Một số khái niệmH/c thận hư H/c thận hư nguyên phát primary NS: không absence: tiểu máu hematuria, cao HA hypertension, suy thận renal failure Hội chứng viêm thận cấp nephritic syndr
Trang 1BỆNH LÝ CẦU THẬN Ở TRẺ EM
(glomerular pathology in children)
Pr Trần Thị Mộng Hiệp Department of Pediatrics University of medicine Pham Ngoc Thach
Trang 2Hình cắt ngang cầu thận (glomerule):
1 Tế bào chân giả (foot cell)
2 Cuống (pedicel)
3 Màng đáy cầu thận (glomerular
basement membrane)
4 Mao mạch (capillary)
5 Tế bào trung mô (mesangial cell) h
Trang 3Cầu thận bình thường dưới kính hiển vi điện tử (electron microscopy)
3
Trang 4Phân loại bệnh cầu thận
(classification)
1 HCTH nguyên phát (Primary nephrotic syndrome)
2 HCTH thứ phát (Secondary nephrotic syndrome)
3 HCTH bẩm sinh và ở trẻ nhỏ (Congenital and infantile
nephrotic syndrome)
Trang 5Phân loại bệnh cầu thận
1 HCTH nguyên phát (Primary nephrotic syndrome):
1.1 HCTH vô căn = idiopathic NS (bệnh thận
hư):
là bài giảng tiếp theo sau đây
1.2 Viêm cầu thận (VCT) nguyên phát:
Viêm cầu thận ngoài màng (extramembranous
Trang 6Phân loại bệnh cầu thận
2 Bệnh cầu thận thứ phát (secondary nephrotic
syndrome)
VCT cấp hậu nhiễm trùng +++
(post infectious glomerulonephritis) VCT trong ban xuất huyết dạng thấp (Henoch-
VCT do thuốc: captopril, penicillamine, phenytoine….
Trang 7Phân loại bệnh cầu thận
Nguyên nhân thứ phát khác:
1 Bệnh amylose (amyloidosis)
2 Hội chứng Alport (Alport syndrome)
3 Hội chứng tán huyết, tăng urê máu (hemolytic uremic syndrome)
4 Bệnh hồng cầu hình liềm (sickle cell disease)
5 Giảm số lượng nephron (nephron loss )
Trang 8Phân loại bệnh cầu thận
Trang 9HỘI CHỨNG THẬN HƯ Ở TRẺ EM ( Nephrotic syndrome in children)
Trang 10MỤC TIÊU
1. Định nghiã được Hội chứng thận hư (HCTH)
2. Giải thích cơ chế bệnh sinh trong HCTH ở trẻ em
3. Liệt kê được các triệu chứng lâm sàng, CLS và biến
chứng của HCTH vô căn
4. Nêu được các chỉ định chuyển chuyên khoa
5. Nêu được các nguyên tắc điều trị HCTH vô căn
Trang 11trên 1 mẫu nước tiểu
2/ Giảm Albumin/máu (hypoalbuninemia)
Albumin/máu < 30 g/l
Trang 12Đại cương
Tần suất bệnh mới (incidence) :
2/100.000 trẻ/năm (Châu Âu, bắc Mỹ)
Tần suất (prevalence)
16/100.000 (2 trai > 1 gái)
Vô căn (90 %) (idiopathic NS)
1 Sang thương tối thiểu: 85% (minimal change)
2 Hyalin hóa từng phần khu trú: 10% (FSGS: focal segmental glomerulosclerosis)
3 Tăng sinh trung mô: 5% (mesangial proliferation)
Thứ phát (10 %) (secondary NS)
12
Trang 13Một số khái niệm
H/c thận hư
H/c thận hư nguyên phát (primary NS):
không (absence): tiểu máu (hematuria), cao HA
(hypertension), suy
thận (renal failure)
Hội chứng viêm thận cấp (nephritic syndrome):
tiểu máu đại thể (macroscopic hematuria), cao huyết áp (hypertension)
suy thận cấp (acute renal failure)
HCTH cĩ thể gặp trong nhiều bệnh cầu thận khác nhau, bài giảng này chỉ đề cập phần: HCTH vơ căn (bệnh thận hư)
Trang 14Thay đổi tính thấm màng đáy cầu thận (permeability of the glomerular basement
membrane): vai trò của túc bào (foot cell), điện tích âm (anion) trên màng đáy giữ lại protein Trong HCTH: điện tích âm giảm
Các chân túc bào bị xóa và dính lại với nhau
Rối loạn hệ thống miễn dịch (immune
disorder) : cytokine, vai trò TB lympho
Vai trò các yếu tố lưu hành ? (circulating factor)
Cơ địa: Có liên quan đến nhóm HLA DR 7
HCTH vô căn (idiopathic
NS)
Cơ chế bệnh sinh
(pathogenesis)
Trang 15Tế bào chân giả bình
thường
Xóa mờ lan tỏa các chân
của tế bào chân giả (diffuse foot process
effacement)
Tổn thương tế bào chân giả (podocyte) trong HCTH
Trang 16Hàng rào lọc cầu thận (glomerular filtration barrier)
Khoang nước tiểu
Tế bào có chân
Lòng mao mạch
tế bào nội mô
Slit
diaphragm
Trang 17HCTH vô căn (idiopathic NS)
Lâm sàng (clinical
manifestations)
90% HCTH ở trẻ em < 15 tuổi
1 – 5 tuổi (70%) Trai > Gái ( 3 / 1)
Khởi phát “đột ngột” (suddenly)Hiếm khi tình cờ phát hiện
Trang 18HCTH vô căn (idiopathic NS)
Lâm sàng
Lâm sàng:
ïPhù (edema): mắt, chân, hông khi nằm, đột ngột
hoặc sau nhiễm trùng nhẹ
ïPhù trắng, mềm, không đau, ấn không mất
Báng bụng (ascites), khó thở (dyspnea), tràn dịch
màng phổi (pleural effusion), tim, phù bìu
Sốc giảm thể tích (hypovolemic shock): HA kẹp (pinched blood pressure), đau bụng (abdominal pain), tay chân lạnh Khởi phát: triệu chứng nhiễm trùng
Trang 19HCTH vô căn (idiopathic NS)
Lâm sàng
Trang 20HCTH vô căn
Lâm sàng
Trang 2121
Trang 22HCTH vô căn Lâm sàng
Đau bụng (abdominal pain) do:
Viêm phúc mạc (peritonitis)
Tắc (embolism) tónh mạch thận (renal vein) hoặc động mạch phổi (pulmonary artery)
Giảm cung lượng tuần hoàn (hypovolemia)
Viêm tụy cấp (acute pancreatitis)
Loét dạ dày (gastric ulcer) do corticoid
Trang 23HCTH vô căn
Sinh học
Tiêu chuẩn chẩn đốn bao gồm:
Tiểu đạm (proteinuria) > 50mg/kg/ngày (Tiểu chọn lọc
albumin, selective albuminuria))
albumin máu (albuminemia) < 30 g/ l
Ngồi ra cĩ thể cĩ:
Tiểu máu vi thể (microscopic hematuria): 20% các trường hợp
Protid máu (protidemia) < 50 g/ l, Tăng 2 globulin, giảm
gammaglobulin
Tăng cholesterol máu (hypercholesterolemia), tăng triglycerid máu
Natri máu (natremia) bình thường hoặc giảm
Tăng kali (hyperkaliemia) máu nếu suy thận
Hạ calci máu (hypocalcemia) toàn phần
Tăng Hct, tăng tiểu cầu (high platelet count), tăng fibrinogen, tăng yếu tố V, VII, VIII, X, XIII, giảm anti- thrombine III
Trang 24Chỉ định sinh thiết thận
trong HCTH
(indications of renal biopsy )
HCTH kèm tiểu máu đại thể (macroscopic hematuria)
Cao huyết áp (hypertension) và/hoặc suy thận
Giảm bổ thể ( decreased serum complement )
Tuổi < 1 hoặc > 10
Triệu chứng ngoài thận (extrarenal signs) của bệnh toàn thể (systemic disease)
Không đáp ứng với điều trị corticoid
=> Chuyển chuyên khoa (transfert to specialist) khi cĩ các triệu chứng trên đây
Trang 25HCTH vô căn
Giải phẫu bệnh (anatomopathology)
Kính hiển vi quang học (light microscopy):
Sang thương tối thiểu (85%): minimal changes
Xơ hóa khu trú từng phần (10%):
FSGS = focal segmental glomerulosclerosis
Tăng sinh trung mô lan tỏa (5%): mesangial proliferation
Kính hiển vi điện tử (electron microscopy):
chân tế bào có chân (cell foot) dính lại với nhau
Trang 261 Sang thương tối thiểu (minimal changes )
no glomerular inflammation on renal biopsy
Trang 27TỔN THƯƠNG CẦU THẬN TỐI THIỂU,xóa mờ chân Podocytes
Trang 282 Xơ hóa khu trú từng phần
(FSGS: Focal Segmental Glomerulosclerosis)
Trang 29Xơ hóa khu trú từng phần
Trang 303.Tăng sinh trung mô (mesangial proliferation)
Trang 31Tiên lượng
(Pronostic)
31
Sang thương tối thiểu:
90% đáp ứng với corticoid sensitive),
tiên lượng tốt (good pronostic)
Xơ hóa khu trú từng phần hoặc
Tăng sinh trung mô:
thường kháng corticoid
(steroid-resistant)
Trang 32Phỏng đoán dạng sang thương tối thiểu
theo phân tích đa biến (multivariate analysis) trên 521 trẻ - ISKDC (International Study of Kidney Disease in Children)
Tuổi < 6 tuổi (age younger than six years of age)
Không tăng HA (absence of hypertension)
Không tiểu máu (absence of hematuria)
Bổ thể bình thường (normal complement levels )
Chức năng thận bt (normal renal function)
32
Trang 33- Viêm mô tế bào do
tụ cầu (cellulitis)
Yếu tố nguy cơ (risk factor)
- IgG giảm Suy giảm miễn dịch (immunodeficiency)
- Corticoid
- Ức chế miễn dịch
- (immunosuppressor)
Trang 342 RL cân bằng nước, điện giải
(hydroelectrolytic disorders)
acute kidney injury):
Giảm độ lọc do giảm thể tích tuần hoàn (hypovolemia)
Nghẽn tónh mạch thận 2 bên do cục máu đông (thrombosis)
Viêm thận kẽ (interstitial
glomerulonephritis) sau dùng furosemide
HCTH vô căn Biến chứng
Trang 354 Tắc mạch (embolism)
Do tăng đông (hypercoagulability), giảm thể tích tuần hoàn (hypovolemia)
bất động (immobilisation), nhiễm trùng,
tăng tiểu cầu (high platelet count): số lượng, độ ngưng kết (aggregation),
tăng fibrinogen, yếu tố V, VII, VIII, X, XIII,
giảm anti - thrombine III
Yếu tố thúc đẩy (contributing factor): tiêm chích
ĐM quay, đùi, đặt KT TM (catheterism)
HCTH vô căn Biến chứng
Trang 36HCTH vô căn Biến chứng
5 Giảm cung lượng tuần
Yếu tố thúc đẩy
- Tái phát nặng
- Nhiễm trùng
- Lợi tiểu (diuretics)
- Chọc dò màng bụng
(peritoneal draining)
- Tiêu chảy (diarrhoea)
Trang 37HCTH vô căn Biến chứng
6 Rối loạn tăng trưởng (growth
Trang 38Biến chứng của
điều trị
Trang 39Chẩn đoán dễ dàng: KHÔNG sinh thiết thận
=> ngay : CORTICOID
Sự đáp ứng với đợt đầu giúp tiên lượng:
- tốt : đáp ứng hay nhạy với corticoid (cortico sensitive)
- xấu : kháng với corticoid (steroid resistant)
HCTH vô căn
Điều trị (treatment)
Trang 40Điều trị ngay bằng corticoid, không cần sinh thiết, do đa số là sang thương tối thiểu khi có các tiêu chuẩn sau:
Tuổi > 1 tuổi và < 10 tuổi
tăng creatinine máu
ban xuất huyết…
Trang 41 Prednisone:
- 60 mg/m 2 / ngày, tối đa 60mg/ ngày, trong 1 tháng
Nếu đáp ứng ban đầu với Corticoid (đạm niệu =0)
- Giảm liều: 60mg/m 2 cách ngày trong 2 tháng
- Sau đó, giảm 15mg/m 2 mỗi 2 tuần.
- Tổng thời gian điều trị: 4 tháng - 4 tháng 1/2
Đạm niệu tồn tại sau ngày 30 3 đợt truyền tónh mạch : Methyl prednisone: 1000mg / 1,73m 2 da (m 2 = 4 CN +7 / CN +90 )
=> Hoặc chuyển Chuyên khoa
( 90% đạm niệu = 0 sau điều trị 1-4 tuần, 10% sau điều trị 6-8 tuần)
Điều trị Corticoid
Trang 42HCTH vô căn Điều trị phối hợp
a/ Điều trị triệu chứng:
– Chế độ ăn lạt : 0,3 mmol / kg / ngày
[1 mmol Na= 23 mg, 2300mg Na = 1 mcp (5ml) muối,
1g muối =400 mg Na]
– Giảm cung cấp muối - nước
– Điều trị suy thận
– Giảm lượng tuần hoàn, trụy mạch: Albumin 20% 1g/kg Khi phù nhiều và kèm triệu chứng nặng, hoặc tổn thương da nặng:
Albumin 0,5 – 1g/kg TTM trong 4 giờ
+ Furosemide 1-2mg/kg TM, giữa lúc truyền albumin
b/ Kháng sinh:
Chỉ định khi còn tồn tại ổ nhiễm trùng
Điều trị cắt amidan (amydalectomy), nhổ răng
Trang 43HCTH vô căn
Điều trị
c/ Dự phòng tắc mạch
– Không bất động
– Tránh đặt catheter
Dự phòng khi:
– Albumin < 20g/l, fibrinogen > 600mg/dl, D-dimers >1000, Anti Thrombin III <70% – Thuốc: Anti-Vit K, AAS (Aspirin)
d/ Hạ huyết áp
e/ Hỗ trợ
Canxi 250 – 500mg/ngày
Vitamin D (Sterogyl): 400 – 800 đơn vị/ngày
Thuốc bảo vệ niêm mạc dạ dày
Trang 44HCTH voâ caên
Theo dõi
Huyết áp
Que nước tiểu ( uritest, dipstick)
Đối với nhóm sử dụng Corticoid kéo dài (tái phát thường xuyên hoặc lệ thuộc ):
Huyết đồ, Fer, Ferritine, chức năng thận (1 năm/lần)
Mật độ xương (bone mineral density), tuổi xương (bone age): 1 năm/ lần đối với dạng
Khám mắt: 1 năm/lần
Soi dạ dày (gastrointestinal endoscopy): nếu có đau bụng
Trang 45HCTH voâ caên
Theo dõi
Corticoid hoặc thuốc UCMD khác)
45
Trang 46Que thấm nước tiểu: dipstick
Trang 48Đáp ứng 1 phần
Trang 49HCTH phụ thuộc Corticoid
(steroid dependent NS)
Định nghĩa: 2 lần tái phát liên tiếp trong suốt quá trình điều trị Corticoid hoặc tái phát sau khi ngưng Corticoid 14 ngày
Khi nào cần phối hợp thuốc khác?
– Xuất hiện tác dụng phụ của corticoid
– Tái phát thường xuyên, biến chứng.
– Lệ thuộc với liều Corticoid > 0,3mg/kg/ngày
(MMF), Cyclophosphamide (Endoxan), Cyclosporine,
Tacrolimus
Trang 51Prednisone, 60
+ 3 lần TTM
nếu XN gen +: khơng dùng UCMD
Thường nhạy Với Corticoid
Ngưng cyclosporine hoặc Tacrolimus và prednisone
Điều trị triệu chứng
Thường diễn tiến đến
STM gđ cuối
Điều trị HCTH vơ căn
ACE: angiotensin converting enzyme
inhibitors
ARB: angiotensin II receptor blockers
Trang 52 Pais P, Avner ED (2015) “Nephrotic syndrome” Nelson texbook of pediatrics, Elsevier, Philadelphia (PA), 20th ed, pp.2521-2526
Niaudet P (2016) Etiology, clinical manifestations, and diagnosis of nephrotic
syndrome in children Available at:
of-nephrotic-syndrome-in-children
http://www.uptodate.com/contents/etiology-clinical-manifestations-and-diagnosis-, last updated: Sept 7http://www.uptodate.com/contents/etiology-clinical-manifestations-and-diagnosis-, 2016
Niaudet P (2014) Treatment of idiopathic nephrotic syndrome in children
Available at:
http://www.uptodate.com/contents/treatment-of-idiopathic-nephrotic-syndrome-in -children
, last updated: July 09, 2014.
Nguyễn Đặng Bảo Minh, Trần Thị Mộng Hiệp (2012).” Khảo sát sự phát triển thể chất và các dấu ấn sinh học về chuyển hóa xương trong hội chứng thận hư lệ thuộc Corticosteroid ở trẻ em” Y Học TP Hồ Chí Minh, Tập 16, phụ bản số 4, 233-239
Deschênes G (2012) “Hématurie In: Bourrillon A (Eds)” Pédiatrie pour le
52
Trang 53Tóm tắt