1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ÔN TẬP CÁC BÀI TOÁN TAM GIÁC THI ĐẠI HỌC

22 918 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 384,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ÔN TẬP CÁC BÀI TOÁN TAM GIÁC THI ĐẠI HỌC LÀ TÀI LIỆU THAM KHẢO HAY CHO CÁC EM HỌC SINH ÔN THI ĐẠI HỌC

Trang 1

ÔN TẬP CÁC BÀI TOÁN TAM GIÁC THI ĐẠI HỌC

Câu 1 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho ABC biết: B(2; –1), đường cao qua A có phương

trình d1: x3 – 4y27 0 , phân giác trong góc C có phương trình d2: x2 – 5 0y  Tìm toạ

+ Đường AC qua C và B’ nên có phương trình: y –3 =0

Câu 2 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC có đường cao AH, trung tuyến CM

và phân giác trong BD Biết H( 4;1), M 17;12

5

  và BD có phương trình x   Tìm y 5 0

tọa độ đỉnh A của tam giác ABC

 Đường thẳng  qua H và vuông góc với BD có PT: x    y 5 0  BD I I (0;5) Giả sử  ABH '  BHH ' cân tại B  I là trung điểm của HH'H'(4;9)

 Ta có A = AD  AM  A(9; –2) Gọi C là điểm đối xứng của C qua AD  C  AB

Ta tìm được: C(2; –1) Suy ra phương trình (AB): x 9 y 2

    x7y 5 0 Viết phương trình đường thẳng Cx // AB  (Cx): x7y25 0

Câu 4 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC có diện tích bằng 3

  

 

 C(–2; –10) hoặc C(1;–1)

Trang 2

Câu 5 Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC biết A(2; –3), B(3; –2), có diện tích bằng 3

2 và trọng tâm G thuộc đường thẳng : x3 – – 8 0y  Tìm tọa độ đỉnh C

Câu 6 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy , cho đường thẳng d x: 2y 3 0và hai điểm

A( 1;2), B(2;1) Tìm toạ độ điểm C thuộc đường thẳng d sao cho diện tích tam giác ABC

 

   

 Với a6 ta có C( 9;6)  Với a 2 ta có C(7; 2)

Câu hỏi tương tự:

a) Với d x: 2y   , A(1; 0), B(3; 1) , 1 0 S ABC 6 ĐS: C (7;3) hoặc C( 5; 3) 

Câu 7 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC có A(2; –3), B(3; –2), diện tích tam giác bằng 1,5 và trọng tâm I nằm trên đường thẳng d: x3    Tìm toạ độ điểm C y 8 0

 Vẽ CH  AB, IK  AB AB = 2 CH = S ABC

 

 

 I(2; –2) hoặc I(1; –5)

+ Với I(2; –2)  C(1; –1) + Với I(1; –5)  C(–2; –10)

Câu 8 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC có A(1; 0), (0;2) , diện tích tam B giác bằng 2 và trung điểm I của AC nằm trên đường thẳng d: yx Tìm toạ độ điểm C

Trang 3

 Gọi E là điểm đối xứng của A qua d  E  BC Tìm được E(1;1)

45

Câu 11 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC với AB 5, đỉnh C( 1; 1)  ,

đường thẳng AB có phương trình x2y  , trọng tâm của ABC thuộc đường thẳng 3 0

d x:    Xác định toạ độ các đỉnh A, B của tam giác ABC y 2 0

 Gọi I a b ( ; ) là trung điểm của AB, G là trọng tâm ABC  CG 2CI

51

Trang 4

14;

236;

Câu 12 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho điểm G(2;1) và hai đường thẳng

d1:x2y70, d2: 5x  y 8 0 Tìm toạ độ điểm B d C 1, d2 sao cho tam giác ABC nhận điểm G làm trọng tâm, biết A là giao điểm của d d1, 2

 Toạ độ điểm A là nghiệm của hệ: x y

 

 A(1;3) Giả sử B(7 2 ; ) b bd C c1; ( ;8 5 ) cd2

Vì G là trọng tâm của ABC nên:

A B C G

A B C G

toạ độ các đỉnh B, C Tính diện tích tam giác ABC

 AC qua A và vuông góc với đường cao BH  AC( ) :x3y   7 0

Toạ độ điểm C là nghiệm của hệ: x y

Câu 14 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC có A(4; 2) , phương trình đường

cao kẻ từ C và đường trung trực của BC lần lượt là: x  y 2 0, x3 4y 2 0 Tìm toạ độ các đỉnh B và C

 Đường thẳng AB qua A và vuông góc với đường cao CH  AB( ) :x y 20

Gọi B b( ;2b) ( AB), C c c( ; 2) ( CH)  Trung điểm M của BC: b c b c

Trang 5

Câu 15 Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC cân tại A( 1;4) và các đỉnh B, C thuộc đường thẳng :x y 40 Xác định toạ độ các điểm B, C, biết diện tích tam giác ABC bằng 18

 Gọi H là trung điểm của BC  H là hình chiếu của A trên   H 7 1

Câu 16 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng d1: x    , d y 5 0 2:

x2 – 7 0y và tam giác ABC có A(2; 3), trọng tâm là điểm G(2; 0), điểm B thuộc d1 và

điểm C thuộc d2 Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

11

Câu 17 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC có A(4;6) , phương trình các

đường thẳng chứa đường cao và trung tuyến kẻ từ đỉnh C lần lượt là d1: 2x y 13 0 và

d2: 6x13y290 Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

 Đường cao CH : x2  y 13 0 , trung tuyến CM : x6 13y290 C( 7; 1) 

4672

Câu 18 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho tam giác ABC, có điểm A(2; 3), trọng tâm G(2; 0) Hai

đỉnh B và C lần lượt nằm trên hai đường thẳng d1:x y  5 0  và d2:x2 – 7y 0 Viết phương trình đường tròn có tâm C và tiếp xúc với đường thẳng BG

Trang 6

Câu 19 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC có A( 3;6), trực tâm H(2;1) , trọng tâm G 4 7;

Đường thẳng BC qua I vuông góc với AH có phương trình: x  y 3 0

Vì I là trung điểm của BC nên giả sử B x y( B; B) thì C(7x B;1y B) và x By B 3 0

H là trực tâm của tam giác ABC nên CHAB ; CH   ( 5 x y B; B),AB(x B 3;y B 6)

Câu 20 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC với A(1; –2), đường cao

CH x y:   1 0, phân giác trong BN: 2x   Tìm toạ độ các đỉnh B, C và tính diện y 5 0tích tam giác ABC

 Do ABCH nên phương trình AB: x    y 1 0

+ B = ABBN  Toạ độ điểm B là nghiệm của hệ: x y

43

  

 B( 4;3) + Lấy A’ đối xứng với A qua BN thì A' BC

Phương trình đường thẳng (d) qua A và vuông góc với BN là (d): x2y   5 0

Câu 21 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho  ABC, với đỉnh A(1; –3) phương trình đường phân

giác trong BD: x  y 2 0 và phương trình đường trung tuyến CE: x8y  Tìm toạ độ 7 0các đỉnh B, C

 Gọi E là trung điểm của AB Giả sử B b( ;2b)BD b b

Trang 7

 Gọi C c c( ;3 9)d2 và M là trung điểm của BC  M m( ;1m)d1

 B m c(2  ;11 2 m3 )c Gọi I là trung điểm của AB, ta có m c m c

 Gọi H là chân đường cao xuất phát từ A  H đối xứng với A qua d  H( 2; 2) 

rằng tam giác ABC có diện tích bằng 7

d2: x + y – 5 = 0 Tìm tọa độ các đỉnh A và C của tam giác ABC

 Gọi M là trung điểm AB thì M  d2 nên M a( ;5a) Đỉnh A  d1 nên b

Câu 26 Trong mặt phẳng toạ độ với hệ toạ độ Oxy, cho  ABC với AB 5, đỉnh C( 1; 1)  ,

phương trình cạnh AB x: 2y  và trọng tâm 3 0 G của  ABC thuộc đường thẳng

Trang 8

d x:    Xác định tọa độ các đỉnh y 2 0 A B, của tam giác

 Gọi I x y ( ; ) là trung điểm AB , G x( G;y G) là trọng tâm của ABC

G

x x

y y

 Toạ độ điểm C không thoả mãn phương trình cạnh huyền nên ABC vuông cân tại C Gọi I

là trung điểm của AB Phương trình đường thẳng CI: x3y  0

Vậy hai điểm cần tìm là A(0; 1) và B(4; 4)

Câu 29 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho tam giác ABC với B(1; 2) đường cao

AH x y:    Tìm tọa độ các đỉnh A, C của tam giác ABC biết C thuộc đường thẳng 3 0

Trang 9

d:2x    và diện tích tam giác ABC bằng 1 y 1 0

0 0

1( 1;2)2

0 0

3( 3; 0)0

  

Câu 30 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho tam giác ABC vuông tại A(2;1) , điểm B nằm

trên trục hoành, điểm C nằm trên trục tung sao cho các điểm B, C có toạ độ không âm Tìm toạ độ các điểm B, C sao cho tam giác ABC có diện tích lớn nhất

Câu 31 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC có đỉnh A( 1; 3)  , trọng tâm

G(4; 2), trung trực của AB là d: 3x2y4 Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp 0tam giác ABC

 Gọi M là trung điểm của BC  AM 3AG

Gọi N là trung điểm của AB  N = AB  d  N(2; 1)   B(5;1)  C(8; 4)

PT đường tròn (C) ngoại tiếp ABC có dạng: x2y22ax2by c   (0 a2b2 c 0)

742123783

Câu 33 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC có trực tâm H( 1;6) , các điểm

M(2;2) (1;1) lần lượt là trung điểm của các cạnh AC, BC Tìm toạ độ các đỉnh A, B, C N

 Đường thẳng CH qua H và vuông góc với MN  CH x:    y 5 0

Giả sử C a( ;5a)CH  CN (1a a; 4)



Trang 10

Vì M là trung điểm của AC nên A(4a a; 1)  AH (a5; 7a)



Vì N là trung điểm của BC nên B(2a a; 3)

Vì H là trực tâm ABC nên: AH CN 0

 

 a( 5)(1a) (7 a a)( 4) 0

a a

3112

 Gọi E là điểm đối xứng của M qua AD  E(2; 1)

Đường thẳng AB qua E và vuông góc với CH  AB( ) : 2x    y 3 0

Toạ độ điểm A là nghiệm của hệ: x y

Do AB2AM nên E là trung điểm của AB  B(3; 3)

Toạ độ điểm C là nghiệm của hệ: x y

M( 1; 0) thuộc đường cao kẻ từ C Xác định toạ độ các đỉnh của tam giác ABC

 Toạ độ đỉnh B là nghiệm của hệ: x y

Gọi N là giao điểm của d với đường cao kẻ từ B  Toạ độ của N là nghiệm của hệ:

Trang 11

Câu 36 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC có đỉnh A thuộc đường thẳng d:

x– 4 – 2y 0, cạnh BC song song với d, phương trình đường cao BH: x   và trung y 3 0

điểm của cạnh AC là M(1; 1) Tìm toạ độ các đỉnh A, B, C

 Ta có AC vuông góc với BH và đi qua M(1; 1) nên có phương trình: y x

Toạ độ đỉnh A là nghiệm của hệ :

3 0

4

12

Câu 37 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có đường cao

BH: 3x4y100, đường phân giác trong góc A là AD có phương trình là x  y 1 0,

điểm M(0; 2) thuộc đường thẳng AB đồng thời cách C một khoảng bằng 2 Tìm tọa độ các

đỉnh của tam giác ABC

 Gọi N đối xứng với M qua AD Ta có NAC và N (1;1)  PT cạnh AC: 4x3y 1 0

AACADA(4;5) AB đi qua M, A  PT cạnh AB: 3x4y   8 0  B 1

Câu 38 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC có điểm M(–1; 1) là trung điểm của cạnh BC, hai cạnh AB, AC lần lượt nằm trên hai đường thẳng d 1 : x  y 2 0 và d 2:

12

3 22

1494

Câu 39 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho  ABC cân có đáy là BC Đỉnh A có tọa độ là các

số dương, hai điểm B và C nằm trên trục Ox, phương trình cạnh AB y: 3 7(x1) Biết chu

Trang 12

vi của ABC bằng 18, tìm tọa độ các đỉnh A, B, C

nằm trên đường thẳng x2 – 6y 0 Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC

 Tọa độ của A nghiệm đúng hệ phương trình: x y x

25 55

Do vậy, phương trình của đường thẳng AC là y – 4 = 0

Tọa độ của C nghiệm đúng hệ phương trình: y x

độ các đỉnh của tam giác ABC

 Gọi C c c( ; 2 3) và I m( ;6m) là trung điểm của BC Suy ra: B m(2 c ; 9 2 m2 )c

Vì C’ là trung điểm của AB nên: m c m c

Trang 13

Mặt khác vì GA 2GM

 

nên A( 1;1) Phương trình BC: x3  y 10 Đường tròn (C) 0

ngoại tiếp  có tâm I(1; 2) và bán kính R 4 1  5 Do đó (C) : x( 1)2(y2)25

Vì x Bx C nên B(3;1) ; C(2;4) Vậy : A(–1; 1); B(3; 1) ; C(2; 4)

Câu 43 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC cân tại C có diện tích bằng 10, phương trình cạnh AB là x2y0, điểm I(4; 2) là trung điểm của AB, điểm M 9

 Giả sử B y y(2 B; B) AB  A(8 2 y B; 4y B) Phương trình CI: x2  y 100

Câu 44 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC vuông tại A, các đỉnh A, B thuộc đường thẳng d: y = 2, phương trình cạnh BC: 3x y   Tìm toạ độ các đỉnh A, B, C 2 0biết bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC bằng 3

Trang 14

 Ta có: AB  AC  ABC vuông cân tại A  A(1;1)

Gọi M(x ; y) thuộc tia phân giác At của góc BAC Khi đó M cách đều hai đường thẳng AB,

AC Hơn nữa M và I cùng phía đối với đường thẳng AB và cùng phía đối với đường thẳng

Câu 46 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC vuông cân tại A, biết các đỉnh A,

B, C lần lượt nằm trên các đường thẳng d: x    , d y 5 0 1: x 1 0  , d 2 : y2 Tìm toạ 0

tam giác ABC bằng 65

2 Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

 Gọi H là trung điểm của AB CHAB  CH: x  y 3 0  H 5 1

Trang 15

Câu 48 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho  ABC có phương trình cạnh AB: xy – 3 0 , phương

  Viết phương trình đường tròn đi qua

trực tâm H và hai đỉnh B, C của tam giác ABC

( ) :   Tìm toạ độ 3 đỉnh của tam giác, biết điểm A thuộc tia Ox 2

 A là giao của tia Ox với (C)  A(2; 0)

Hai tiếp tuyến kẻ từ A đến (C) là: x  y 2 0 và x    y 2 0

Vì ABC vuông cân nên cạnh BC tiếp xúc với (C) tại trung điểm M của BC

 M là giao của tia đối tia Ox với (C)  M 2;0

Phương trình cạnh BC: x  2 B và C là các giao điểm của BC với 2 tiếp tuyến trên

 Toạ độ 2 điểm B, C là: 2;2 2 ,  2; 2  2

Câu 51 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC có trung điểm của cạnh BC là

điểm M(3; 1) , đường thẳng chứa đường cao kẻ từ đỉnh B đi qua điểm E( 1; 3)  và đường

thẳng chứa cạnh AC đi qua điểm F(1;3) Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC, biết rằng điểm đối xứng của đỉnh A qua tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là điểm D(4; 2)

 Gọi H là trực tâm của tam giác ABC, ta chứng minh được BDCH là hình bình hành nên M

là trung điểm của HD suy ra H (2; 0) Đường thẳng BH có VTCP là EH (3;3)



 VTPT là

BH

n  (1; 1) BH x y:   2 0

+ AC vuông góc với BH nên n  ACu  BH (1;1)AC x y:  40

+ AC vuông góc với CD nên n  DCu  AC (1; 1) DC x y:  60

+ C là giao của AC và DC nên tọa độ C là nghiệm của hệ: x y

+ M là trung điểm của BC nên B(1; 1) AH vuông góc với BC  AH x:  2 0

+ A là giao điểm của HA và AC nên tọa độ A là nghiệm của hệ x

Trang 16

Vậy: A (2;2) , B(1; 1), C(5; 1)

Câu 52 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC vuông tại A, biết B và C đối xứng

nhau qua gốc tọa độ Đường phân giác trong của góc ABC là d x: 2y 5 0 Tìm tọa độ

các đỉnh của tam giác biết đường thẳng AC đi qua điểm K(6;2)

 Giả sử B(5 2 ; ), (2 b b C b5;b) , O d (0; 0) BC

Gọi I đối xứng với O qua phân giác trong góc ABC nên I (2;4) và IAB

Tam giác ABC vuông tại A nên BI (2b3; 4b)

Đường cao BO đi qua B và vuông góc với AC  BO( ) : 7x4y  0  B( 4; 7) 

Cạnh BC đi qua B và vuông góc với OA  BC( ) :y70

Câu 55 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC có đỉnh A(1; 3) và hai đường trung tuyến của nó có phương trình là: x– 2y   và y1 0 – 1 0 Hãy viết phương trình các cạnh của ABC

 (AC): x + 2y – 7 = 0; (AB): x – y + 2 = 0; (BC): x – 4y – 1 = 0

Câu 56 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC có đỉnh B( 12;1) , đường phân

giác trong góc A có phương trình d x: 2y 5 0 G 1 2

Trang 17

Câu 57 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC có đỉnh B(2; 1) , đường cao xuất phát từ A và đường phân giác trong góc C lần lượt là d1: 3x4y270, d2:x2y 5 0 Viết phương trình các cạnh của tam giác ABC

 Đường thẳng BC qua B và vuông góc với d1  BC( ) : 4x3y   5 0

Toạ độ đỉnh C là nghiệm của hệ: x y

Gọi B là điểm đối xứng của B qua d2  B (4;3) và B (AC)

Đường thẳng AC đi qua C và B  AC( ) :y   3 0

Toạ độ đỉnh A là nghiệm của hệ: y

Câu 58 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC cân, cạnh đáy BC có phương trình

d1: x   Phương trình đường cao vẽ từ B là dy 1 0 2: x2y 2 0 Điểm M(2; 1) thuộc đường cao vẽ từ C Viết phương trình các cạnh bên của tam giác ABC

Câu 59 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác có phương trình hai cạnh là

AB: 5 – 2x y 6 0 và AC: 4x7 – 21 0y  Viết phương trình cạnh BC, biết rằng trực tâm của nó trùng với gốc tọa độ O

 AB: 5x – 2y + 6 = 0; AC: 4x + 7y – 21 = 0  A(0;3)

Phương trình đường cao BO: 7x – 4y = 0  B(–4; –7)

A nằm trên Oy, vậy đường cao AO nằm trên trục Oy  BC: y + 7 = 0

Câu 60 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có phương trình cạnh AB:

x y 2    , phương trình cạnh AC: x0 2y  Biết trọng tâm của tam giác G(3; 2) 5 0Viết phương trình cạnh BC

Ngày đăng: 16/05/2014, 20:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w