Bài giảng Quản lý chiến lược: Chương 7 - TS. Lê Thành Long
Trang 1TRIỂN KHAI CHIẾN LƯỢC
TS LÊ THÀNH LONG
Trang 2NỘI DUNG
Trang 3MỤC TIÊU NGẮN HẠN
đạt được cho khoảng thời gian 1 năm hoặc
ngắn hơn
quả có thể đo được của các kế hoạch hành
động (action plans) hoặc các hoạt động chức
năng (functional activities)
Trang 4YÊU CẦU CỦA MỤC TIÊU NGẮN HẠN
Tính đo lường
Ưu tiên
Trang 5VÍ DỤ MỤC TIÊU DÀI HẠN VÀ NGẮN HẠN
Các mục tiêu của công ty Northern Telecom, Inc
1 Tăng thu nhập 20% đến 25%
2 Đầu tư 10% tổng doanh thu cho công tác nghiên cứu phát triển.
3 Tiếp tục phát triển mạng số dịch vụ tổng hợp.
4 Tiếp tục nỗ lực chiếm lĩnh các thị trường mới ở nước ngoài.
5 Cải thiện sức cạnh tranh về giá thành.
1 Đưa ra các loại sản phẩm và dịch
vụ mới giúp cho các tổ chức và cá
nhân trên khắp thế giới thông tin
liên lạc với nhau một cách hữu hiệu
hơn.
2 Mở rộng quan hệ với các khách
hàng lớn, bao gồm các công ty điện
thoại, các đơn vị và tổ chức sử dụng
máy truyền tin và các khách hàng
lớn sử dụng dịch vụ thông tin.
3 Cải thiện vị thế cạnh tranh bằng con
đường xâm nhập vào các thị trường
Mục tiêu ngắn hạn Mục tiêu dài hạn
Trang 6LỢI ÍCH MỤC TIÊU NGẮN HẠN
Mục tiêu ngắn hạn và các kế hoạch hành
động giúp:
Triển khai mục tiêu dài hạn
Phát triển qui trình
Phân công trách nhiệm
Cơ sở để kiểm soát chiến lược
Khuyến khích động viên và đãi ngộ
Trang 7CHIẾN THUẬT CHỨC NĂNG
những hoạt động chính, thường ngày được thực
hiện ở từng chức năng của đơn vị kinh doanh
nghĩ thành hành động
nhằm thực hiện chiến thuật chức năng để hỗ trợ cho chiến lược của công ty và hỗ trợ việc hoàn
Trang 8CHIẾN THUẬT CHỨC NĂNG
Chiến thuật chức năng khác với chiến lược
công ty hoặc chiến lược đơn vị kinh doanh ở
3 khía cạnh cơ bản:
Khung thời gian
Tính cụ thể
Đối tượng tham gia
Trang 9MÂU THUẨN MỤC TIÊU VÀ
MỨC ĐỘ ƯU TIÊN
Trang 10CHIẾN LƯỢC CHO CHỨC NĂNG SẢN XUẤT
(Production and Operation Strategy)
ty, tìm kiếm một sự cân bằng tối ưu giữa đầu vào của đầu tư và đầu ra của sản xuất/hoạt động trên cơ sở ngắn hạn và dài hạn
Trang 11Các vấn đề cần phải xem xét cho chiến lược
sản xuất và tác vụ
Đặc điểm hệ thống sản xuất (đơn chiếc, theo lô, khối
lượng lớn)
Qui trình công nghệ
Bố trí dây chuyền sản xuất
Sản phẩm
Trang 12Các vấn đề cần phải xem xét cho chiến lược sản xuất và tác vụ
Nhu cầu
Điểm hoà vốn
Tính linh hoạt của hoạt động sản xuất
Qui mô và công suất thích hợp
Trang 13Các vấn đề cần phải xem xét cho chiến lược sản xuất và tác vụ
Nguồn lao động
Nguồn nguyên vật liệu
Thị trường
Chi phí vận chuyển
Chi phí tồn kho
Trang 14Các vấn đề cần phải xem xét cho chiến lược
sản xuất và tác vụ
Hoạch định tổng hợp (thay đổi nhân công, lượng tồn kho,
hợp đồng phụ, tăng giãn ca,…)
Hoạch định nhu cầu nguyên vật liệu
Quản lý tồn kho (nguyên vật liệu, bán thành phẩm, sản
phẩm, điểm đặt hàng, …)
Quản lý bảo trì
Trang 15CHIẾN LƯỢC CHO CHỨC NĂNG MARKETING
(Marketing Strategy)
trong việc thực hiện chiến lược:
Phân khúc để phù hợp với chiến lược
Sự phân khúc thị trường cho phép công ty có thể hoạt
động với những nguồn lực hạn chế và cạnh tranh hiệu quả
Phân khúc thị trường ảnh hưởng trực tiếp đến các yếu tố
của marketing –mix (hỗn hợp tiếp thị): sản phẩm, giá cả, phân phối và khuyến mãi
Trang 16CHIẾN LƯỢC CHO CHỨC NĂNG MARKETING
(Marketing Strategy)
Xác định vị trí của sản phẩm/ thương hiệu (so với đối
thủ) trong tâm trí khách hàng (P Kotler)
Làm cho sản phẩm có hình ảnh riêng trong nhận thức
của khách hàng
Điều mà khách hàng liên tưởng khi nói đến sản phẩm
Trang 17CHIẾN LƯỢC CHO CHỨC NĂNG MARKETING
(Marketing Strategy)
Các bước định vị sản phẩm:
Chọn lựa các tiêu chuẩn chủ yếu có thể phân biệt rõ ràng các sản
phẩm và dịch vụ trong ngành.
Vẽ biểu đồ định vị sản phẩm dựa trên hai thông số tiêu chuẩn riêng
biệt nằm trên mỗi trục.
Đánh dấu các sản phẩm hay dịch vụ của các đối thủ cạnh tranh lớn
trên 4 góc chung của ma trận.
Xác định trên biểu đồ các khu vực mà sản phẩm/dịch vụ của công
ty có khả năng cạnh tranh tốt nhất trong thị trường mục tiêu đó Tìm kiếm khoảng thị trường thích hợp (Niche)
Xây dựng kế hoạch marketing để định vị đúng đắn các sản phẩm
Trang 18Biểu đồ định vị sản phẩm
(Perceptual map)
A B
C
D
G
High price
Narrow product range
Wide
product
range
Supermarkets
Trang 19Biểu đồ định vị sản phẩm
(Perceptual map)
Trang 20CHIẾN LƯỢC CHO CHỨC NĂNG MARKETING
(Marketing Strategy)
Chiến lược sản phẩm
Chiến lược giá cả
Chiến lược chiêu thị
Chiến lược phân phối
Trang 21CHIẾN LƯỢC CHO CHỨC NĂNG TÀI CHÍNH
(Financial Strategy)
lực tài chính để hỗ trợ cho chiến lược cấp đơn vị kinh doanh và bộ phận chức năng, phục vụ cho mục tiêu ngắn hạn và dài hạn
Giá sử dụng vốn
Cấu trúc nguồn vốn
Đòn cân nợ ngắn hạn và dài hạn
Trang 22CHIẾN LƯỢC CHO CHỨC NĂNG TÀI CHÍNH
(Financial Strategy)
Kế hoạch tài chính
Đầu tư
Mức chi trả cổ tức
Mức lợi nhuận giữ lại
Trang 23KẾ HOẠCH NGÂN SÁCH
Chi phí sản xuất & hoạt động
Chi phí phát triển
Vốn lưu động
Đầu tư nhà xưởng & thiết bị
Mức độ hoàn thành mục tiêu
Mức độ chấp nhận rủi ro
Trang 24CHIẾN LƯỢC CHO CHỨC NĂNG R&D
(Research & Development Strategy)
Tập trung cải tiến sản phẩm hay qui trình sản xuất
Tập trung vào nghiên cứu cơ bản hay nghiên cứu ứng
dụng
Dẫn đầu hay theo sau trong hoạt động R&D
Chi tiêu bao nhiêu cho hoạt động R&D
Thực hiện hoạt động R&D trong công ty hay hợp đồng
Trang 25CHIẾN LƯỢC CHO CHỨC NĂNG R&D
(Research & Development Strategy)
Tiến bộ kỹ thuật thấp, mức tăng trưởng thị trường trung
bình, rào cản gia nhập lớn tự thực hiện
Kỹ thuật thay đổi nhanh chóng, thị trường tăng trưởng
chậm tự thực hiện sẽ có nhiều rủi ro
Kỹ thuật thay đổi chậm, thị trường phát triển nhanh
bên ngoài
Kỹ thuật và thị trường phát triển nhanh chóng bên
Trang 26CHIẾN LƯỢC CHO CHỨC NĂNG R&D
(Research & Development Strategy)
Là công ty đầu tiên có những sản phẩm được sản xuất
bởi công nghệ mới
Là công ty mô phỏng sáng tạo về những sản phẩm đã
thành công
Là nhà công ty có chi phí thấp nhờ sản xuất đại trà,
nhưng ít tốn kém hơn, những loại sản phẩm vừa được
Trang 27CHIẾN LƯỢC CHO CHỨC NĂNG HRM
(Human Resource Strategy)
động chức năng khác để đảm bảo đúng số người đủ kỹ năng, đúng nơi, đúng lúc cần
Thu hút nguồn nhân lực: Hoạch định nguồn nhân lực,
Phân tích công việc, Tuyển dụng, …
Đào tạo và phát triển: Hướng dẫn nhân viên mới, Đào
tạo, Phát triển nhân viên, …
Duy trì nguồn nhân lực: Đánh giá năng lực thực hiện
Trang 28HỆ THỐNG THÔNG TIN CHO QUẢN LÝ
CHIẾN LƯỢC
Nguồn thông tin (Thứ cấp, Sơ cấp)
Hệ thống thông tin (Thu thập Phân loại Lưu trữ
Xử lý Hỗ trợ ra quyết định)
Mức độ cập nhật (Liên tục, Định kỳ, Theo sự kiện)
Phối hợp thông tin giữa các bộ phận chức năng
Trang 29PHÂN PHỐI NGUỒN LỰC
Các nguồn lực được phân phối có nhằm đạt được mục tiêu của công ty không?
thực thi các chiến lược được hoạch định một cách có hiệu quả hay không?
của nguồn lực?
Trang 30CẤU TRÚC TỔ CHỨC
Chiến lược mới được thiết lập
Các vấn đề mới xuất hiện
Thành tích hoạt động sụt giảm
Trang 31NGUYÊN TẮC CHUYỂN DỊCH CẤU TRÚC CỦA CHANDLER
phát triển của công ty
trúc theo một tiến trình gồm 3 giai đoạn: cấu trúc giản đơn, cấu trúc chức năng, và cấu trúc bộ phận / địa lý.
đoạn này sang giai đoạn khác xảy ra sau khi bị áp lực thay đổi, bởi vì nhà hoạch định chiến lược và
Trang 32CÁC YẾU TỐ CƠ SỞ CỦA
CẤU TRÚC TỔ CHỨC
then chốt
lệ và các hoạt động có ý nghĩa chiến lược quan
trọng
trong cơ cấu tổ chức.
Trang 33CÁC DẠNG CẤU TRÚC TỔ CHỨC
Giám đốc
Sản xuất &
Kỹ thuật Tài chính & Kế toán Kinh doanh& Tiếp thị Hành chínhNhân sự & Cung ứng
Trang 34CÁC DẠNG CẤU TRÚC TỔ CHỨC
Ưu Điểm
Thích hợp với môi trường ổn định.
Dễ phát huy các năng lực chuyên môn.
Ít cần đến nhu cầu phối hợp nội bộ
Ít cần đến các kỹ năng giao tiếp.
Nhược Điểm
Thời gian đáp ứng (response time) khá chậm chạp đối với những tổ
chức có qui mô lớn
Dễ phát sinh ùn tắt do trình tự các công việc cần được thực thi liên
Trang 35CÁC DẠNG CẤU TRÚC TỔ CHỨC
• Cấu trúc theo
khu vực địa lý
( Geographic
Structure)
Tổâng Giám Đốc
Giám đốc khu vực miền Bắc Giám đốc khuvực miền
Tiếp thị Kế hoạch Nghiên cứu và phát triển
Trang 36CÁC DẠNG CẤU TRÚC TỔ CHỨC
Trang 37CÁC DẠNG CẤU TRÚC TỔ CHỨC
• Cấu trúc theo
Phó Tổâng Giám
Đốc Phụ trách hành chính
Phó Tổâng Giám
Đốc Phụ trách sản xuất
Nhân sự Kế toán
Nhân sự Kế toán
Nhân sự Kế toán
Trang 38CÁC DẠNG CẤU TRÚC TỔ CHỨC
Ưu Điểm
Nâng cao khả năng kiểm soát chiến lược
Phát triển hữu hiệu chiến lược đa dạng hóa của công ty
Theo dõi tốt hơn tính hiệu quả nội bộ
Nhược Điểm
Khó xác định mối quan hệ quyền hạn giữa lãnh đạo công ty và bộ
phận
Thông tin liên lạc giữa lãnh đạo công ty và bộ phận có thể biến
dạng có chủ ý, do đó thiếu chính xác và thiếu khách quan
Trang 39CÁC DẠNG CẤU TRÚC TỔ CHỨC
• Cấu trúc theo
Giám đốc SBU2
Giám đốc SBU3
Phó Tổâng Giám
Đốc Phụ trách hành chính
Phó Tổâng Giám
Đốc Phụ trách sản xuất
Phòng chức năng
Phòng chức năng
Phòng chức năng
Trang 40CÁC DẠNG CẤU TRÚC TỔ CHỨC
Ưu Điểm
Cải thiện khả năng phối hợp giữa các SBU
Quản lý chiến lược chặt chẽ hơn, và kiểm soát bao quát trên nhiều
hoạt động khác nhau của các SBU
Giúp cho việc hoạch định cấp đơn vị kinh doanh và cấp công ty tốt
Trang 41CÁC DẠNG CẤU TRÚC TỔ CHỨC
• Cấu trúc theo
ma trận
(Matrix
Structure)
Tổng Giám Đốc
Phó Tổng Giám đốc phụ trách Kinh doanh bán hàng
Giám đốc Dự án A
Nhân viên bộ phận kinh doanh Dự án B
Giám đốc Dự án B
Nhân viên bộ phận kinh doanh Dự án A
Phó Tổng Giám đốc phụ trách Sản xuất
Phó Tổng Giám đốc phụ trách Hành chính
Nhân viên bộ phận sản xuất Dự án B
Nhân viên bộ phận sản xuất Dự án A
Bộ phận Hành chính Dự án B
Bộ phận hành chính Dự án A
Trang 42CÁC DẠNG CẤU TRÚC TỔ CHỨC
Ưu Điểm
Tổ chức linh động
Khuyến khích hợp tác
Phát huy kỹ năng của nhân viên
Tạo cơ hội quyết định cho các chuyên gia dự án khi cần thiết
Dễ kết thúc dự án
Nhược Điểm
Có nguy cơ tạo thành một tổ chức không có người thực sự lãnh đạo
(vì không tôn trọng nguyên tắc thống nhất chỉ huy)
Khuyến khích sự tranh chấp quyền hành
Dễ dẫn đến tranh luận hơn là hành động
Trang 43CẢI THIỆN CẤU TRÚC TỔ CHỨC
Một số giải pháp có thể xem xét:
Xác định lại vai trò của “văn phòng tổng công ty”
(headquarters) trong việc kiểm soát, hỗ trợ và điều
phối
Cân bằng nhu cầu giữa kiểm soát và điều phối, giữa
sự khác biệt (differentiation) và tích hợp (integration)
Tái cấu trúc nhằm tập trung và hỗ trợ các hoạt động
thiết yếu mang tính chiến lược
Thiết kế lại các qui trình kinh doanh chiến lược cho
hợp lý hơn
Trang 44CHÍNH SÁCH VÀ CÁC HỆ THỐNG HỖ TRỢ
những phương pháp, thủ tục, qui tắc, hình thức và những công việc được thiết lập để hỗ trợ, thúc đẩy và kiểm soát công việc trong việc thực thi chiến
lược.
những giới hạn đối với công tác quản trị
Trang 45CHÍNH SÁCH VÀ CÁC HỆ THỐNG HỖ TRỢ
Hướng dẫn xử lý công việc tương tự theo cùng một cách
Tạo điều kiện để phối hợp giữa các bộ phận
Qui định trách nhiệm rõ ràng
Đảm bảo quyết định nhanh chóng
Thể chế hoá các khía cạnh cơ bản của hành vi tổ chức
Giảm rủi ro khi ra các quyết định mang tính lặp lại
Kiểm soát các hoạt động
Cơ sở cho quyết định thưởng - phạt
Trang 46và gây ảnh hưởng, khuyến khích động viên và định hướng cho các hoạt động của người thừa hành để đạt được mục tiêu của tổ chức.
Trang 47Vai trò của leadership trong thực thi chiến lược:
Giám sát các hoạt động và hiệu quả của các hoạt động các cấp
Xây dựng văn hóa công ty nhằm huy động được tổng lực cho việc
thực thi chiến lược ở mức hiệu quả cao nhất
Lãnh đạo công ty thay đổi cho phù hợp với điều kiện môi trường,
phát hiện và tranh thủ các cơ hội kinh doanh, khuyến khích phát triển ý tưởng về cải tiến sản phẩm, xây dựng lợi thế cạnh tranh cho công ty, …
Xây dựng sự đồng thuận trong công ty và giải quyết các vấn đề
chính trị nội bộ
Củng cố các giá trị tiêu chuẩn đạo đức
Trang 48VĂN HÓA CÔNG TY
(thường là bất thành văn) mà theo đó các thành
viên công ty chia sẻ các giá trị với nhau
(internalization) vào tổ chức của các thành viên
Trang 49VĂN HÓA CÔNG TY
lược
dẫn hơn
Thay đổi chiến lược cho phù hợp với văn hóa hiện tại
của công ty hay thay đổi văn hóa cho phù hợp với
Trang 50CƠ CHẾ KHEN THƯỞNG & CHIẾN LƯỢC
Chiến lược – thành tích – chính sách khen thưởng
Tiêu chuẩn:
Mức độ hoàn thành mục tiêu/nhiệm vụ
Mức doanh số, lợi nhuận, năng suất, chất lượng và an toàn
Hình thức thưởng:
Chia lợi nhuận
Chia thu nhập
Tăng lương
Quyền được mua cổ phiếu
Phụ cấp
Trang 51NHỮNG HẠN CHẾ THƯỜNG GẶP TRONG VIỆC THỰC THI CHIẾN LƯỢC
Việc thực thi mất nhiều thời gian hơn so với dự kiến ban đầu
Những vấn đề phát sinh thường không lường trước được
Việc điều hành các công việc thực thi không có hiệu quả
Các hoạt động cạnh tranh và khủng hoảng làm cho các quyết định
thực thi bị sao nhãng
Những người tham gia việc thực thi không có đủ năng lực
Công nhân viên bậc thấp chưa được đào tạo và huấn luyện một cách
đúng mức
Các yếu tố môi trường bên ngoài nằm ngoài tầm kiểm soát của hãng
gây ra tác động ngược lại
Cán bộ quản trị cấp phòng ban chưa đảm bảo lãnh đạo và điều hành
một cách đúng mức