Số nghiệm nguyên của bất phương trình là Đáp án đúng: C Giải thích chi tiết: Số nghiệm nguyên của bất phương trình là A.. Khối mười hai mặt đều và khối hai mươi mặt đều có cùng số đỉnh.
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN LUYỆN KIẾN THỨC
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 067.
Câu 1 Các khoảng nghịch biến của hàm số y=x3
−12 x+12 là:
C (− ∞;− 2 ); (2 ;+∞) D (2 ;+∞)
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Các khoảng nghịch biến của hàm số y=x3−12 x+12 là:
A (− ∞;− 2 ) B (− 2;2 ) C (− ∞;− 2 ); (2 ;+ ∞) D (2 ;+∞)
Lời giải
Tập xác định: D=R
y ′=0⇔ 3 x2−12=0 ⇔ [ x=−2
x=2
Bảng biến thiên:
Hàm số nghịch biến trên khoảng (− 2;2 ).
Câu 2 Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường y x y x 3; 5.
A S 4. B S 0. C S 2. D
1 6
S
Đáp án đúng: D
Trang 2Câu 3 Một vật chuyển động chậm dần đều với vận tốc v t( )=180 20- t Tính quãng đường mà vật di chuyển
được từ thời điểm t=0 đến thời điểm mà vật dừng lại
A 160 m B 810 m C 180 m D 9 m
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Một vật chuyển động chậm dần đều với vận tốc v t( )=180 20- t Tính quãng đường mà vật
di chuyển được từ thời điểm t=0 đến thời điểm mà vật dừng lại
A 810 m B 9 m C 160 m D 180 m
Lời giải
Thời điểm vật dừng lại là v= Û0 180 20- t= Û =0 t 9( )s
Quãng đường mà vật di chuyển được từ thời điểm t=0 đến thời điểm mà vật dừng lại là:
9
0
Câu 4
Hình bên phải là mô hình cấu tạo liên kết phân tử của một chất hóa học Hỏi nó gần giống với khối đa diện đều
nào nhất ?
A Khối hai mươi mặt đều B Khối bát diện đều.
C Khối mười hai mặt đều D Khối tứ diện đều.
Đáp án đúng: D
Câu 5 Cho hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B và AB a Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy Đường thẳng SC tạo với đáy một góc 600 Tính diện tích mặt cầu đi qua bốn đỉnh của hình
chóp SABC
A
2
8
3
a
B
2 32 3
a
C 8a2 D 4a2
Đáp án đúng: B
Trang 3Giải thích chi tiết:
Gọi K M, lần lượt là trung điểm của AC AS,
Tam giác ABC là tam giác vuông cân tại B nên K là tâm đường tròn ngoại tiếp
Từ K dựng đường thẳng d vuông góc mặt phẳng
Trong, dựng đường trung trực của SA cắt d tại I
Khi đó I là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp SABC và bán kính mặt cầu là R IA
Ta có
2
Diện tích mặt cầu là S4R2 8a2
Câu 6
Số nghiệm nguyên của bất phương trình là
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Số nghiệm nguyên của bất phương trình là
A 5 B 6 C 3 D 4.
Lời giải
Vì x4 ; 5 ; 6 ; 7 .
Vậy bất phương trình đã cho có tất cả 4 nghiệm nguyên.
Câu 7 Trong không gian cho tam giác ABC vuông tại A với AC3 ,a AB4a Tính theo a diện tích xung quanh S của hình nón khi quay tam giác ABC quanh trục AC ?
A S 20a2 B S 30a2 C S 40a2 D S 15a2
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Đường sinh l BC AB2AC2 5a
Bán kính đáy rAB4a
Diện tích xung quanh S rl.4 5a a20a2
Trang 4Câu 8 Cho
3
1
( ) 5
f x dx
và
3
1 ( ) 10
g x dx
3
1 ( ) ( )
I f x g x dx
A I 10. B I 50. C I 15. D I 5.
Đáp án đúng: C
Câu 9
Cho các số thực dương , ,a b c khác 1 Đồ thị các hàm số yloga x , ylogb x và ylogc x được cho như
hình vẽ bên Khẳng định nào sau đây là đúng?
A c b a B c a b C b a c D a b c
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Cho các số thực dương , ,a b c khác 1 Đồ thị các hàm số yloga x , ylogb x và
log
y x được cho như hình vẽ bên Khẳng định nào sau đây là đúng?
A c b a B a b c C c a b D b a c
Lời giải
Dựa vào đồ thị ta có yloga x và ylogb x đồng biến
Suy ra ,a b1 Còn ylogc x nghịch biến suy ra 0 c 1.
Tại x0 1 ta có loga x0 logb x0 0
Suy ra logx0alogx0b a b
Vậy b a c
Câu 10 Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z 4 3 i 2 5 i Phần ảo của z là
A 14 B 14i C 14. D 14i
Đáp án đúng: A
Trang 5Giải thích chi tiết: ⬩ z 4 3 i 2 5 i 23 14 i
⇒ z23 14 i Vậy số phức
⬩ z có phần ảo là: 14
Câu 11
Cho lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông tại biết
Thể tích của khối lăng trụ bằng
Đáp án đúng: C
Câu 12 Tính đạo hàm của hàm số y22x2
A y 4 ln 4x2 B 22x2.ln 2
C y 22x2.ln 4 D y 22x2.ln16
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Câu 13 Cắt mặt cầu S bằng một mặt phẳng cách tâm mặt cầu một khoảng bằng 4cm ta được thiết diện là một đường tròn có bán kính bằng 4cm Bán kính của mặt cầu S
là
Đáp án đúng: B
Câu 14 Tam giác ABC có a8,c3,B60 0 Độ dài cạnh b bằng bao nhiêu?
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Ta có: b2a2c2 2 cosac B8232 2.8.3.cos600 49 b7
Câu 15 Một nguyên hàm của hàm số f ( x )=cos 2 x là
A 1
2 sin 2 x +C.
C 1
2 cos2 x+C.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Ta có: ∫ f ( x) d x=∫ cos2 x d x=1
2∫ cos 2 x d (2 x )=
1
2sin 2 x +C
Câu 16
Hình bên là đồ thị hàm số y a x,y b x,y c x(0a b c, , 1) được vẽ trên cùng một hệ trục tọa độ Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
Trang 6A a b c . B a c b C b a c D c b a
Đáp án đúng: C
Câu 17 Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A2; 4; 1
, B3; 2;2
, C0;3; 2
và mặt phẳng
:x y 2z 1 0
Gọi M là điểm tùy ý chạy trên mặt phẳng Giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Ta có AB1; 2;3 , AC 2; 1; 1 AB AC, 5; 5; 5 5 1; 1; 1
, suy ra ABC:x y z 1 0
Ta thấy ABC
, xét
1
1 0
0
z
Gọi H là hình chiếu vuông góc của M trên ABC, khi đó Hd H1t t; ;0
2 2
2 2
2 2
2 2
Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức là 3 2 6 khi t 3 M 2;3; 0
Câu 18 Cho hàm số
2
x y x
có đồ thị là ( )C và I là giao điểm của hai đường tiệm cận của C
Tiếp tuyến với C tại M cắt hai đường tiệm cận lần lượt tại hai điểm phân biệt ,A B Tính diện tích tam giác IAB.
A S IAB 4 2 B S IAB 4 C S IAB 2 2 D S IAB 8
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Cách 1: (tự luận)
Trang 7Tiệm cận đứng: x 2, tiệm cận ngang: y 2.
2
2
y
x
Giả sử
0 0
0
,
2
x
x
Phương trình tiếp tuyến tại M là
0 2
0 0
2 :
2 2
x
x x
Với x 2 thay vào ta được
0 2
0
2
2
x
Với y thay vào 2 ta được:
0 2
0 0
2 2
2 2
x
x x
x x
2 0 2; 2
B x
0
4
2
x
1
2
IAB
Cách 2: (chỉ đúng với trắc nghiệm).
2
2
y
x
Lấy M1;0 C
Phương trình tiếp tuyến tại M là :yy 1 x1 y2x2
2; 2 , 0; 2 4, 2
1
2
IAB
Câu 19
Cho khối chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng Thể tích của khối chóp đã cho bằng
Đáp án đúng: B
Câu 20 Cho hàm sốy x 3 3x2 Đồ thị hàm số đã cho cắt đường thẳng 1 y m tại ba điểm phân biệt khi giá
trị tham số m thỏa :
A 3 m 1 B 3 m1 C m 1 D m 3
Đáp án đúng: B
Trang 8Câu 21 Trong không gian hệ tọa độ Oxyz , tìm tất cả các giá trị của m để phương trình
x y z x y z m là phương trình của một mặt cầu
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Phương trình x2y2z2 2x 2y 4z m là một phương trình mặt cầu0
2 2 2
m 6
Câu 22 Giả sử một vật đi từ trạng thái nghỉ t (s) chuyển động với vận tốc 0 v t( )t(5 t) (m/s) Tìm quảng đường vật đi được cho đến khi dừng lại
A
125
125
125
12 m D
125
6 m
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Tác giả: Nguyễn Thành Sơn ; Fb: Nguyễn Thành Sơn
Gọi (s) là thời gian vật dừng lại Khi đó ta có t05 t0 0 t0 5
Quảng đường vật đi được cho đến khi dừng lại là
5
0
125
6
(m)
Câu 23 Cho hàm số 2
log
x
f x
x và hai số thực m n, thuộc khoảng 0;1sao cho m n 1 Tính
A
1
Đáp án đúng: B
2
2
log
mn
m n mn , vì m n 1
mn
Câu 24 Số phức liên hợp của số phức z 5 6i là
A z 6 5i B z 5 6i C z 5 6i D z 5 6i
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Số phức liên hợp của số phức z x yi , ,x y là số phức z x yi Do đó số phức liên hợp của số phức z 5 6i là z 5 6i
Câu 25
Trang 9Trong không gian chỉ có 5 khối đa diện đều.
Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A Mọi khối đa diện đều có số mặt là những số chia hết cho 4
B Khối mười hai mặt đều và khối hai mươi mặt đều có cùng số đỉnh.
C Khối lập phương và khối bát diện đều có cùng số cạnh.
D Khối tứ diện đều và khối bát diện đều có 1 tâm đối xứng.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Trong không gian chỉ có 5 khối đa diện đều.
Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A Khối tứ diện đều và khối bát diện đều có 1 tâm đối xứng.
B Khối lập phương và khối bát diện đều có cùng số cạnh.
C Mọi khối đa diện đều có số mặt là những số chia hết cho 4
D Khối mười hai mặt đều và khối hai mươi mặt đều có cùng số đỉnh.
Lời giải
A: sai vì khối tứ diện đều không có tâm đối xứng.
B: đúng vì khối lập phương và khối bát diện đều cùng có 12 cạnh.
C: sai vì khối lập phương có 6 mặt, không chia hết cho 4
D: sai vì khối mười hai mặt đều có 20 đỉnh, khối hai mươi mặt đều có 12 đỉnh.
Câu 26 Đặt
2
0
I mx dx
, m là tham số thực Tìm m để I 18.
A m 2. B m 1. C m 2. D m 1.
Đáp án đúng: C
Câu 27 Cho hình nón có độ dài đường sinh bằng 6cm , góc ở đỉnh bằng 60 Thể tích khối nón?
A 27cm3 B 27 cm 3 C 9 cm 3 D 9 3 cm 3
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Hình nón có góc ở đỉnh bằng 60 nên thiết diện chứa trục của hình nón là tam giác đều có
độ dài cạnh bằng 6cm
Trang 10Thể tích khối nón là: 1 2 3
.3 3 3 9 3 cm 3
Câu 28 Trong các hàm số sau đây, hàm số nào nghịch biến?
A ylogx B ylog 3x
log
e
D ylnx
Đáp án đúng: C
Câu 29
Gọi V là thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y x y, và 0 x 4
quanh trục Ox Đường thẳng x a 0a4
cắt đồ thị hàm số y x tại M Gọi V là thể tích khối tròn1
xoay tạo thành khi quay tam giác OMH quanh trục Ox Tìm a sao cho V 2V1
A
3
2
a
B a 2 2. C
5 2
a
D a 3.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Gọi V là thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường
y x y và x quanh trục Ox Đường thẳng 4 x a 0a4
cắt đồ thị hàm số y x tại M Gọi V1
là thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay tam giác OMH quanh trục Ox Tìm a sao cho V 2V1
A
3
2
a
B a 2 2. C
5 2
a
D a 3.
Lời giải
Ta có x 0 x 0
Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đườngy x y, và 0 x quanh trục4
Ox :
4
0
dx = 8
V x
Trang 11
Ta có M a a ;
Khi quay tam giác OMH quanh trục Ox tạo thành hình nón có chung đáy:
Hình nón N1
có đỉnh O , chiều cao h1OK a , bán kính đáy R MK a Hình nón N2
có đỉnh H , chiều cao h2 HK 4 a , bán kính đáy R MK a
3a
Theo đề bài 1
4
3
V V a a
Câu 30
Có mấy khối đa diện trong các khối sau?
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Khái niệm về khối đa diện:
-Hình đa diện (gọi tắt là đa diện) là hình được tạo bởi một số hữu hạn các đa giác thỏa mãn hai tính chất:
a) Hai đa giác phân biệt chỉ có thể hoặc không có điểm chung, hoặc chỉ có một đỉnh chung, hoặc chỉ có một cạnh chung
b) Mỗi cạnh của đa giác nào cũng là cạnh chung của đúng hai đa giác
-Khối đa diện là phần không gian được giới hạn bởi một hình đa diện, kể cả hình đa diện đó
Vậy có 3 khối đa diện
Câu 31 Biết 4 2 d
0
x x x a b c
, trong đó a, b, c là các số nguyên Giá trị của biểu thức
T a b c là
A T 9 B T 8 C T 10 D T 11
Đáp án đúng: B
Câu 32 Biết
2x 2x 2x ( , )
Tính tích a b
A
1
8
a b
1
8
a b
1
4
a b
1 4
a b
Đáp án đúng: B
Câu 33 Cho số phức z thỏa mãn
3
5
2 2
1
i z
i
Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A z 5
B z 2 5
C Phần ảo của z bằng 0.
D Không tồn tại số phức z thỏa mãn đẳng thức đã cho.
Đáp án đúng: A
Trang 12Giải thích chi tiết: Cho số phức z thỏa mãn
3
5
2 2
1
i z
i
khẳng định đúng?
A z 5
B z 2 5
C Phần ảo của z bằng 0.
D Không tồn tại số phức z thỏa mãn đẳng thức đã cho.
Hướng dẫn giải
Gọi z x yi x y , , tìm được z 1 2i.
Vậy chọn đáp án A.
Câu 34 Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu S x : 2 y2 z2 2 x 6 y 6 0 Bán kính của mặt cầu
đã cho bằng
Đáp án đúng: A
Câu 35
Cho hình thang Phát biểu nào sau đây là đúng?
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Cho hình thang Phát biểu nào sau đây là đúng?
A
B
C
Lời giải