CHỈ ĐỊNH Ngưng thở ngưng timDH nhận biết: Hôn mê Lồng ngực không di động Mất mạch trung tâm... Tiếp cận an toànCháu có làm sao không Kiểm tra mạch và các dấu hiệu tuần hoàn...
Trang 2dùng trong hồi sức cơ bản
4.Biết các loại thuốc và dụng cụ dùng trong hồi sức tiến
bộ
Trang 6CHỈ ĐỊNH Ngưng thở ngưng tim
DH nhận biết:
Hôn mê
Lồng ngực không di động
Mất mạch trung tâm
Trang 7Trước 2010
Sau 2010
Trang 8C - Ấn tim
A - Thông ĐT
B - Bóp bóng
D - Thuốc / sốc điện
Circulation (C) , Airway (A),
Breathing (B)
Trang 9HỒI SỨC CƠ
BẢN
Trang 10Tiếp cận an toàn
Trang 11TIẾP CẬN AN TOÀN
(SAFE) Shout for help
Approach with care
Free from danger Evaluate
Trang 12Tiếp cận an toàn
Cháu có làm sao không
Trang 13Tiếp cận an toàn
Cháu có làm
sao không
Kiểm tra mạch và các dấu hiệu tuần hoàn
Trang 14Kiểm tra
mạch
Đánh giá: 10
giây.
• Sơ sinh, nhũ nhi :
+ Mạch cánh tay
• + Mạch bẹn
• Trẻ em :
• + Mạch cổ
• + Mạch bẹn
Trang 15Tiếp cận an toàn
Cháu có làm
sao không
Kiểm tra mạch và các dấu hiệu tuần hoàn
Bắt đầu Ấn tim
Trang 16Tiếp cận an toàn
Cháu có làm
sao không
Kiểm tra mạch và các dấu hiệu tuần hoàn
Bắt đầu Ấn tim
Trang 17THỰC HIỆN XOA
BÓP TIM
Không có mạch trung tâm
Mạch chậm < 60 lần/phút
và tưới máu kém (xanh
tái, giảm trương lực cơ
không đáp ứng với HS)
Không có dấu hiệu tưới máu
Trang 18KỸ THUẬT
Đặt trẻ nằm trên mặt
phẳng cứng
Ấn tim với độ sâu 1/3 -1/2
đường kính trước sau của lồng ngực :
• NHỦ NHI : 1 - 2 cm
• TRẺ NHỎ : 2 - 3 cm
Trang 19Kỹ thuật ấn tim
ở nhũ nhi < 1t
Trang 20Kỹ thuật ấn tim
ở nhũ nhi <1t
Trang 22Kỹ thuật ấn tim
ở trẻ nhỏ 1-8t
Trang 25Tỷ lệ ép tim và thổi ngạt ở trẻ em
Tỷ lệ ép tim cho sơ sinh 3:1
Tỷ lệ ép tim cho trẻ em 15:2 (2 CC viên)
30:2 (1 CC viên)
Tần số ấn tim là 100
lần / phút
Trang 26Tiếp cận an toàn
Cháu có làm
sao không
Kiểm tra mạch và các dấu hiệu tuần hoàn
Bắt đầu ấn tim
Mở thông đường thở
Trang 27Naâng caèm
Chin lift
Trang 28Nâng hàm Jaw thrust
Trang 29Đường thở Airway
Không dùng tay móc dị vật trong miệng trẻ
FINGER SWEEP ISDANGEROUS IN CHILDREN
Trang 30THÔNG ĐƯỜNG THỞ DỊ
VẬT
Vỗ
TT vỗ lưng –ấn ngực
Trẻ lớn Sơ sinh, nhũ
nhi
TT Heimlich
Trang 321 2
3
Nhìn, nghe và cảm nhận ( đánh giá
không quá 10 giây)
Trang 33Tiếp cận an toàn
Cháu có làm
sao không
Mở thông đường thởNhìn, nghe, cảm nhận
Hai nhịp thở có hiệu quả
Kiểm tra mạch và
các dấu hiệu tuần hoànBắt đầu ấn tim
Trang 36HỒI SỨC TIẾN BỘ
Trang 37DỤNG CỤ VÔ TRÙNG
cỡ thích hợp
Trang 38250ml 450ml
650ml
1500m l
Ssinh thiếu tháng
Ssinh đủ tháng, NN
Trẻ nhỏ
Trẻ lớn
CÁC CỠ BÓNG, MASK THÍCH HỢP
Trang 39CÁCH K.TRA BÓNG HOẠT
ĐỘNG TỐT TRƯỚC KHI GẮN VÀO BN
Trang 40HỒI SỨC TIẾN BỘ Lay gọi-kêu người giúp đỡ
Thông đường thở (A)
Nhìn , nghe, và cảm nhận
BB/ mask-2 cái hiệu quả (B)
Trang 41Lay gọi Mê → kêu giúp đỡ
Bắt mạch T
tâm Mạch T Tâm
(-)
Ấn tim ngoài lồng
ngực
1
3
2
Trang 42Ấn tim < 1
tuổi
(2 ngón cái đặt
dưới đường nối 2
vú 1 khoát ngón
tay )
Bắt mạch T
tâm Mạch T Tâm
(-)
Ấn tim ngoài lồng
ngực
Tỉ lệ ấn tim / bóp bóng trong NTNT:
Sơ sinh= 3/1 Trẻ em = 15/2
Ấn tim 1-8 tuổi
(1bàn tay trên mõm X.ức
1 khoát ngón tay )
Ấn tim > 8 tuổi
(2 bàn tay trên mõm X.ức
2 khoát ngón tay )
2
3
Trang 43 Ngửa đầu nâng cằm
hầu
Thông đường thở dị
vật nếu có
THÔNG ĐƯỜNG THỞ
Trang 44Thông đường thở
Ngữa đầu
nâng cằm
Nhũ nhi: trung
4
Trang 45HÚT ĐÀM NHỚT
Trang 46ĐẶT ỐNG THÔNG
Trang 47Q sát lồng
ngực Không di động
Bóp bóng mask
2 cái hiệu quả
5
6
Trang 48Bóp bóng qua mask /
Trang 502
Thông đường thở
Q sát lồng
ngực Không di
động
Bắt mạch T
tâm Mạch T Tâm
(-)
3
4
5
Trang 511ml Adrenalin 1 ‰ + 9ml Nước cất = DD Adrenalin 1‰o
Trang 52ĐẶT NỘI KHÍ QUẢN
Nâng cán đèn ra trước
thấy 2 dây thanh
Đưa NKQ qua thanh môn
Trang 57Rung thất
Trang 58Nhịp nhanh thất mất
mạch
Trang 59•Aán tim
•Thông đường thở
•Bóp bóng qua mask/NKQ
Đánh giá nhịp tim
Rung thất, Nhịp
nhanh thất mất
mạch
Ngưng tim/mất mạch có điện
tim
Aán tim Adrenaline NaHC03Glucose LR/NS
Phá rung x 3 lần
Liều 4-4-4j/kg/lần
Adrenaline
Amiodaron 5mg/kg TM
Trang 60 KT và XT: tụt ống NKQ
Hở giữa bóng và NKQ
Hở vị trí đo AL đường
thở
Đặt lại khi tụt
KT và XT: nghẹt đàm,
gập ống ống NKQ vào sâu 1 bên
Trang 61VII XỬ TRÍ TÌNH HUỐNG
TÌNH HUỐNG XỬ TRÍ
Vẫn tím sau bóp bóng
Nếu khó chích TM
BN nghi ngờ có tổn TT
cột sống cổ
Đặt NKQ và cho Adre