EXH SYM 040-28-08-17Tam giác chẩn đoán cao tuổi Vấn đề hiện tại Tích tuổi học 2017 Nguyễn Văn Trí, ĐHYD TPHCM Vấn đề đầu tiên của lão khoa là giải quyết các bệnh hoặc biến chứng đang bộc
Trang 1EXH SYM 040-28-08-17
Tiếp cận toàn diện bệnh nhân cao tuổi
Đái tháo đường
PGS.TS Nguyễn Văn Trí
Bộ Môn Lão khoa, ĐHYD TPHCM Chủ tịch Hội Lão khoa TPHCM
EXH SYM 040-28-08-17
Trang 2Mối quan hệ lão hoá-bệnh tật
3.Dự hậu xấu do bệnh diễn tiến xấu, kỳ vọng sống ngắn
Trang 3EXH SYM 040-28-08-17
Tam giác chẩn đoán cao tuổi
Vấn đề hiện tại
Tích tuổi học 2017 Nguyễn Văn Trí, ĐHYD TPHCM
Vấn đề đầu tiên của lão khoa là giải quyết
các bệnh hoặc biến chứng đang bộc phát hoặc đang cần phải kiểm soát
Vấn đề thứ hai là quản lý tốt các bệnh
nền, bệnh mạn tính
Vấn đề thứ ba: đánh giá suy yếu và kỳ
vọng sống
Trang 4ma chay
và thân nhân
Điều trị tốt nhất nếu có thể
Trang 5EXH SYM 040-28-08-17
• BN nữ, 85 tuổi đến khám định kỳ
• ĐTĐ 15 năm, đang metformin và SU
• Thường có cơn hạ đường huyết
Trang 6EXH SYM 040-28-08-17
Tam giác chẩn đoán cao tuổi
Vấn đề hiện tại
Lão hóa Đa bệnh, đa thuốc
Tích tuổi học 2017 Nguyễn Văn Trí, ĐHYD TPHCM
THA, TBMMN, Bệnh thận mạn,Thoái khớp gối Suy yếu
Khiếm khuyết hoạt động chức năng
Kỳ vọng sống
Đái tháo đường
Trang 7Biểu Hiện Lâm Sàng suy yếu
• Giảm khả năng suy nghĩ lôgic
• Giảm khả năng giải quyết vấn đề mới phát sinh
7
Trang 8Chẩn đoán Suy yếu:
Tiêu chuẩn Fried
Tốc độ chậm Thời gian đi 15 ft ( 4,6 m) chậm
≥7 giây khi chiều cao ≤173 cm ≥7 giây khi chiều cao ≤159 cm
≥6 giây khi chiều cao >173 cm ≥6 giây khi chiều cao >159 cm Mức hoạt động
thấp
< 270Kcal/tuần (nữ)
và <383 kcal/tuần (nam) (tính từ thang hoạt động như đi bộ, công việc nhà, làm vườn…)
8
Trang 9ADLs: hoạt động chức năng
9
Thiếu 1 là khiếm khuyết hoạt động chức năng cơ bản
Trang 10Ước lượng kỳ vọng sống theo Hoa
Kỳ
10
Trang 11• ĐTĐ 15 năm, đang metformin và SU
•Thường có cơn hạ đường huyết
Trang 12Th ấ p Cao
M ớ i ch ẩ n đoán Nhi ề u năm
Nhi ề u Ngắ n Không Nh ẹ N ặ ng Không Nh ẹ N ặ ng
Rất mong muốn điều trị, tuân trị tốt
Phát tri ể n t ố t Còn h ạ n ch ế
Ít mong muốn điều trị, tuân trị kém
A1C 7%
American Diabetes Association Standards of Medical Care in Diabetes.
Glycemic targets Diabetes Care 2017; 40 (Suppl 1): S48-S56
Trang 13o HbA1c 7% and 7.5% in healthy older
adults with few comorbidities and good functional status.
o HbA1c 8–9% with multiple comorbidities, poor functional status, and limited life
expectancy.
o HbA1c < 6.5% potential harm in in older adults.
Trang 14Mục tiêu đường huyết dựa trên mức độ độc lập hay phụ thuộc chức năng (lão
hóa)
Trang 15Lưu đồ hướng dẫn IDF 2013
Trang 16Nhóm Metformin
– An toàn, hiệu quả, chi phí thấp.
– Cần theo dõi eGFR
Trang 17• Nguy cơ hạ ĐH nặng tăng theo tuổi
• Phản ứng với hạ ĐH kém
• Đáp ứng hormon đối kháng với hạ ĐH bị giảm
• Ăn uống thất thường
• Chậm quá trình hấp thu ruột
• Suy giảm chức năng thận
Childs B.P et al Clinical Diabetes 2012,30(1):28-33.
Trang 18*Hạ ĐH: đường huyết mao mạch ngón tay 50 mg/dL (2.75 mmol/L)
1 Glucovance [package insert] Princeton, NJ: Bristol-Myers Squibb Company; 2004 2UKPDS Group Lancet 1998; 352: 837–853.
3Draeger KE, et al Horm Metab Res 1996; 28: 419–425.4McGavin JK, et al Drugs 2002; 62; 1357–1364.
5 Metaglip [package insert] Princeton, NJ: Bristol-Myers Squibb Company, 2002.
Trang 20Phân tích toàn bộ HbA1c ban đầu
Sitagliptin ở bệnh nhân ĐTĐ típ 2 cao tuổi: kết
quả HbA1c theo HbA1c ban đầu1
0 n=68 n=20 n=13
LS = least-squares.
1 Barzilai N et al Curr Med Res Opin 2011;27:1049–1058.
Trang 21Hiệu quả của linagliptin trên HbA1c sau 12–24 tuần
số
Khác biệt trung bình [KTC 95%]
Phép kiểm tính không đồng nhất: p = 0.17
Phép kiểm đánh giá kết quả chung: p < 0.00001
Singh-Franco D, et al Diabetes Obes Metab 2012 [In press].
Trang 22TS, treated set; RR, relative risk; CI, confidence interval; lina, linagliptin; pbo, placebo.
In the linagliptin and placebo groups, 21 and 7 patients, respectively, were treated on backgrounds with both insulin and secretagogues These numbers were too small for meaningful analysis Incidence of confirmed hypoglycaemia in these patients was 61.9% and 57.1% with linagliptin and placebo, respectively.
*Any confirmed symptomatic or asymptomatic hypoglycaemic events with plasma glucose ≤ 70 mg/dL or severe events requiring external assistance † All patients who were treated with at least 1 dose of study medication.
Tỷ lệ Hạ ĐH chung thấp hơn ở nhóm linagliptin
p = 0.5922
RR: 1.26 95% CI: 0.90, 1.77
p = 0.2050
RR: 0.41 95% CI: 0.12, 1.39
p = 0.1636
Phân tích gộp Linagliptin trên BN Cao tuổi
Tỷ lệ Hạ Đường Huyết
Trang 23BN ĐTĐ có bệnh thận mạn
• Giảm thanh thải Insulin ở thận
• Bệnh nhân có bệnh thận mạn với dinh dưỡng kém
giảm dự trữ glycogen
• Bệnh nhân bệnh thận mạn với giảm khối lượng thận
giảm tân sinh đường ở thận
• Nhiều thuốc hạ ĐH đào thải qua thận
• Ăn uống kém
Moen MF et al Clin J Am Soc Nephrol;4:1121-1127
Trang 24Các xem xét cho điều trị ĐTĐ típ 2 bị suy thận
1 SmPC: Forxiga 5 mg & 10 mg film coated tablets (dapagliflozin); 2 Russo et al Diabetes Metab Syndr Obes 2013;6:161–70; 3 SmPC: glimepiride 2 mg tablets; 4 Product
monograph, Amaryl, September 2013; 5 SmPC: Actos tablets (pioglitazone); 6 SmPC: repaglinide 2 mg tablets and nateglinide 60/120 mg tablets; 7 Yale J Am Soc Nephrol
2005;16:S7–10
Chức năng thận
Bình thường
Suy thận nhẹ Suy thận TB Nặng GĐ cuối
GFR (mL/min) >90 60–90 <60 <30 <15
SGLT-2=sodium/glucose cotransporter 2
Trang 25Suy thận nhẹ Suy thận TB Suy thận nặng
50 1.7
1.5
1 Available at: http://www.merck.com/product/usa/pi_circulars/j/januvia/januvia_pi.pdf; 2 Available at: http://www1.astrazeneca-us.com/pi/pi_onglyza.pdf#page=1;
3 Available at: http://general.takedapharm.com/content/file.aspx?FileTypeCode=NESINAPI&cacheRandomizer=7236cffb-eb6c-4b0a-ac79-26810425c89e;
4 Available at: http://bidocs.boehringer-ingelheim.com/BIWebAccess/ViewServlet.ser?docBase=renetnt&folderPath=/Prescribing+Information/PIs/Tradjenta/Tradjenta.pdf;
5 Available at: http://www.ema.europa.eu/docs/en_GB/document_library/EPAR_-_Product_Information/human/000771/WC500020327.pdf
2.5 or 5 mg o.d 2.5 mg o.d.
o.d = once daily b.i.d.= twice daily
Trang 26Hiệu quả của Sitagliptin như nhau bất kể
chức năng thận (dữ liệu 1 năm)
a No renal function impairment inconsistent with the use of metformin.
b GFR <50 mL/min
ESRD = end-stage renal disease; SU = sulfonylurea; LS = least squares; GFR = glomerular filtration rate.
1 Nauck MA et al Diabetes Obes Metab 2007;9:194–205 2 Arjona Ferreira JC et al Diabetes Care 2013;36:1067–1073 3 Arjona Ferreira JC et al Am J Kidney Dis 2013;61:579–587.
Giảm HbA1c trong 3 thử nghiệm lâm sàng có đối chứng
Bệnh thận mạn giai đoạn cuối đang lọc thận
SU (glipizide) giảm HbA1c : –0.7% SU (glipizide) giảm HbA1c : –0.6% SU (glipizide) giảm HbA1c : –0.9% HbA1c trung bình ban đầu: 7.5% HbA1c trung bình ban đầu: 7.8% HbA1c trung bình ban đầu: 7.9%
Trang 27Linagliptin giảm đáng kể HbA1c ở mọi mức độ
chức năng thận
Không suy thận
Thay đổi HbA1c so với ban đầu theo chức năng thận
Trung bình hiệu chỉnh sau 24 tuần điều trị (%)
80 8.3
29 8.2
715 8.1
272 8.1
1,006 8.2
Suy thận nhẹ
Suy thận trung bình
-0.61 -0.60 -0.69 -0.63 -0.70 -0.57 -1.0
-0.5 0.0
Linagliptin placebo corrected Linagliptin
Trang 29Kết cục tim mạch gộp chính*
Phân tích PP về không thua kém
* CV death, nonfatal MI, nonfatal stroke, hospitalization for unstable angina
Green JB et al NEJM 2015; DOI: 10.1056/NEJMoa1501352
Trang 3023
Phân tích gộp tiến cứu:
Linagliptin không liên quan đến tăng nguy cơ tim mạch
Số lượng và tỉ lệ bệnh nhân
Trong số
3,319 BN
= 0.3%
1 Biến cố tim mạch: tổng hợp của tử vong tim mạch, NMCT không tử vong, đột quị không tử vong; nhập viện vì cơn đau thắt ngực không
ổn định; 977 BN trong nhóm placebo, 781 glimepiride, 162 voglibose
Nhóm chứng 2
Linagliptin
Trong số 1,920 BN
= 1.2%
Nguy cơ tương đối 0.34
KTC 95%
(0.15-0.74) p<0.05
Johansen O-E., et al ADA 2011 Late breaker 30-LB
Tổng năm dùng thuốc 2,060 1,372
Trang 32American Diabetes Association Standards of Medical Care in Diabetes.
Older adults Diabetes Care 2017; 40 (Suppl 1): S99-S104
Trang 33• Điều trị cần cá thể hóa
• Đánh giá toàn diên các yếu tố nguy cơ và bệnh lý đi kèm
trước khi điều trị
• Mục tiêu đường huyết có thể ít tích cực hơn, nhưng cần
hạn chế biến chứng cấp tính của tăng đường huyết
• GIẢM THIỂU NGUY CƠ HẠ ĐƯỜNG HUYẾT
• Lựa chọn thuốc hạ đường huyết theo từng cá nhân cụ
thể
• Điều trị toàn diện các yếu tố nguy cơ đi kèm : tăng huyết
áp, RLLP máu ….
American Diabetes Association Standards of Medical Care in Diabetes.
Older adults Diabetes Care 2017; 40 (Suppl 1): S99-S104
Trang 34EXH SYM 040-28-08-17
• BN nữ, 85 tuổi đến khám định kỳ
• ĐTĐ 15 năm, đang metformin và SU
• Thường có cơn hạ đường huyết
Trang 35EXH SYM 040-28-08-17
Kỹ năng giải quyết vấn đề
35
1 Mục tiêu đường huyết đã đạt chưa ?
• ĐTĐ 15 năm, đang metformin và SU
• Thường có cơn hạ đường huyết
Trang 36Kết luận
1 Tam giác chẩn đoán toàn diện BN cao tuổi bao gồm
để chọn lựa điều trị phù hợp nhất
2 BN cao tuổi ĐTĐ lưu ý
1 Không để hạ đường huyết
2 An toàn, hiệu quả khi suy thận
3 An toàn tim mạch
Trang 37Trân trọng cảm ơn
Sự theo dõi của quý đồng nghiệp