Thể tích của khối chóp bằng Đáp án đúng: C Câu 5.. Cho V là thể tích khối nón tròn xoay có bán kính đáy r và chiều cao h.. Đáp án đúng: D Giải thích chi tiết: Công thức thể tích khối n
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP KIẾN THỨC
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 028.
Câu 1 Hình lập phương có bao nhiêu cạnh?
Đáp án đúng: D
Câu 2 Tính giá trị của biểu thức P=(7 +4√3)2017(4√3−7)2016
Đáp án đúng: B
Câu 3 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A2; 3; 4
, B6; 2; 2
Tìm tọa độ véctơ AB
A AB 2;3;4
C AB 4; 1;4
D AB 4; 1; 2
Đáp án đúng: D
Câu 4
Cho hình chóp đều có cạnh đáy bằng , cạnh bên bằng và là tâm của đáy Gọi
lần lượt là các điểm đối xứng với qua trọng tâm của các tam giác
và là điểm đối xứng với qua Thể tích của khối chóp bằng
Đáp án đúng: C
Câu 5 Cho V là thể tích khối nón tròn xoay có bán kính đáy r và chiều cao h V được cho bởi công thức
nào?
2 2 4 3
V r h
C
2 4
3
V r h
2 1 3
V r h
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Công thức thể tích khối nón tròn xoay là:
2
V S h r h
Trang 2
Câu 6 Cho
1
x
(với C là hằng số tùy ý), trên miền 0;
chọn đẳng thức đúng về hàm
số f x
A 2
1
x
f x
x
1 ln
x
C
1 ln
x
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Trên miền 0;
Câu 7 Cho hình nón N có bán kính đáy r20(cm), chiều cao h60(cm)và một hình trụ T nội tiếp hình
nón N (hình trụ T có một đáy thuộc đáy hình nón và một đáy nằm trên mặt xung quanh của hình nón). Tính thể tích V của hình trụ T có diện tích xung quanh lớn nhất?
A
3 32000
9
V cm
B V 3000 ( cm3).
C V 4000 ( cm3). D V 3600 ( cm3).
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
Gọi độ dài bán kính hình trụ là x cm0x20
, chiều cao của hình trụ là 'h
Ta có:
h x
60 h 3x
Diện tích xung quanh của hình trụ là:
S x h2x60 3 x 260x 3x2 2100 3 x102
Diện tích xung quanh của hình trụ lớn nhất khi x 10
Khi đó thể tích khối trụ là: V x h2. .10 302 3000
Câu 8 Biết rằng các số a, b , c là các số thỏa mãn nguyên hàm
Tính P abc
A
1
6
P
4 3
P
4 3
P
1 6
P
Trang 3
Đáp án đúng: C
2
Áp dụng công thức:
dx ln x a C
ta được:
C
Đối chiếu với giả thiết bài toán ta có: a , 1
2 3
b
, c Suy ra: 2
4 3
P abc
Lưu ý: Nếu không khéo léo biến đổi theo định hướng để đưa về dạng bài toán yêu cầu mà thực hiện đồng nhất
thức như câu 2 thì bước biến đổi cuối cùng để tìm a , b , c sẽ phức tạp hơn.
Câu 9
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số sao cho mọi nghiệm của bất phương trình:
cũng là nghiệm của bất phương trình ?
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số sao cho mọi nghiệm của bất phương trình:
cũng là nghiệm của bất phương trình ?
Lời giải
Bất phương trình
Yêu cầu bài toán
Câu 10 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy , điểm biểu diễn của số phức z5i có tọa độ là
Trang 4A 0;5 . B 5;0. C 1;5 . D 5;0
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Điểm biểu diễn của số phức z5i có tọa độ là 0;5.
Câu 11
Cho hàm số có bảng biến thiên
Hỏi hàm số có bao nhiêu cực trị?
Đáp án đúng: D
Câu 12 Cho hình nón có đỉnh S có đáy là đường tròn tâm O bán kính r Biết SO=h Độ dài đường sinh của
hình nón đó bằng
A l=2√h2+r2 B l=√h2+r2 C l=√h2−r2 D l=2√h2−r2
Đáp án đúng: B
Câu 13 Một người vào cửa hàng ăn Người đó muốn chọn thực đon gồm một món ăn trong 15món, một loại hoa quả tráng miệng trong 10 loại hoa quả tráng miệng và một loại nước uống trong 5loại nước uống Hỏi có bao nhiêu cách chọn thực đơn cho vị khách trên ?
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Bước 1: chọn món ăn : 15 cách
Bước 2: chọn hoa quả là : 10 cách.
Bước 3: chọn nước uống là : 5 cách.
Vậy số cách chọn thỏa mãn yêu cầu bài toán là 15.10.5 750 ( cách)
Câu 14 Tìm tọa độ giao điểm I của đồ thị hàm số y4x3 3x và đường thẳng y x :2
A I2;1 B I2; 2 C I1;2 D I1;1
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: [DS12.C1.5.D06.b] Tìm tọa độ giao điểm I của đồ thị hàm số y4x3 3x và đường thẳng yx :2
A I2;2 B I2;1 C I1;1 D I1;2
Lời giải
4x 3x x 2 4x 2x 2 0 2 x1 2x 2x1 0 x 1 y1
Vậy I1;1
Trang 5
Câu 15 Xét bất phương trình log 222 x 2m1 log 2x 2 0 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất
phương trình có nghiệm thuộc khoảng 2;
A
3
; 4
m
3
;0 4
m
C m 0; D m ;0.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Ta có: log 222 x 2m1 log 2x 2 0 1 log 2 x2 2m1 log 2 x 2 0 1
Đặt log x t2 ; x 2;
1
; 2
1 1t2 2m1t 2 0 2
t mt
Để bất phương trình 1 có nghiệm thuộc khoảng 2 ;
thì bất phương trình 2 có nghiệm thuộc
1
; 2
2 t2 1 2mt
2t 2t m
vì
1
; 2
t
Xét hàm số 1 1
f t t
t
với
1
; 2
t
0,
2 2
t
; 2
Để bất phương trình 2
có nghiệm thuộc khoảng
1
; 2
m f
Vậy
3
; 4
m
Câu 16 Với n là số nguyên dương bất kì, n 2, công thức nào dưới đây đúng ?
A
2 !
n
n
A
!
n
n n
A
C
2 !
n
n n
A
n
n n
A
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: FB tác giả: Mai Ngọc Thi
Theo định nghĩa SGK, ta có
2 !
n
n n
A
Câu 17 Giá trị của tham số m thuộc tập hợp nào trong các tập hợp sau thì phương trình 4x m.2x12m0 có hai nghiệm x x thỏa mãn 1, 2 x1x2 ?3
A ;0
B 0;6
C 10;
D 5;10
Đáp án đúng: D
Trang 6Câu 18 Một khối trụ có thể tích bằng 12 a 3 và độ dài đường cao bằng 3a Bán kính đường tròn đáy của hình
trụ là
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Ta có:
3
4 3
Câu 19 Tìm m để hàm số y x 4 2m1x2 3
có ba cực trị
A m 1 B m 1 C m 0 D m 0
Đáp án đúng: A
Câu 20 Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông cạnh 2a, SA vuông góc với măt phẳng đáy (ABCD),
góc giữa hai mặt phẳng (SBD) và mặt phẳng (ABCD) bằng 600 Thể tích khối chóp S.ABCD là:
A
3
2 6
6
a
B
3
4 6 3
a
C
3
2 6 3
a
D
3
6 6
a
Đáp án đúng: B
Câu 21 Phương trình 4 log25 x log 5 3x có nghiệm là:
A
1
2
x x
B
1
5
x x
1
5
x x
Đáp án đúng: C
Câu 22 Nguyên hàm của hàm 2
2 1
f x
x
với F (1) = 3 là:
C 2 2x 1 1 D 2 2x 1 1
Đáp án đúng: C
Câu 23
Trong các hình dưới đây, hình nào là hình chóp ?
A Hình II
C Hình I
Đáp án đúng: C
Câu 24 GọiB là giao điểm của tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x 33x2 tại điểm 1 A1;5 Diện tích tam giác OAB là:
Trang 7Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Ta có: y3x26x y 1 9
Phương trình tiếp tuyến của C : y x 33x2 tại điểm 1 A1;5 là: y9x1 5 9x 4
Hoành độ giao điểm của và đồ thị hàm số y x 33x2 là nghiệm của phương trình:1
5
x
Khi đó diện tích tam giác OAB là: 1 d , 1 d , 1.6 82 4 12
OAB
Câu 25 Tìm giá trị cực đại của hàm số yx312x2
A y CĐ=− 2 B y CĐ=−14 C y CĐ=2 D y CĐ=18
Đáp án đúng: D
Câu 26
Người ta cần cắt một khối lập phương thành hai khối đa diện bởi một mặt phẳng đi qua A (như hình vẽ) sao cho phần thể tích của khối đa diện chứa điểm B bằng một nửa thể tích của khối đa diện còn lại
Tính tỉ số
CN k
CC
A
2
3
k
3 4
k
1 3
k
1 2
k
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: (NB):
Phương pháp:
Cách giải:
Gọi V là thể tích khối lập phương ; V1 là thể tích khối đa diện chứa điểm B (gọi là khối H )
Ta có 1
1
3
Trang 8
Dựng khối hộp chữ nhật ABCD Q QNN. có thể tích V2.
Ta nhận thấy có thể ghép x b khối x a lại với nhau thì được khối hộp chữ nhật ABCD Q QNN.
Do đó
2
2
Vậy
2
3
k
Câu 27
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho đường thẳng
:
x y z
P : 3x z 1 0 Viết phương trình mặt phẳng Q
đối xứng với P qua .
A 3x z 7 0 B 3x z 11 0
C 3x z 0 D 3x z 11 0
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho đường thẳng
:
x y z
phẳng P : 3x z 1 0 Viết phương trình mặt phẳng Q
đối xứng với P qua .
A 3x z 11 0 B 3x z 11 0
C 3x z 7 0 D 3x z 0
Lời giải
đi qua A2; 4; 1 và nhận u 1; 2;3 làm VTCP Mặt phẳng P nhận n 3;0;1 làm VTPT
Ta có u n . 0 và dễ thấy A không thuộc P , do đó P €.
Lại có mặt phẳng Q
đối xứng với P qua nên Q € P
do đó Q
có một VTPT là n 3;0;1
Chọn M1;0;2 P , gọi H là hình chiếu của M trên và M là điểm đối xứng của M qua
Ta có H nên H2 t; 4 2 ; 1 3 t t suy ra MH 3 t; 4 2 ; 3 3 t t
7
Suy ra
15 26 10
; ;
, ta có H là trung điểm của MM suy ra
37 52 34
; ;
M
Mặt phẳng Q
đi qua M và nhận n 3;0;1
làm VTPT có phương trình là
Câu 28 Xét các số phức z, w thỏa mãn z i(2 +z)
là số thuần ảo và w- 3=w i
- Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = w+ -1 3i + -z w
bằng
A 5 3 1 - . B 3 5 1 - . C 4. D 5.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Trang 9Lời giải
Đặt z= +x yi, Gọi M N, lần lượt là điểm biểu diễn z và w
z i +z = x yi+ i + -x yi = xi +x - xyi- y xyi+ +y =x +y - y+ xi
(2 )
z i +z
là số thuần ảo Þ x2+ - y2 2 y = 0
w- = w i- Û x- +y =x + -y Û y= x
-Gọi
Câu 29 Thể tích của khối lăng trụ có chiều cao là h và diện tích đáy bằng B là
A
1
4
V B h
B V B h. C
1 3
V B h
D
1 2
V B h
Đáp án đúng: B
Câu 30 Cho hàm số y e sin x Khi đó biểu thức '' cos y'+sin y x x y có kết quả là
Đáp án đúng: D
Câu 31
Trang 10Cho là các số thực thỏa mãn Gọi giá trị lớn nhất, giá trị
Đáp án đúng: D
, bán kính , thì thuộc mặt cầu
nhau và ở ngoài nhau
Vậy
Câu 32
Hai bạn A và B chơi một trò chơi như sau: Mỗi người lấy một miếng tôn hình tròn bán kính như nhau, sau đó cắt bỏ đi một hình quạt rồi cuộn lại, dùng keo gắn lại thành một chiếc phễu như hình vẽ
Sau đó A dùng chiếc phễu của mình múc đầy nước rồi trút sang phễu của B Nếu phễu của B đầy mà phễu của
A vẫn còn nước thì A thắng Ngược lại, nếu phễu của A hết nước mà phễu của B chưa đầy thi B thắng Hãy chỉ giúp A cách cắt miếng tôn của mình có góc ở tâm của hình quạt là bao nhiêu để khi chơi không thua B
A
2 6
9
6 2 6
3
C
3
2 6 27
Trang 11Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
Gọi x rad
là góc ở tâm của miếng tôn cần cắt 0 x 2
Gọi R r; lần lượt là bán kính miếng tôn và bán kính miệng phễu
Diện tích phần còn lại của miếng tôn là
2 2
2
x R
S
Diện tích xung quanh của phễu là S xq rR
Mặt khác diện tích phần còn lại của miếng tôn chính là diện tích xung quanh của phễu nên ta được:
2 2
2
x R
rR
2
x R
Đường cao của phễu là
2
R
Thể tích của phễu là
2
1 3
2 2
2 1
4
x R R
x x
3
2
24
R
; với t2 x2 t0
Áp dụng bất đẳng thức Côsi ta được 2 1 2 2 16 3 3
9 2
Dấu bằng xảy ra khi
2
8 3
t
Vậy thể tích phễu lớn nhất khi
8
t x
Bạn A cắt miếng tôn để thể tích phễu thu được lớn nhất thì bạn A sẽ không thua bạn B
Câu 33 Tìm tất cả các nghiệm của phương trình tanx 3 cotx 3 1 0 là:
A
6
k
2
2 6
k
Trang 12C
3
k
6
k
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: ĐK
sin 0
x
Phương trình tương đương
3
x
x
k
Câu 34 Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng :x2y 2z 3 0
và hai đường thẳng
Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng
đồng thời cắt hai đường thẳng d d đi qua điểm nào dưới đây?1; 2
A Q1; 2;3
C P 2; 4;3
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng :x2y 2z 3 0
và hai đường thẳng
Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng
đồng thời cắt hai đường thẳng d d đi qua điểm nào dưới đây?1; 2
A M1; 2; 3
B N2; 4; 3
C Q1;2;3
D P 2; 4;3
Lời giải
Gọi A 1 2 ;1a a; 5 2 ad B1; 1 b; 2 3 ;1 3 b bd2
Giả sử đường thẳng d qua A B, và thỏa mãn đề bài Khi đó ABb 2 ; 3a b a 3;3b 2a6
cùng phương với n 1; 2; 2
:
Trang 13Thử các điểm vào d ta có P2; 4;3 d
Câu 35 Một mặt cầu có bán kính bằng 10cm.Một mặt phẳng cách tâm mặt cầu 8cm cắt mặt cầu theo một đường tròn Chu vi của đường tròn đó bằng
A 12 B 4 C 16 D 8
Đáp án đúng: D