãBAC = ãAOB = ãAOC = 1200
-Quan sát bài làm trênbảng
Sđ ằBCnhỏ = sđằAB + sđ ằAC
= 1000 + 450 = 1450.Sđ ằBClớn = 3600 – 1450 = 2150
IV Củng cố :( 5 phút)
Đa bài tập trắc nghiệm lên bảng, gọi hs trả lời
Mỗi khẳng định sau đúng hay sai? Vì sao?
a) Hai cung bằng nhau thì có số đo bằng nhau
b) Hai cung có sđ bằng nhau thì bằng nhau
c) Trong hai cung, cung nào có sđ lớn hơn là cung lớn hơn
d) Trong hai cung trên một đờng tròn, cung nào có sđ nhỏ hơn thì nhỏ hơn
Baứi 2: LIEÂN HEÄ GIệếA CUNG VAỉ DAÂY
A Mục tiêu
- Hiểu và biết sử dụng các cụm từ “cung căng dây và dây căng cung”
- Nắm đợc nội dung và cách chứng minh đl 1,2
- Bớc đầu vận dụng đl vào bài tập
II Kiểm tra bài cũ
III Dạy học bài mới: (32 phút)
H đ 1: GIớI THIệU
Trang 5- Vẽ (O), dây AB.
- GV giới thiệu các cụm từ
“cung căng dây”, “dây
căng cung”
-Lấy VD trên hình vẽ
- Vẽ (O) và một dây AB
- Nắm các thuật ngữ “dâycăng cung”, cung căngdây”
-Lấy vd, chỉ ra các dây
m
O A
1.Định lí 1.
A
O B
? Nêu nội dung bài học?
- Cho HS nghiên cứu đề
- Hs nêu nội dung bài học
- Nghiên cứu đề bài
- Nhận xét, bổ sung
Bài 10 sgk tr 71.
2cm O
B A
a) sđ ằAB = 600 ãAOB = 600
Vậy ta vẽ góc ở tâm ãAOB = 600
sđằAB = 600
Trang 6O A
Baứi 3: GOÙC NOÄI TIEÁP
A Mục tiêu
- Nhận biết đợc các góc nội tiếp trên 1 đờng tròn, phát biểu đợc đn góc nội tiếp
- Phát biểu và chứng minh đợc đl góc nội tiếp
- Nắm đợc các hệ quả của góc nội tiếp, vận dụng tốt vào bài tập
II Kiểm tra bài cũ.
III Dạy học bài mới: (42 phút)
H đ 1: tìm định nghĩa góc nội tiếp
- Tiến hành TLN ?1
đa ra những lý do khôngphù hợp
- Góc phải có đỉnh nằmtrên đờng tròn
- 2 cạnh của góc là 2 dâycung của đờng tròn đó
+ Đỉnh nằm trên đờng tròn+ 2 cạnh là 2 dây cung của đờng tròn
?2H.16 ãBAC= 400, sđ ằBC = 800
H.17 ãBAC= 1130, sđ ằBClớn = 2260
Trang 7đặc biệt ( phục vụ việc
phát hiện hệ quả), cho hs
tính độ lớn của các góc
hoặc tìm mối quan hệ giữa
các góc với nhau
-Dới lớp làm ra Bảngnhóm
- Nhận xét
-2 HS lên bảng làm bài
-Quan sát bài làm trênbảng
O
C B
A
àA = àC
Mà ãBOC = àA + àC ( theo tính chất góc
ngoài của tam giác)
LUYEÄN TAÄP
A Mục tiêu
Trang 8- Củng cố định nghĩa, định lí và các hệ quả của góc nội tiếp.
- Rèn kĩ năng vẽ hình, vận dụng tính chất của góc nội tiếp để chứng minh hình
- Rèn t duy lô- Gic, tính chính xác trong chứng minh
II Kiểm tra bài cũ:(6 phút)
1 Phát biểu định nghĩa, định lí và nêu các hệ quảvề góc nội tiếp Vẽ một góc nội tiếp
có số đo bằng 300
2 Chữa bài 19 tr 75 sgk
III Dạy học bài mới: (36 phút)
-Quan sát bài làm trênbảng
A
O
B O'
M
N
c/mVì (O) và (O’) bằng nhau
Trang 93 2 1
M O
Baứi 4: GOÙC TAẽO BễÛI TIA TIEÁP TUYEÁN VAỉ DAÂY CUNG
A Mục tiêu
- Nhận biết đợc góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
- Phát biểu và chứng minh đợc định lí về số đo góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung (3 ờng hợp)
tr Biết áp dụng định lí vào giải bài tập
B Chuẩn bị
Giáo viên: Thớc thẳng, ê-ke,thớc đo độ,bảng phụ, Bảng phụ
Học sinh: Thớc thẳng, ê-ke,thớc đo độ, Bảng nhóm
C Các hoạt động dạy học trên lớp
I ổn định lớp: (1 phút)
II Kiểm tra bài cũ:(6 phút)
Phát biểu đn, đl, hệ quả góc nội tiếp
Chữa bài 24 tr 76 sgk
III Dạy học bài mới: (24 phút)
H đ 1: kN góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung
Trang 10B A
-…các góc đó đều không
nằm… hoặc 1 cạnh củagóc không…
- Nhận xét
SGK
VD BAx là góctạo bởi tia tiếptuyến Ax và dâycung AB
?1 Các góc ở hình 23, 24, 25, 26 đềukhông phải là góc tạo bởi tia tiếp tuyến
-Quan sát bài làm trênbảng
ãBAx= 1 2sđằAB
Trờng hợp 3 Tâm O nằm bên trong
ãBAx.Sgk
B
Trang 11LUYEÄN TAÄP
A Mục tiêu
- Rèn kĩ năng nhận biết góc giữa tia tiếp tuyến và dây cung
- Rèn kĩ năng áp dụng các định lí vào giải bài tập
- Rèn t duy lô- Gic và cách trình bày lời giải
B Chuẩn bị
Giáo viên: Thớc thẳng, com pa, bảng phụ, Bảng phụ
Học sinh: Thớc thẳng, com pa, Bảng nhóm
C Các hoạt động dạy học trên lớp
I ổn định lớp: (1 phút)
9 a ; 9 b
II Kiểm tra bài cũ:(7 phút)
Phát biểu về định lí, hệ quả của góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
Chữa bài 32 tr 80 sgk
III Dạy học bài mới: (32 phút)
C
Trang 12GT Cho (O), tiếp tuyến MT, cát tuyến MAB.
-Đa đề bài lên bảng phụ
- Cho hs nghiên cứu đề
Bài tập Cho hình vẽ bên, (O) và (O’)
tiếp xúc ngoài nhau tại A, BAD, BAC làhai cát tuyến của hai đ- ờngtròn, xy là tiếp
tuyến chung tại A
Trang 13Baứi 5: GOÙC COÙ ẹặNH ễÛ BEÂN TRONG ẹệễỉNG TROỉN GOÙC COÙ ẹặNH ễÛ BEÂN NGOAỉI ẹệễỉNG TROỉN
A Mục tiêu
- Nhận biết đợc các góc có đỉnh ở bên trong hay bên ngoài đờng tròn
- Phát biểu và chứng minh đợc định lí về số đo của hai loại góc này
II Kiểm tra bài cũ:(7 phút)
Chữa bài tập: Cho tam giác ABC nhọn nội tiếp (O) Vẽ tia Bx sao cho tia BC nằm giữahai tia Bx và BA và ãCBx = ãBAC
III Dạy học bài mới: (31 phút)
H đ 1: TìM HIểU Về GóC Có ĐỉNH BÊN TRONG ĐƯờNG TRòN
- Nêu khái niệm về góc có
- Nhận xét
-1 hs lên bảng làm bài
- Dới lớp làm ra Bảngnhóm
-Quan sát bài làm trênbảng
- Nhận xét
-Bổ sung
Bài 36 tr 82 sgk.
H E O
C A
A
B D
Trang 14H đ 3: tìm hiểu góc có đỉnh bên ngoài đờng tròn
- Nhận xét
-Thảo luận theo nhóm theo
sự phân công của GV
-Quan sát bài làm trênbảng phụ
đ-Định lí: sgk
D D
O
C
E
O C
LUYEÄN TAÄP
A Mục tiêu
- Rèn kĩ năng nhận biết góc có đỉnh ở bên trong, bên ngoài đờng tròn
- Rèn kĩ năng áp dụng các định lí về số đo của góc có đỉnh ở bên trong hay bên ngoài đờngtròn vào giải một số bài tập
- Rèn kĩ năng trình bày lời giải, kĩ năng vẽ hình, t duy hợp lí
B Chuẩn bị
Giáo viên: Thớc thẳng, com pa
Học sinh: Thớc thẳng, com pa
C Các hoạt động dạy học trên lớp
I ổn định lớp: (1 phút)
II Kiểm tra bài cũ (7 phút)
Phát biểu định lí về góc có đỉnh ở bên trong hay bên ngoài đờng tròn
Chữa bài 37 tr 82 sgk
III Dạy học bài mới: (28 phút)
H đ 1: LàM BàI TậP 40
- Cho hs nghiên cứu đề
Trang 15S B
N
K O
C B
A
P
Q R
- Nhận xét
- Hớng làm:
+sử dụng ĐL về góc nộitiếp và góc có đỉnh ởbên trong…
+sử dụng các cung
-1 hs lên bảng làm bài,dới lớp làm ra Bảngnhóm
-Quan sát bài làm
- Nhận xét
-Bổ sung
GT BE là phân giác góc BAC,
SA là tiếp tuyến
KL SA = SD
c/m
ãBAC ằBE= ằEC Mà
ãSAD=1 2 sđằAE =1 2sđ (ằBE+ ằAB)
ãSDA = 1 2sđ (ằCE+ ằAB)
- Nhận xét
-Thảo luận theo nhóm
- Nhóm trởng phân côngnhiệm vụ cho các thànhviên
-Quan sát các bài làmtrên bảng phụ
(sđằCN - sđMBằ
- Nhận xét
-2 hs lên bảng làm bài,dới lớp làm vào vở
-Quan sát bài làm trênbảng
Trang 16O
D A
ằAR=ằRB; ằCP= ằBP ãCIP=ãPCI
IV Luỵên tập củng cố ( 7 phút).
Bài tập Từ một điểm M ở bên ngoài (O), vẽ hai tiếp tuyến MB, MC Vẽ đờng kính BD
CD và MB cắt nhau tại A c/m M là trung điểm của AB
sđằCD
V.Hớng dẫn về nhà:( 2 phút)
-Xem lại cách giải các bài tập Làm bài 43 tr 83 sgk, bài 31, 32 tr 768 sbt
-Đọc trớc bài “Cung chứa góc”, chuẩn bị đầy đủ dụng cụ (Thớc thẳng, ê-ke, com pa, thớc đo độ) -
Tuần 24
Baứi 6: CUNG CHệÙA GOÙC
A Mục tiêu
- Hiểu cách chứng minh thuận, đảo và kết luận quỹ tích cung chứa góc, đặc biệt là cungchứa góc 900
- Biết sử dụng thuật ngữ cung chứa góc dựng trên một đoạn thẳng
thuận, đảo và kết luận
B Chuẩn bị
Giáo viên: Thớc thẳng, thớc đo độ, com pa, bảng phụ
Học sinh: Thớc thẳng, thớc đo độ, com pa
C Các hoạt động dạy học trên lớp
I ổn định lớp: (1 phút)
II Kiểm tra bài cũ:
III Dạy học bài mới: (35 phút)
H đ 1: bài toán quỹ tích về cung chứa góc
- Cho hs nghiên cứu bài
Ta xét điểm M thuộc nửa mp có bờ là
AB Giả sử M thỏa mãn
ãAMB Vẽ cung
AmB đi qua 3 điểm
A, M, B Vẽ tia tiếptuyến Ax của đ.tròn
M
Trang 17cố đị nh
O
C D
c) KL Sgk tr 85
2 Cách vẽ cung chứa góc
Sgk
H đ 2: CáCH giải bài toán quỹ tích
-Qua VD, nêu cách giải
bài toán quỹ tích?
Ta có ãAOB= 900 ( tính chất hình thoi)
- Rèn kĩ năng dựng cung chứa góc, biết áp dụng vào bài toán dựng hình
- Biết trình bày lời giửi bài toán quỹ tích
B Chuẩn bị
Giáo viên: Thớc thẳng, com pa, bảng phụ
Học sinh: Thớc thẳng, Bảng nhóm, com pa
C Các hoạt động dạy học trên lớp
I ổn định lớp: (1 phút)
II Kiểm tra bài cũ: (5).
Phát biểu quỹ tích cung chứa góc?
Nếu góc AMB là góc vuông thì quỹ tích của điểm M là gì?
III Dạy học bài mới: (30 phút)
Trang 18- Nghiên cứu đề bài.
-1 hs lên bảng vẽ hình, ghi
gt – kl
- Nhận xét
-Theo dõi cách lập sơ đồphân tích:
Bài 44 sgk.
1
I A
quỹ tích các điểm I là cung chứa
-Đổi bài -Quan sát bài làm trênbảng phụ
-1 hs lên bảng làm bài
-Dới lớp làm ra Bảngnhóm
-Quan sát bài làm trênbảng
H
O
C B
Trang 19I H O
C A
B
B' C'
-TiÕt 48 Ngµy so¹n: 25/02/2013 Ngµy d¹y: 27/02/2013
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
Học sinh hiểu quỹ tích cungchứa góc, biết vận dụng cặp mệnh đề thuận, đảo của quỹ tích này để giải toán
Rèn kỹ năng dựng cung chứa góc và biết áp dụng cung chứa góc vào bài toán dựng hình
Gd tính chính xác, tư duy linh họat, tư duy tổng hợp, lập luận chặt chẽ
II CHUẨN BỊ :
GV : Bảng phụ, com pa, êke, thước đo góc, máy tính bỏ túi
HS : compa, thước thẳng, thước đo góc, eke, máy tính bỏ túi
III PHƯƠNG PHÁP : Đàm thọai, trực quan, thực hành, nhóm
IV.HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1/ Ổn định: (1’)
2/ KTBC: (5’)
-Phát biểu quỹ tích cung chứa góc
- Nếu AMÂB=900 thì quỹ tích của điểm M là
gì?
-Với đoạn thẳng AB và góc α (00< α
<1800) cho trước thì quỹ tích các điểm M thoả mãn AMÂB = α là 2 cung chứa góc α
dựng trên AB-Nếu AMÂB =900 thì quỹ tích của điểm M là đường tròn đường kính AB
4đ
6đ
3/ Bài mới: (32’)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Hoạt động 1: Nhắc lại bài tập 44
- Hướng dẫn học sinh chứng minh
theo cách khác bằng cách áp dụng
tính chất góc ngoài của tam giác
Hoạt động 2: Dựng cung chứa góc
Bài toán
Trang 20Đọc đề bài tập dựng hình: Dựng
cung chứa góc 400 trên đoạn thẳng
BC = 6cm
Cách dựng?
- Nhận xét , uốn nắn sai sót
Hoạt động 3: bài tập 51 sgk
- Treo bảng phụ có sẵn hình vẽ
Cho học sinh trả lời
I là gì của ΔABC ? O là gì của
ΔABC ? H là gì của ΔABC ?
- chứng minh H,I,O cùng thuộc 1
đường tròn
- Thực hiện dựng hình
- Nêu các bước dựng hìnhDựng đoạn thẳng BC = 6cmVẽ trung trực d của BCVẽ Bx sao cho CBÂx = 400
Vẽ By Bx, By cắt d tại OVẽ cung tròn BnC, tâm O bán kính OB
- Một học sinh lên bảng dựng hình
- Đọc kĩ đề bài ,quan sát hình vẽ
H là trực tâm của Δ ABC (Â = 600)
I là tâm đường tròn nội tiếptam giác
O là tâm đường tron ngoại tiếp tam giác
- Tính số đo BHÂC
- Tính góc BI ÂC
- Tính BÔC
Dựng hình : d y O
B C
xCung BmC là cung chứa góc 400
dựng trên BC = 6cmBài 51 trang 87 sgkTứ giác AB’HC’ có Â = 600 B’Â+C’Â=900=>B’HÂC’ = 1200
=> BHÂC = B’HÂC’= 1200(đđ)Mà Δ ABC có Â = 600
4/ Củng cố: (5’)
- Cách dựng cung chứa góc và bài toán quỹ tích dung cứa góc
5/ Dặn dò: (2’)
- Xem lại các bài tập đã giải
- Học bài kết hợp sách giáo khoa:” Quỹ tích cung chứa góc”
- Nắm vững cách dựng quỹ tích cung chứa góc
Trang 21Tuần 26
Baứi 7: TệÙ GIAÙC NOÄI TIEÁP
A Mục tiêu
- Nắm vững định nghĩa tứ giác nội tiếp, tính chất về góc của tứ giác nội tiếp
- Nắm đợc điều kiện để một tứ giác nội tiếp đợc
- Vận dụng vào giải bài tập, rèn khả năng t duy lô - gic
B Chuẩn bị
Giáo viên: Thớc thẳng, com pa, bảng phụ
Học sinh: Thớc thẳng, Bảng nhóm, com pa
C Các hoạt động dạy học trên lớp
I ổn định lớp: (1 phút)
II Kiểm tra bài cũ.
III Dạy học bài mới: (35 phút)
H đ 1: tìm hiểu khái niệm tứ giác nội tiếp
-Treo bảng phụ, cho hs
- Nhận xét
-Bổ sung, giải thích
- Nắm: thế nào là tứgiác nội tiếp
B
D
ĐN: sgk tr 87VD.Tứ giác ABCD là tứ giác nội tiếp (O)
Trang 222.Định lí.
GT ABCD là tứ giác nội tiếp (O)
KL àA + àC = B $
+ àD = 900 c/mSGK
-Đổi bài -Quan sát bài làm trênbảng phụ
- Nhận xét
-Bổ sung
3 Định lí đảo:
GT tứ giác ABCD có àA + àC = 900
KL tứ giác ABCD nội tiếp
Tính góc MAB ( và góc BAD và góc DAM đã biết)
Tính góc BCM ( vì tam giác MBC cân tại M)
- Củng cố định nghĩa, tính chất và cách chứng minh tứ giác nội tiếp
- Rèn kĩ năng vẽ hình, chứng minh hình, sử dụng đợc tính chất tứ giác nội tiếp để giảimột số bài tập
- Rèn kĩ năng suy luận lô- Gic
B Chuẩn bị
Giáo viên: Thớc thẳng, com pa, bảng phụ
Học sinh: Thớc thẳng, com pa
C Các hoạt động dạy học trên lớp
Trang 231 21
D
I ổn định lớp: (1 phút)
II Kiểm tra bài cũ: (7 phút).
Phát biểu định nghĩa, tính chất về góc của tứ giác nội tiếp?
Chữa bài 58 tr 90 sgk
III Dạy học bài mới: (26 phút)
x = 60
Nhận xét
1 hs lên bảng làm bài, dớilớp làm ra Bảng nhóm
Quan sát các bài làm trênbảng
C
Giải
Ta có ãABC + ãADC = 1800 ( vì ABCD
là tứ giác nội tiếp) Mặt khác, theo t/cgóc ngoài của tam giác ta có:
ãABC = 400 + x ; ãADC = 200 + x
400 + x + 200 + x = 1800
x = 600
ãABC = 400 + x =1000; ãADC = 200 + x = 800.+) ãBCD = 1800 – x = 1200,
Góc D = góc P1
Góc P1 = góc B
Góc D = góc B
2 hs lên bảng làm bài
- Hs dới lớp làm ra Bảngnhóm
- Nhận xét
-Bổ sung
Bài 59 tr 60 sgk.
GT: ABCD là hình bình hành, ABCP là tứ giác nội tiếp
KL: a) AP = AD b)ABCP là htc
Chứng minh:
a) Ta có B $
= àD( góc đối của HBH).
B $ + P $
= 1800 ( vì ABCP là tứ giác nộitiếp) mà P $
1+ P $
2= 1800 ( hai góc kề bù)
B $ = àD = P $
Trang 241 2
E I
Gv nêu lại các dạng toán trong tiết học
HD: kéo dài EC cắt (O) tại N
kéo dài BD cắt (O) tại M
Baứi 8: ẹệễỉNG TROỉN NGOAẽI TIEÁP- ẹệễỉNG TROỉN NOÄI TIEÁP
A Mục tiêu
- Nắm đợc đn, khái niệm, tính chất của đờng tròn ngoại tiếp, đờng tròn nội tiếp một đa giác
- Nắm đợc nd định lí về đờng tròn nội, ngoại tiếp đa giác đều
- Rèn kĩ năng vẽ hình, suy luận chứng minh hình học
B Chuẩn bị
Giáo viên: Thớc thẳng, com pa, bảng phụ
Học sinh: Thớc thẳng, com pa
C Các hoạt động dạy học trên lớp
I ổn định lớp: (1 phút)
II Kiểm tra bài cũ (8 phút)
Các kl sau đứng hay sai?
Tứ giác ABCD nội tiếp đợc trong đờng tròn nếu có một trong các đk sau:
Trang 256 ABCD là hình bình hành.
7 ABCD là hình thang cân
8 ABCD là hình vuông
III Dạy học bài mới: (25 phút)
Hoạt động của giáo
ờng tròn ngoại tiếp,
đ-ờng tròn nội tiếp đa
tròn ngoại tiếp và đờng
tròn nội tiếp đa giác
đều? Hai đờng tòn này
nh thế nào với nhau?
đl.
-Quan sát hình vẽ trênbảng phụ
(O, R) ngoại tiếp hvABCD
(O, r) nội tiếp hvABCD
Nhận xét
-… ờng tròn ngoạiđtiếp là đờng tròn điqua tất cả các …-Đờng tròn nội tiếp là
…Nhận xét
Dới lớp vẽ vào vở
Nhận xét
Bổ sung
Mỗi đa giác đều có 1
đờng tròn ngoại tiếp,
có 1 đờng tròn nội tiếp
xúc với tất cả cáccạnh của đa giác
?
- Vẽ (O; 2cm)
- Vẽ lục giác đều ABCDEF nội tiếp (O)
-Tâm O cách đều tất cả các cạnh của lục
Baứi 9: ẹOÄ DAỉI ẹệễỉNG TROỉN – CUNG TROỉN
A Mục tiêu
- Biết cách tính độ dài cung tròn
R
r
O A
B
I
r 2
I
Trang 26- Biết vận dụng các công thức để tính các đại lợng cha biết trong các công thức và giải mộtvài bài toán thực tế.
B Chuẩn bị
Giáo viên: Thớc thẳng, com pa, bảng phụ, tấm bìa hình tròn
Học sinh: Thớc thẳng, com pa, các tấm bìa hình tròn
C Các hoạt động dạy học trên lớp
I ổn định lớp: (1 phút)
II Kiểm tra bài cũ (8 phút)
Định nghĩa đờng tròn ngoại tiếp đa giác? Đờng tròn nội tiếp đa giác?
Chữa bài 64 tr 92 sgk
III Dạy học bài mới: (25 phút)
C = 3,14.dNắm khái niệm số “pi"
Theo dõi cách làm ?1
Chuẩn bị mỗi nhóm 3tấm bìa hình tròn có đ-ờng kính khác nhau
Thảo luận theo nhóm
để xác định số gần
đúng của số .Quan sát các bài làmtrên Bảng phụ
=
R 180
l =
2 Rn 360
=
Rn 180
=
R 180
Độ dài cung tròn n0 là:
l =
2 Rn 360
=
Rn 180