ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP KIẾN THỨC TOÁN 12 Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 077 Câu 1 Cho hàm số có đạo hàm là Đồ thị của hàm số được cho như hìn[.]
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP KIẾN THỨC
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 077.
Câu 1
Cho hàm số f x có đạo hàm là f x Đồ thị của hàm số yf x được cho như hình vẽ bên Biết rằng
0 1 2 3 5 4
Tìm giá trị nhỏ nhất m và giá trị lớn nhất M của f x trên đoạn 0;5.
A mf 0 ,M f 3 B mf 1 ,M f 3
C mf 5 ,M f 1
D mf 5 ,M f 3
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Từ đồ thị ta cóbảng biếnthiên của f x trên đoạn 0;5
3
M f và f 1 f 3 , f 4 f 3
5 0 1 3 4 3 0 5 0 5
Câu 2 Cho hình phẳng H
giới hạn bởi các đường y x 2, trục hoành và đường thẳng x Khối tròn9
xoay tạo thành khi quay H
quanh trục hoành có thể tích V bằng:
A
5
6
V
11π 6
V
7 6
V
13π 6
V
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Cho hình phẳng H giới hạn bởi các đường y x 2, trục hoành và đường thẳng x 9
H
Trang 2A
5
6
V
B
7 6
V
C
11π 6
V
D
13π 6
V
Lời giải
Xét phương trình hoành độ giao điểm x 2 0 x4
Thể tích khối tròn xoay tạo thành là
9
x
Câu 3 Hàm số y= x3
3 − x
2
+x đồng biến trên khoảng nào?
A (− ∞;1 ) và (1 ;+∞) B (1 ;+∞).
Đáp án đúng: D
Câu 4 Khai triển của biểu thức x2 x 12018
được viết thành a0 a x a x1 2 2 a4036x4036 Tổng
0 2 4 6 4034 4036
S a a a a a a bằng
A 0 B 21009 C 1 D 21009
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: x2 x 12018 a0a x a x1 2 2 a4036x4036
Thay x i với i ta được:2 1
Đối chiếu phần thực ở hai vế ta được: 1 a0 a2a4 a6 a4034a4036
Nhận xét: Ngoài cách trên ta có thể thay 2018 bằng 2 , 4 để tính trực tiếp S
Câu 5
Một người nông dπ44dπ4ân có 3 tấm lưới thép B40, mỗi tấm dπ44dπ4ài 12 m
và muốn rào một mảnh vườn dπ44dπ4ọc bờ sông có dπ44dπ4ạng hình thang cân ABCD như hình vẽ (bờ sông là đường thẳng DC không phải rào, mỗi tấm là một cạnh của hình thang) Hỏi ông ta có thể rào được mảnh vườn có dπ44dπ4iện tích lớn nhất là bao nhiêu m2?
A 120 3. B 106 3. C 108 3. D 100 3.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Trang 3Kẻ đường cao BH , gọi số đo 2 góc ở đáy CD của hình thang là x x , 0 ;90
Diện tích mảnh vườn là:
.sin 2 2 cos 2sin sin 2
Xét hàm số f x 2sinxsin 2x
với x 0 ;900 0
có f x 2cosx2cos 2x
Ta có:
1 cos
x
x
Do x 0 ;900 0
nên ta nhận
0 1
2
Ta có bảng biến thiên:
Từ bảng biến thiên ta thấy: 0 0
0 ;90
3 3 2
Max f x
đạt được tại x 600
2
108 3
khi góc ở đáy CD của hình thang bằng 600 C D 600
Câu 6 Hàm số y3x 4x3đồng biến trên khoảng nào dπ44dπ4ưới đây ?
A (1;) B
1 ( ; ) 2
C
1 ( ;0) 2
D ( ; 1) Đáp án đúng: D
Câu 7 Tính giá trị của biểu thức A 4 27.61,5 3 6 32 2
Đáp án đúng: C
Câu 8 Cho
3
0
( )dπ44dπ4 5
f x x
,
3 2
( )dπ44dπ4 3
f x x
Khi đó
2
0
( )dπ44dπ4
f x x
?
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Ta có
( )dπ44dπ4 ( )dπ44dπ4 ( )dπ44dπ4 ( )dπ44dπ4 5 3 2
f x x f x x f x x f x x
Câu 9
: Đồ thị hàm số nào dπ44dπ4ưới đây có dπ44dπ4ạng của hình bên?
Trang 4A y x 4 2x2 B y x 4 2x2 1
C y x42x2 D y x42x2 1
Đáp án đúng: A
Câu 10
Trên tập hợp số phức, xét phương trình z2 2(2m1)z4m2 0 (mlà tham số thực) Có tất cả bao nhiêu giá trị của tham số để phương trình có nghiệm z thỏa mãn 0 z 0 1?
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Trên tập hợp số phức, xét phương trình z2 2(2m1)z4m2 0 (mlà tham số thực) Có tất cả bao nhiêu giá trị của tham số để phương trình có nghiệm z thỏa mãn 0 z 0 1?
A B 1 C 2 D
Lời giải
Phương trình z2 2(2m1)z4m20(*) Ta có ' 4 m1
+ TH1: Nếu
1
4 1 0
4
m m
thì (*) có nghiệm thực nên
0 0
0
1 1
1
z z
z
Với z thay vào phương trình (*) ta được 0 1 m 1 2 2
(t/m) Với z thay vào phương trình (*) ta được phương trình vô nghiệm0 1
+TH2: Nếu
1
4 1 0
4
m m
thì (*) có 2 nghiệm phức là z2m 1 i 4m1
Khi
2 0
1 2
1 (2 1) ( 4 1) 1
1 2
m
m
kết hợp đk
1 2
m Vậy có 3 giá trị thỏa mãn
Câu 11 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật với AC = 17 cm,BC = 8cm SA(ABCD) và SC tạo với
đáy một góc 600.Thể tích khối chóp S.ABCD là
A 1360 3 cm 3
B 2040 3 cm 3
C 340 3 cm 3
D 680 3 cm 3
Trang 5Đáp án đúng: D
Câu 12 Gọi n là số nguyên dπ44dπ4ương sao cho 2 3
2
log xlog xlog x log n x log x
đúng với
mọi x dπ44dπ4ương, x1 Tính giá trị của biểu thức P3n10.
A P70. B P52. C P67. D P22
Đáp án đúng: A
Câu 13 Cho
2
2 0
ln 1
dπ44dπ4 ln 3 2
x
b d x
Tính Pa b c d
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Ta có
dπ44dπ4 dπ44dπ4 dπ44dπ4 dπ44dπ4
2
x
2
2
dπ44dπ4 dπ44dπ4 ln 2 ln 2
2
2
0
ln 1
dπ44dπ4 2
x
x
Đặt
1
ln 1 dπ44dπ4 dπ44dπ4
1 1
x
x
Suy ra
2 2
0 0
dπ44dπ4 ln 3 ln 2
Do đó
2
2 0
dπ44dπ4 ln 3
2 4 2
x x
P 1 2 3 4 7
Câu 14 Cho loga x= , log2 b x= với 5 a , b là các số thực lớn hơn 1 Giá trị của
2
loga
b
x
bằng
A
4
5
5
6
5
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Từ giả thiết ta có
1 log
2
,
1 log
5
Mà
log
2log log log
a
b
x
x
b
Trang 6
-Nên
2
log
2
2 5
a
b
-
Câu 15 Nếu alog 6.12 blog 712 bằng:
A 1
b
a
a
a
a
b
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Nếu alog 6.12 blog 712 bằng:
A 1
a
a
a
b D 1
b a
Câu 16 Cho lục giác đều ABCDEF tâm O Số các vectơ khác vectơ - không, cùng phương với OC
có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của lục giác là
Đáp án đúng: D
Câu 17 Cho các số phức z thỏa mãn z 2 5 Biết rằng trong mặt phẳng tọa độ các điểm biểu dπ44dπ4iễn của số phức w i 2 i z cùng thuộc một đường tròn cố định Tính bán kính r của đường tròn đó?
A r 20 B r 5. C r 2 5. D r 10.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Ta có w i 2 i z w i 2 i z
Suy ra w i 2 i z 2 i z 10
Vậy tập hợp điểm biểu dπ44dπ4iễn của số phức w trên mặt phẳng tọa độ nằm trên đường tròn có bán kính r 10
Câu 18 Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x3- 2x2- 7 trên đoạnx
-[ 2;1] Giá trị M m bằng:
Đáp án đúng: B
Câu 19 Cho số phức
4 , 1
m
i z i
m nguyên dπ44dπ4ương Có bao nhiêu giá trị m 1;100 để z là số thực?
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Cho số phức
4 , 1
m
i z i
m nguyên dπ44dπ4ương Có bao nhiêu giá trị m 1;100 để z là số
thực?
Câu 20
Hàm số nào sau đây mà đồ thị có dπ44dπ4ạng như hình vẽ bên dπ44dπ4ưới ?
Trang 7A
1 2
log
x
e y
Đáp án đúng: B
Câu 21 Tìm nguyên hàm của hàm số f x 2 3 7 2x x x
A f x dx 84 ln 84x C B
84
.
ln 84
x
C f x dx 84xC D
2
2 3 7
.
ln 4.ln 3.ln 7
x x x
Đáp án đúng: B
Câu 22 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho a ( 1;1;0), b (1;1;0), c (1;1;1) Kết luận nào sau đây đúng:
A
2 cos( , )
3
b c
B a b c 0
C a2b c (0;2; 1) D a 0
Đáp án đúng: C
Câu 23 Xét hàm số f liên tục trên và các số thực a , b , c tùy ý Trong các khẳng định sau, khẳng định nào
sai?
A
f x dx f x dx f x dx
f x dx f x dx f x dx
C
f x dx f x dx f x dx
f x dx f x dx f x dx
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Xét hàm số f liên tục trên và các số thực a , b , c tùy ý Trong các khẳng định sau,
khẳng định nào sai?
A
f x dx f x dx f x dx
B
f x dx f x dx f x dx
C
f x dx f x dx f x dx
D
f x dx f x dx f x dx
Trang 8
Câu 24 Cho hàm số
3 ; 1
x x
1 2
2 sin cos dπ44dπ4 3 3 2 dπ44dπ4
A
71
6
I
32 3
I
D I 31
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Cho hàm số
3 ; 1
x x
1 2
2 sin cos dπ44dπ4 3 3 2 dπ44dπ4
A
71
6
I
B I 31 C I 32 D
32 3
I
Lời giải
Xét tích phân
2 1 0
sin co dπ44dπ4s
.Đặt tsinx dπ44dπ4t cosx xdπ44dπ4 Đổi cận
2
Ta có
1
1
dπ44dπ4 dπ44dπ4 5 dπ44dπ4 5 9
x
I f t t f x x x x x
Xét tích phân
1 2 0
3 2 dπ44dπ4
I f x x
dπ44dπ4 dπ44dπ4 dπ44dπ4
2 dπ44dπ4 t
t x t x x Đổi cận
Ta có
3
2 2
dπ44dπ4 1 dπ44dπ4 1 dπ44dπ4 1 dπ44dπ4 1 1 10 22
x
I f x x f t t f x x x x x
Vậy
1 2
2 sin cos dπ44dπ4 3 3 2 dπ44dπ4 9 22 31
Câu 25 Tập nghiệm của bất phương trình 2x8 0 là
A 0;3
B 3;
C ;3
D 0;3
Đáp án đúng: B
Trang 9Câu 26 Cho
6
0 ( )d 12
f x x =
ò
Tính
2
0 (3 )d
A I =4. B I = 6. C I = 36. D I = 2.
Đáp án đúng: A
Câu 27
Biết với a bÎ ¢, . Tính S= +a b.
A S =11 B S =9 C S =5 D S =- 3
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Biết với a bÎ ¢, . Tính S= +a b.
A S =- 3 B S =5 C S =9 D S =11
Lời giải Ta có
2 khi 2 2
2 khi 2
x
ïï
- =íï - £
Do đó
Chọn B
Câu 28 Cho z1, z là hai số phức thỏa mãn 2 iz và 1 i 2 z1 z2 2 Giá trị lớn nhất của biểu thức
1 2 1 2
Pz z i
có dπ44dπ4ạng a b Khi đó a2b có giá trị là
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Cho z1, z là hai số phức thỏa mãn 2 iz và 1 i 2 z1 z2 2
Giá trị lớn nhất của biểu thức Pz1z2 1 2i có dπ44dπ4ạng a b Khi đó a2b có giá trị là
A 18 B 15 C 19 D 17
Lời giải
Đặt w iz 1 i w Với 2 w1iz1 ; 1 i w2 iz2 thì 1 i w 1 2
; w 2 2
Ta có: z1 z2 2 i z 1 z2 2 i w1 w2 2
Ta có
Pz z i i z z i iz iz i w1 1 i w2 1 i 2 i w1w2 i
Trang 10Lại có: Pw1w2 i w1w2 i P 14 1
Suy ra maxP 1 14 Do đó a 1, b 14
Vậy a2 b 15
Câu 29 Thể tích V của khối tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x , trục hoành Ox
và các đường thẳng x 1, x 2 quanh trục Ox là
A V 8 B V 7 C
8 3
V
7 3
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Thể tích V của khối tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x , trục hoành Ox và các đường thẳng x 1, x 2 quanh trục Ox là
A
7
3
B
8 3
V
C V 7 D V 8
Lời giải
Thể tích của khối tròn xoay là
2 2 1
dπ44dπ4
V x x
2 3
1
3
x
3 3
7 3
Câu 30 Biết
1 3
2 2
là một nghiệm của phương trình az22z b 0 với a b , Tính tổng a b
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Biết
1 3
2 2
là một nghiệm của phương trình az22z b 0 với a b , Tính tổng
a b
A 10 B 7 C 5 D 2.
Lời giải
Phương trình az22z b 0 với a b , có một nghiệm là
1 3
2 2
thì nghiệm còn lại sẽ là
1 3
2 2
Theo định lí Viet, ta có:
2
2
a
P
a
Vậy a b 7.
Câu 31 Tích tất cả các nghiệm của phương trình 3x2x bằng9
Đáp án đúng: A
Câu 32 Gọi z z là hai nghiệm phức của phương trình 1, 2 z2 4z Giá trị của 5 0 z12z22 bằng
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Gọi z z là hai nghiệm phức của phương trình 1, 2 z2 4z Giá trị của 5 0 z12z22 bằng
Trang 11A 6 B 8 C 16 D 26.
Lời giải
Vì z z là nghiệm của phương trình 1, 2 z2 4z nên ta có: 5 0
1 2
1 2
4
z z
Khi đó: z12z22 z1z22 2z z1 216 10 6
Câu 33 Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y 2sinx 3
A maxy 5, miny 2 5 B maxy 5, miny 2
C maxy 5, miny 1 D maxy 5, miny 3
Đáp án đúng: C
Câu 34 Hàm số f x log sin3 x có đạo hàm là
A f x cot ln 3x B tan
ln 3
x
f x
C 1
sin ln 3
f x
x
ln 3
x
f x
Đáp án đúng: D
Câu 35 Giá trị nhỏ nhất của hàm số y2x3 5x24x 2 trên đoạn 0; 2
bằng
74 27
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Hàm số f x
xác định và liên tục trên đoạn 0; 2
f x x x
2
1 0; 2
0; 2 3
x
x
0 2; 1 1; 2 26; 2 2
Vậy min0;2 f x y 0 2