BÀI TẬP LƯỢNG GIÁC
Trang 11 PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT VỚI SINX VÀ COSX
(sin +cos ) + 3cosx=2
π x= +k2π
π x= +k2π 3
2 (1-2sinx)cosx = 3
(1+2sinx)(1-sinx) (KA-2009) ĐS :
x= +k (k Z)
3 sinx+cosxsin2x+ 3cos3x=2(cos4x+sin x) (3 KB-2009) ĐS :
π
x=- +k2π
4 3cos5x - 2sin3xcos2x - sinx=0 (KD-2009)ĐS :
18 3 (k Z)
x= - +k
5 4(sin x+cos x)+ 3sin4x=2 ĐS : 4 4
x=- +k
12 2 (k Z)
x= +k
6 2sinx+mcosx=1-m có nghiệm thuộc [- ; ]π π
2 2 ĐS : -1 m 3≤ ≤
7 cos7x- 3sin7x=- 2 , tìm (2π 6π; )
5 7
x∈ ĐS : x=53π 35π 59π; ;
8 3sin3x- 3cos9x=1+4sin 3x ĐS: 3
18 9 (k Z)
9 tanx-sin2x-cos2x+2(2cosx- 1 )=0
cosx ĐS: cos2x=0
10 8sinx= 3 + 1
cosx sinx ĐS:
π cos3x=cos x+
3
11 9sinx+6cosx-3sin2x+cos2x=8 ĐS: sinx=1
12 sin2x+2cos2x=1+sinx-4cosx ĐS: cosx=1
2
13 2sin2x-cos2x=7sinx+2cosx-4 ĐS: sinx=1
2
14 sin2x-cos2x=3sinx+cosx-2 ĐS: sinx= ; cosx+sinx - 1=01
2
Trang 215 (sin2x+ 3cos2x) =cos(2x- )2 π
6 ĐS:
π cos(2x- )=-1
6
16 2cos x+cos2x+sinx=0 ĐS: sinx=1; tanx=-13
17 1+cot2x=1-cos2x2
sin 2x ĐS:
cos2x=0; sin(2x+
18 4(sin x+cos x)+ 3sin4x=2 ĐS: 4 4 cos(4x- )=cosπ 2π
1+sin 2x+cos 2x= sin4x
sin(2x+
20 tanx-3cotx=4(sinx+ 3cosx) ĐS:
tanx=- 3
π sin(x- )=sin2x
3
21 sin x+cos x=sinx-cosx ĐS: cosx=03 3
cos x+sin (x+ )=
4 4 ĐS:
cos(2x-
23 4sin xcos3x+4cos xsin3x+3 3cos4x=3 ĐS: 3 3 sin(4x+ )=sinπ π
24 2sin x-sinxcosx-cos x=m , tìm m sao cho phương trình có nghiệm ? ĐS:2 2
m
25
2
3π 5+4sin( -x) 6tanα
, tìm α để phương trình có nghiệm cos2α=0
Trang 32 PHƯƠNG TRÌNH ĐẲNG CẤP BẬC 2, BẬC 3 ĐỐI VỚI SINX VÀ COSX
1 sin x- 3cos x=sinxcos x- 3sin xcosx (3 3 2 2 KB-2009) ĐS:
tanx=- 3 tanx=1 tanx=-1
2 sin x(tanx+1)=3sinx(cosx-sinx)+3 ĐS: 2 tanx=-12
tan x=3
3 8cos (x+ )=cos3x3 π
tanx=0
3 tanx=
3 tanx= 3
4 sinx+cosx-4sin x=0 ĐS: tanx=13
5 sin x+(2m-2)sinxcosx-(m+1)cos x=m , tìm m để phương trình này có nghiệm 2 2 ĐS: -2 m 1≤ ≤
6 mcos x-4sinxcosx+m-2=0 , tìm m để phương trình này có nghiệm thuộc 2 (0; )π
4 ĐS: 1<m<8
3
7 cos x- 3sin2x=1+sin x ĐS: tanx=0; tanx=- 32 2
8 cos x-4sin x-3cosxsin x+sinx=0 ĐS: 3 3 2 tanx= -1; tanx= ± 3
3
9 3cos x-4sin xcos x+sin x=0 ĐS: tanx=±1; tanx=± 34 2 2 4
10 sin2x+2tanx=3 ĐS: tanx=1
11 sinxsin2x+sin3x=6cos x ĐS: tanx=2; tanx=± 33
12 cotx-1= cos2x +sin x- sin2x2 1
1+tanx 2 (KA-2003) ĐS: tanx=1
13 sin3x+cos3x+2cosx=0 ĐS: tanx= -1; tanx=± 3
14 6sinx - 2cos x=3 5sin4xcosx
2cos2x ĐS: tanx=1
15 sinx-4sin x+cosx=0 ĐS: tanx=13
16 tanxsin x-2sin x=3(cos2x+sinxcosx) ĐS: tanx=-1; tanx=± 32 2
17 (4-6m)sin x+3(2m-1)sinx+2(m-2)sin xcosx-(4m-3)cosx=03 2
a Giải phương trình khi m=2
b Tìm m để phương trình có nghiệm có duy nhất một nghiệm trên [0; ]π
4
Trang 43 PHƯƠNG TRÌNH ĐỐI XỨNG VỚI SINX VÀ COSX
1 (1+sin x)cosx+(1+cos x)sinx=1+sin2x (KA-2007) ĐS: sinx+cosx=12 2
2 1+sin x+cos x= sin2x3 3 3
2 ĐS: sinx+cosx=-1
3 1+tanx=2 2sinx ĐS: sinx+cosx= 2; sinx+cosx=- 1
2
4 sinx-cosx +4sin2x=1 ĐS: sin2x=0
5 sin x-cos x=m , tìm m để phương trình có nghiệm ĐS: 3 3 -1 m 1≤ ≤
6 sinx+sin x+cos x=0 ĐS : 2 3 x=π +k2π ; cos = 2-1 (k Z)
7 sin x+cos x-1= sin2x3 3 3
π
3π
4
ϕ ϕ
8 2(sinx+cosx)=tanx+cotx ĐS : x= +k2π (k Z)π
4
9 3(cotx-cosx)-5(tanx-sinx)=2 ĐS :
π
x=α- +k2π
3
4 (k Z); x=β+hπ (tanx= )h Z
x= -α+k2π
4
10 3tan x-tanx+2 3(1+sinx)π x2 =8cos ( - )2
tan x= ; sin(x+ )=
11 2sin x-sinx=2cos x-cosx+cos2x ĐS : tanx=1; sinx+cosx=0; sinx+cosx=-13 3
12 sinx+sin x+sin x+sin x=cosx+cos x+cos x+cos x ĐS :2 3 4 2 3 4
tanx=1; sinx+cosx=-1
13 tan x(1-sin x)+cos x-1=0 ĐS : cosx=1; tanx=1; sinx+cosx+sinxcosx=02 3 3
14 cos 2x+2(sinx+cosx) -3sin2x-3=0 ĐS : 2 3 cos(x- )=0; cos(x- )=π π 1
15 2sinx+cotx=2sin2x+1 ĐS : sinx= ; sinx-cosx=1 5-1
16 cos2x+5=2(2-cosx)(sinx-cosx) ĐS : sin(x- )=π 1
17 sin x+cos x=cos2x ĐS : tanx=-1; sinx-cosx=-13 3
18 3tan x+4tanx+4cotx+3cot x+2=0 ĐS : 2 2 x=- +kππ
4
19 tanx+tan x+tan x+cotx+cot x+cot x=6 ĐS :sin2x=12 3 2 3
Trang 520 22 +2tan x+5tanx+5cotx+4=02
21 m(sinx+cosx+1)=1+sin2x tìm m để phương trình có nghiệm thuộc đoạn π
[0; ]
2 ĐS :
1
m 2( 2-1)
2≤ ≤
22 sin x+cos x=msinxcosx , tìm m để phương trình có nghiệm ĐS : 3 3 ∀ ∈m R
23 m(sinx+cosx)+1+ (tanx+cotx+1 1 + 1 )=0
2 sinx cosx , tìm m để phương trình có nghiệm trên (0; )π
2 ĐS : m≤ 2 1−
24 2cos2x+sin xcosx+sinxcos x=m(sinx+cosx) , tìm m để phương trình có ít 2 2 nhất một nghiệm trên [0; ]π
2 ĐS : m ≤2
25 12 +cot x+m(tanx+cotx)+2=02
cos x , tìm m để phương trình có nghiệm ĐS :
m ≥2
Trang 64 PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC SỬ DỤNG NHIỀU ĐẾN PHÉP BIẾN ĐỔI
LƯỢNG GIÁC
1 2sinx(1+cos2x)+sin2x=1+2cosx (KD-2008) ĐS: cosx= - ; sin2x=11
2
2 2sin 2x+sin7x - 1=sinx (KB-2007)2 ĐS: cos4x=0; sin3x=1
2 3
2(sin x+cos x)-sinxcosx
=0
5π x= +k2π (k Z)
4 cos 3xcos2x - cos x=0 (KA-2005)2 2 ĐS: cos4x=1
sin ( - )tan x - cos =0
6 (1-tanx)(1+sin2x)=1+tanx ĐS: tanx=0; tanx= -1
7 2sin3x(1 - 4sin x)=12 ĐS: sin6x=sin( -x)π
2
8 4cos x+3tan x-4 3cosx+2 3tanx+4=02 2 ĐS:
3 cosx=
2 1
tanx=-3
9 8cos4xcos 2x+ 1-cos3x +1=02 ĐS:
1
cos4x=-2 cos3x=1
10
2
sin x+ (cos3xsin x+sin3xcos x)=sinxsin 3x
sin4x 0
1 sinx=
2 sin3x ±1
≠
≠
(3bài
trên sử dụng phương pháp tổng hai số không âm để giải)
11 sin x - cos x= sinx + cosx4 4
12 (cos2x-cos4x) =6+2sin3x2
13
cos x-sin x
=2cos2x sinx + cosx
14 3-cosx - cosx+1=2
15 cos3x+ 2 cos 3− 2 x =2(1 sin 2 )+ 2 x
tan x+cot x=2sin (x+ )
4
17 cos2x+cos3x-2=0
4
18 cos2x+cos4x+cos6x=cosxcos2xcos3x+2
19 cos2x- 3sin2x- 3sinx-cosx+4=0
Trang 720 4cosx - 2cos2x - cos4x=1
sinxcos2xcos3x
22 cos 3xcos2x - cos x=0 (Từ bài 11 đến bài 22 sử dụng phương pháp đối lập)2 2
Trang 85 PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CHỨA CĂN
sinx 0
1 cosx=
2
≤
2 sin x+cos x+sin xcotx+cos tanx= 2sin2x3 3 3 3 ĐS: sinx+cosx 0
sin2x=1
≥
1+8sin2xcos 2x = 2sin(3x+ )
π sin(3x+ ) 0
4 1 sin2x=
2
4 1-sin2x + 1+sin2x =4cosx
1 sin2x
2
sin2x=
5 sinx+ 3cosx+ sinx+ 3cosx =2 ĐS: sin(x+ )=π 1
6 3 tanx+1(sinx+2cosx)=5(sinx+3cosx) ĐS: tanx=3
7 ( 1-cosx + cosx )cos2x= sin4x1
π
4
= ±
8 sin x(1+cotx)+cos x(1+tanx)=23 3 ĐS: sin cos 0
sin 2 1
x
9 cos2x + 1+sin2x =2 sinx+cosx ĐS: tanx=-1; cosx=1
Trang 96 NHẬN DẠNG TAM GIÁC
1 Tính các góc của ∆ABC nếu sin(B+C)+sin(C+A)+cos(A+B)=3
2 ĐS:
π A=B=
6
2 Tính các góc của ∆ABC nếu cos2A+ 3(cos2B+cos2C)+ =05
2 ĐS: A=30 ; B=C0
3 Chứng minh ∆ABC có C=1200 nếu sinA+sinB+sinC-2sinAsin =2sinB C
4 Tính các góc của ∆ABC biết số đo 3 góc tạo thành cấp số cộng và
3+ 3 sinA+sinB+sinC=
2
5 Tính các góc của ∆ABC nếu
b +c a sinA+sinB+sinC=1+ 2
A=90 ; B=C=45
6 Cho ∆ABC không tù thỏa mãn điều kiện cos2A+2 2cosB+2 2cosC=3, tính ba góc của ∆ABC ĐS:A=90 ; B=C=450 0
7 Chứng minh rằng ∆ABC có ít nhất một góc bằng 600 khi và chỉ khi
sinA+sinB+sinC
= 3 cosA+cosB+cosC
8 Chứng minh ∆ABC vuông khi cot =B a+c
9 Chứng minh nếu ∆ABC vuông tại A nếu b + c = a
cosB cosC sinBsinC
10 Chứng minh ∆ABC vuông nếu cos cos cos - sinA B C Asin sin =B C 1
11 Chứng minh ∆ABC vuông tại A nếu 3(cosB+2sinC)+4(sinB+2cosC)=15
12 Chứng minh ∆ABC có sin2A+sin2B=4sinAsinB thì là ∆ vuông
13 Chứng minh nếu ∆ABC có tanA+tanB=2cotC
2 thì ∆ cân
14 Chứng minh ∆ABC cân nếu sinAcos3 B=sin cosB 3A
15 Chứng minh nếu ∆ABC cân nếu
cos A+cos B 1
= (cot A+cot B) sin A+sin B 2
16.Chứng minh ∆ABC cân nếu a+b=tan (atanA+btanB)C
2
17 Cho ∆ABC thỏa mãn acosB-bcosA=asinA-bsinB, chứng minh ∆ABC vuông hay cân?
18 ∆ABC là ∆ gì nếu (a +b sin(A-B)=(a -b )sin(A+B)2 2) 2 2
Trang 107 PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC TRONG ĐỀ THI ĐẠI HỌC
TỪ NĂM 2002 ĐẾN 2013 Bài 1 (ĐH A2002) Tìm nghiệm thuộc khoảng (0; 2π) của phương trình :
5 sin cos3 sin 3 cos 2 3
1 2sin 2
x
+
5
;
x=π x= π
Bài 2 (ĐH B2002) Giải phương trình :
sin 3 2 x− cos 4 2 x= sin 5 2 x− cos 6 2 x ĐS : ;
x= π x= π (
k Z∈ )
Bài 3 (ĐH D2002)Tìm x thuộc đoạn [0;14] nghiệm đúng của phương trình :
cos3x− 4cos2x+ 3cosx− = 4 0 ĐS :
x=π x= π x= π x= π
Bài 4 (ĐH A2003) Giải bất phương trình :
2
cot 1 sin sin 2
x
x
4
x= +π kπ
(k Z∈ )
Bài 5 (ĐH B2003) Giải bất phương trình :
2 cot tan 4sin 2
sin 2
x
3
x= ± +π kπ (
k Z∈ )
Bài 6 (ĐH D2003) Giải phương trình:
sin tan cot 0.
x
π
4
x= +π k π x= − +π kπ (
k Z∈ )
Bài 7 (ĐH A2004) Cho tam giác ABC không tù, thỏa mãn điều kiện:
os2 2 2 cos 2 2 cos 3
Tính ba góc của tam giác ABC ĐS : A= 90 ;0 B C= = 450
Bài 8 (ĐH B2004) Giải phương trình:
5sinx− = 2 3(1 s inx) tan − 2x ĐS : 2 ; 5 2
x= +π k π x= π +k π (
k Z∈ )
Bài 9 (ĐH D2004) Giải phương trình:
(2cosx−1)(2sinx+cos ) sin 2x = x−sinx. ĐS : 2 ;
x= ± +π k π x= − +π kπ (
k Z∈ )
Bài 10 (ĐH A2005) Giải phương trình:
cos 3 cos 2 2 x x c− os 2x= 0 ĐS :
2
k
x= π
(k Z∈ )
Bài 11 (ĐH B2005) Giải phương trình:
1 sin + x+ cosx+ sin 2x c+ os2x= 0 ĐS : 2 2 ;
x= ± π +k π x= − +π kπ (
k Z∈ )
Bài 12 (ĐH D2005) Giải phương trình:
os sin os sin 3 0.
ĐS : x 4 k
= + (k Z∈ )
Trang 11Bài 13 (ĐH A2006) Giải phương trình:
2( os sin ) sin x cos
0
2 2sin
x
− ĐS :
5 2 4
x= π +k π
(k Z∈ )
Bài 14 (ĐH B2006) Giải phương trình:
cot sinx 1 tan x tan 4
2
x
ĐS :
5
;
x= π +kπ x= π +kπ (
k Z∈ )
Bài 15 (ĐH D2006) Giải phương trình:
cos3x c+ os2x− cosx− = 1 0 ĐS : ; 2 2
3
x k= π x= ± π +k π (
k Z∈
)
Bài 16 (ĐH A2007) Giải hệ phương trình:
(1 sin + 2 x)cosx+ +(1 cos 2 x)sinx= + 1 sin 2x ĐS :
x k= π x= +π k π x= − +π kπ
(k Z∈ )
Bài 17 (ĐH B2007) Giải hệ phương trình 2
2 sin 2x+ sin 7x− = 1 sinx
x= +π π x= π + π x= π + π
(k Z∈ )
Bài 18 (ĐH D2007) Giải hệ phương trình :
2
sin cos 3 cos 2
x
ĐS : 2 ; 2
x= +π k π x= − +π k π
(k Z∈ )
Bài 19 (ĐH A2008) Giải hệ phương trình:
4sin( ) 3
2
x
x sim x
π π
− ĐS : x= − +π4 kπ;x= − +π8 kπ;x=58π +kπ
(k Z∈ )
Bài 20 (ĐH B2008) Giải hệ phương trình:
sin x− 3 osc x= sin x cos x− 3 sin xcosx ĐS : ;
k
x= +π π x= − +π kπ
(
k Z∈ )
Bài 21 (ĐH D2008) Giải hệ phương trình:
2sinx 1 cos2x( + ) + sin2x 1 2cosx = + ĐS : 2 2 ;
x= ± π +k π x= +π kπ
(
k Z∈ )
Bài 22 (ĐH A2009) Giải phương trình:
( )
1 2sin cos
3
1 2 sin 1 sin
x x
−
= + − ĐS : 2
18 3
k
x= −π + π
(k Z∈ )
Bài 23 (ĐH B2009)Giải phương trình:
sinx+ cos sin 2x x+ 3 cos 3x= 2 cos 4( x+ sin 3x) ĐS : 2 ; 2
k
x= − +π k π x= π + π
(
k Z∈ )
Trang 12Bài 24 (ĐH D2009) Giải phương trình :
3 cos5x 2sin 3x cos 2x sin x 0 − − = ĐS : ;
x= π + π x= − +π π
(
k Z∈ )
Bài 25 (ĐH A2010) Giải phương trình :
(1 sinx cos 2 ) in( 4) 1
cos
x s x
x
π
=
x= − +π k π x= π +k π
(
k Z∈ )
Bài 26 (ĐH B2010) Giải phương trình:
(sin 2x c+ os2 ) cosx x c+ os2x s− inx=0 ĐS :
4 2
k
x= +π π
(k Z∈ )
Bài 27 (ĐH D2010) Giải phương trình:
sin2x cos 2 − x+ 3sinx− cosx− = 1 0 ĐS : 2 ; 5 2
x= +π k π x= π +k π
(
k Z∈ )
Bài 28 (ĐH A2011) Giải phương trình:
1 sin 2 2 os2 2 sin x sin 2
1 cot
x c x
x x
+ ĐS : x 2 k ;x 4 k2
k Z∈ )
Bài 29 (ĐH B2011) Giải phương trình:
sin2x cos +sinxcosx=cos2x+sinx cosx + x ĐS : 2 ; 2
k
x= +π k π x= +π π (
k Z∈ )
Bài 30 (ĐH D2011) Giải phương trình :
sin2x 2cos in 1 0
3 t anx
x s x
+ ĐS : 2
3
x= +π k π
(k Z∈ )
Bài 31 (ĐH A2012) Giải phương trình :
3 sin2x+cos2x=2cosx-1 ĐS : ; 2 ; 2 2
x= +π kπ x k= π x= π +k π
(k Z∈ )
Bài 32 (ĐH B2012) Giải phương trình:
2(cosx+ 3 sin ) cosx x=cosx− 3 sinx+1
ĐS : 2 2 ; 2
k
x= π +k π x= π
(k Z∈ )
Bài 33 (ĐH D2012) Giải phương trình:
sin3x + cos3x – sinx + cosx = 2cos2x
k
x= +π π x= π +k π x= −π +k π
(k Z∈ )
Bài 34 (ĐH A2013) Giải phương trình: 1 tan x 2 2 sin x
4
π
x= − +π kπ x= ± +π k π
(k Z∈ )
Trang 13Bài 35 (ĐH B2013) Giải phương trình:
2
sin 5x 2cos x 1 + =
x= − +π π x= −π + π
(k Z∈ )
Bài 36 (ĐH D2013) Giải phương trình
sin 3x cos 2x s inx 0 + − =
k
x= +π π x= − +π k π x= π +k π
(k Z∈ )