1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

YhocData com SUY THAI TRONG CHUYỂN dạ

1 30 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 424,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Rau tiền đạoTụt huyết áp Tiêu thụ O2 gấp 1,5 người lớn Rau bong non Ưu tiên thân não Co mạch ngoại vị NaHCO3 ít hiệu quả, tăng CO2 Kích thích mất Choáng Máu dồn lại trong hồ huyết Giảm á

Trang 1

Rau tiền đạo

Tụt huyết áp

Tiêu thụ O2 gấp 1,5 người lớn

Rau bong non

Ưu tiên thân não

Co mạch ngoại vị NaHCO3 ít hiệu quả, tăng CO2

Kích thích mất

Choáng

Máu dồn lại trong hồ huyết

Giảm áp lực động mạch 10%

+ gộp với toan HH ứ đọng CO2 Atropin

Não Giảm máu đến hồ huyết

Nhiễm độc thai nghén

Do co mạch

Nằm ngửa

Tốt: không tụt huyết áp

Giảm 65% lưu lượng hồ huyết

Động mạch ch ủ

Betamimetic

Không tốt

THAM (trisaminol)

Động mạch chậu gốc phải

Giảm lưu lượng hồ huyết 20%

Thai già tháng

Quá liều hạ áp

Choáng do giảm đau

Huyết áp cao

Tĩnh mạch chủ dưới

Tử cun

g chèn ép

Dây rốn bị chèn ép

Phong phú hơn ở thai non tháng

Rau bong non

Thai chịu đựng tốt

Sau cơn co 20-60s

Bàn cãi

Giân đoạn tuần hoàn TM

Co mạch toàn thận

Một số liên quan não

Suy rất nặng

Mẹ sốt

Toan chuyển hoá

Tăng 1mmHg-> tăng lưu lượng rốn 6ml/phút/kg

Giảm lưu lượng máu dây rốn

pH tụt đột ngột

Non tháng

Nghĩ đến suy thai

Thiếu máu mãn tính

LL hồ huyết tụt đột ngột Tuần hoàn động mạch ngừng

HC tồn tại tuần hoàn thai ở trẻ ss

Đường trên

Giảm nhẹ lưu lượng hồ huyết

Oxy dễ được giải phóng Glucose ưu trương (20%) tiêm TM

Sa dây rốn

Trong vòng 20s sau cơn co

Yếu, mờ, xa xăm

Chảy nhanh 15% V

Co động mạc

h phổi, ống ĐM

Tăng 1l/phút-> tăng LL rốn 1ml/phút/kg

Co thắt ĐM TC

Mạn tính

Bong da

Thắt nút Thiếu 02 do CCTC

Già tháng

Mẹ dùng thuốc

Bệnh phổi

Đường dưới

Nuôi cơ quan quan trọng

Cơ chế phản xạ đầu bị chèn ép

U mạch màng đệm

Ngủ

Tăng huyết áp ĐM

C hảy 30% V

Cấp tính

Hiệu ứng Poseiro Kiềm hoá

Quấn Thai nhiễm trùng

Suy dinh dưỡng

Tăng lưu lượng rốn

Hậu quả tuỳ m

ức độ phát triển tuần hoàn bàng hệ cạnh cột sống

Bệnh tim nặng

Tụt HA

Thai vô sọ

Suy thai

Bất thường giải

phẫu

Thiếu máu

Thai non thán

g

Dị dạng tim

Nhiễm trùng

Thuốc giảm co

Giải phóng men

Hít phải phân su

Ranh giới

Độc lập

Hoà tan đều

Co mạch Kiểu thế sau

Thai suy

Lấy thai

Cung cấp máu hồ huyết

ko đủ

Trên động vật

Viêm ruột hoại tử sau đẻ

Ban đầu

Hiệu ứng Bohr Dip I chậm sớm

Theo dõi cẩn thận

Co mạch

Sử dụng đến glycogen

Yếu

Áp lực động mạch Nhanh khi

Thai suy dd

Giảm bài tiết nước tiểu Tụt vừa phải

Bánh rau

Tăng nhu động

Vàng da sớm

Nhịp tim nhanh

pH >7,25

Mẹ thiếu oxy

180-200ml/phút/kg

O: dưới 5l/phút

Thông qua tác động toàn thân

Nằm ngửa

Thiếu oxy nhẹ

Thích ứng tốt với thiếu O2

Nhịp c hậm Thai già tháng

Đầu cúi không tốt

Dây rốn

Độ bão hoà O2 kh

ông đ ủ

Tạo ra acid lactic

Nhịp tim chậm Nghiêng trái

Thiếu oxy kéo dài

Không đồng thời

I: 6-10 l/phút

Hemoglobin+H duy trì pH

Chậm muộn dip II

pCO2<60

40% cung lượng tim thai cuối tk thai nghén Chẩn bị hồi sức sơ sinh

Rối loạn đông máu

Nhịp chậm kéo dài >3 p

hút

Áp lực cơn co 30-55mmHg

Nặng: tổn thương nhu mô

Dây rốn không có thần kinh

Giãn cơ thắt hậu môn

Tụt đến ngưỡng

Thời gian tâm trương dài ra Tim thai Hồi phục cân bằng nội môi thai

Chậm biến đ ổi

Khung chậu bất thườn g

B ão hoà

Ỉa phân su

Tim thai rất chậm Nhịp không đều

Làm sản phụ đỡ đau, lo

Thở oxy

Á p lực 75-80 mmHg

Thư ờng ngừng 10-20s

II: 11-25l/phút

Máu về thất trái nhiều hơn pO2>15

1 số TH tim nhanh

Điều chỉnh CCTC bất t

hườn g

BE>8 mEq

III: >25l/phút

Cổ đ iển

Ph

ân bố lại tuần hoàn

Nội khoa

Độn

mạch xo ắn

Chuyể

n hoá yếm khí glucose

Trước chuyển dạ

Sinh lý Bình thường 120-160

Bình thường

Thận Khi vỡ ối

CTC không mở/mở chậm

Mẹ

Có hệ men CH yếm khí

Nhịp tim thai c

ơ bản

Nguyên phát/thứ phá

Cơn

co tử cung

Máu tha

i qua rau 500ml/phút

Thường gặp ở ngôi chỏ

m

Sản khoa

pH 7,20-7,25

Tăng tần số

Huyết áp

K hí máu

Ruột Chủ động bằng soi ối

Phần phụ

Suy thai

Áp

c máu

TB đến

hồ huyết 25mmHg

Lưu lượng máu dây rốn

Thai sử dụng h

ệ đệm hemoglobin

Độ dao động của tim thai

Trong chuyển dạ

B iến đổi

Áp lực máu g iữa các gai rau: 10mmHg

Suy thai quá khứ

Thay đổi tư thế

Thai

Tim thai vớ

i CCT C

Mạc treo ruột Tăng cường độ

<7,20

T hu ốc

Áp lự

c tĩnh mạch 3-8mmHg

G an

Chẩn đoán chín

h xác

Chảy

m áu mẹ

Mở đường cho nhiễ

m trùn g

Tăng cả ha i

Th

ể tíc

h hồ huyết 150-250ml

Đánh giá được m

ức độ

y ai

P hổi

Th đổ

i khí máu mẹ

u lượn

g m

áu m

ẹ 135 +/- 47ml/phút/100g rau

D a Tổ chức

Cơn co TC bất thư

ờn g

Dự phò ng

Là h

ậu q

uả rố

i lo tra o đổ

i khí mẹ c on

Nước ối lẫ

n p hâ

n s u

Ch

ển hoá

Tu ho

hồ h uyết

Biến đ ổi tim

th ai

Tim mạch

Suy t ha i

Chuyển dạ kéo d ài bấ

t th ườ ng

Cò n l ại

Monitorin g

Yếu

tố thay đổi

K h ác

Vi đị nh lư ợng pH

m áu

th ai

Tu ần hoà n gai r au

C ác

yế u tố tha y đổ

i TH g ai rau

Si nh

bệ nh

Th ích ứn

ủa t hai

Ng uy

n hâ n

Triệu chứ ng

Đ iều trị

SUY THAI TRONG CHUYỂN DẠ

Ngày đăng: 14/01/2021, 10:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w