LỜI M ĐOAN Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi Các số liệu, các kết quả nêu trong luận văn là trung thực và chưa từng được ai công bố trong bất kì công trình nào
Trang 1ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
HUỲNH THỊ KIM PHƯỢNG
XÁC SUẤT CƠ SỞ QUA CÁC VÍ DỤ
Chuyên ngành: Phương pháp toán sơ cấp
Mã số: 60.46.0113
LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC
Đà Nẵng – Năm 2014
Trang 2LỜI M ĐOAN
Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi
Các số liệu, các kết quả nêu trong luận văn là trung thực và chưa từng được ai công bố trong bất kì công trình nào khác
Hu nh Th Kim Ph ng
Trang 3M LỤ
MỞ U 1
1 Lý do chọn đề tài 1
2 Mục đích nghiên c u 2
3 Đối t ng và ph m vi nghiên c u 2
4 Ph ng pháp nghiên c ngh a khoa h c và th c tiễn c a đề tài 3
ấu trúc của luận văn 3
ƯƠNG 1 : K T QU I C 4
1.1 PHÂN PH I U 4
1.2 XÁ SU T ĐI U KI N NH LÝ B S P P TH ĐỘ LẬP
C ỨC Ừ ÀI TOÁN LÁ PHIẾU 12
1.4 BIẾN NGẪU NHI KỲ VỌNG VÀ KỲ VỌ ĐI I G I I C O VÀ HÌNH H HÀM SINH XÁ SU T HÀM SINH MOM VÀ HÀM TR NG 25
1.6 B T NG TH BYS VÀ MARKOV B T NG TH J S LU T S L N VÀ NH LÝ DE MOIVR -LAPLA 35
1.7 QUÁ TRÌNH PHÂN NHÁNH 42
CHƯƠNG 2 : K T QU LI N TỤC 47
2.1 PHÂN PH I U HÀM M T ĐỘ XÁ SUẤT BIẾN NGẪU NHI ĐỘ LẬP 47
2.2 KỲ VỌNG, KỲ VỌ ĐI I ÀM SINH HÀM TR NG 56
2.3 PHÂN PH I HU N S HỘI TỤ ỦA BIẾN NGẪU NHI VÀ PHÂN PHỐI NH LÝ GI I H N TRUNG TÂM
T I THAM 78
Q T ĐỊNH GI O ĐỀ T I LUẬN ĂN (BẢN AO)
Trang 4lý thuy t xác suất trong cu c s ng h ng ngày ó là vi c xác nh r i ro và
trong buôn bán hàng hóa hính ph c ng áp d ng các ph ng pháp xác suất
i u ti t môi tr ng hay còn g i là phân tích đường lối Lý thuy t trò ch i
c ng d a trên n n t ng xác su t M t ng d ng khác là trong xác nh tin
c y Nhi u s n ph m tiêu dùng nh xe h i i n t s d ng lý thuy t tin
cậ y trong thi t k s n ph m gi m thi u xác su t h ng hóc Xác su t h
h ng c ng g n li n v i s b o hành c a s n ph m
Hai nhà to n h c Pierre de F mat và Blaise Pascal là nh ng ng i u tiên t n n móng cho h c thuy t v xác su t vào n m 1654 C n
xác su t thành m t v n nghiên c u khoa h c Ngày nay lý thuy t xác su t
tr thành m t ngành vô cùng quan tr ng c a to n h c và các ngành khoa h c khác
ùng v i s phát tri n c a lí thuy t xác su t th ng kê to n h c ra i b t ngu n t các v n th c ti n và d a trên nh ng thành t u c a lý thuy t xác
su t ã có nh ng b c ti n nhanh v i s óng góp c a các nhà to n h c nh Fran is Galton, Karl Pearson, Ronald Fish , Von Neuman Th ng kê to n
h c có các ng d ng hi u qu trong nhi u l nh v c nh vậ t lý hóa h c c
h c sinh vậ t y h c d báo, khí t ng th y vă n vô tuy n i n t ngôn ng
h c xã h i h c
Trang 5ó thể nói xác suất và thống kê đóng vai trò rất quan trọng trong h u h t
m i l nh v c c a th gi i hi n i t khoa h c công ngh n kinh t chính
tr n s c kh e môi tr ng v.v Vì th lý thuy t xác su t và th ng kê c
bi t xác su t c s nh ng ki n th c c b n không th thi u trong t t c các ngành Hi n nay xác su t c s c a vào gi ng d y trong các tr ng ph thông trung h c các tr ng trung c p ca ng và i h c trong n c c ng
nh trên th gi i
V i s phát tri n c a khoa h c công ngh ngày nay máy tính giúp c
h to n các v n xác su t th ng kê ngày càng tr nên d dàng m t khi ã có các s li u úng n và mô hình h p lý Th nh ng b n thân máy tính không bi t mô hình nào là h p lý y là v n c a ng i s d ng: c n
ph i hi u c b n ch t c a các khái ni m và mô hình xác su t th ng kê thì
m i có th dùng c chúng
Xu t phát t nhu c u phát tri n và tính th i s c a vi c nghiên c u xác
su t c s chúng tôi quy t nh ch n tài v i tên g i Xác suất cơ sở qua
Trang 6ươ :
Thu thập các bài báo khoa học và tài liệu của các tác gi nghiên c u liên
quan n Xác su t cơ s vấn đề quan trọng trong lý thuyết xác suất và thống
kê
Tham gia các bu i seminar của th y h ng d n tra
ng d ng c a lý thuy t xác suất và thống kê
ng 1 gi i thi u các khái ni m và k t qu v xác suất c s liên quan
n ph n r i r c nh : phân ph i u các công th c tính xác suất của m t s
ki n khái ni m v bi n ng u nhiên và các tham s c tr ng các phân ph i
nh th c Poisson, hình h c c a bi n r i r c các d ng hàm c a bi n ng u nhiên các bất ng th c hebyshev Marko , Jensen nh lý D MoiLaplace quá trình nhánh
ng 2 trình bày các khái ni m và k t qu v xác suất c s liên quan
n ph n liên t c nh : phân ph i u các hàm m t phân ph i xác suấthàm sinh hàm c tr ng khái ni m v bi n ng u nhiên và tính c l p các tham s c tr ng phân ph i chu n và m r ng cho nhi u bi n
Trong m i ph n s a vào các ví d minh h a v i m c khác nhau
Trang 7Trong ph n này chúng tôi s d ng mô hình xác suất n gi n
Định nghĩa 1.1.1 Phân phối đều Uniform distribution
Có m kết quả đồng khả năng xảy ra thường được gọi là kết quả và mỗi kết quả có cùng một xác suất 1/m Mỗi kết quả này được gọi là một biến cố sơ cấp hay sự kiện sơ cấp Một tập hợp A gồm k kết quả xảy ra, với k ≤ m được gọi là một biến cố (hay sự kiện) và xác suất của nó ℙ(A) được tính bằng k/m:
V dụ 1.1.1 Gi s m t gia ình có 3 con Khi ó xác suất gia ình
ó có 2 con trai 1 con gái là bao nhiêu
Trang 8gái, con th ba là con trai) S ki n “2 trai m t gái” là h p c a 3 s ki n thành
ph n trong mô hình xác su t này: TTG, TGT,GTT (t ng ng k = 3) Nh
vậy xác suất của nó b ng 3/8
1 1 B n và tôi ch i trò ch i tung m t ng xu: n u ng xu r i
m t ng a tôi c m t i m, n u m t sấp bạn đ c m t i m Ban u, t s
là s không Tính xác suất mà :
(1) Sau 2n l n ném i m s c a chúng tôi b ng nhau;
(2) Sau 2n +1 l n ném s i m c a tôi nhi u h n c a b n là ba
(2 + 1)!/( + 2)! ( − 1)! ×2 1 .
Xác su t c a m t s ki n có th ph thu c vào nhi u y u t , i u ki n khác nhau ch ra m t cách c th h n v vi c xác su t c a m t s ki n A nào ó ph thu c vào m t i u ki n B nào ó ra sao, ng i ta a ra khái
ni m xác su t i u ki n Đi u ki n B c hi u là m t s ki n, t c là s ki n
“có B”
Trang 9Với hai sự kiện A và B với ℙ( ) > 0, xác suất điều kiện ℙ( | ) của A khi B đã xảy ra được định nghĩa là :
G i A là tập h p tất cả các biến c W là tập tất cả các biến cố s cấp xảy
ra và ℙ là xác suất trên A Khi đó b ba (W, A, ℙ) c g i là m t không gian xác suất
Mệ đề 1 2 1 Công thức xác suất đầy đủ
Nếu B 1 , …, B n là một phân hoạch của W, tức là có B i ∩ B j = ∅ với 1 ≤ i
< j ≤ n và B 1 ∪ B 2 ∪ · · · ∪ B n = W, và ngoài ra ℙ(B i ) > 0 cho 1 ≤ i ≤ n, khi đó với bất kỳ sự kiện A, ta có :
Mệ đề 1 2 2 Định lý Bayes
Nếu B 1 , …, B n là một phân hoạch của W, tức là có B i ∩ B j = ∅ với 1 ≤ i < j
≤ n và B 1 ∪ B 2 ∪ · · · ∪ B n = W, và A là sự kiện ngẫu nhiên, với ℙ( ) > 0, thì
Trang 10ℙ( | ) = ℙ( | ) ℙ( )ℙ | ℙ (1.5)
ng minh : B ng cách ng d ng tr c ti p nh ngh a và công th c xác suất y ta c
ℙ( | ) =ℙ( ∩ )ℙ( ) = ℙ( | ) ℙ( )ℙ( ) = ℙ( | ) ℙ( )
ℙ | ℙ
1 2 C n bình ng bi hình th c bên ngo i gi ng nhau bình th
k ch a k -1 bi màu và n - k bi màu xanh k = 1 2 n n ng u nhiên
Trang 112) Xét b n k t qu 1 1 và 11 m i k t qu có xác su t 1/4 Ở ây
s ki n A = {ch s u là 1} và B = {ch s th 2 là } là c lập
ℙ( ) = + =12 = + = ℙ( ), ℙ( ∩ ) = =14 =12 12
Ngo i ra các s ki n {ch s u là } và {c hai ch s u gi ng nhau} là c lập trong khi các s ki n {ch s u là } và {t ng các ch s
là } ph thu c
Trang 121) Tung hai l n m t ng xu cân i i các s ki n A = {l n 1 tung ch
ng a}, B = {l n 2 tung cho m t ng a} và = hai l n tung hi n th cùng m t m t} Thì
ℙ( ∩ ) = =14 = ℙ( )ℙ( ), ℙ( ∩ ) = =14 = ℙ( )ℙ( ),
ℙ( ∩ ) = =14 = ℙ( )ℙ( ) ℙ( ∩ ∩ ) = =14 ≠ ℙ( )ℙ( )ℙ( )
2) n súc s c v i A = {súc s c m t hi n th s i m l } B = {súc s c hai hi n th s i m l } = {t ng s i m l } và ℙ A ℙ ℙ
Trang 13Lời giải :
G i Ai i = 1 2 3 n viên n th i b n trúng m c tiêu m i viên n b n c lập nên các Ai c l p ̅
Trang 15mà ∩ = ∩ và ∩ ̅ = ∩ ̅ Theo quan điểm c l p
Trang 161) M t chàng trai vi t th cho 3 cô b n gái vì ãng trí nên b các th
vào các phong bì m t cách ng u nhiên Tính xác suất có ít nhất m t cô
Trang 17+ℙ( )
= ℙ( ) + ℙ( ) + ℙ( ) − ℙ( )ℙ( | ) − ℙ( )ℙ( | ) −ℙ( )ℙ( | ) + ℙ( )ℙ( | )ℙ( | )
=13 +13 +13 −13 12 −13 12 −13 12 +13 12 11 = 23.
2) M t ng i ãng trí nói v m t nhân viên gi i quy t công vi c th t
cách ng u nhiên Tính xác suất p m,n có m lá th c ghi úng a ch
Trang 18n ng i phe t b phi u c ng c viên c a mình trong ó m n Xác suất mà trong quá trình m các lá phi u bí m t các ng c viên phe h u s không thấp h n phe t là gì C n y ã xuất hiện trong nhiều ho n cảnh
Trong đề tài này chúng tôi b t u v i m t tr ng h p c th m = n ó 2n ly r u trong s ó n ly r u th t và n ly r u gi Trong m t trò ch i ph
bi n t i a ph ng m t ng i tham gia b t m t u ng tất cả 2n ly tại m t th i
i m c l a ch n m t cách ng u nhiên Ng i tham gia c tuyên b là
ng i chi n th ng n u say v i th tích r u thật uống luôn luôn là không nhiều h n so v i r u gi húng ta s ki m tra xem i u này x y ra v i xác
suất n +1
ng ng u nhiên trên t p h p{- n - n +1, n} trong ó
ng i tham gia s di chuy n lên m t b c n u u ng ly r u gi và s lùi m t
Trang 19T ng s các ng i d n t n n n n!n! ng các ng i trên ng th ng c ng gi ng nh t ng s các ng i t 1
Trang 202) S chấm xuất hiện khi tung m t con súc s c là m t BNN N u g i X
là s chấm xuất hiện khi tung m t con súc s c thì khi tung súc s c t p các giá
tr mà X có th nh n là {1 2 3 4 5 }
Khi ta có m t BNN ta có th nghiên c u các tính chất c tr ng c a nó rút ra các thông tin k t lu n nà ng nh ng c tr ng quan tr ng nhất là giá tr trung bình v ng
Trang 212) ế ọ ố ấ ấ ện khi tung m t con súc s c thì
1 Nếu BNN X º b là số không đổi, thì (X) = b
Giả sử các BNN X, Y có kỳ vọng, nếu X ≤ Y thì (X) ≤ (Y)
Kỳ vọng của một tổ hợp tuyến tính BNN bằng tổ hợp tuyến tính của các kỳ vọng
ng minh
n nhiên the nh ngh a c a k v ng
(3) ( + ) = (
Trang 22
v i i u ki n là chu i v ph i h i t tuy t ∑ | ( )| < ∞
Đị ĩ 1 3 Phân b xác su t đồng thời - Phân bố xác suất điều
kiện
Cho 2 BNN X và Y, với các giá trị rời rạc X( ) và Y( ) Xét sự kiện {X
= x i , Y = y j } (với bất kỳ cặp giá trị x i , y j của X, Y), phân bố xác suất đồng thời của cặp X, Y là ℙ( = , = )
Phân bố xác suất điều kiện của X x i khi điều kiện Y y j ố định xảy
Trang 23Tìm phân phối xác suất của X Y Tìm k v ng có i u ki n ( )
Trang 24Đị ĩ 1 Chu i các BNN độc lập phân phối giống nhau
Các BNN X 1 , X 2 , được gọi là chuỗi các BNN độc lập phân phối giống nhau nếu ngoài sự độc lập ra các xác suất ℙ(X i = x) của chúng là như nhau cho mỗi i = 1, 2,
Trang 25Phương sai của BNN rời r c X có = là m t s được ký hiệu và xác định như sau :
n b c hai c a ph ng sai Var c g i là độ lệch tiêu chuẩn
M t khái ni m liên quan ch t ch v i ph ng sai là hi p ph ng sai c a hai BNN
Hiệp phương sai của hai BNN X và Y là một số được ký hiệu và xác định:
Trang 26M 1 3 M t s tính ch t của phương sai
1 N u X b (hằng s ) thì VarX = b 2
- b 2 = 0
N u c là m t hằng s th c thì
Phương sai c a tổng các bi n độc lập bằng tổng của các phương sai:
Var (X + Y) = Var X + Var Y
= Var Var + ( ) Var + ( ) Var
V d 1.4.6 X 1 , …, X n ậ n phối giống nhau v i giá
tr trung bình và ph ng sai Tìm giá tr trung bình c a
Trang 27− −
1 n súc s c cân i có hai m t màu xanh lá cây hai
m t màu và hai m t màu xanh d ng và khi súc s c c ném m t l n
Trang 28n phối nh th c xuất hiện t nhiên trong vi c tung ng xu Xem bi n
ng u nhiên X b ng s m t ng a xu t hi n trong quá trình th nghi m n l n v i
Đị ĩ 1 5 Phân ph i nh thức Binomial distribution
BNNX được gọi là có phân phối nhị thức với hai tham số n, p nếu X có phân bố xác suất
ℙ( = ) = , (0 ≤ ≤ , 0 < < 1) (1.24)
n l n th xuất hiện m t ng a
n u l n th xuất hiện m t sấp
Trang 29ℙ( | = 3) = ℙ ∩ ( = 3) ℙ( = 3) =ℙ( = 3) =ℙ( ) = 1 ≈ 0,03 ∎
ng khác c ng có ích cho phân ph i xác suất Ví dụ nếu chúng ta tung ng xu c n khi m t ng a xuất hiện u tiên k t qu là s 1
s m t sấp xuất hiện tr c khi m t ng a u tiên xuất hiện Gọ Y ố
ấ ấ ện tr c khi m t ng a u tiên xuất hiện Xác suất của kết quả
k là
Trang 30ậ 1 5 n ph i hình h c là phân b xác suất của ố l n th
ch n khi thành công u nh xác suất thành công của m i l n th là p
= dd
1
=1
Trang 31ả ng Y là t ng s chấm hiển th b i hai con súc s c l n ném cu i
Đị ĩ 1 5 3 Phân ph i Poisson n distribution
M t bi n ngẫu nhiên X được gọi là có phân phối Poisson với tham số λ, nếu như các giá trị của nó là các số nguyên không âm, và với mọi k ∈ Z + ta có
nhất m t m t 5 và không có m t t i l n ném cu i cùng
không có m t t i l n ném cu i cùng
Trang 32V d 1 .3 T n bay c 15 phút có m t chuy n ô tô buýt
ng i ph c v ch khách vào trung tâm thành ph ch s ng i gh
ng i ng s khách ch i ô tô v i mật trung bình 8 khách m t gi Tìm xác suất trong chuy n xe ti p theo : 1 ng có khách nào ch i
xe 2 ng khách ch chuy n
Lời giải :
Vì s khách ch i ô tô v i m t trung bình 8 khách m t gi nên trung
Trang 33chuyến thì X ~ Po 2 đ ấ
(1) ℙ( = 0) =20! ≈ 0,1353;
(2) ℙ( = 6) =26! ≈ 0,012
M 1 5 Liên h gi a phân ph i nhị thức với phân ph i Poisson
Giả s X ~ Bin (n, p) và ⟶ , ⟶ 0 khi ⟶ ∞ Khi đó :
V d 1 .4 n ph m c s n xuất ra b i m t dây chuy n
g m s n ph m t s n ph m c a dây chuy n Tìm xác suất có nhi u nhất 3 phế ph m trong lô
Lời giải:
G i X là s ph ph m có trong lô ta có X~ Bin n, p n = 5 khá l n
Trang 34và p = 1 khá bé nên X phân phối xấp x Poisson v i ≈ = 5 Khi ó xác suất có nhi u nhất 3 phế ph m là
Mệ đề 1 5 5 Một số tính chất của hàm sinh xác suất ( )
Hàm ( ) của X xác định sự phân bố duy nhất của BNN X: nếu
( ) = ( ) ∀ 0 < < 1, thì ℙ( = ) = ℙ( = ) ∀ hay X ~ Y
Trang 35Kỳ vọng và phương sai Var X được biểu diễn dưới dạng các đạo hàm của ( ) tại s = 1:
= ( )
( − 1) = ( )
, (1.37) = ( − 1) + − ( )
= ( ) + ( ) − ( )
(1.38)
Các BNN X và Y là độc lập khi và chỉ khi
( ) = ( ) ( ) (1.39)
Đị ĩ 1 5 Hàm sinh moment T nt generating n tion
Hàm sinh moment ( ) của BNN X với đối số là hàm có dạng :
( ) =
sinh moment ( ) c coi là các giá tr th c c a các i s
nh ng có th không t n t i i v i m t trong s ó
Trong bi u th c ( ) = = (exp( )) n u ta l y = it ây
i = √−1 t ∈ ℝ exp( ) = exp(i ) = cos( ) + sin( )
n ng u nhiên b ch n có giá tr tuy t i b ng 1 n tâm v s t n t i c a (exp(i )) T ó có nh ngh a sau
Trang 36
= − ( ) + ( )
(1.43)
Mỗi ( ) và ( ) xác định duy nhất phân phối của BNN : Nếu
( ) = ( ) hoặc ( ) = ( ) trong toàn bộ miền tồn tại thì X ~ Y
D đ
= (1) =1 , = (1) + (1) =1 + , Var =
Trang 371 5 h X ng n d ng Xác nh hàm sinh xác suất của X và ch ng t r ng n u X và Y là bi n ng u nhiên c
l p có giá tr nguyên d ng thì =
M t c p súc s c không úng tiêu chu n là m t c p súc s c có sáu m t
v i s nguyên d ng ng t trong m t ph ng pháp phi tiêu chu n ví d 2 2
không chu n A và B nh v y mà khi ném ℙ ng s chấm xuất hiện b i A và
B là n ℙ( ng s chấm xuất hiện b i m t c p súc s c chu n là n
Bây gi g i S2 là t ng s chấm hiển th b i m t c p súc s c chu n thì
Trang 38hebyshev và tìm n sao cho
ℙ − 3,5 > 0,1 ≤ 0,1.
Lời giải:
G i = ∑ , trong ó X i là s chấm l n ném th i BNN X i
Trang 391 6 2 ho X là m t BNN v i = ( − ) = ng minh r ng
ℙ(| − | ≥ ) ≤
Lời giải :
n sát r ng các s ki n {| − | ≥ } và {| − | ≥ } u