Các yếu tố sinh thái Ecological MÔI TRƯỜNG NGÀNH CÔNG NGHIỆP Industry Environment 1.. Môi trường vĩ mô Các yếu tố Chính trị – Pháp lý Political & Legal Factors Các yếu tố Kinh tế Eco
Trang 1PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG BÊN NGOÀI
TS LÊ THÀNH LONG
Trang 2 Môi trường hoạt động
Ma trận đánh giá các yếu tố bên ngoài (EFE Matrix)
Trang 3Mục đích
ra được:
Cơ hội đối với công ty là gì?
Nguy cơ cần phải đối phó là gì?
Trang 41st, 10 -11 Dr Lê Thành Lon g 4
Các môi trường của công ty
MÔI TRƯỜNG VĨ MÔ
(Remote Environment)
1 Các yếu tố chính trị và pháp lý (Political & legal)
2 Các yếu tố kinh tế (Economic)
3 Các yếu tố xã hội (Social)
4 Các yếu tố công nghệ (Technological)
5 Các yếu tố sinh thái (Ecological)
MÔI TRƯỜNG NGÀNH CÔNG NGHIỆP (Industry Environment)
1 Rào cản nhập ngành (Entry Bariers)
2 Vị thế nhà cung cấp (Supplier Power)
3 Vị thế Khách hàng (Buyer Power)
4 Khả năng thay thế (Substitute Availability)
5 Cạnh tranh trong ngành (Competitive Rivalry)
MÔI TRƯỜNG HOẠT ĐỘNG (Operating Environment)
1 Vị thế cạnh tranh (Competitive Position)
2 Đặc điểm khách hàng (Customer Profiles)
3 Nhà cung cấp (Suppliers)
4 Thị trường lao động (Labor Market)
5 Thị trường vốn (Creditors)
CÔNG TY
Trang 5Môi trường vĩ mô
Các yếu tố Chính trị – Pháp lý (Political & Legal Factors)
Các yếu tố Kinh tế (Economic Factors)
Các yếu tố Xã hội (Social Factors)
Các yếu tố Công nghệ (Technology Factors)
Các yếu tố Sinh thái (Ecological Factors)
Trang 6 Luật đầu tư/Ưu đãi đầu tư/Môi trường đầu tư
Các qui định về thuếá/ ngoại thương
Các qui định về bảo vệ môi trường
Chính sách giá
Các chính sách ưu đãi đặc biệt
Qui định quảng cáo, khuyến mãi
Trang 7Các yếu tố kinh tế
Trang 81st, 10 -11 Dr Lê Thành Lon g 8
Các yếu tố xã hội
Niềm tin và giá trị
Thái độ và quan điểm (Vai trò phụ nữ trong xã hội)
Trang 9Các yếu tố xã hội
Số phụ nữ được đào tạo ĐH tăng
Quan điểm của phụ nữ và quan điểm về phụ nữ thay
Lương cao hơn
Nhu cầu thể hiện mình cao hơn
???
Trang 101st, 10 -11 Dr Lê Thành Lon g 10
Các yếu tố công nghệ
(R&D)
Trang 11Các yếu tố công nghệ
Công nghệ B
Công nghệ A
Nỗ lực nghiên cứu phát triển công nghiệp
Hoàn thành nghiên cứu và phát triển hoặc tiến
bộ công nghiệp
Chu kỳ sống của công nghệ
Trang 121st, 10 -11 Dr Lê Thành Lon g 12
Các yếu tố công nghệ
Source: John Vu, Boeing
Trang 13Các yếu tố sinh thái
người: Không khí, đất, nước, …
nhiễm môi trường
Trang 141st, 10 -11 Dr Lê Thành Lon g 14
Môi trường ngành công nghiệp
(Môi trường vi mô / Môi trường tác nghiệp)
Ngành công nghiệp
công nghiệp nào?
Trang 15Môi trường tác nghiệp
(Môi trường vi mô / Tác lực cạnh tranh)
Ngành công nghiệp
các sản phẩm tương tự/ thay thế gần gũi cho nhau (Micheal E Porter)
Trang 16Mức độ cạnh tranh giữa các công ty trong cùng ngành công nghiệp
Nguy cơ có các đối thủ cạnh tranh mới
Nguy cơ do các sản phẩm
và dịch vụ thay thế
Khả năng thương lượngù của người cung cấp
Khả năng thương lượng của người mua
Sản phẩm thay
thế
Trang 17Cạnh tranh của các công ty trong cùng ngành công nghiệp
Số lượng đối thủ
Tốc độ tăng trưởng của ngành
Chi phí cố định và chi phí lưu kho,Lợi thế theo qui mô
Khả năng khác biệt hóa sản phẩm thấp
Các đối thủ cạnh tranh đa dạng
Thái độ cạnh tranh của đối thủ
Rào cản rút lui cao/chi phí chuyển đổi ngành
Trang 18
1st, 10 -11 Dr Lê Thành Lon g 18
Phân tích đối thủ cạnh tranh
tranh (Mục tiêu của công ty mẹ, Mục tiêu của các
đơn vị kinh doanh/công ty con)
Trang 19Phân tích đối thủ cạnh tranh
trong từng hoạt động chức năng
Trang 201st, 10 -11 Dr Lê Thành Lon g 20
Phân tích đối thủ cạnh tranh
nào?
Trang 21Phân tích đối thủ cạnh tranh
Trang 221st, 10 -11 Dr Lê Thành Lon g 22
Một số sai lầm trong phân tích đối thủ cạnh tranh
ít/không quan tâm đến đối thủ tiềm năng
ít/không quan tâm đến các đối thủ có qui mô nhỏ
trường, chiến lược của đối thủ mà ít/không quan tâm đến những nguồn lực vô hình của đối thủ
Trang 23Một số sai lầm trong phân tích đối thủ cạnh tranh
đối thủ
tương lai
là thỏa mãn khách hàng
Trang 241st, 10 -11 Dr Lê Thành Lon g 24
Khách Hàng / Người Mua
sinh lợi tiềm tàng của ngành cũng như khả năng tồn tại của công ty
hỏi khác nhau về mức độ dịch vụ, chất lượng và đặc điểm của sản phẩm, kênh phân phối, … khả năng thương lượng của khách hàng
Trang 25 Mức độ quan trọng của sản phẩm đối với K.Hàng
Lượng thông tin của khách hàng
Trang 261st, 10 -11 Dr Lê Thành Lon g 26
Nhà Cung Cấp
cạnh tranh của công ty
hàng hoá) của nhà cung cấp
Khả năng lựa chọn sản phẩm thay thế của Cty
Lượng hàng mua
Mức độ quan trọng của sản phẩm đối với công ty
Nhà cung cấp có ưu thế vì chuyên biệt hóa sản phẩm
Khả năng tự cung cấp của công ty
Khả năng kết hợp về phía trước của nhà cung cấp
Trang 27Sản Phẩm Thay Thế
Trang 281st, 10 -11 Dr Lê Thành Lon g 28
Đối Thủ Cạnh Tranh Tiềm Aån
Trang 29Môi trường hoạt động
tiếp đến hoạt động của công ty
Nguồn lực
Tác động thành công dài hạn
Trang 301st, 10 -11 Dr Lê Thành Lon g 30
Vị thế cạnh tranh
ty dự báo
khả năng tăng trưởng ngắn hạn và dài hạn
lợi nhuận tiềm năng
Trang 31Vị thế cạnh tranh
Một số yếu tố cần được đánh giá:
Thị phần
Dòng sản phẩm
Hệ thống phân phối
Trang 33Thị trường vốn
Trang 35Ma trận đánh giá các yếu tố ngoài
(External Factor Evaluation Matrix EFE Matrix)
của các yếu tố bên ngoài (vi mô và tác nghiệp) đến hoạt động của công ty
xây dựng ma trận
Trang 36Gán hệ số cho từng yếu tố
Tính điểm mỗi yếu tố
Cộng điểm các yếu tố trên danh mục
Trang 37Ví dụ xây dựng ma trận EFE
ác yếu tố Mức độ
quan trọng
ệ số Tính điểm
Cải cách chính sách thuế 0 20, 4 0 80,
Thay đổi mức lãi suất 0 10, 2 0 20,
Thị hiếu tiêu dùng thay đổi n h a nh 0 30, 2 0 60 ,
Nhu cầu tăng 0 10, 1 0 10,
Thay đổi công nghệ 0 10, 4 0 40,
Mức độ cạnh tra n h 0 20, 3 0 60 ,
Trang 381st, 10 -11 Dr Lê Thành Lon g 38
Chú trọng các yếu tố môi trường
Các thành phần môi trường khác nhau sẽ ảnh hưởng đến các
chiến lược khác nhau ở những thời điểm khác nhau
Các yếu tố môi trường VẪN TIẾP TỤC THAY ĐỔI khi
chiến lược đã được thực hiện
Một số nhà quản lý có xu hướng rút ngắn kế hoạch dài hạn
đối phó với sự thay đổi của môi trường
Cần có đủ nguồn lực và cam kết của lãnh đạo để quản lý
chiến lược một cách chủ động (proactively)