TIẾP CẬN BỆNH NHÂN CẤP CỨUThs.. Mục tiêu• Biết cách tiếp cận bệnh nhân cấp cứu • Xử trí ban đầu tình trạng cấp cứu... Vấn đề cách tiếp cận nội khoa• Kiến thức • Các trường hợp đe dọa tín
Trang 1TIẾP CẬN BỆNH NHÂN CẤP CỨU
Ths Bs Hồ Thị Thu Hương
Bộ môn Cấp cứu Hồi sức Chống độc Đại học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch
Trang 2Mục tiêu
• Biết cách tiếp cận bệnh nhân cấp cứu
• Xử trí ban đầu tình trạng cấp cứu
Trang 3Tình huống lâm sàng
• Bệnh nhân nữ 16 tuổi nhập viện vì khó thở
Trang 4Tiếp cận nội khoa
Trang 5Vấn đề cách tiếp cận nội khoa
• Kiến thức
• Các trường hợp đe dọa tính mạng
• Sự hợp tác bệnh nhân
• Thời gian
Trang 6Tiếp cận cấp cứu – tiếp cận theo vấn đề
Ấn tượng ban đầu
Trang 7oTri giác: tỉnh, kích thích hay không đáp ứng oKiểu thở
oMàu sắc da
Ấn tượng ban đầu
Nhanh chóng xác định các trường
hợp đe dọa tính mạng
Trang 8Ấn tượng ban đầu
Mức độ
Can thiệp ban đầuKiểu thở?
Màu sắc da?
Trang 9Ấn tượng ban đầu
Tình huống lâm sàng:
• Bệnh nhân nam được cảnh sát đưa vào cấp cứu
Ấn tượng ban đầu:
Trang 10Ấn tượng ban đầu
Trang 11Đánh giá ban đầu
• Mục tiêu: tìm tình trạng nguy kịch và thực hiện ngay các can thiệp cần thiết
→ đảm bảo ổn định chức năng sống
Trang 12Đánh giá ban đầu
Trang 13A – Airway: Đường thở
• Tắc nghẽn đường thở
B – Breathing: Hô hấp
• Suy hô hấp, mức độ, nguyên nhân
C – Circulation: Tuần hoàn
• Rối loạn nhịp (nhịp nhanh, nhịp chậm)
• Sốc, mức độ, nguyên nhân
D – Disability: Thần kinh
• Rối loạn tri giác – Co giật, nguyên nhân
E – Exposure: Bề ngoài
• Thân nhiệt, ban, chấn thương
Đánh giá - Xác định vấn đề Can thiệp
Cầm máu
Trang 15Đánh giá ban đầu
• Airway: thông thoáng
• Breathing: NT 30 l/ph, co kéo cơ hô hấp phụ, rít thanh quản, SpO2 90%
→ Nguy kịch hô hấp, tắc nghẽn hô hấp trên
→ Oxy liệu pháp, phun khí dung (adrenaline)
• Circulation: nhịp tim 110 l/ph, mạch ngoại biên sờ rõ, CRT > 2 giây, HA 115/60 mmHg
→ Sốc còn bù, sốc do dãn mạch
→ Bù dịch
• Disability: A
• Exposure: bình thường
Trang 16Đánh giá tiếp theo
• Bắt đầu sau khi các trường hợp đe dọa tính mạng đã được xử trí
• Mục tiêu: đánh giá đầy đủ
• P : Problem
Vấn đề
• S: Systems review Đánh giá hệ thống
• Repeat vital signs Dấu hiệu sinh tồn
• Extremities Tay, chân
• Head, eyes, ears, nose, throat, neck Đầu, mặt, cổ
• Back Lưng
• R: Relevant medical history
Tiền căn
• D: Drugs Thuốc sử dụng
• Heart and lungs Tim, phổi
• Neurologic Thần kinh
• A: Allergies
Dị ứng
• Abdomen, pelvis Bụng chậu
Trang 17Đánh giá tiếp theo
Đánh giá - Xác định vấn đề Can thiệp
Can thiệp theo nguyên nhân Vấn đề hô hấp, mức độ, nguyên nhân
Vấn đề tim mạch, mức độ, nguyên nhân Can thiệp theo nguyên nhân
Trang 18Đánh giá tiếp theo
• Bệnh sử: bệnh nhân khó thở 10 – 15 phút sau khi ăn bánh quy
• Tiền căn: dị ứng đậu phộng
Trang 19Xét nghiệm chẩn đoán
Trang 20 Bao gồm các vấn đề đe dọa tính mạng
Chẩn đoán xác định nguyên nhân: đôi khi
không xác định được
Trang 21Kết luận
• Tiếp cận ban đầu cấp cứu: việc làm khó khăn đòi hỏi phải được huấn luyện
• Cần tuân thủ nguyên tắc thực hành để mang lại hiệu quả điều trị cao và tránhnhững sai lầm đáng tiếc
Trang 23Đánh giá ban đầu
Nguyên nhân
Hô hấp trên
Hô hấp dưới Màng Phổi
phổi Mạch máu
Trung tâm hô hấp
Trang 24Đánh giá ban đầu
Sốc tắc nghẽn Sốc tim phân bố Sốc