BÀI TẬP ĐIỆN TỬ CÔNG SUẤT QUA CÁC VÍ DỤ
Trang 1ĐIỆN TỬ CÔNG SUẤT
(qua các ví dụ cụ thể)
A Chỉnh lưu
1 Vẽ sơ đồ nguyên lý mạch điện của chỉnh lưu điều khiển cầu một pha tải thuần trở;trong đó: R = 10 Ω, điện áp nguồn xoay chiều U = 110 V, tần số 50 Hz, góc mở α củacác thyristơbằng 600 Theo đó vẽ biểu đồ định lượng của: 1) điện áp nguồn xoaychiều, 2) dòng điện tải, và 3) dòng điện của một thyristơ (tùy chọn) thuộc nhóm catốt
Trang 22 Vẽ sơ đồ nguyên lý mạch điện của chỉnh lưu điều khiển cầu một pha tải thuần trở;trong đó: R = 10 Ω, điện áp nguồn xoay chiều U = 110 V, tần số 50 Hz, góc mở α củacác thyristơbằng 300 Theo đó vẽ biểu đồ định lượng của: 1) điện áp nguồn xoaychiều, 2) điện tải ud, và 3) dòng điện của một trong các thyristơ (tùy chọn) thuộc nhómanốt.
Trang 33 Vẽ sơ đồ nguyên lý mạch điện của chỉnh lưu điều khiển tia ba pha tải thuần trở;trong đó: R = 10 Ω, điện áp nguồn xoay chiều U = 50 V, tần số 50 Hz, góc mở α củacác thyristơbằng 600 Theo đó vẽ biểu đồ định lượng của: 1) điện áp nguồn xoaychiều, 2) dòng điện tải id, và 3) dòng điện của một trong các thyristơ (tùy chọn) thuộcnhóm catốt.
Trang 44 Vẽ sơ đồ nguyên lý mạch điện của chỉnh lưu điều khiển tia ba pha tải thuần trở;trong đó: R = 10 Ω, điện áp nguồn xoay chiều U = 100 V, tần số 50 Hz, góc mở α củacác thyristơbằng 300 Theo đó vẽ biểu đồ định lượng của: 1) điện áp nguồn xoaychiều, 2) điện áp tải, và 3) dòng điện của một trong các thyristơ (tùy chọn) thuộcnhóm anốt.
Trang 55 Vẽ sơ đồ nguyên lý mạch điện của chỉnh lưu điều khiển tia hai pha tải điện trở;trong đó: R = 10 Ω, điện áp nguồn xoay chiều U=50V, tần số f=50Hz, góc mở α củacác thyristơbằng 900 Theo đó vẽ biểu đồ định lượng của: 1) điện áp nguồn xoaychiều, 2) dòng điện tải , và 3) dòng điện của một trong các thyristơ (tùy chọn) thuộcnhóm catốt.
ut
t 0
i
Trang 66 Vẽ sơ đồ nguyên lý mạch điện của chỉnh lưu điều khiển tia hai pha tải điện điện trở,trong đó: R = 10 Ω, điện áp nguồn xoay chiều U=100V, tần số f=50Hz, góc mở α củacác thyristơbằng 600 Theo đó vẽ biểu đồ định lượng của: 1) điện áp nguồn xoaychiều, 2) điện áp tải , và 3) dòng điện của một trong các thyristơ (tùy chọn) thuộcnhóm anốt.
ut
t 0
i
Trang 7B Biến đổi một chiều – một chiều (dc-dc)
7 Vẽ sơ đồ nguyên lý mạch điện của biến đổi một chiều hạ áp tranzistơ lưỡng cực,
trong đó: tải thuần trở R=15 Ω, điện áp nguồn u0 = 60V, hệ số khuếch đại dòng củatranzistơ β=10, tần số làm việc f=500Hz, hệ số điền xung γ = 0,5 Theo đó vẽ biểu đồđịnh lượng của: (1) dòng điện tải, (2) dòng điện cực gốc và (3) điện áp uCE củatranzistơ
u d
a Sơ đồ mạch
iB
idR T
IB
U0
t 0
Trang 88 Vẽ sơ đồ nguyên lý mạch điện của biến đổi một chiều hạ áp tranzistơ trường;
trong đó: tải thuần trở R=10 Ω, điện áp nguồn u0 = 50V, tần số làm việc f=200Hz, hệ
số điền xung γ = 0,5 Theo đó vẽ biểu đồ định lượng của: (1) điện áp ra , (2) điện ápcực cửa, và (3) dòng điện cực máng của tranzistơ
uDS
t 0
ud
t 0
id
R ud
i0
Q
Trang 99 Vẽ sơ đồ nguyên lý mạch điện của biến đổi một chiều tăng áp tranzistơ lưỡng cực; trong đó: điện cảm vô cùng lớn, tải thuần trở R=10 Ω, điện áp nguồn u0 = 20V,
hệ số khuếch đại dòng của tranzistơ β=10, tần số làm việc f=100 kHz, hệ số điền xung
γ = 0,5 Theo đó vẽ biểu đồ định lượng của: (1) điện áp ra , (2) dòng điện tải, và (3)điện áp uCE của tranzistơ
ut
t 0
i
Trang 1010 Vẽ sơ đồ bộ biến đổi một chiều tăng áp tranzistơ trường; trong đó: điện cảm
vô cùng lớn, tải thuần trở R=10 Ω, điện áp nguồn u0 = 20V, tần số làm việc f=10 kHz
hệ số điền xung γ = 0,5 Theo sơ đồ đó vẽ biểu đồ định lượng của: (1) điện áp ra , (2)dòng điện tải, và (3) điện áp cực cửa của tranzistơ
uD
t 0
ut
t 0
i
id
R udQ
Trang 1111 Vẽ sơ đồ nguyên lý mạch điện của biến đổi một chiều đảo cực hạ áp tranzistơ lưỡng cực, trong đó: điện cảm vô cùng lớn tải thuần trở R=15 Ω, điện áp nguồn
u0 = 60V, hệ số khuếch đại dòng của tranzistơ β=10, tần số làm việc f=200Hz, hệ sốđiền xung γ = 0,5 Theo đó vẽ biểu đồ định lượng của: (1) điện áp ra , (2) dòng điệncực gốc, và (3) dòng điện cực góp (iC) của tranzistơ
iB
t 0
iC
t 0
it
Trang 1212 Vẽ sơ đồ nguyên lý mạch điện của biến đổi một chiều đảo cực tranzistơ trường
trong đó: điện cảm vô cùng lớn, tải thuần trở R=10 Ω, điện áp nguồn u0 = 50V, tần sốlàm việc f=1000Hz, hệ số điền xung γ = 0,5 Theo sơ đồ đó vẽ biểu đồ định lượng của:(1) điện áp ra , (2) dòng điện tải, và (3) điện áp cực cửa của tranzistơ
UGS
t 0
it
t 0
Ud
Trang 13C Nghịch lưu độc lập
13 Vẽ sơ đồ nguyên lý mạch điện của nghịch lưu độc lập bán cầu tranzistơ lưỡng cực,
trong đó tải điện trở R = 10 Ω, điện áp nguồn mỗi nửa (U0/2) bằng 50V, hệ số khuếchđại của tranzistơ β = 5, tần số làm việc = 200 Hz Theo sơ đồ đó vẽ biểu đồ địnhlượng của: (1) dòng điện tả iR, (2) dòng điện cực gốc, và (3) điện áp uCE của một trong
0
IR
uCE
U0/2 T/2
a 0
Trang 1414 Vẽ sơ đồ nguyên lý mạch điện của nghịch lưu độc lập bán cầu tranzistơ trường,
trong đó: tải điện trở R = 20 Ω, điện áp nguồn mỗi nửa (U0/2) bằng 100V, tần số làmviệc f = 500 Hz Theo đó vẽ biểu đồ định lượng của: (1) dòng điện tải, (2) điện áp ra,
và (3) điện áp máng-nguồn (uDS) của một (tùy chọn) trong các tranzistơ
uDS
t 0
ut
t 0
Trang 1515 Vẽ sơ đồ nguyên lý mạch điện của nghịch lưu độc lập kiểu tia một pha tranzistơ lưỡng cực, trong đó tải điện trở R = 20 Ω, điện áp nguồn (U0) bằng 100V,
hệ số khuếch đại của tranzistơ β = 10, tần số làm việc = 200 Hz Theo đó vẽ biểu đồđịnh lượng của: (1) dòng điện tải iR, (2) dòng điện cực gốc, và (3) điện áp góp-phát(uCE) của một (tùy chọn) trong các tranzistơ
uD
t 0
ut
t 0
i
Trang 1616 Vẽ sơ đồ nguyên lý mạch điện của nghịch lưu độc lập cầu một pha tranzistơ
lưỡng cực, trong đó tải điện trở R = 10 Ω, điện áp nguồn (U0) bằng 50V, hệ số
khuếch đại của tranzistơ β = 10, tần số làm việc f= 200 Hz Theo đó vẽ biểu đồ định
lượng của: (1) dòng điện tải iR, (2) điện áp ra trên tải, và (3) dòng điện cực gốc của
một trong các tranzistơ.(380)
uD
t 0
ut
t 0
N
Trang 1717 Vẽ sơ đồ nguyên lý mạch điện của nghịch lưu độc lập cầu một pha tranzistơ trường; trong đó tải điện trở R = 20 Ω, điện áp nguồn (U0) bằng 100V, tần số làmviệc f= 50 Hz Theo đó vẽ biểu đồ định lượng của: (1) dòng điện tả iR, (2) điện áp tải ,
và (3) điện áp máng-nguồn (uDS) của một trong các tranzistơ
uD
t 0
ut
t 0
N
uDS
uDS
uDS
Trang 1818 Vẽ sơ đồ nguyên lý mạch điện của nghịch lưu độc lập cầu một pha dùng tranzistơ trường; trong đó tải điện trở R = 10 Ω, điện áp nguồn (U0) bằng 50V, tần
số làm việc f= 400 Hz Theo sơ đồ đó vẽ biểu đồ định lượng của: (1) dòng điện tải iR,(2) điện áp tải, và (3) điện áp cực cửa của một trong các tranzistơ
uD
t 0
ut
t 0
N
uDS
uDS
uDS
Trang 1919 Vẽ sơ đồ nguyên lý mạch điện của nghịch lưu độc lập kiểu tia dùng tranzistơ trường; trong đó tải điện trở R = 10 Ω, điện áp nguồn (U0) bằng 50V, hệ số biến ápk=1, tần số làm việc f= 400 Hz Theo sơ đồ đó vẽ biểu đồ định lượng của: (1) dòngđiện tả iR, (2) điện áp tải, và (3) điện áp cực cửa của một trong các tranzistơ.
ut
t 0
i
Trang 2020 Vẽ sơ đồ nguyên lý mạch điện của nghịch lưu độc lập kiểu tia dùng tranzistơ trường, trong đó tải điện trở R = 10 Ω, điện áp nguồn (U0) bằng 50V, hệ số biến ápk=1, tần số làm việc f= 50 Hz Theo sơ đồ đó vẽ biểu đồ định lượng của: (1) dòngđiện tải iR, (2) điện áp tải, và (3) điện áp cực cửa của một trong các tranzistơ.
ut
t 0
i
Trang 21D Tổng hợp
21 Tham số cơ bản của chuyển mạch nói chung và áp các chuyển mạch bán dẫn côngsuất (BJT, MOSFET, SCR, GTO, IGBT)
Các tham số cơ bản của chuyển mạch nói chung:
1 Điện áp cực đại trong trường hợp chuyển mạch khóa (Umax)
2 Dòng điện cực đại trong trường hợp chuyển mạch dẫn (Imax)
3 Điện trở của chuyển mạch trong trường hợp dẫn (R)
4 Thời gian chuyển mạch (tcm)
Áp dụng đối với các chuyển mạch bán dẫn công suất:
1 Tranzito(BJT)
Đối với loại 2SC3563 Imax=10A; Umax=400-450(V)
2 Tranzito trường công suất (MOSFET)53
Umax=1200-1400(V) Imax=340-400(A)
5 Thyristo điều khiển hoàn toàn hay mở khóa bằng cực khiển (GTO)50
STT Ký hiệu Loại kênh dẫn Đặc điểm kỹ thuật
Trang 2224 Chọn thyristơ theo dòng điện và điện áp cực đại trong chỉnh lưu tia một pha có
điện áp xoay chiều trên mỗi nửa cuộn dây thứ cấp biến áp U2=100V, tần số f=50Hz,
và tải thuần trở R=10Ω
Trang 2322 Chọn thyristơ theo dòng điện và điện áp cực đại trong chỉnh lưu tia ba pha có
điện áp vào ba pha 220V, tần số f=50Hz, và tải thuần trở R=20Ω.(trang 254)
Điện áp pha là: U2=220/ 3=127(V);
Biên độ điện áp pha: Um= 2U2=179(V)
Trang 2423 Chọn thyristơ theo dòng điện và điện áp cực đại trong chỉnh lưu cầu một pha có
điện áp vào xoay chiều bằng 110V, tần số f=1000Hz và tải thuần trở R=10Ω
Trang 2524 Chọn tranzistơ theo dòng điện và điện áp cực đại trong nghịch lưu bán cầu có: tải
thuần trở R=20, điện áp vào mỗi nửa U0/2=100V, và tần số làm việc f=500Hz
Trang 2625 Chọn tranzistơ theo dòng điện và điện áp cực đại trong nghịch lưu cầu có: tải
thuần trở R=20, điện áp vào mỗi nửa U0=100V, và tần số làm việc f=50Hz
Trang 2726 Chọn tranzistơ theo dòng điện và điện áp cực đại trong biến đổi một chiều hạ áp
có: tải thuần trở R=10, điện áp vào 100V tần số làm việc f=1000Hz
Trang 2827 Chọn tranzistơ theo dòng điện và điện áp cực đại trong biến đổi một chiều tăng
áp có: điện cảm vô cùng lớn, tải thuần trở R=20, điện áp vào 200V và tần số làm việc
f=500Hz
Trang 2928 Chọn tranzistơ theo dòng điện áp đại trong biến đổi một chiều đảo áp có: điện
cảm vô cùng lớn, tải thuần trở R=20, điện áp vào 200V và tần số làm việc f=500Hz