Free LATEX ĐỀ LUYỆN THI THPT QG MÔN TOÁN NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT (Đề kiểm tra có 5 trang) Mã đề 001 Câu 1 Cắt một hình nón bởi một mặt phẳng đi qua trục của nó, ta được thiết diệ[.]
Trang 1Free L A TEX ĐỀ LUYỆN THI THPT QG MÔN TOÁN
NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT
(Đề kiểm tra có 5 trang)
Mã đề 001 Câu 1 Cắt một hình nón bởi một mặt phẳng đi qua trục của nó, ta được thiết diện là tam giác vuông với
cạnh huyền bằng 2a Tính thể tích của khối nón
A. 4π
√
2.a3
2π.a3
π√2.a3
π.a3
3 .
Câu 2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(1; 2; 0), B(3; 4; 1), D(−1; 3; 2) Tìm tọa độ
điểm C sao cho ABCD là hình thang có hai cạnh đáy AB, CD và có góc C bằng 450
A C(1; 5; 3) B C(5; 9; 5) C C(3; 7; 4) D C(−3; 1; 1).
Câu 3 Cho hàm số y= x3+ 3x2− 9x − 2017 Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A Hàm số nghịch biến trên khoảng (1;+∞) B Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; −3).
C Hàm số nghịch biến trên khoảng (−3; 1) D Hàm số đồng biến trên khoảng (−3; 1).
Câu 4 Tìm tất cả các giá trị của tham số m sao cho đồ thị của hai hàm số y= x3+ x2và y= x2+3x+mcắt nhau tại nhiều điểm nhất
A −2 ≤ m ≤ 2 B 0 < m < 2 C −2 < m < 2 D m= 2
Câu 5 Biết
5
R
1
dx 2x − 1 = ln T Giá trị của T là:
Câu 6 BiếtR f(u)du= F(u) + C Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.R f(2x − 1)dx= 1
2F(2x − 1)+ C B. R f(2x − 1)dx = 2F(x) − 1 + C
C.R f(2x − 1)dx= F(2x − 1) + C D.R f(2x − 1)dx = 2F(2x − 1) + C
Câu 7 Cho hàm số y = f (x) xác định và liên tục trên mỗi nửa khoảng (−∞; −2] và [2; +∞), có bảng biến thiên như hình bên Tìm tập hợp các giá trị của m để phương trình f (x) = m có hai nghiệm phân biệt
A [7
4; 2]S[22;+∞) D (7
4;+∞)
Câu 8 Giá trị lớn nhất của hàm số y= (√π)sin 2x
trên R bằng?
Câu 9 Thể tích khối tròn xoay thu được khi quay hình phẳng giới hạn bởi hai đường y = −x2 + 2x và
y= 0 quanh trục Ox bằng
A. 16π
16π
16
16
9 .
Câu 10 Cho số phức z= 2 + 9i, phần thực của số phức z2bằng
Câu 11 Cho hàm số f (x) liên tục trên R Gọi F(x), G(x) là hai nguyên hàm của f (x) trên R thỏa mãn
F(4)+ G(4) = 4 và F(0) + G(0) = 1 Khi đó R2
0 f(2x) bằng
3
4.
Câu 12 Cho khối lăng trụ đứng ABC · A′
B′C′ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AB = a Biết khoảng cách từ A đến mặt phẳng (A′BC) bằng
√ 6
3 a, thể tích khối lăng trụ đã cho bằng
A.
√
2
4 a
√ 2
6 a
√ 2
2 a
3
Trang 2Câu 13 Với a là số thực dương tùy ý, ln(3a) − ln(2a) bằng
A ln2
3
2)
Câu 14 Cho hàm số y= f (x) có đạo hàm f′
(x) = (x − 2)2
(1 − x) với mọi x ∈ R Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
Câu 15 Trên khoảng (0;+∞), đạo hàm của hàm số y = xπlà:
A y′ = xπ−1 B y′ = 1πxπ−1 C y′ = πxπ−1 D y′ = πxπ
Câu 16 Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1; 2; 3) Điểm đối xứng với A qua mặt phẳng (Oxz) có tọa
độ là
A (1; 2; −3) B (−1; 2; 3) C (−1; −2; −3) D (1; −2; 3).
Câu 17 Số phức z= 1+ i
1 − i
!2016
+ 1 − i
1+ i
!2018
bằng
Câu 18 Những số nào sau đây vừa là số thực và vừa là số ảo?
A Chỉ có số 1 B 0 và 1 C C.Truehỉ có số 0 D Không có số nào Câu 19 Tìm số phức liên hợp của số phức z= i(3i + 1)
Câu 20 Số phức z= 4+ 2i + i2017
2 − i có tổng phần thực và phần ảo là
Câu 21 Với mọi số phức z, ta có |z+ 1|2bằng
A |z|2+ 2|z| + 1 B z+ z + 1 C z2+ 2z + 1 D z · z+ z + z + 1
Câu 22 Mô-đun của số phức z= (1+ i)(2 − i)
Câu 23 Số phức z thỏa mãn điều kiện (3+ i)z + (1 − 2i)2 = 8 − 17i Khi đó hiệu phần thực và phần ảo của z là
Câu 24 Cho hai số phức z1 = 1 + i và z2 = 2 − 3i Tính mô-đun của số phức z1+ z2
A |z1+ z2|= √13 B |z1+ z2|= 1 C |z1+ z2|= 5 D |z1+ z2|= √5
Câu 25 Cho số phức z1= 3 − 2i Khi đó số phức w = 2z − 3z là
Câu 26 Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(1; 3; 2), B(1; 2; 1), C(4; 1; 3) Mặt phẳng đi qua trọng
tâm G của tam giác ABC và vuông góc với đường thẳng AC có phương trình là
A 3x+ 2y + z − 4 = 0 B 3x − 2y+ z − 12 = 0
C 3x − 2y+ z + 4 = 0 D 3x − 2y+ z − 4 = 0
Câu 27 Hàm số f (x) thoả mãn f′(x)= xx là:
A x2+ x+1
x+ 1 + C. B x2 x+ C. C (x+ 1)x+ C. D (x − 1)x+ C.
Câu 28 Phương trình mặt phẳng đi qua A(2; 1; 1), có véc tơ pháp tuyến ⃗n= (−2; 1; −1) là
A −2x + y − z − 4 = 0 B 2x + y − z − 4 = 0 C −2x + y − z + 1 = 0 D −2x + y − z + 4 = 0.
Câu 29 Tìm nguyên hàm I = R xcosxdx
2 + C
2 + C
Trang 3Câu 30 Trong hệ tọa độ Oxyz, cho bốn điểm A(0; 1; 1), B(1; 0; 1), C(0; 0; 1), và I(1; 1; 1) Mặt phẳng
qua I, song song với mặt phẳng (ABC) có phương trình là:
A x − 1= 0 B z − 1= 0 C y − 1 = 0 D x+ y + z − 3 = 0
Câu 31 Trong hệ tọa độ Oxyz Mặt cầu tâm I(2; 0; 0) và đi qua điểm M(1; 2; −2) có phương trình là
A (x+ 2)2+ y2+ z2 = 9 B (x − 2)2+ y2+ z2 = 3
C (x+ 2)2+ y2+ z2 = 3 D (x − 2)2+ y2+ z2 = 9
Câu 32 Nguyên hàmR 1+ lnx
x dx(x > 0) bằng
A ln2x+ lnx + C B. 1
2ln
2x+ lnx + C C x+ ln2x+ C D x+ 1
2ln
2x+ C
Câu 33 Tính tích phân I = R 2
1 xexdx
Câu 34 Gọi z1; z2là hai nghiệm của phương trình z2− z+ 2 = 0.Phần thực của số phức
[(i − z1)(i − z2)]2017bằng bao nhiêu?
Câu 35 (Đặng Thức Hứa – Nghệ An) Cho số phức z= a + bi(a, b ∈ R) thỏa mãn điều kiện|z2+ 4| = 2|z| Đặt P= 8(b2− a2) − 12 Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A P= (|z| − 2)2 B P=
|z|2− 22 C P =
|z|2− 42 D P = (|z| − 4)2
Câu 36 Cho số phứcz = a − 2 + (b + 1)i với a, b ∈ Z và|z| = 2 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
S = a + 2b
Câu 37 Cho số phức z thỏa mãn1 − √5i|z|= 2
√ 42
z +√3i+√15 Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
A. 1
2 < |z| < 2 B. 5
2 < |z| < 4 C 3 < |z| < 5 D. 3
2 < |z| < 3
Câu 38 (Đặng Thức Hứa – Nghệ An) Cho các số phức z1 , 0, z2 , 0 thỏa mãn điều kiện2
z1 + 1
z2 = 1
z1+ z2
Tính giá trị biểu thức P=
z1
z2
+
z2
z1
A. √1
√
√ 2
2 .
Câu 39 Cho số phức z thỏa mãn |z|+ z = 0 Mệnh đề nào đúng?
C Phần thực của z là số âm D z là số thuần ảo.
Câu 40 Cho số phức z thỏa mãn z không phải là số thực và ω= z
2+ z2 là số thực Giá trị lớn nhất của biểu thức M = |z + 1 − i| là
Câu 41 Cho ba số phức z1, z2, z3thỏa mãn |z1|= |z2|= |z3|= 1 và z1+z2+z3 = 0 Tính A = z2
1+z2
2+z2
3
Câu 42 Cho số phức z , 1 thỏa mãn z+ 1
z −1 là số thuần ảo Tìm |z| ?
A |z|= 1
Câu 43 Cho hàm số y = x2− x+ m có đồ thị là (C) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để tiếp tuyến của đồ thị (C) tại giao điểm của (C) với trục Oy đi qua điểm B(1; 2)
Trang 4Câu 44 Cho hình lăng trụ đứng ABC.A′
B′C′ có đáy ABC là tam giác tù, AB = AC Góc tạo bởi hai đường thẳng AA′ và BC′ bằng 300; khoảng cách giữa AA′ và BC′ bằng a; góc giữa hai mặt phẳng (ABB′A′) và (ACC′A′) bằng 600 Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A′B′C′
A 3a3√
3
Câu 45 Hàm số nào trong các hàm số sau đồng biến trên R.
x+ 2 .
Câu 46 Biết hàm F(x) là một nguyên hàm của hàm f (x)= cos x
sin x+ 2 cos x và F(−
π
2)= π Khi đó giá trị F(0) bằng:
A ln 2+ 6π
6π
1
5ln 2+ 6π
1
4ln 2+ 3π
2 .
Câu 47 Cho mặt cầu (S ) có bán kính bằng R= 5, một hình trụ (T)có hai đường tròn đáy nằm trên mặt cầu (S ) Thể tích của khối trụ (T ) lớn nhất bằng bao nhiêu
A. 250π
√
3
125π√3
400π√3
500π√3
Câu 48 Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A.
3
R
1
|x2− 2x|dx = −R2
1
(x2− 2x)dx+R3
2
(x2− 2x)dx
B.
3
R
1
|x2− 2x|dx =R2
1
(x2− 2x)dx −
3
R
2
(x2− 2x)dx
C.
3
R
1
|x2− 2x|dx =R2
1
|x2− 2x|dx −
3
R
2
|x2− 2x|dx
D.
3
R
1
|x2− 2x|dx =R2
1
(x2− 2x)dx+R3
2
(x2− 2x)dx
Câu 49 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a; cạnh S A vuông góc với mặt phẳng
(ABC), S A= 2a Gọi α là số đo góc giữa đường thẳng S B và mp(S AC) Tính giá trị sin α
A.
√
5
1
√ 15
√ 15
10 .
Câu 50 Cho m= log23; n= log52 Tính log22250 theo m, n
A log22250= 2mn+ 2n + 3
C log22250= 3mn+ n + 4
Trang 5HẾT