1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÀI TẬP LƯỢNG GIÁC

13 371 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 774,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI TẬP LƯỢNG GIÁC

Trang 1

1 PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT VỚI SINX VÀ COSX

(sin +cos ) + 3cosx=2

π x= +k2π

π x= +k2π 3



2 (1-2sinx)cosx = 3

(1+2sinx)(1-sinx) (KA-2009) ĐS :

x= +k (k Z)

3 sinx+cosxsin2x+ 3cos3x=2(cos4x+sin x) (3 KB-2009) ĐS :

π

x=- +k2π



4 3cos5x - 2sin3xcos2x - sinx=0 (KD-2009)ĐS :

18 3 (k Z)

x= - +k



5 4(sin x+cos x)+ 3sin4x=2 ĐS : 4 4

x=- +k

12 2 (k Z)

x= +k



6 2sinx+mcosx=1-m có nghiệm thuộc [- ; ]π π

2 2 ĐS : -1 m 3≤ ≤

7 cos7x- 3sin7x=- 2 , tìm (2π 6π; )

5 7

x∈ ĐS : x=53π 35π 59π; ;

8 3sin3x- 3cos9x=1+4sin 3x ĐS: 3

18 9 (k Z)



9 tanx-sin2x-cos2x+2(2cosx- 1 )=0

cosx ĐS: cos2x=0

10 8sinx= 3 + 1

cosx sinx ĐS:

π cos3x=cos x+

3

11 9sinx+6cosx-3sin2x+cos2x=8 ĐS: sinx=1

12 sin2x+2cos2x=1+sinx-4cosx ĐS: cosx=1

2

13 2sin2x-cos2x=7sinx+2cosx-4 ĐS: sinx=1

2

14 sin2x-cos2x=3sinx+cosx-2 ĐS: sinx= ; cosx+sinx - 1=01

2

Trang 2

15 (sin2x+ 3cos2x) =cos(2x- )2 π

6 ĐS:

π cos(2x- )=-1

6

16 2cos x+cos2x+sinx=0 ĐS: sinx=1; tanx=-13

17 1+cot2x=1-cos2x2

sin 2x ĐS:

cos2x=0; sin(2x+

18 4(sin x+cos x)+ 3sin4x=2 ĐS: 4 4 cos(4x- )=cosπ 2π

1+sin 2x+cos 2x= sin4x

sin(2x+

20 tanx-3cotx=4(sinx+ 3cosx) ĐS:

tanx=- 3

π sin(x- )=sin2x

3



21 sin x+cos x=sinx-cosx ĐS: cosx=03 3

cos x+sin (x+ )=

4 4 ĐS:

cos(2x-

23 4sin xcos3x+4cos xsin3x+3 3cos4x=3 ĐS: 3 3 sin(4x+ )=sinπ π

24 2sin x-sinxcosx-cos x=m , tìm m sao cho phương trình có nghiệm ? ĐS:2 2

m

25

2

3π 5+4sin( -x) 6tanα

, tìm α để phương trình có nghiệm cos2α=0

Trang 3

2 PHƯƠNG TRÌNH ĐẲNG CẤP BẬC 2, BẬC 3 ĐỐI VỚI SINX VÀ COSX

1 sin x- 3cos x=sinxcos x- 3sin xcosx (3 3 2 2 KB-2009) ĐS:

tanx=- 3 tanx=1 tanx=-1

2 sin x(tanx+1)=3sinx(cosx-sinx)+3 ĐS: 2 tanx=-12

tan x=3

3 8cos (x+ )=cos3x3 π

tanx=0

3 tanx=

3 tanx= 3



4 sinx+cosx-4sin x=0 ĐS: tanx=13

5 sin x+(2m-2)sinxcosx-(m+1)cos x=m , tìm m để phương trình này có nghiệm 2 2 ĐS: -2 m 1≤ ≤

6 mcos x-4sinxcosx+m-2=0 , tìm m để phương trình này có nghiệm thuộc 2 (0; )π

4 ĐS: 1<m<8

3

7 cos x- 3sin2x=1+sin x ĐS: tanx=0; tanx=- 32 2

8 cos x-4sin x-3cosxsin x+sinx=0 ĐS: 3 3 2 tanx= -1; tanx= ± 3

3

9 3cos x-4sin xcos x+sin x=0 ĐS: tanx=±1; tanx=± 34 2 2 4

10 sin2x+2tanx=3 ĐS: tanx=1

11 sinxsin2x+sin3x=6cos x ĐS: tanx=2; tanx=± 33

12 cotx-1= cos2x +sin x- sin2x2 1

1+tanx 2 (KA-2003) ĐS: tanx=1

13 sin3x+cos3x+2cosx=0 ĐS: tanx= -1; tanx=± 3

14 6sinx - 2cos x=3 5sin4xcosx

2cos2x ĐS: tanx=1

15 sinx-4sin x+cosx=0 ĐS: tanx=13

16 tanxsin x-2sin x=3(cos2x+sinxcosx) ĐS: tanx=-1; tanx=± 32 2

17 (4-6m)sin x+3(2m-1)sinx+2(m-2)sin xcosx-(4m-3)cosx=03 2

a Giải phương trình khi m=2

b Tìm m để phương trình có nghiệm có duy nhất một nghiệm trên [0; ]π

4

Trang 4

3 PHƯƠNG TRÌNH ĐỐI XỨNG VỚI SINX VÀ COSX

1 (1+sin x)cosx+(1+cos x)sinx=1+sin2x (KA-2007) ĐS: sinx+cosx=12 2

2 1+sin x+cos x= sin2x3 3 3

2 ĐS: sinx+cosx=-1

3 1+tanx=2 2sinx ĐS: sinx+cosx= 2; sinx+cosx=- 1

2

4 sinx-cosx +4sin2x=1 ĐS: sin2x=0

5 sin x-cos x=m , tìm m để phương trình có nghiệm ĐS: 3 3 -1 m 1≤ ≤

6 sinx+sin x+cos x=0 ĐS : 2 3 x=π +k2π ; cos = 2-1 (k Z)

7 sin x+cos x-1= sin2x3 3 3

π

4

ϕ ϕ

8 2(sinx+cosx)=tanx+cotx ĐS : x= +k2π (k Z)π

4

9 3(cotx-cosx)-5(tanx-sinx)=2 ĐS :

π

x=α- +k2π

3

4 (k Z); x=β+hπ (tanx= )h Z

x= -α+k2π

4



10 3tan x-tanx+2 3(1+sinx)π x2 =8cos ( - )2

tan x= ; sin(x+ )=

11 2sin x-sinx=2cos x-cosx+cos2x ĐS : tanx=1; sinx+cosx=0; sinx+cosx=-13 3

12 sinx+sin x+sin x+sin x=cosx+cos x+cos x+cos x ĐS :2 3 4 2 3 4

tanx=1; sinx+cosx=-1

13 tan x(1-sin x)+cos x-1=0 ĐS : cosx=1; tanx=1; sinx+cosx+sinxcosx=02 3 3

14 cos 2x+2(sinx+cosx) -3sin2x-3=0 ĐS : 2 3 cos(x- )=0; cos(x- )=π π 1

15 2sinx+cotx=2sin2x+1 ĐS : sinx= ; sinx-cosx=1 5-1

16 cos2x+5=2(2-cosx)(sinx-cosx) ĐS : sin(x- )=π 1

17 sin x+cos x=cos2x ĐS : tanx=-1; sinx-cosx=-13 3

18 3tan x+4tanx+4cotx+3cot x+2=0 ĐS : 2 2 x=- +kππ

4

19 tanx+tan x+tan x+cotx+cot x+cot x=6 ĐS :sin2x=12 3 2 3

Trang 5

20 22 +2tan x+5tanx+5cotx+4=02

21 m(sinx+cosx+1)=1+sin2x tìm m để phương trình có nghiệm thuộc đoạn π

[0; ]

2 ĐS :

1

m 2( 2-1)

2≤ ≤

22 sin x+cos x=msinxcosx , tìm m để phương trình có nghiệm ĐS : 3 3 ∀ ∈m R

23 m(sinx+cosx)+1+ (tanx+cotx+1 1 + 1 )=0

2 sinx cosx , tìm m để phương trình có nghiệm trên (0; )π

2 ĐS : m≤ 2 1−

24 2cos2x+sin xcosx+sinxcos x=m(sinx+cosx) , tìm m để phương trình có ít 2 2 nhất một nghiệm trên [0; ]π

2 ĐS : m ≤2

25 12 +cot x+m(tanx+cotx)+2=02

cos x , tìm m để phương trình có nghiệm ĐS :

m ≥2

Trang 6

4 PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC SỬ DỤNG NHIỀU ĐẾN PHÉP BIẾN ĐỔI

LƯỢNG GIÁC

1 2sinx(1+cos2x)+sin2x=1+2cosx (KD-2008) ĐS: cosx= - ; sin2x=11

2

2 2sin 2x+sin7x - 1=sinx (KB-2007)2 ĐS: cos4x=0; sin3x=1

2 3

2(sin x+cos x)-sinxcosx

=0

5π x= +k2π (k Z)

4 cos 3xcos2x - cos x=0 (KA-2005)2 2 ĐS: cos4x=1

sin ( - )tan x - cos =0

6 (1-tanx)(1+sin2x)=1+tanx ĐS: tanx=0; tanx= -1

7 2sin3x(1 - 4sin x)=12 ĐS: sin6x=sin( -x)π

2

8 4cos x+3tan x-4 3cosx+2 3tanx+4=02 2 ĐS:

3 cosx=

2 1

tanx=-3





9 8cos4xcos 2x+ 1-cos3x +1=02 ĐS:

1

cos4x=-2 cos3x=1



10

2

sin x+ (cos3xsin x+sin3xcos x)=sinxsin 3x

sin4x 0

1 sinx=

2 sin3x ±1





(3bài

trên sử dụng phương pháp tổng hai số không âm để giải)

11 sin x - cos x= sinx + cosx4 4

12 (cos2x-cos4x) =6+2sin3x2

13

cos x-sin x

=2cos2x sinx + cosx

14 3-cosx - cosx+1=2

15 cos3x+ 2 cos 3− 2 x =2(1 sin 2 )+ 2 x

tan x+cot x=2sin (x+ )

4

17 cos2x+cos3x-2=0

4

18 cos2x+cos4x+cos6x=cosxcos2xcos3x+2

19 cos2x- 3sin2x- 3sinx-cosx+4=0

Trang 7

20 4cosx - 2cos2x - cos4x=1

sinxcos2xcos3x

22 cos 3xcos2x - cos x=0 (Từ bài 11 đến bài 22 sử dụng phương pháp đối lập)2 2

Trang 8

5 PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CHỨA CĂN

sinx 0

1 cosx=

2



2 sin x+cos x+sin xcotx+cos tanx= 2sin2x3 3 3 3 ĐS: sinx+cosx 0

sin2x=1

1+8sin2xcos 2x = 2sin(3x+ )

π sin(3x+ ) 0

4 1 sin2x=

2





4 1-sin2x + 1+sin2x =4cosx

1 sin2x

2

sin2x=





5 sinx+ 3cosx+ sinx+ 3cosx =2 ĐS: sin(x+ )=π 1

6 3 tanx+1(sinx+2cosx)=5(sinx+3cosx) ĐS: tanx=3

7 ( 1-cosx + cosx )cos2x= sin4x1

π

4

= ±

8 sin x(1+cotx)+cos x(1+tanx)=23 3 ĐS: sin cos 0

sin 2 1

x

9 cos2x + 1+sin2x =2 sinx+cosx ĐS: tanx=-1; cosx=1

Trang 9

6 NHẬN DẠNG TAM GIÁC

1 Tính các góc của ∆ABC nếu sin(B+C)+sin(C+A)+cos(A+B)=3

2 ĐS:

π A=B=

6

2 Tính các góc của ∆ABC nếu cos2A+ 3(cos2B+cos2C)+ =05

2 ĐS: A=30 ; B=C0

3 Chứng minh ∆ABC có C=1200 nếu sinA+sinB+sinC-2sinAsin =2sinB C

4 Tính các góc của ∆ABC biết số đo 3 góc tạo thành cấp số cộng và

3+ 3 sinA+sinB+sinC=

2

5 Tính các góc của ∆ABC nếu

b +c a sinA+sinB+sinC=1+ 2

A=90 ; B=C=45

6 Cho ∆ABC không tù thỏa mãn điều kiện cos2A+2 2cosB+2 2cosC=3, tính ba góc của ∆ABC ĐS:A=90 ; B=C=450 0

7 Chứng minh rằng ∆ABC có ít nhất một góc bằng 600 khi và chỉ khi

sinA+sinB+sinC

= 3 cosA+cosB+cosC

8 Chứng minh ∆ABC vuông khi cot =B a+c

9 Chứng minh nếu ∆ABC vuông tại A nếu b + c = a

cosB cosC sinBsinC

10 Chứng minh ∆ABC vuông nếu cos cos cos - sinA B C Asin sin =B C 1

11 Chứng minh ∆ABC vuông tại A nếu 3(cosB+2sinC)+4(sinB+2cosC)=15

12 Chứng minh ∆ABC có sin2A+sin2B=4sinAsinB thì là ∆ vuông

13 Chứng minh nếu ∆ABC có tanA+tanB=2cotC

2 thì ∆ cân

14 Chứng minh ∆ABC cân nếu sinAcos3 B=sin cosB 3A

15 Chứng minh nếu ∆ABC cân nếu

cos A+cos B 1

= (cot A+cot B) sin A+sin B 2

16.Chứng minh ∆ABC cân nếu a+b=tan (atanA+btanB)C

2

17 Cho ∆ABC thỏa mãn acosB-bcosA=asinA-bsinB, chứng minh ∆ABC vuông hay cân?

18 ∆ABC là ∆ gì nếu (a +b sin(A-B)=(a -b )sin(A+B)2 2) 2 2

Trang 10

7 PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC TRONG ĐỀ THI ĐẠI HỌC

TỪ NĂM 2002 ĐẾN 2013 Bài 1 (ĐH A2002) Tìm nghiệm thuộc khoảng (0; 2π) của phương trình :

5 sin cos3 sin 3 cos 2 3

1 2sin 2

x

+

5

;

xx= π

Bài 2 (ĐH B2002) Giải phương trình :

sin 3 2 x− cos 4 2 x= sin 5 2 x− cos 6 2 x ĐS : ;

x= π x= π (

k Z∈ )

Bài 3 (ĐH D2002)Tìm x thuộc đoạn [0;14] nghiệm đúng của phương trình :

cos3x− 4cos2x+ 3cosx− = 4 0 ĐS :

xx= π x= π x= π

Bài 4 (ĐH A2003) Giải bất phương trình :

2

cot 1 sin sin 2

x

x

4

x= +π kπ

(k Z∈ )

Bài 5 (ĐH B2003) Giải bất phương trình :

2 cot tan 4sin 2

sin 2

x

3

x= ± +π kπ (

k Z∈ )

Bài 6 (ĐH D2003) Giải phương trình:

sin tan cot 0.

x

π

 

4

x= +π k π x= − +π kπ (

k Z∈ )

Bài 7 (ĐH A2004) Cho tam giác ABC không tù, thỏa mãn điều kiện:

os2 2 2 cos 2 2 cos 3

Tính ba góc của tam giác ABC ĐS : A= 90 ;0 B C= = 450

Bài 8 (ĐH B2004) Giải phương trình:

5sinx− = 2 3(1 s inx) tan − 2x ĐS : 2 ; 5 2

x= +π k π x= π +k π (

k Z∈ )

Bài 9 (ĐH D2004) Giải phương trình:

(2cosx−1)(2sinx+cos ) sin 2x = x−sinx. ĐS : 2 ;

x= ± +π k π x= − +π kπ (

k Z∈ )

Bài 10 (ĐH A2005) Giải phương trình:

cos 3 cos 2 2 x x c− os 2x= 0 ĐS :

2

k

x= π

(k Z∈ )

Bài 11 (ĐH B2005) Giải phương trình:

1 sin + x+ cosx+ sin 2x c+ os2x= 0 ĐS : 2 2 ;

x= ± π +k π x= − +π kπ (

k Z∈ )

Bài 12 (ĐH D2005) Giải phương trình:

os sin os sin 3 0.

    ĐS : x 4 k

= + (k Z∈ )

Trang 11

Bài 13 (ĐH A2006) Giải phương trình:

2( os sin ) sin x cos

0

2 2sin

x

ĐS :

5 2 4

x= π +k π

(k Z∈ )

Bài 14 (ĐH B2006) Giải phương trình:

cot sinx 1 tan x tan 4

2

x

  ĐS :

5

;

x= π +kπ x= π +kπ (

k Z∈ )

Bài 15 (ĐH D2006) Giải phương trình:

cos3x c+ os2x− cosx− = 1 0 ĐS : ; 2 2

3

x k= π x= ± π +k π (

k Z

)

Bài 16 (ĐH A2007) Giải hệ phương trình:

(1 sin + 2 x)cosx+ +(1 cos 2 x)sinx= + 1 sin 2x ĐS :

x k= π x= +π k π x= − +π kπ

(k Z∈ )

Bài 17 (ĐH B2007) Giải hệ phương trình 2

2 sin 2x+ sin 7x− = 1 sinx

x= +π π x= π + π x= π + π

(k Z∈ )

Bài 18 (ĐH D2007) Giải hệ phương trình :

2

sin cos 3 cos 2

x

  ĐS : 2 ; 2

x= +π k π x= − +π k π

(k Z∈ )

Bài 19 (ĐH A2008) Giải hệ phương trình:

4sin( ) 3

2

x

x sim x

π π

ĐS : x= − +π4 kπ;x= − +π8 kπ;x=58π +kπ

(k Z∈ )

Bài 20 (ĐH B2008) Giải hệ phương trình:

sin x− 3 osc x= sin x cos x− 3 sin xcosx ĐS : ;

k

x= +π π x= − +π kπ

(

k Z∈ )

Bài 21 (ĐH D2008) Giải hệ phương trình:

2sinx 1 cos2x( + ) + sin2x 1 2cosx = + ĐS : 2 2 ;

x= ± π +k π x= +π kπ

(

k Z∈ )

Bài 22 (ĐH A2009) Giải phương trình:

( )

1 2sin cos

3

1 2 sin 1 sin

x x

= + − ĐS : 2

18 3

k

x= −π + π

(k Z∈ )

Bài 23 (ĐH B2009)Giải phương trình:

sinx+ cos sin 2x x+ 3 cos 3x= 2 cos 4( x+ sin 3x) ĐS : 2 ; 2

k

x= − +π k π x= π + π

(

k Z∈ )

Trang 12

Bài 24 (ĐH D2009) Giải phương trình :

3 cos5x 2sin 3x cos 2x sin x 0 − − = ĐS : ;

x= π + π x= − +π π

(

k Z∈ )

Bài 25 (ĐH A2010) Giải phương trình :

(1 sinx cos 2 ) in( 4) 1

cos

x s x

x

π

=

x= − +π k π x= π +k π

(

k Z∈ )

Bài 26 (ĐH B2010) Giải phương trình:

(sin 2x c+ os2 ) cosx x c+ os2x s− inx=0 ĐS :

4 2

k

x= +π π

(k Z∈ )

Bài 27 (ĐH D2010) Giải phương trình:

sin2x cos 2 − x+ 3sinx− cosx− = 1 0 ĐS : 2 ; 5 2

x= +π k π x= π +k π

(

k Z∈ )

Bài 28 (ĐH A2011) Giải phương trình:

1 sin 2 2 os2 2 sin x sin 2

1 cot

x c x

x x

+ ĐS : x 2 k ;x 4 k2

k Z∈ )

Bài 29 (ĐH B2011) Giải phương trình:

sin2x cos +sinxcosx=cos2x+sinx cosx + x ĐS : 2 ; 2

k

x= +π k π x= +π π (

k Z∈ )

Bài 30 (ĐH D2011) Giải phương trình :

sin2x 2cos in 1 0

3 t anx

x s x

+ ĐS : 2

3

x= +π k π

(k Z∈ )

Bài 31 (ĐH A2012) Giải phương trình :

3 sin2x+cos2x=2cosx-1 ĐS : ; 2 ; 2 2

x= +π kπ x k= π x= π +k π

(k Z∈ )

Bài 32 (ĐH B2012) Giải phương trình:

2(cosx+ 3 sin ) cosx x=cosx− 3 sinx+1

ĐS : 2 2 ; 2

k

x= π +k π x= π

(k Z∈ )

Bài 33 (ĐH D2012) Giải phương trình:

sin3x + cos3x – sinx + cosx = 2cos2x

k

x= +π π x= π +k π x= −π +k π

(k Z∈ )

Bài 34 (ĐH A2013) Giải phương trình: 1 tan x 2 2 sin x

4

π

x= − +π kπ x= ± +π k π

(k Z∈ )

Trang 13

Bài 35 (ĐH B2013) Giải phương trình:

2

sin 5x 2cos x 1 + =

x= − +π π x= −π + π

(k Z∈ )

Bài 36 (ĐH D2013) Giải phương trình

sin 3x cos 2x s inx 0 + − =

k

x= +π π x= − +π k π x= π +k π

(k Z∈ )

Ngày đăng: 09/05/2014, 22:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w