1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề luyện thi thpt môn toán (596)

5 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề luyện thi thpt môn toán năm học 2022 – 2023
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Quốc Gia
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2022 – 2023
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 124,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Free LATEX ĐỀ LUYỆN THI THPT QG MÔN TOÁN NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT (Đề kiểm tra có 5 trang) Mã đề 001 Câu 1 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d x = 1 + 2ty = 2 +[.]

Trang 1

Free L A TEX ĐỀ LUYỆN THI THPT QG MÔN TOÁN

NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT

(Đề kiểm tra có 5 trang)

Mã đề 001 Câu 1 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d : x= 1 + 2ty = 2 + (m − 1)tz = 3 − t Tìm tất cả các giá trị của tham số m để d có thể viết được dưới dạng chính tắc?

Câu 2 Tìm tất cả các giá trị của tham số m sao cho đồ thị của hai hàm số y= x3+ x2và y= x2+3x+mcắt nhau tại nhiều điểm nhất

A −2 ≤ m ≤ 2 B 0 < m < 2 C −2 < m < 2 D m= 2

Câu 3 Tính nguyên hàmR cos 3xdx

A −3 sin 3x+ C B. 1

3sin 3x+ C D 3 sin 3x+ C

Câu 4 Cho hình chóp S ABC có S A⊥(ABC) Tam giác ABC vuông cân tại B và S A= a√6, S B= a√7 Tính góc giữa SC và mặt phẳng (ABC)

Câu 5 Cho a, b là hai số thực dương, khác 1 Đặt logab = m, tính theo m giá trị của P = loga 2b − log√

ba3

A. m

m2− 12

4m2− 3

m2− 3 2m .

Câu 6 Cho hàm số y=

x

3

− mx+5 Hỏi hàm số đã cho có thể có nhiều nhất bao nhiêu điểm cực trị

Câu 7 Biết

5

R

1

dx 2x − 1 = ln T Giá trị của T là:

Câu 8 Cho hình lập phương ABCD.A

B′C′D′có cạnh bằng a Tính thể tích khối chóp D.ABC′D′

A. a

3

a3

a3

a3

3.

Câu 9 Trên khoảng (0;+∞), đạo hàm của hàm số y = log3xlà:

A y′= ln3

x.

Câu 10 Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn log3x

343 < log7x2− 16

Câu 11 Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P) : x+ y + z + 1 = 0 có một vectơ pháp tuyến là:

A.→−n2= (1; −1; 1) B.→−n3 = (1; 1; 1) C.→−n1 = (−1; 1; 1) D.→−n4 = (1; 1; −1)

Câu 12 NếuR02 f(x)= 4 thì R2

0[1

2f(x) − 2] bằng

Câu 13 Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d : x −1

−1 = z+ 3

−2 Điểm nào dưới đây thuộc d?

A M(2; −1; −2) B Q(1; 2; −3) C N(2; 1; 2) D P(1; 2; 3).

Câu 14 Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1; 2; 3) Điểm đối xứng với A qua mặt phẳng (Oxz) có tọa

độ là

A (−1; 2; 3) B (1; 2; −3) C (−1; −2; −3) D (1; −2; 3).

Trang 2

Câu 15 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số a ∈ (−10;+∞) để hàm số y =

x3+ (a + 2)x + 9 − a2

đồng biến trên khoảng (0; 1)?

Câu 16 Trong không gian Oxyz, cho điểm A(0; 1; 2) và đường thẳng d : x −2

−3 Gọi (P) là mặt phẳng đi qua A và chứa d Khoảng cách từ điểm M(5; −1; 3) đến (P) bằng

A. 11

1

Câu 17 Số phức z= 4+ 2i + i2017

2 − i có tổng phần thực và phần ảo là

Câu 18 Tìm số phức liên hợp của số phức z= i(3i + 1)

Câu 19 Cho số phức z= 2 + 5i Tìm số phức w = iz + z

Câu 20 Mô-đun của số phức z= (1+ i)(2 − i)

Câu 21 Phần thực của số phức z= 1 + (1 + i) + (1 + i)2+ · · · + (1 + i)2016 là

A −21008 B −22016 C −21008+ 1 D 21008

Câu 22 Cho số phức z thỏa 25

1+ i +

1 (2 − i)2 Khi đó phần ảo của z bằng bao nhiêu?

Câu 23 Những số nào sau đây vừa là số thực và vừa là số ảo?

A C.Truehỉ có số 0 B Chỉ có số 1 C 0 và 1 D Không có số nào Câu 24 Cho hai số phức z1 = 1 + i và z2 = 2 − 3i Tính mô-đun của số phức z1+ z2

A |z1+ z2|= 5 B |z1+ z2|= 1 C |z1+ z2|= √13 D |z1+ z2|= √5

Câu 25 Cho các mệnh đề sau:

I Cho x, y là hai số phức thì số phức x+ y có số phức liên hợp là x + y

II Số phức z= a + bi (a, b ∈ R) thì z2+ (z)2 = 2(a2− b2)

III Cho x, y là hai số phức thì số phức xy có số phức liên hợp là xy

IV Cho x, y là hai số phức thì số phức x − y có số phức liên hợp là x − y

Câu 26 Tìm nguyên hàm F(x) của hàm số f (x)= ex +1, biết F(0)= e

A F(x) = ex+ 1 B F(x) = ex C F(x)= e2x D F(x)= ex +1.

Câu 27 Tích phânR01e−x dx bằng

1

e −1

e .

Câu 28 Tìm hàm số F(x) không là nguyên hàm của hàm số f (x)= sin2x

A F(x) = −cos2x B F(x) = sin2x C F(x)= −cos2x D F(x)= −1

2cos2x.

Câu 29 Hàm số y= F(x) là một nguyên hàm của hàm số y = f (x) Hãy chọn khẳng định đúng

A F(x) = f′

(x)+ C = f (x) C F

(x)= f (x) D F(x)= f′

(x)+ C

Câu 30 Cho f (x) là hàm số liên tục trên [a; b] (với a < b ) và F(x) là một nguyên hàm của f (x) trên

[a; b] Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.Rb

a k · f(x)= k[F(b) − F(a)]

B. Rb

a f(2x+ 3) = F(2x + 3)

b

a

Trang 3

C Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi hai đường thẳng x = a, x = b, đồ thị hàm số y = f (x) và trục hoành được tính theo công thức S = F(b) − F(a)

D.Rba f(x)= F(b) − F(a)

Câu 31 Biết

1

R

0

3x − 1

x2+ 6x + 9 dx = 3ln

a

b −

5

6, trong đó a, b nguyên dương và

a

b là phân số tối giản Hãy tính ab

A ab= 5

Câu 32 Trong hệ tọa độ Oxyz Mặt cầu tâm I(2; 0; 0) và đi qua điểm M(1; 2; −2) có phương trình là

A (x+ 2)2+ y2+ z2 = 3 B (x − 2)2+ y2+ z2 = 9

C (x+ 2)2+ y2+ z2 = 9 D (x − 2)2+ y2+ z2 = 3

Câu 33 Tìm nguyên hàm I = R xcosxdx

C I = x2sinx

2 + C

Câu 34 Gọi z1; z2là hai nghiệm của phương trình z2− z+ 2 = 0.Phần thực của số phức

[(i − z1)(i − z2)]2017bằng bao nhiêu?

Câu 35 Cho z1, z2, z3 thỏa mãn z1 + z2 + z3 = 0 và |z1| = |z2| = |z3| = 2

√ 2

3 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A |z1+ z2|2+ |z2+ z3|2+ |z3+ z1|2= 2√2 B |z1+ z2|2+ |z2+ z3|2+ |z3+ z1|2 = 1

C |z1+ z2|2+ |z2+ z3|2+ |z3+ z1|2= 2

√ 2

3 . D |z1+ z2|2+ |z2+ z3|2+ |z3+ z1|2 = 8

3.

Câu 36 Cho số phức z thỏa mãn

z+ 1 z

= 3 Tổng giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của |z| là

Câu 37 Cho số phức z thỏa mãn1 − √5i|z|= 2

√ 42

z +√3i+√15 Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

A. 1

2 < |z| < 2 B 3 < |z| < 5 C. 5

2 < |z| < 4 D. 3

2 < |z| < 3

Câu 38 Cho số phức z thỏa mãn |z|+ z = 0 Mệnh đề nào đúng?

A Phần thực của z là số âm B z là một số thực không dương.

Câu 39 (Chuyên Vinh- Lần 4) Cho số phức z có điểm biểu diễn là M như hình bên.

Biết rằng điểm biểu diễn số phức ω = 1

z là một trong bốn điểm P, Q, R, S Hỏi điểm biểu diễn số phức ω là điểm nào?

Câu 40 (Chuyên KHTH-Lần 4) Với hai số phức z1, z2thỏa mãn z1+ z2 = 8 + 6i và |z1− z2|= 2 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P= |z1|+ |z2|

Câu 41 Cho số phức z thỏa mãn |z| ≤ 1 ĐặtA= 2z − i

2+ iz Mệnh đề nào sau đây đúng?

Câu 42 (Chuyên Lê Quý Đôn- Quảng Trị) Cho số phức ω và hai số thực a, b Biết z1 = ω + 2i và

z2 = 2ω − 3 là hai nghiệm phức của phương trình z2+ az + b = 0 Tính T = |z1|+ |z2|

A T = 2

97

√ 85

Trang 4

Câu 43 Cho hàm số y = x2− x+ m có đồ thị là (C) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để tiếp tuyến của đồ thị (C) tại giao điểm của (C) với trục Oy đi qua điểm B(1; 2)

Câu 44 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y = x3− 3x+ m có giá trị lớn nhất và nhỏ nhất trên đoạn [ -1; 3] lần lượt là a, b sao cho a.b= −36

Câu 45 Cho m= log23; n= log52 Tính log22250 theo m, n

A log22250= 2mn+ n + 2

C log22250= 3mn+ n + 4

Câu 46 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a; cạnh S A vuông góc với mặt phẳng

(ABC), S A= 2a Gọi α là số đo góc giữa đường thẳng S B và mp(S AC) Tính giá trị sin α

A.

15

√ 15

1

√ 5

3 .

Câu 47 Hàm số nào trong các hàm số sau đồng biến trên R.

x+ 2 .

Câu 48 Cho mặt cầu (S ) có bán kính bằng R= 5, một hình trụ (T)có hai đường tròn đáy nằm trên mặt cầu (S ) Thể tích của khối trụ (T ) lớn nhất bằng bao nhiêu

A. 250π

3

125π√3

400π√3

500π√3

Câu 49 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm

A(1; 2; 3) và có một véc tơ pháp tuyến là→−n(2; 1; −4)

A −2x − y+ 4z − 8 = 0 B 2x+ y − 4z + 1 = 0

C 2x+ y − 4z + 7 = 0 D 2x+ y − 4z + 5 = 0

Câu 50 Cho biểu thức P= (ln a + logae)2+ ln2

a −(logae)2, với 0 < a , 1 Chọn mệnh đề đúng

D P= 2logae

Trang 5

HẾT

Ngày đăng: 10/04/2023, 13:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w