ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP KIẾN THỨC TOÁN 12 Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 021 Câu 1 Tính đạo hàm của hàm số A B C D Đáp án đúng D Câu 2 Giá trị[.]
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP KIẾN THỨC
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 021.
Câu 1 Tính đạo hàm của hàm số y 3x2 2x1
A 2
'
x y
1 '
y
C 2
1 '
y
3 1 '
x y
Đáp án đúng: D
Câu 2
Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [2;19] bằng
A 22 11. B 72. C 58. D 22 11.
Đáp án đúng: A
Câu 3
Trong không gian Oxyz, cho 3 điểm Lập phương trình mặt cầu có tâm trùng với trọng tâm tam giác ABC và có bán kính bằng độ dài đoạn OA
Đáp án đúng: A
Câu 4
Đồ thị hàm số y x 3 3x2 là hình nào trong 4 hình dưới đây?
Trang 2A Hình 4.
B Hình 1.
C Hình 2.
D Hình 3.
Đáp án đúng: B
Câu 5 Thể tích khối nón có bán kính bằng 2a và chiều cao bằng 3a là:
A a3 B 2a3 C 12a3 D 4a3
Đáp án đúng: D
Câu 6 Cho số phức z thỏa mãn z+2.z= -6 3i Tìm phần ảo b của số phức z
A b=3 B b=2 C b=3i D b=- 3
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Đặt z= +a bi a b ; ( Î ¡ ), suy ra z = -a bi.
Theo giả thiết, ta có
ï- =- ï =
Vậy phần ảo b của số phức z là 3
Câu 7 Cho hàm số yf x
có đạo hàm trên 0;
Biết x2 là một nguyên hàm của x f x2 '
trên 0;
và f 1 Tính 1 f e
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Cho hàm số yf x có đạo hàm trên 0;
Biết x2 là một nguyên hàm của x f x2 '
trên 0; và f 1 Tính 1 f e .
A 2 B 3 C 2e D 1 e
Lời giải
Vì x2 là một nguyên hàm của x f x2 '
trên 0;
nên ta có
x f x x x f x' 2
x
2
1
x
Trang 3
2 f e 1
f e 2 1 3
Câu 8
Một hộp đựng chocolate bằng kim loại có hình dạng lúc mở nắp như hình vẽ dưới đây Một phần tư thể tích phía trên của hộp được dải một lớp bơ sữa ngọt, phần còn lại phía dưới chứa đầy chocolate nguyên chất Với kích thước như hình vẽ, gọi x x là giá trị làm cho hộp kim loại có thể tích lớn nhất, khi đó thể tích chocolate0 nguyên chất có giá trị là V Tìm 0 V 0
A 48 đvtt B 64 đvtt C
64
3 đvtt D 16 đvtt
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: V 6 x 12 2 x x 2x x 62
Xét hàm số f x 2x3 24x272x trên 0;6
2
x
x
Khi đó
0;6
đvtt Khi đó thể tích chocolate nguyên chất là
1
thể tích hộp tức là 0
3 64 48 4
(đvtt)
Câu 9 Gieo hai con súc sắc đồng chất, tính xác suất để tổng số chấm trên mặt xuất hiện của hai con súc sắc
bằng 10
A
1
1
1
1
9.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Gieo hai con súc sắc cân đối, số phần tử của không gian mẫu là 36
Đặt A là biến cố “tổng số chấm trên mặt xuất hiện của hai con súc sắc bằng 10 ”
Tập tất cả các kết quả thuận lợi cho biến cố A là 4;6 , 6; 4 , 5;5
, suy ra số kết quả thuận lợi là 3 Suy ra 3 1
36 12
P A
Câu 10 Tìm phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số
2 1
x y x
, biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng 1
5
3
y x
và tiếp điểm có hoành độ dương?
A y3x 2 B y3x10
Trang 4C y3x 6 D y3x 2
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Gọi x là hồnh độ tiếp điểm 0 x 0 0.
Vì tiếp tuyến vuơng gĩc với đường thẳng
1 5 3
y x
nên ta cĩ: y x 0 3
0 2
3
3 1
x
x012 1 x02 2x0 0
0 0
0 2
x x
(loại)
0 2
x
y0 4 Vậy phương trình tiếp tuyến cần tìm là: y3x 243x10
Câu 11
Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
3−3 x −1
+x2 +1
Đáp án đúng: C
Câu 12 Cho hàm số y x3 3x 2 cĩ đồ thị (C) Tiếp tuyến của đồ thị (C) tại giao điểm của ( ) C với trục
hồnh cĩ phương trình là
A
0
9 18
y
0
9 18
y
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Ta giải phương trình
Câu 13
Trong hình vẽ dưới, phần mặt phẳng khơng bị gạch sọc (kể cả biên) là miền nghiệm của hệ bất phương trình nào
dưới đây?
Trang 5A
ïï
íï + £
ì - ³ ïï
íï + £
C
ïï
íï + ³
ì - ³ ïï
íï + ³
Đáp án đúng: C
Câu 14 Cho phương trình log (22 x1)2 2log (2 x 2).Số nghiệm thực của phương trình là:
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Điều kiện: x 2.
Phương trình đã cho tương đương với: 2log (22 x1) 2log ( 2 x 2)
Nghiệm này không thỏa mãn điều kiện của phương trình nên phương trình đã cho vô nghiệm
Câu 15
Cho hàm số
ax b y
x c
, với a b c , , , có đồ thị như hình vẽ bên
Giá trị của a2b3cbằng
Đáp án đúng: B
Câu 16 Cho hàm số
( )
khi 0
f x
x
2
2
cos sin
bằng
A
4
3
2 3
1 3
Đáp án đúng: B
Trang 6Giải thích chi tiết: Đặt tsinx dtcosxdx Đổi cận
1 2
1 2
Do
2 khi 0 ( )
khi 0
f x
x
2
2 3
Câu 17 Với hằng số k , tích phân nào sau đây có giá trị khác với các tích phân còn lại ?
A
1
2
0
(e 1)
2 3 2 0
x
ke dx
C
2
0
x
ke dx
2 3 3 0
3ke dx x
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Với hằng số k , tích phân nào sau đây có giá trị khác với các tích phân còn lại ?
A
1
2
0
(e 1)
B
2
0
x
ke dx
C
2 3 3 0
3ke dx x
D
2 3 2 0
x
ke dx
Hướng dẫn giải
Ta có ⬩
4
0 0
(e 1)
⬩
2
2 0
0
(e 1)
ke dx ke k
⬩
2
2 3
0
3ke dx ke x x k(e 1)
⬩
1
1
0 0
Câu 18
Cho Khẳng định nào sau đây sai?
Đáp án đúng: A
Câu 19
Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
Trang 7A y=− x3−3 x2+2 B y=x4− 3 x2−2.
C y=3 x +2
− 3 x2+2
Đáp án đúng: A
Câu 20 Cho hàm số
x y x
có đồ thị C
Điểm M có hoành độ âm thuộc đồ thị C
Biết
M; M
M x y
cách đều hai đường tiệm cận của đồ thị C
Giá trị của x M y M
bằng bao nhiêu?
Đáp án đúng: C
Câu 21 Một hộp đựng 9 viên bi trong đó có 4 viên bi đỏ và 5 viên bi xanh Lấy ngẫu nhiên từ hộp 3 viên bi Xác suất để lấy được ít nhất 2 viên bi màu xanh bằng
A
10
21
B
5
42
C
25
42
D
5
14
Lời giải
Chọn B
- Số cách chọn 3 viên bi trong hộp đựng 9 viên bi: Ω C93 84
- Gọi A là biến cố: “Lấy được ít nhất 2 viên bi màu xanh”: 2 1 3
5 4 5 50
n A C C C
Xác suất biến cố A là
50 84
A
P
Đáp án đúng: C
Câu 22 Hình nón có chiều dài đường sinh l = 3a, bán kính đường tròn đáy là 2a Thể tích của khối nón này
bằng bao nhiêu?
A
3
4 5
3
a
3
4 2 3
a
Trang 8
C
3 20
3
a
3 4 3
a
V
Đáp án đúng: A
Câu 23
Tính tích phân
A I =0. B I =-p4. C
4
1 4
D
1 4
I
=-Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Tính tích phân
A
1 4
I
=-B I =0. C
4
1 4
D I =-p4.
1
ì = ® = ïï
íï = ® =-ïî
Câu 24 Cho khối lăng trụ ABC A B C ¢ ¢ ¢ có đáy ABC là tam giác vuông tại , A AB=AC= Biết rằnga.
A A¢ =A B¢ =A C¢ =a Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
A
3
2
a
B
3 2 4
a
C
3 3 4
a
D
3 2 12
a
Đáp án đúng: B
Câu 25
.(MH_2021) Với a là số thực dương tùy ý, bằng
Đáp án đúng: A
Câu 26 Với a b, là các số thực dương, mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề đúng?
A log logb
a
a
C
log
log
log
Đáp án đúng: D
Câu 27 Cho hàm số yf x
liên tục trên đoạn a b; , , a b R a b , Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đườngyf x
, trục hoành và hai đường thẳng x a x b , Công thức nào sau đây đúng ?
A
b
a
S f x dx
a
b
S f x dx
C
b
a
S f x dx
b
a
S f x dx
Trang 9
Đáp án đúng: D
Câu 28 Họ nguyên hàm của hàm số y e 3x1 là:
A F x( ) 3 e3x1 3ln C B
3 1
1
C F x( ) 3 e3x1 C D
3 1
1 ( ) 3
x
F x e C
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
3x 1
e dx
3 1
1 3
x
e C
Câu 29
Đáp án đúng: C
Câu 30 Cho a là số thực dương khác 1 Mệnh đề nào dưới đây đúng với mọi số thực dương , ? x y
A loga x logax y
x
C
log
log
a a
a
x x
x
Đáp án đúng: B
Câu 31 Xét 3 điểm A B C, , của mặt phẳng phức theo thứ tự biểu diễn 3 số phức phân biệt z z z thỏa mãn1, ,2 3
z z z
.Nếu z1z2z3 thì tam giác ABC có đặc điểm gì ?0
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Xét 3 điểm A B C, , của mặt phẳng phức theo thứ tự biểu diễn 3 số phức phân biệt z z z1, ,2 3 thỏa mãn z1 z2 z3
.Nếu z1z2z3 thì tam giác ABC có đặc điểm gì ?0
Hướng dẫn giải
Ta có : z1 z2 z3 OA OB OC
nên 3 điểm A B C, , thuộc đường tròn tâm O
Mà : z1z2z3 0 OA OB OC 0
Trang 103OG 0 G O
ABC
đều vì tâm đường tròn ngoại tiếp trùng với trọng tâm G Chú ý tính chất của tam giác đều trọng tâm cũng chính là tâm đường tròn nội tiếp, ngoại tiếp tam giác.
Câu 32
Cho hàm số yf x có bảng biến thiên như sau:
Tiệm cận đứng của đồ thị đã cho là đường thẳng có phương trình:
A x 1 B x 2 C y 2 D y 1
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Từ bảng biến thiên ta có
2
lim
và
2
lim
, suy ra đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận đứng là đường thẳng x 2
Câu 33 Cho hàm số y x 3 3x Hàm số đã cho đồng biến trong khoảng nào?
Ⓐ ; 1
Ⓑ 2;0
Ⓒ 0;
Ⓓ 1;1
Đáp án đúng: A
Câu 34 Cho số phức z a bi a b , và xét hai số phức z2 z 2 và 2 z z i z z Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào đúng?
A là số ảo, là số ảo B là số thực, là số thực.
C là số thực, là số ảo D là số ảo, là số thực.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Cho số phức z a bi a b , và xét hai số phức z2 z 2 và 2 z z i z z Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào đúng?
A là số thực, là số thực B là số ảo, là số thực.
C là số thực, là số ảo D là số ảo, là số ảo.
Lời giải
Ta có z2 z 2 a2 b22abi a2 b2 2abi 2 a 2 b2
, do đó là số thực
2 z z i z z
2a2b2i bi2 2a2b2 2b
, do đó là số thực
Câu 35 Với a và b là hai số thực dương tùy ý, log ab 3
bằng:
1 log log
3 a b.
C
1
log log
3
Trang 11Đáp án đúng: D