Bài giảng Quản lý dự án: Chương 6 - GV. Nguyễn Quốc Ấn
Trang 1CHƯƠNG 6:
KIỂM TRA VÀ GIÁM SÁT
Trang 2Kiểm soát dự án
Là tiến trình thu thập, phân tích và sử dụng thông tin một cách liên tục và có hệ thống nhằm mục đích kiểm soát và ra quyết định quản lý
Kiểm soát dự án là quá trình gồm 3 bước:
Thu thập thông tin:
+ Tiến độ
+ Chi phí
+ Thành quả (các yêu cầu về kỹ thuật)
So sánh các thông tin này với kế hoạch và yêu cầu đã
đề ra
Thực hiện các biện pháp sửa đổi, hiệu chỉnh nhằm mục đích đạt được yêu cầu đã đề ra
Trang 3Sự cần thiết kiểm soát dự án
Đảm bảo đạt được mục tiêu đã đề ra
Trang 4Các dạng của kiểm soát dự án
chất lượng
Trang 5Các loại kiểm soát
Có 2 loại kiểm soát:
Kiểm soát bên trong (internal control): là hệ thống và quy trình giám sát do phía thực hiện dự án ấn định
Kiểm soát bên ngoài (external control): là các quy trình
và tiêu chuẩn kiểm soát được ấn định bởi khách hàng
Trang 6Mô hình của hệ thống kiểm soát
Quá trình
Phản hồi
Trang 8KIỂM SOÁT TIẾN ĐỘ
Kiểm soát tiến độ là quá
Trang 9KIỂM SOÁT TIẾN ĐỘ
- Tiến độ dự án
- Báo cáo kết quả HĐ
- Các yêu cầu thay đổi
- Bài học kinh nghiệm
ĐẦU VÀO CÔNG CỤ, KỸ THUẬT ĐẦU RA
Trang 11- Lấy mẫu thống kê
- Cải thiện chất lượng
- Các quyết định chấp
thuận
- Làm lại
- Danh mục hoàn thành kiểm tra
ĐẦU VÀO CÔNG CỤ, KỸ THUẬT ĐẦU RA
Trang 12KIỂM SOÁT CHI PHÍ
Kiểm soát chi phí là quá trình
Trang 13KIỂM SOÁT CHI PHÍ
- Đường chi phí cơ bản
- Các báo cáo kết quả HĐ
- Các yêu cầu thay đổi
- KH quản lý chi phí
- Hệ thống kiểm soát thay đổi chi phí
- Đo lường kết quả HĐ
- Ước tính khi hoàn thành
- Bài học kinh nghiệm
ĐẦU VÀO CÔNG CỤ, KỸ THUẬT ĐẦU RA
Trang 14 Mỗi báo cáo chi phí gồm:
+ Mô tả công việc
+ Tiến độ theo thời gian
+ Ai là người chịu trách nhiệm
+ Ngân sách theo thời gian
+ Nguồn lực (nhân lực, trang thiết bị, vật liệu) yêu cầu
Đối với mỗi báo cáo chi phí thường người ta phân tích sự khác biệt để xem số tiền chi ra nhiều hay ít hơn ngân sách đã dự trù.
Trang 15Ví d
Ví dụ ụ
Dự án làm 1000 m đường có tổng chi phí là 200.000 USD Kế hoạch cứ 1 ngày làm được 25 m/ngày, chi phí phải trả là 200 USD/1m
Tổng thời thực hiện là : 1000/25 = 40 ngày
Giả sử đến cuối ngày 18 đã làm được 400 m
Theo kế hoạch thì đến cuối ngày 18 sẽ có số tiền chi theo kế hoạch là:
18 x 25 x 200 = 90.000 USD
Thực chi cuối ngày 18 là:
400 x 200 = 80.000 USD
Trang 16Nhược điểm của phương
pháp truyền thống
Trong quản lý dự án nếu chỉ có sự phân tích khác biệt về chi phí (cost variance
analysis) thì không đủ bởi vì:
Không cho biết bao nhiêu khối lượng công việc đã được hoàn thành
Không cho biết chi phí trong tương lai sẽ là bao nhiêu nếu muốn hoàn thành dự án
Trang 17Phương pháp C/SCSC (Cost / Schedule Control System Criteria)
Năm 1962, phương pháp này được áp dụng trong:
+ Bộ quốc phòng Mỹ
+ NASA (National Aerautic Space Adiministration)
Khắc phục các nhược điểm của phương pháp truyền thống
Trang 18Một số công cụ sử dụng trong kiểm
soát các mục tiêu dự án
Biểu đồ tiến trình
Biểu đồ kiểm soát
Biểu đồ nhân quả
Biểu đồ pareto
Phân tích giá trị thu được
Trang 19Quá trình Nhân l
Nhân lự ực Đo lư c Đo lườ ờng ng
Môi trư Môi trườ ờng ng
Ng ười tiêu dùng
Đ
Đầ ầu vào u vào Đ ầu ra
Trang 20Trong mỗi giai đoạn có yêu cầu quản lý chất lượng khácnhau:
Giai đoạn thiết kế: thỏa mãn yêu cầu khách hàng và cácmục tiêu dự án
Giai đoạn thực hiện: quản lý tiến độ thi công, giám sátcác nguyên liệu đầu vào theo đúng những tiêu chuẩnthiết kế được duyệt
Bi
Biểểu đ u đồồ ti tiếến trình n trình
Trang 21Biểu đồ kiểm soát
Là phương pháp đồ họa theo thời gian về kết quả của một quá trình thực hiện công việc
Sự kết hợp giữa đồ thị và các đường giới hạn kiểm soát
để xác định xem một quá trình có nằm trong tầm kiểm soát hay không -> xây dựng các biện pháp điều chỉnh
Dùng để giám sát các hoạt động có tính chất lặp, giám sát các biến động về chi phí và tiến độ thời gian
Gi ới hạn trên
Gi Giới hạn ới hạn dưới
Trang 22Bi Biểểu đ u đồồ pareto pareto
Là loại biểu đồ đặc biệt giúp xác định và đặt ưu tiên cho những lĩnh vực có thể xảy ra vấn đề của dự án
theo mức độ nghiêm trọng của chúng Mức độ nghiêm trọng bao gồm:
Tần suất xuất hiện của một vấn đề
Chi phí do vấn đề gây ra
Mức giảm chất lượng do vấn đề gây ra
Lượng thời gian bị mất do vấn đề gây ra
Mức độ rủi ro do vấn đề gây ra (ví dụ như sức khỏe hoặc an toàn)
Trang 2370 70% %
Biểu đồ pareto về nguyên nhân kém chất
lượng của một sản phẩm công nghệ thông tin
Trang 24Bi Biểểu đ u đồồ nhân qu nhân quảả
Biểu đồ chỉ ra các nguyên nhân ảnh hưởng đến một kết quả nào đó Về phương pháp xây dựng cần thực hiện
một số bước sau:
Lựa chọn một tiêu chuẩn chất lượng cần phân tích (nhân
tố kết quả) và trình bày bằng một mũi tên
Liệt kê toàn bộ những nguyên nhân chủ yếu ảnh hưởng đến chỉ tiêu phân tích
Tìm những nguyên nhân ảnh hưởng đến từng nhân tố
sau đó xem nhân tố mới lại là kết quả và xác định quan
hệ nhân quả cho nhân tố mới, cứ thế cho các quan hệ ở cấp thấp hơn
Trang 25Một sơ đồ nhân quả điển hình thể hiện như
sau
Tính ổn định
CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM/KẾT
Kinh nghiệm
Lịch sửa chữa
Bảo dưỡng Phụ tùng
Kỹ năng
Đào tạo
Nhà cung cấp
Trang 26Các đại lượng phân tích về thành quả
(Performance Analysis)
BCWS (Budgeted Cost of the Work Schedule): Chi phí
dự tính của công việc theo kế hoạch
ACWP (Actual Cost of the Work Performed): Chi phí
thực sự của một công việc đã được thực hiện
BCWP (Budgeted Cost of the Work Performed): Chi phí
dự tính của công việc đã được thực hiện, còn được gọi
là Giá trị đã thu được (Earned Value)
Trang 27Ngân sách
dự tính cho toàn bộ công việc
% công việc thực sự đã làm cho đến thời điểm xem xét
Các đại lượng về phân tích thành quả
% công việc được hoạch định cho đến thời
điểm xem xét
X
X
Trang 28Các đại lượng phân tích về sai lệch
(Variance Analysis)
Sai lệch về tiến độ – SV (Schedule Variance)
SV > 0 Vượt tiến độ (Ahead schedule)
SV = 0 Đúng tiến độ (On schedule)
SV < 0 Chậm tiến độ (Behind schedule)
Lưu ý: Tất cả các giá trị đều được quy thành tiền
Ví dụ:
SV = 80.000 – 90.000 = -10.000 $ Chậm tiến độ
Cụ thể là chậm tiến độ : 10.000 / 200 = 50 m
Trang 29Các đại lượng phân tích về sai lệch
(Variance Analysis)
Sai lệch về chi phí – CV (Cost Variance)
CV > 0 không vượt chi phí (Cost under run)
CV = 0 đúng chi phí (On cost)
CV < 0 vượt chi phí (Cost over run)
Lưu ý:
Khi sử dụng cần tính đúng, tính đủ kể cả chi phí không phải là tiền mặt
Khi tính BCWP đã có tính chi phí dự phòng
Trang 30Các đại lượng phân tích về sai lệch
(Variance Analysis)
Sai lệch kế toán – AV (Accounting Variance)
AV > 0 Ngân sách theo kế hoạch lớn hơn thực chi
AV = 0 Ngân sách theo kế hoạch đúng bằng thực chi
AV < 0 Ngân sách theo kế hoạch nhỏ hơn thực chi
Ví dụ:
Ở ngày thứ 18, ACWP = 80.000 $
AV = 90.000 – 80.000 = 10.000 $
Trang 31Các đại lượng phân tích về sai lệch
SD (Status Date): Ngày xem xét
BCSP (Budgeted Cost of the Schedule Performed): ngày mà tại đó BCWS = BCWP
Trang 32Các chỉ số thành quả công việc
Chỉ số thành quả về tiến độ – SPI (Schedule
Performance Index)
SPI = BCWP / BCWS
SPI > 1 BCWP > BCWS SV > 0 vượt tiến độ
Chỉ số thành quả về chi phí – CPI (Cost
Performance Index)
CPI = BCWP / ACWP
CPI > 1 BCWP > ACWP CV > 0 Không vượt
chi phí
Trang 33Dự báo thành quả chi phí cho tương lai (Forecasting Future Cost Performance)
BCWS BCWP ACWP
n
BCAC
Trang 34Dự báo thành quả chi phí cho tương lai (Forecasting Future Cost Performance)
Dự báo chi phí để hoàn thành phần việc còn lại của dự án FCTC (Forecast Cost To Complete
Project)
BCAC (Budgeted Cost At Completion)
Chi phí dự báo cho toàn bộ dự án
FCAC = ACWP + FCTC
CPI
BCWS BCAC
BCWP
ACWP BCWS
BCAC
Trang 35Minh họa phân tích giá trị thu được
(Earned Value Analysis)
Trang 36chống rủi ro.