Cho hàm số y=f x liên tục trên R và có bảng biến thiên như sau Mệnh đề nào dưới đây đúng?... Đồ thị hàm số như hình vẽ dưới đây.. Số điểm cực trị của hàm số là Đáp án đúng: B Câu 9.. Hì
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP KIẾN THỨC
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 017.
Câu 1 Giá trị lớn nhất M của hàm số f x 2x3 3x2 12x1 trên 1; 2 là
A M 6 B M 9 C M 5 D M 14
Đáp án đúng: D
Câu 2
Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình vuông, mặt bên (SAB) là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng
vuông góc với đáy Biết thể tích khối chóp S.ABCD bằng Tính khoảng cách h từ điểm A đến mặt phẳng (SCD).
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Kẻ tại
Đặt
Ta có
Câu 3 Cho tam giác ABC đều cạnh a Gọi M là trung điểm BC Khẳng định nào sau đây đúng?
3. 2
a
AM =uuuur
C
3 2
a
AM =uuuur
D MBuuur=MCuuur
Đáp án đúng: B
Câu 4 Cho hàm số yf x
liên tục trên 0; thỏa mãn 3 x f x x f x2 2f2 x
, với
0, 0;
f x x và
1 1 3
Gọi M m, lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số
yf x
trên đoạn 1; 2
Tính M m
Trang 2A
7
5
9
21
10
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Ta có: 3 x f x x f x2 2f2 x 3 x f x2 x f x3 2 x f2 x
2
2
x
vì f x 0, x 0;
3
2
1
x
x
Ta có:
2
6
Vậy, hàm số
3
2 2
x
f x
x
đồng biến trên khoảng 0;
Mà 1;2 0; nên hàm số
3
2 2
x
f x
x
đồng biến trên đoạn 1; 2 . Suy ra, 2 4; 1 1 5
Câu 5
Tìm họ nguyên hàm của hàm số
Đáp án đúng: A
Câu 6 Biết ∫
e
e4
f (ln x )1
x dx=4 Tính tích phân I=∫
1
4
f ( x ) dx.
Đáp án đúng: A
Câu 7
Cho hàm số y=f ( x )liên tục trên R và có bảng biến thiên như sau
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Trang 3A Hàm số có giá trị cực đại bằng 1.
B Hàm số có giá trị nhỏ nhất trên R bằng −1.
C Hàm số đạt cực tiểu tại điểm x=3.
D Hàm số chỉ có một điểm cực trị.
Đáp án đúng: C
Câu 8
Cho hàm số Đồ thị hàm số
như hình vẽ dưới đây
Số điểm cực trị của hàm số là
Đáp án đúng: B
Câu 9 Hàm số y= x3
3 −2 x
2
+3 x +5đồng biến trên khoảng?
A (− ∞;1 ) và (3 ;+∞) B (− ∞;1 )∪(3 ;+ ∞ ).
Đáp án đúng: C
Câu 10 Cho hình chóp đều S ABC. có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, cạnh bên bằng
2 3. 3
a
Gọi D là điểm đối xứng của B qua C. Bán kính của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABD. bằng
A
37.
6
a
B
36. 7
a
C
39. 7
a
D
35. 7
a
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Dễ thấy C là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABD nên r CB= =a. Tam giác vuông SHC có
2 3
3
a
SC =
a
HC =
nên suy ra SH=a.
2 3 3
a
SC =
nên
37 6
R =
Câu 11 Trên mặt phẳng tọa độ, điểm M 3; 2là điểm biểu diễn của số phức nào dưới đây?
A z3 3 2 i B z1 3 2 i
C z4 3 2 i D z2 2 3 i
Trang 4Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Trên mặt phẳng tọa độ, điểm M 3; 2là điểm biểu diễn của số phức nào dưới đây?
A z3 3 2 i .B z4 3 2 i C z1 3 2 i D z2 2 3 i
Lời giải
Điểm M a b ; trong mặt phẳng tọa độ là điểm biểu diễn của số phức z a bi .
Do đó điểm M 3; 2là điểm biểu diễn của số phức z1 3 2 i
Câu 12
Cho hàm số có đạo hàm liên tục trên đoạn thỏa mãn ,
Đáp án đúng: A
Ta có:
Mà:
,
Trang 5
Vậy:
Câu 13 Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng
:
x y z
và mặt phẳng ( ) :Q x y 2z Mặt0 phẳng P
đi qua điểm A0; 1;2
, song song với đường thẳng và vuông góc với mặt phẳng ( )Q có phương
trình là
A 5 x3y 2 0 B x y 1 0
C 5 x3y 3 0 D x y 1 0
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng
:
x y z
và mặt phẳng ( ) :Q x y 2z Mặt phẳng 0 P đi qua điểm A0; 1; 2 , song song với đường thẳng và vuông góc với mặt phẳng ( )Q có phương trình là
A x y B 5 31 0 x y C 3 0 x y D 5 31 0 x y 2 0
Lời giải
VTCP của đường thẳng là a 2; 2;1
VTPT của mặt thẳng ( )Q là n Q 1; 1; 2
Mặt phẳng P
song song với đường thẳng và vuông góc với mặt phẳng ( )Q nên mặt phẳng P
nhận 2 vectơ không cùng phương a 2; 2;1
và n Q 1; 1; 2
làm cặp VTCP
Do đó, một VTPT của mặt phẳng P
là: n P n a Q; 3;3;0
Mà mặt phẳng P đi qua điểm A0; 1;2 nên phương trình mặt phẳng P là:
3( 0) 3( 1) 0( 2) 0
1 0
x y
Câu 14 Cho hàm số y2x3 3x2 có đồ thị ( )1 C và đường thẳng : d y x Giao điểm của ( )1 C và d lần
lượt là A1;0
, B và C Khi đó khoảng cách giữa B và C là
A
34 2
BC
B
3 2 2
BC
C
30 2
BC
D
14 2
BC
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Phương pháp tự luận
Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị ( )C và đường thẳng d
2x 3x 1 x 1 2x 3x x 2 0
2
2
1
x
Khi đó ta có A(1;0), ( ;B x x 1 1 1)và C x x ( ;2 2 1) (x x là nghiệm của (1))1, 2
Trang 6Ta có BC (x2 x x1; 2 x1)
, suy ra
BC x x x x x x x x x x
Vậy chọn B
Phương pháp trắc nghiệm
Phương trình hoành độ giao điểm
2x 3x 1 x 1 2x 3x x 2 0
- Nhập máy tính tìm nghiệm phương trình bậc ba
- Gán hai nghiệm khác 1 vào B và C
- Nhập máy X Dùng lệnh CALC tìm tung độ của điểm B và C gán vào hai biến D và E Khi đó1
2
BC C B E D
Vậy chọn B
Câu 15 Một chất điểm chuyển động thẳng theo phương trình S t( )=t3+ -t2 3t+2, trong đó t tính bằng
giây ( )s và S được tính bằng mét ( )m Gia tốc của chất điểm tại thời điểm t=2s bằng
A 16 m/ s2 B 12 m/ s2 C 6 m/ s2 D 14 m/ s2
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Một chất điểm chuyển động thẳng theo phương trình S t( )=t3+ -t2 3t+2, trong đó t
tính bằng giây ( )s và S được tính bằng mét ( )m Gia tốc của chất điểm tại thời điểm t=2s bằng
A 16 m/ s2 B 14 m/ s2 C 12 m/ s2 D 6 m/ s2
Lời giải
Gia tốc của chất điểm tại thời điểm t là
Suy ra gia tốc của chất điểm tại thời điểm t=2s là a( )2 =14 /m s2
Câu 16 Trong không gian Oxyz cho điểm A 0; 3;1
và đường thẳng
:
Phương trình
mặt phẳng đi qua A và vuông góc với đường thẳng d là:
A 3x 2y z 5 0 B 3x 2y z 10 0
C 3x 2y z 7 0 D 3x 2y z 5 0
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Chọn véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng cần tìm là: n u d 3; 2;1
Mặt khác mặt phẳng
này đi qua A nên có phương trình là:
Câu 17
Hình cho dưới đây là đồ thị của hàm số yf x( ) Hàm số yf x( ) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
Trang 7A (2; ) B (1; 2)
C (0;1) và (2; ) D (0;1)
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Hình cho dưới đây là đồ thị của hàm số yf x( ) Hàm số yf x( ) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A (1; 2) B (2; C (0;1) D (0;1) và (2;) )
Lời giải
FB tác giả: Bạch Hưng Tình
Dựa vào đồ thị của hàm số f x' , ta có: f x ' 0 trên khoảng 2; và f x ' 0 trên khoảng ; 2 Vậy hàm số đồng biến trên khoảng 2; .
Câu 18 Trong không gian Oxyzcho a i 2k
.Tọa độ a là
A (1;0; 2) B (1; 2;0) C (1;2;0) D (1;0;2)
Đáp án đúng: A
Câu 19 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho đường thẳng d đi qua điểm M3;3; 2 và có véctơ chỉ phương u 1;3;1 Phương trình của d là
Trang 8A
C
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho đường thẳng d đi qua điểm M3;3; 2 và
có véctơ chỉ phương u 1;3;1 Phương trình của d là
A
C
Lời giải:
Phương trình đường thẳng
:
Câu 20
Trên mặt phẳng tọa độ, điểm là điểm biểu diễn số phức nào dưới đây?
Đáp án đúng: C
Câu 21
Cho hàm số liên tục trên và hàm số có đồ thị như đường cong trong hình bên Tìm tất cả các giá trị của tham số mđể bất phương trình nghiệm đúng với mọi
?
Trang 9Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Cho hàm số liên tục trên và hàm số có đồ thị như đường cong trong hình bên Tìm tất cả các giá trị của tham số mđể bất phương trình nghiệm đúng
Lời giải
Ta có
Xét hàm số liên tục trên đoạn 1;3
Trang 10
Ta thấy suy ra max 1;3 g x g 1 3f 1 4
Câu 22 Cho bốn điểm M , N , P , Q là các điểm trong mặt phẳng phức theo thứ tự biểu diễn các số i , 2 i ,
5, 1 4i Hỏi, điểm nào là trọng tâm của tam giác tạo bởi ba điểm còn lại?
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Cho bốn điểm M , N , P , Q là các điểm trong mặt phẳng phức theo thứ tự biểu diễn các số i
, 2 i , 5, 1 4i Hỏi, điểm nào là trọng tâm của tam giác tạo bởi ba điểm còn lại?
A M B N C P D Q
Lời giải
Tọa độ các điểm: M0; 1 , N2;1, P5;0, Q1; 4
Dễ thấy
0 5 1
2 3
1 0 4
1 3
nên N là trọng tâm của tam giác MPQ
Câu 23
Tìm đạo hàm của hàm số:
Đáp án đúng: D
Câu 24 Một xe ô tô đang đi với vận tốc 10 /m s thì người lái xe bắt đầu đạp phanh, từ thời điểm đó xe chuyển động chậm dần đều với vận tốc v t 10 5 t m s /
, ở đó t tính bằng giây Quãng đường ô tô dịch chuyển từ
lúc đạp phanh đến lúc dừng hẳn bằng
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Một xe ô tô đang đi với vận tốc 10 /m s thì người lái xe bắt đầu đạp phanh, từ thời điểm đó
xe chuyển động chậm dần đều với vận tốc v t 10 5 t m s /
, ở đó t tính bằng giây Quãng đường ô tô dịch
chuyển từ lúc đạp phanh đến lúc dừng hẳn bằng
A 5m B 10m C 6m D 12m
Lời giải
Xe ô tô dừng hẳn khi v t 0 10 5 t 0 t 2
Quãng đường ô tô dịch chuyển từ lúc đạp phanh đến lúc dừng hẳn:
2 2
0
5
2
t
Trang 11Câu 25 Trên mặt phẳng toạ độ Oxy, tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thoả mãn điều kiện zi (2i) 2 là:
A (x 2)2(y1)2 4 B (x1)2 (y 2)2 4.
C (x1)2(y2)2 4 D (x1)2(y1)2 9
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Trên mặt phẳng toạ độ Oxy, tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thoả mãn điều kiện
(2 ) 2
zi i là:
A (x 2)2(y1)2 4 B (x1)2(y 2)2 4.
C (x1)2(y2)2 4 D (x1)2(y1)2 9
Lời giải
Gọi z x yi
Ta có: zi (2i) 2
Câu 26 Đường thẳng y x cắt đồ thị hàm số 1
2 1 1
x y x
tại các điểm có tọa độ là
A 1;0 ; 2;1
B 0; 2
C 0; 1 ; 2;1
D 1;2
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Lập phương trình hoành độ giao điểm
2
2 1
1
x
x
Thế vào phương trình y x được tung độ tương ứng 1
1 1
y y
Vậy chọn 0; 1 , 2;1
Câu 27 Trong các hàm số sau, hàm số nào có một nguyên hàm là hàm số F x cosx
?
A f x cosx
C f x sinx
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Ta có : ∫ sin dx cosx x C
Vậy hàm số f x sinx
có một nguyên hàm là hàm số F x cosx
Câu 28 Cho a0, ,m n Khẳng định nào sau đây đúng?
A a m a n a m n
Trang 12C a a m n a m n
m
n m n
a a a
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Tính chất lũy thừa
Câu 29 Cho hình bình hành ABCD Đẳng thứnào sau đây đúng?
A AB BC CA
B BA AD AC
C BC BA BD
Đáp án đúng: C
Câu 30 Họ nguyên hàm F x( )
của hàm số
( ) ( )2
1 2
f x
x
-= -là
x
1 ( 2)
x
x
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Đặt u= -x 2Þ du=dx
u
Câu 31 3 Hàm số 5 2 2
1
có đạo hàm là
A y 4x x5 2 1 B 5 2 3
4
x y
x
C 5 2 2
4 1
y
x
Đáp án đúng: B
Câu 32
Số nghiệm thực phân biệt của phương trình là
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: [DS12 C2.5.D05.d] Số nghiệm thực phân biệt của phương trình là
A 2 B 3 C 1 D 0.
Hướng dẫn giải.
Điều kiện
Trang 13- Nếu , dấu bằng xẩy ra khi và , dấu bằng xẩy ra khi suy
ra 2x+ 1
4 x+2
x
4+1x
>4 , ∀ x>0, (1 )
Suy ra 2x+ 1
4 x+2
x
4+1x<1 ,∀ x<0, (2 )
Từ (1 ) và (2 ) suy ra phương trình đã cho vô nghiệm
Câu 33 Cho I( ; ; ), ( ; ; )4 1 2 A1 2 4 , phương trình mặt cầu (S) có tâm I và đi qua A là:
Đáp án đúng: B
Câu 34 Biết
2
2 1
ln
∫
(với a là số thực, b, c là các số nguyên dương và
b
c là phân số tối giản).
Tính giá trị của 2a3b c
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Biết
2
2 1
ln
∫
(với a là số thực, b, c là các số nguyên dương và
b
c là phân số
tối giản) Tính giá trị của 2a3b c
A 4 B 6 C 6 D 5
Lời giải
Đặt ulnx
1
du dx x
2
1
dv dx
x
v x
2
1
x
2 2
1 1
ln x
ln 2 1
ln 2
2 2
c
1
2
a
, b 1, c 2
1
2
Câu 35
Hàm số nghịch biến trên khoảng:
Trang 14A (0;1) B C (0;2) D (1;2).
Đáp án đúng: D