Gọi là toạ độ giao điểm của đường thẳng với mặt phẳng Đáp án đúng: C Giải thích chi tiết: Phương trình mặt phẳng có dạng: Vậy ta có Câu 2.. Một mặt cầu có bán kính bằng 10cm.Một mặt phẳ
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP KIẾN THỨC
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 016.
Câu 1
thẳng Gọi là toạ độ giao điểm của đường thẳng với mặt phẳng
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Phương trình mặt phẳng có dạng:
Vậy ta có
Câu 2 Một mặt cầu có bán kính bằng 10cm.Một mặt phẳng cách tâm mặt cầu 8cm cắt mặt cầu theo một đường tròn Chu vi của đường tròn đó bằng
A 4 B 12 C 16 D 8
Đáp án đúng: D
Câu 3 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A2; 3; 4, B6; 2; 2 Tìm tọa độ véctơ AB
A AB 2;3;4
B AB 4; 1; 2
C AB 4; 1;4
Đáp án đúng: B
Câu 4
Thả một quả cầu đặc có bán kính 5 cm
vào một vật hình nón (có đáy nón không kín) (như hình vẽ bên) Cho biết khoảng cách từ tâm quả cầu đến đỉnh nón là 7 cm Tính thể tích (theo đơn vị cm3) phần không gian kín
giới hạn bởi bề mặt quả cầu và bề mặt trong của vật hình nón
1
Trang 2A
96
21
B
94 21
C
98 21
D
100 21
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: [Mức độ 3] Thả một quả cầu đặc có bán kính 5 cm
vào một vật hình nón (có đáy nón không kín) (như hình vẽ bên) Cho biết khoảng cách từ tâm quả cầu đến đỉnh nón là 7 cm
Tính thể tích (theo đơn vị cm3) phần không gian kín giới hạn bởi bề mặt quả cầu và bề mặt trong của vật hình nón
A
100
21
B
94 21
C
96 21
D
98 21
Lời giải
Xét hình nón và quả cầu như hình vẽ bên dưới
cm
25 10 6
5 ( )
IK
SI
2
2
25 5
IK OI
Thể tích hình nón có đỉnh S, đáy hình tròn tâm O, bán kính đáy OK là:
2 1
1
.OK
3
=
2
3
1 24 10 6 4800
Trang 3Thể tích phần không gian kín giới hạn bởi bề mặt quả cầu và bề mặt trong của vật hình nón là:
3
4800 9500 100
cm
V V
Câu 5 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường thẳng y x và parabol 3 y2x2 x1 bằng:
A
13
9
13
6
Đáp án đúng: C
Câu 6 Xét bất phương trình log 222 x 2m1 log 2x 2 0 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất
phương trình có nghiệm thuộc khoảng 2;
A
3
;0 4
m
3
; 4
m
C m 0; D m ;0.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Ta có: 2
log 2x 2 m1 log x 2 0 1 log 2 x2 2m1 log 2 x 2 0 1
Đặt log x t2 ; x 2;
1
; 2
1 1t2 2m1t 2 0 2
t mt
2
Để bất phương trình 1 có nghiệm thuộc khoảng 2 ;
thì bất phương trình 2 có nghiệm thuộc
1
; 2
2 t2 1 2mt
2t 2t m
vì
1
; 2
t
Xét hàm số 1 1
f t t
t
với
1
; 2
t
1 1
0,
2 2
t
; 2
Để bất phương trình 2
có nghiệm thuộc khoảng
1
; 2
m f
Vậy
3
; 4
m
Câu 7
Đáp án đúng: A
3
Trang 4Giải thích chi tiết: Gọi thì thuộc mặt cầu có tâm
, bán kính , thì thuộc mặt cầu
nhau và ở ngoài nhau
Vậy
Câu 8
Cho hàm số bậc ba yf x liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ bên Số nghiệm của phương trình
f f x bằng bao nhiêu?
Đáp án đúng: C
Câu 9 Tính tổng bình phương giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 44x2 trên đoạn 3 1;1?
Đáp án đúng: A
Câu 10 Khẳng định nào sau đây đúng với mọi x 0?
A 4 x 6 x B 4 x 8 x C 4 x x8 D 4 x x6
Đáp án đúng: B
Trang 5Câu 11
Tính
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: sin5 cos d 1 sin 6 sin 4 d
2
Câu 12 Tất cả giá trị của tham số m để phương trình x4 2x2 m có bốn nghiệm phân biệt là:3 0
A 2m3 B 2 m 3 C m 2 D m 2
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Ta có: x4 2x2 3 m
Ta khảo sát hàm số C :y x 4 2x2 ta tìm được 3 y CT 2,y CD 3
Yêu cầu bài toán 2m Vậy chọn 23 m 3
Câu 13 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số yx2 x1,y x 1 là
2
4
4
5
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: [2D3-3.2-2] (Hk2 - Strong 2021 - 2022) Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm
số yx2 x1,y x 1 là
A
4
5 B
4
3 C 1 D
2
3
Lời giải
Phương trình hoành độ giao điểm 2 đồ thị là:
2
x
x
S x x x xx x x x x x
2 3 2
0
4
x x
Câu 14 Tính giá trị của biểu thức P=(7 +4√3)2017(4√3−7)2016
5
Trang 6C P=7−4√3 D P=(7 +4√3)2016
Đáp án đúng: A
Câu 15 Hình lập phương có bao nhiêu cạnh?
Đáp án đúng: D
1
n
a
Số lớn nhất trong các số
, , , ,
a a a a có giá trị bằng
A 924 B 1293600 C 126720 D 972
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: [ Mức độ 3] Cho 1 2 n 1 1 n, *
n
a
Số lớn nhất trong các số a a a o, , , ,1 2 a n có giá trị bằng
A 972 B 1293600 C 126720 D 924
Lời giải
Ta có:
2
n n
n n
a
a a a a a
2n 4096 n 12
Cách khác để tìm n (Giáo viên phản biện).
0
2
a
n
k
n
Ta có:
n
a
Với n 12 ta có:
12k.2 ,k 0,1, ,12 1 12k.2k 12k 2k
2
! 12 ! 1 ! 11 !
23
, k k 0,1, 2,3, ,7
3
k
Do đó: a0 a1 a2 a3 a4 a5 a8 a9 a10 a12
8 max i| 0,12 12.2 126720
Câu 17
Điểm M trong hình vẽ biểu diễn số phức
Trang 7A 4 3 i B 3 4 i C 3 4 i D z 3 4 i
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Điểm M trong hình vẽ biểu diễn số phức
A z 3 4 i B 4 3 i C 3 4 i D 3 4 i
Lời giải
Điểm M trong hình vẽ biểu diễn số phức z 3 4 i
Câu 18 Biểu thức a m n. có giá trị bằng:
A am n
B a m n
C a am. n. D
m n
Đáp án đúng: B
Câu 19 Cho hình nón có độ dài đường sinh bằng 4 , diện tích xung quanh bằng 8 Bán kính hình tròn đáy R
của hình nón đó là:
Đáp án đúng: A
Câu 20 Cho khối hộp hình chữ nhật có ba kích thước , ,a b c Thể tích của khối hộp đã cho tính bằng công thức
nào sau đây?
A V abc B
3
C
2
2
D V a3
Đáp án đúng: A
Câu 21
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số sao cho mọi nghiệm của bất phương trình:
cũng là nghiệm của bất phương trình ?
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số sao cho mọi nghiệm của bất phương trình:
cũng là nghiệm của bất phương trình ?
7
Trang 8Lời giải
Bất phương trình
Yêu cầu bài toán
Câu 22 Cho bất phương trình m.3x1(3m2)(4 7)x(4 7)x0, với m là tham số Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình đã cho nghiệm đúng với mọi x ;0.
A
2 2 3
3
m
2 2 3 3
m
C
2 2 3
3
m
2 2 3 3
m
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: m.3x1(3m2).(4 7)x(4 7)x 0
Đặt
3
x
t
Khi x thì 00 t 1
BPT trở thành
3m m t 0,
t
t 0;1
1
t
m
t
t 0;1
Xét
1
t
f t
t
t 0;1
1
t
Vậy ycbt
3 3
Trang 9Câu 23 Cho hàm số
1
x y x
có đồ thị là C
Gọi điểm M x y 0; 0
với x là điểm thuộc 0 1 C
, biết tiếp tuyến của C
tại điểm M cắt trục hoành, trục tung lần lượt tại hai điểm phân biệt A, B và tam giác OAB
có trọng tâm G nằm trên đường thẳng : 4 d x y Giá trị của 0 5x03y0 bằng bao nhiêu?
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Cho hàm số
1
x y x
1
1
x
Tiếp tuyến của C
tại điểm M x y 0; 0
có phương trình:
0 0
2
0 0
1 1
1
x
x x
Theo đề d
cắt trục hoành, trục tung lần lượt tại hai điểm phân biệt:
2 0 0
1
;0
x
A x
2
2 0
0;
B
x
2 0
1
;
G
x
Vì G d : 4x y ta có:0
2 0
1
x
2
0
1
x
2
2 0
1
x
2
1 :x 2x không xảy ra vì lúc này A B O1 0
1
2 x 1 0 2
1 1 4
x
0
0
1 1 2 3 1 2
Với 0
3
2
2
y
5x 3y 0
Câu 24 Bất phương trình 2 1 x 0
có nghiệm là:
Đáp án đúng: A
Câu 25 : Một khối nón có bán kính đường tròn đáy r và diện tích xung quanh bằng 606 Thể tích của khối nón là
Đáp án đúng: C
9
Trang 10Giải thích chi tiết: Hình nón có bán kính đáy r , 6
60
.6
xq xq
S
r
Câu 26 phương trình 16x 4x1 3 0 có tất cả bao nhiêu nghiệm
Đáp án đúng: C
Câu 27 Cho hình nón N
có bán kính đáy r20(cm), chiều cao h60(cm)và một hình trụ T
nội tiếp hình nón N
(hình trụ T
có một đáy thuộc đáy hình nón và một đáy nằm trên mặt xung quanh của hình
nón) Tính thể tích V của hình trụ T có diện tích xung quanh lớn nhất?
A V 3000 ( cm3). B V 3600 ( cm3).
C
3 32000
( )
9
D V 4000 ( cm3).
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Gọi độ dài bán kính hình trụ là x cm0x20
, chiều cao của hình trụ là 'h
Ta có:
h x
60 h 3x
h60 3 x
Diện tích xung quanh của hình trụ là:
2
S x h2x60 3 x 260x 3x2 2100 3 x102
Diện tích xung quanh của hình trụ lớn nhất khi x 10
Khi đó thể tích khối trụ là: V x h2. .10 302 3000
Câu 28
Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như hình vẽ?
Trang 11A
1 1
x
y
x
1 1
x y x
C
2 1
1
x
y
x
2 1
x y x
Đáp án đúng: B
Câu 29 Tìm giá trị cực đại của hàm số yx312x2
A y CĐ=18 B y CĐ=−14 C y CĐ=− 2 D y CĐ=2
Đáp án đúng: A
Câu 30
Cho hàm số có bảng biến thiên
Hỏi hàm số có bao nhiêu cực trị?
Đáp án đúng: A
Câu 31
Số giá trị nguyên m 2021;2021 để bất phương trình nghiệm đúng với mọi
0
x
là
Đáp án đúng: D
Câu 32
Cho hình hộp chữ nhật ABCD EFGH , mặt trên EFGH không có nắp (xem hình bên).
11
Trang 12Có một con kiến ở đỉnh A bên ngoài hộp và một miếng mồi của kiến tại điểm O là tâm đáy
ABCD ở bên trong hộp Tính quãng đường ngắn nhất mà con kiến tìm đến miếng mồi (làm tròn đến một chữ số
thập phân)
A 12, 4 B 12, 2 C 12,8 D 12,3
Đáp án đúng: B
Câu 33 Một người gửi ngân hàng 200 triệu đồng với kì hạn 1 tháng theo hình thức lãi kép, lãi suất 0,58% một
tháng (kể từ tháng thứ hai trở đi, tiền lãi được tính theo phần trăm của tổng tiền gốc và tiền lãi tháng trước đó) Hỏi sau ít nhất bao nhiêu tháng thì người đó có tối thiểu 225 triệu đồng trong tài khoản tiết kiệm, biết rằng ngân hàng chỉ tính lãi khi đến kì hạn?
A 21 tháng B 30 tháng C 24 tháng D 22 tháng.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Theo hình thức lãi kép, tổng số tiền cả gốc lẫn lãi trong tài khoản của người đó sau n tháng là:
200 1 0,58% n 200.1,0058n
Theo đề bài
9
225 200.1,0058 225 1,0058
8
1,0058
9
8
n
Vì ngân hàng chỉ tính lãi khi đến kì hạn nên phải sau ít nhất 21 tháng người đó mới có tối thiểu 225 triệu đồng trong tài khoản
Câu 34
Cho hàm số yf x có đồ thị trong hình vẽ bên Số nghiệm của phương trình f x 1
là
Trang 13A 1. B 3. C 4. D 2.
Đáp án đúng: C
Câu 35 Cho bất phương trình: 9xm1 3 x2m0 1
Có bao nhiêu giá trị của tham số m nguyên thuộc
8;8 để bất phương trình 1 nghiệm đúng x 1.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Đặt t 3 ,x với x 1 t3.
Bất phương trình (1) trở thành t2m1t2m nghiệm đúng 0 t 3
2
2
t t
m t
t
min3; ,
với
2 2
t t
g t
t
Xét hàm số
2 , 2
t t
g t
t
có
2 2
4 2
2
t
min3; 3 12 12 2, 4
Vì m nguyên thuộc 8;8
nên m 2, 1, 0,1, 2, ,8 Vậy có 11 giá trị của m.
HẾT -13