H I CH NG TH N H Ộ Ứ Ậ Ư
I Ch n đoán: ẩ
A) LS:
- Phù nhi u, ti u ítề ể
- Có th ti u máu, THA (HCTH không thu n tuý ho c VCT c p ti u đ m ngể ể ầ ặ ấ ể ạ ưỡng th n h )ậ ư
B) Tiêu chu n ch n đoán: ẩ ẩ
- Đ m ni u ạ ệ ≥3.5 g/24h/1.73m2 da ho c ặ ≥3 g/24h
- Albumin máu <3 g/dL
- Protid máu <6 g/dL
- Tăng lipid máu: Lipid toàn ph n, Cholesterol toàn ph n, LDL-Cầ ầ
- Tăng đông: gi m ATIII, Protein S, có th gi m Protein Cả ể ả
C) CLS khác:
- C n l ng nặ ắ ước ti u: tr m , h t m , th b u d cể ụ ỡ ạ ỡ ể ầ ụ
- Đi n di đ m ni u: ti u đ m ch n l c (Albumin > 85%)ệ ạ ệ ể ạ ọ ọ
- Đi n di đ m máu: ệ ạ α2, β-globulin tăng, γ-globulin BT ho c gi mặ ả
II Nguyên nhân
A) Nguyên phát
Di n ti n ễ ế Thu n tuý ầ Đ i t ố ượ ng
Trang 2B nh c u th n sang thệ ầ ậ ương t i thi uố ể
(MCD)
Đ t ng tộ ộ Có Không có y u t đ cế ố ặ
bi tệ
X chai c u th n khu trú t ng vùng (FSGS)ơ ầ ậ ừ T từ ừ Không Béo phì, HIV
B nh c u th n màng (MGN)ệ ầ ậ T từ ừ Có HBV, HCV, thu c, Kố
Viêm c u th n tăng sinh màng (MPGN)ầ ậ Đ t ng tộ ộ Không HCV, HBV, Lupus, K
B) Th phát: ứ
- Thu c: NSAID, Captopril, Rifampin, c n quangố ả
- D ngị ứ
- NT: VK (lao, giang mai), virus (HBV, HCV, HIV), KST
- B nh h th ng: SLE, HC Goodpasture, HSP, RAệ ệ ố
- K
- Di truy n-CH: ĐTĐ, suy giáp, HC Alportề
- Khác: TSG, h p ĐM th nẹ ậ
III Đi u tr ề ị
A) Đi u tr b nh th n căn nguyên ề ị ệ ậ
Ph ươ ng pháp Lý do đi u tr ề ị M c tiêu ki m soát ụ ể L a ch n thu c ự ọ ố Theo dõi
Ki m soát t t ể ố
ĐH
Th phát do ứ ĐTĐ
Đi u tr HBV, ề ị
HCV
Th phát sau ứ viêm gan
C t b Kắ ỏ Th phát sau ứ
Trang 3K t ng đ cạ ặ
B) Đi u tr HCTH nguyên phát: ề ị Phác đ Sandwichồ
Ph ươ ng pháp Lý do đi u tr ề ị M c tiêu ki m soát ụ ể L a ch n thu c ự ọ ố Theo dõi
Corticoid Ức ch MD ế
tháng 1, 3, 5 Đ m ni u 24h (-)ạ ệ
- 3d đ u: 1g/d TMầ
Y l nh: ệ (Solumedrol 500mg 2l + NaCl 0.9% ọ 100ml) TTM XX g/ph
- 27d còn l i: 0.5-1 mg/kg/d u ngạ ố
Y l nh: ệ Medrol 16mg 2v (u ng lúc 8h sáng, ố sau ăn)
Cyclophospha-mide (nhóm
Alkyl)
c ch MD
tháng 2, 4, 6 Đ m ni u 24 (-)ạ ệ
- U ng 2mg/kg/d ho c TTM 750-1000 mg/1 ố ặ
l n m i thángầ ỗ
Y l nh: ệ
+ Endoxan 2v (u) + (Endoxan 200mg 4l + NaCl 0.9% 100ml) ọ TTM XV g/ph
- CTM 2w sau
kh i đ u và m iở ầ ỗ 4w sau đó
- Chú ý: ngưỡng sinh ung
200mg/kg Cyclosporin A
Thay th ế Cyclo-phosphamide
Đ m ni u 24h (-)ạ ệ Li u: 3-5 mg/kg/dề
Y l nh: ệ Neoral (CsA) 100mg 1v x 2 (u) Mycophenolate
mofetil (MMF)
Thay th ế
Cyclo-Đ m ni u 24h (-)ạ ệ Li uề
+ Li u đ u: 1g/dề ầ
Trang 4+ Duy trì: 30 mg/kg/d trong 6m
Y l nh: ệ
+ CellCept (MMF) 500mg 1v x 2 (u) + CellCept 500mg 1v x 3 (u)
Sinh thi t th nế ậ Kém đáp ng ứ
v i c ch MDớ ứ ế Đi u tr đ c hi u theo k t qu GPBề ị ặ ệ ế ả
C) Đi u tr TC: ề ị
Ph ươ ng pháp Lý do đi u tr ề ị M c tiêu ki m soát ụ ể L a ch n thu c ự ọ ố Theo dõi
Gi m phùả Gi m cân 0.5-1 kg/dả
- Ti t ch mu i <6 g/dế ế ố
- Gi m v n đ ng n ngả ậ ộ ặ
- L i ti u: Thiazide ho c Furosemideợ ể ặ
Y l nh: ệ + Hypothiazide 25mg 1v x 2 (u) (khi GFR >30 ml/phút)
+ Lasix 40mg 1v x 2 (u) (khi GFR <30 ml/phút)
- Truy n albumin khi đ kháng l i ti u ho c ề ề ợ ể ặ Albumin <2.5 g/dl
Y l nh: ệ Human Albumin 20% 100ml TTM XX g/ph
- CN
- ADR thu c: r iố ố
lo n đi n gi i, ạ ệ ả
t t HA, gi m V ụ ả
l u thông, tăng ư acid uric, r i ố
lo n CHạ
Gi m ti u đ mả ể ạ Đ m ni u <0.5 g/24hạ ệ - Ti t ch đ m: đ m nh p = 0.8 mg/kg/d + ế ế ạ ạ ậ - Đ m ni uạ ệ
Trang 5đ m ni u 24hạ ệ
- ACEI ho c ARBặ
Y l nh: ệ + Captopril 25mg 1/2v x 2 (u) + Elanapril 5mg 1v x 1 (u)
- NSAID: Indomethacin 150mg/d
Y l nh: ệ Indomethacin 50mg 1v x 3 (u)
- ADR thu c: ố tăng K+, STC, t t ụ
HA, ho, loét DD-TT
RAS-I
- Gi m ti u ả ể
đ mạ
- H HAạ
- B o t n CN ả ồ
th nậ
Ki m soát HAể
THA làm tăng
l c c u th n, ọ ầ ậ tăng m t đ mấ ạ
HA <125/75 mmHg - u tiên: RAS-I, l i ti uƯ ợ ể
- CCB, BB
Đi u tr gi m ề ị ả
albumin máu
Gi m albuminả gây:
- Phù
- SDD
- Tăng lipid
- Gi m ti u đ mả ể ạ
- Truy n albumin khi đ kháng l i ti u ho c ề ề ợ ể ặ Albumin <2.5 g/dl
Y l nh: ệ Human Albumin 20% 100ml TTM XX g/ph
Trang 6- Tăng ng ộ
đ c thu cộ ố
- Tăng b nh lýệ tim m chạ
Đi u tr tăng ề ị
lipid máu
Tăng lipid máu là YTNC tim m chạ
- CĐ: BN l n tu i, BMV, THA, tăng lipid máu ớ ổ kéo dài
- Lo i:ạ + Tăng LDL-C nhi u: Statinề
Y l nh: ệ * Atorvastatin 10mg 1v (u ng sau ăn ố chi u)ề
* Simvastatin 10mg 1v (u ng sau ăn chi u)ố ề + Tăng TG nhi u: Fibrateề
* Fenofibrate (Lipanthyl) 0.3g 1v (u ng ố chi u vào b a ăn)ề ữ
* Gemfibrozil (Lopid) 0.3g 1v x 2 (u ng ố
trước ăn 30’)
D) Đi u tr bi n ch ng: ề ị ế ứ
Ph ươ ng pháp Lý do đi u tr ề ị M c tiêu ki m soát ụ ể L a ch n thu c ự ọ ố Theo dõi
Trang 7Đi u tr Viêm ề ị
mô TB
Viêm mô TB
có th lan ể
r ng nhanh ộ chóng, gây choáng NT
- Lo i: ph i h p trong 5-7dạ ố ợ + KS di t ch y u Gr (+) (Ph c u, T c u): ệ ủ ế ế ầ ụ ầ Vancomycin
+ KS di t Gr (-) nh Klebsiella, Haemophilus ệ ư influenzae, E.Coli: C3 ho c Carbapenemặ
Y l nh: ệ
+ (Vancomycin 1g + NaCl 0.9% 100ml) x 2 TTM XXX g/ph
+ Ceftriaxone 1g 2l TMCọ + (Meropenem 1g + NaCl 0.9% 100ml) x 3 TTM XXX g/ph
Đi u tr ề ị
VPMNKNP
- Lo i: Ceftriaxoneạ
Y l nh: ệ + Ceftriaxone 1g 2l (TMC) x 5dọ
Đi u tr t c ề ị ắ
- Lo i: LMWH + kháng Vit K (Warfarin)ạ
Y l nh: ệ Lovenox (Enoxaparin) 40mg 1A x 2 TDD x 7-10d
INR
Đi u tr STCề ị - Truy n albumin khi đ kháng l i ti u ho c ề ề ợ ể ặ
Albumin <2.5 g/dl (ch ng t c ch STC là ứ ỏ ơ ế
gi m V l u thông do gi m áp l c keo)ả ư ả ự
- V nước ti uể
- BUN, Creatinin
Trang 8Y l nh: ệ Human Albumin 20% 100ml TTM XX g/ph
IV Theo dõi đi u tr ề ị
A) Đáp ng b nh: ứ ệ
- V nước ti uể
- CN, phù
- Đ m ni u 24hạ ệ
+ Đáp ng hoàn toàn: h t ti u đ m sau 8w dùng Prednisone, th trong 3d liên ti pứ ế ể ạ ử ế
+ Tái phát: ti u đ m tr l i sau khi đã đáp ng hoàn toànể ạ ở ạ ứ
+ Tái phát thường xuyên: >2 l n/6m ho c >6 l n/18mầ ặ ầ
+ Tái phát không thường xuyên: <2 l n/6mầ
+ L thu c steroid: tái phát trong vòng 2w khi gi m li u ho c ng ng steroidệ ộ ả ề ặ ư
+ Đ kháng steroid: còn ti u đ m sau 8w dùng Prednisoneề ể ạ
B) ADR thu c: ố
- Prednisone:
+ HC Cushing
+ THA
+ Tăng ĐH
+ NT bùng phát (VK thường, lao)
Trang 9+ Suy thượng th nậ
+ Loãng xương, ho i t vô trùng ch m xạ ử ỏ ương đùi
+ Viêm loét DD-TT
+ Lo n th nạ ầ
- Nhóm alkyl (Cyclophosphamide)
+ c ch tu gây gi m BC, NT n ng (ng ng thu c n u BC <4 G/L trong 2d liên ti p)Ứ ế ỷ ả ặ ư ố ế ế
+ Viêm BQ XH
+ Suy sinh d cụ
+ K BQ, leukemia
- CsA:
+ STC do co ti u ĐM vàoể
+ THA
+ Tăng cholesterol
+ X hoá ng th n-mô kẽ gây STMơ ố ậ
+ Tương tác thu c khácố