Bài tập kỹ thuật số (trích từ các đề kiểm tra giữa kỳ) Câu 1 a Đổi các giá trị sau sang số HEX (trình bày cách đổi) Số thập phân (Decimal) 123 4375 Số bát phân (Octal) 21 74 b Cho số nhị phân theo mã[.]
Trang 1Bài tập kỹ thuật số (trích từ các đề kiểm tra giữa kỳ) Câu 1
a Đổi các giá trị sau sang số HEX (trình bày cách đổi)
Số thập phân (Decimal): 123.4375
Số bát phân (Octal): 21.74
b Cho số nhị phân theo mã BCD 2ex421: 0 1 0 0 1 1 0 1 B
Hãy biểu diễn giá trị này bằng mã mã Gray (có số bit tối thiểu)
c Cho 2 số nhị phân có dấu bù 2: A = 1 0 1 1 0 0 0 và B = 1 0 0 0 0 1 0
Thực hiện các phép toán và cho nhận xét về kết quả:
Câu 2
Sử dụng tiên đề và định lí:
a Chứng minh đẳng thức: (A + B C + C D) (A C + A D + B D) = A (B + D) + A C D
b Tìm biểu thức dạng chính tắc 2 () của hàm F = (A B)C + AB BC
Câu 3:
Rút gọn các hàm sau bằng bìa Karnaugh (chú thích các liên kết)
a F1 (A, B, C, D) = ∏ (1, 3, 4, 6, 12, 15) D(0, 5, 8, 9, 10, 13, 14)
b F2(A, B, C, D, E) = (0, 7, 11, 15, 16, 19, 23, 24, 27, 28)
+ d(3, 8, 9, 10, 18, 20, 25, 26, 30, 31)
Câu 4: Cho hàm F(A, B, C, D) có sơ đồ logic như hình vẽ
a Thực hiện hàm F này chỉ bằng cổng NOR và NOT
b Vẽ dạng sóng của hàm F1, F2 và F theo dạng sóng của A, B, C, D
F1 A
F2
F D
B
C
Trang 2Câu 5
a Cho 1 số A = 365 trong hệ thống số cơ số r Hãy xác định giá trị cơ số r; nếu số A có giá trị tương ứng trong hệt thống cơ số 10 là 194
b Cho 2 số nhị phân X = 10110 và Y = 11010 Biết rằng chúng được biểu diễn theo dạng số có dấu theo độ lớn (Signed_Magnitude) Hãy xác định giá trị X nhân Y (biểu diễn theo
dạng số có dấu theo độ lớn)
c Cho số nhị phân biểu diễn theo mã Gray G = 10011101B Hãy biểu diễn giá trị G theo
mã BCD quá 3 (BCD 8421 + 3 (0011 2 )) (trình bày cách làm).
Câu 6 Sử dụng tiên đề và định lý:
a Chứng minh đẳng thức: A + B C + C D + B + C = (A + C) B
c Rút gọn hàm F = (A C + (B + D)(A + C)) ( B C + A D (A + C D))
Câu 7
a Cho hàm F(A, B, C, D) có sơ đồ logic như hình vẽ
Xác định của hàm dạng ∑ hoặc ∏ của hàm F(A, B, C, D)
A
B
C
D
B
F D
C A
Trang 3b Cho hàm F1 và F2 như hình vẽ Hãy xác định bìa Karnaugh của hàm F = F1 + F2
Câu 8 Rút gọn bìa Karnaugh các hàm ở câu 7: F1 theo dạng S.O.P (tổng các tích) và F2 theo
dạng P.O.S (tích các tổng) (chú thích các liên kết)
a Thực hiện F1 chỉ bằng cổng NAND 2 ngõ vào
b Thực hiện F2 chỉ bằng các cổng XOR và 1 cổng AND 2 ngõ vào
b Biểu diễn hàm F (A, B, C, D, E) = A C D E + A D E + B E bằng bìa Karnaugh
Câu 9
Cho số Q = 310.2 trong hệ thống số cơ số 4 Hãy xác định giá trị Q trong hệ thống số cơ số 8.
(trình bày cách làm)
Câu 10
Cho 3 số A, B, và C trong hệ thống số cơ số r, có các giá trị: A = 35, B = 62, C = 141
Hãy xác định giá trị cơ số r, nếu ta có A + B = C.
Câu 11 Sử dụng tiên đề và định lý:
a Chứng minh đẳng thức: A B + A C + B C + A B C = A C
c Cho A B = 0 và A + B = 1, chứng minh đẳng thức A C + A B + B C = B + C
00 01 11 10 00
01 11 10
BC
F
00 01 11 10 00
01 11 10
WX YZ
F
00 01 11 10
00
01
11
10
WX
YZ
F1
1
1
1
1
1 1 X X
1
X
1
00 01 11 10 00
01 11 10
WX YZ
F2
X 0
0 0
X 0 0
0 X X
(1,0 điểm)
Trang 4Câu 12
a Cho hàm F(A, B, C) có sơ đồ logic như hình vẽ
Xác định biểu thức của hàm F(A, B, C) Từ đó chứng minh F có thể thực hiện chỉ bằng 1 cổng
logic duy nhất
b Cho 3 hàm F (A, B, C), G (A, B, C), và H (A, B, C) có quan hệ logic với nhau: F = G H Với hàm F (A, B, C) = ∏ (0, 2, 5) và G (A, B, C)= ∑ (0, 1, 5, 7) Hãy xác định hàm H (A, B, C)
Câu 13 Rút gọn các hàm sau bằng bìa Karnaugh (chú thích các liên kết)
a F1 (W, X, Y, Z) = ∏ (0, 1, 2, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 13, 14, 15 ) theo dạng P.O.S (tích các
tổng)
b F2 (A, B, C, D, E) = ∑ (1, 3, 5, 6, 7, 8, 12, 17, 18, 19, 21, 22, 24)
+ d (2, 9, 10, 11, 13, 16, 23, 28, 29)
F1
F2
B
.
A
C
Trang 5c Thực hiện hàm F2 đã rút gọn ở câu b chỉ bằng IC Decoder 74138 và 1 cổng logic
Câu 14
Chỉ sử dụng 3 bộ MUX 4 1,
hãy thực hiện bộ MUX 10 1
có bảng hoạt động:
Câu 15
Một hàng ghế gồm 4 chiếc ghế được xếp theo sơ đồ như hình vẽ:
Y4
Y0 Y1 Y2 Y3 Y5 Y6 Y7
C (MSB)
B
A (LSB)
G1 G2A G2B
IC 74138
A B C D F A B C D F
0 0 0 0
0 0 0 1
0 0 1 0
0 0 1 1
0 1 0 0
IN0 IN1 IN2 IN3 IN4
0 1 0 1
0 1 1 0
0 1 1 1
1 0 0 0
1 0 0 1
IN5 IN6 IN7 IN8 IN9
D0 D1 D2 D3 S0 (lsb)
Y
S1
MUX 4 1
D0 D1 D2 D3 S0 (lsb)
Y
S1
MUX 4 1
D0 D1 D2 D3 S0 (lsb)
Y
S1
MUX 4 1
G1 G2 G3 G4
Trang 6Nếu chiếc ghế có người ngồi thì Gi = 1, ngược lại nếu còn trống thì bằng Gi = 0 (i = 1, 2, 3, 4) Hàm F (G1, G2, G3, G4) có giá trị 1 chỉ khi có ít nhất 2 ghế kề nhau còn trống trong hàng Hãy thực hiện hàm F chỉ bằng các cổng NOR 2 ngõ vào và cỗng NOT.
Câu 16
a Hãy biểu diễn giá trị 93 bằng các mã:
- BCD 2421, BCD quá 3
- Mã Hex, mã Gray
b Hãy xác định cơ số của hệ thống số đếm để phép toán sau thực hiện đúng:
302/20 = 12.1
Câu 17 Sử dụng tiên đề và định lý:
a Chứng minh đẳng thức sau (chỉ được biến đổi 1 vế của đẳng thức)
b Tìm dạng chính tắc 1 và chính tắc 2 của hàm:
Câu 18
Cho sơ đồ logic như hình vẽ
Hãy vẽ dạng sóng của Y 1 , Y 2 , Y 3 , Y 4 và Y
Y
A
.
B
C
D
Y3
Y4
Y2
Y1
A
Y 1
B C D
Y 2
Y 3
Y 4
Y
Trang 7Câu 19 Cho hàm F (W, X, Y, Z) = M(1,3,5,9,11,12,13,14).D(0,4,15)
Hãy dùng bìa Karnaugh rút gọn và tìm tất cả các biểu thức P.O.S có thể có của hàm F (chú thích các liên kết)
Câu 20
Một mạch tổ hợp so sánh hai số 2 bit có dấu bù 2: A và B Mạch có ngõ ra là một số 2 bit có dấu
bù 2 C: nếu A=B thì C=0, nếu A ≠ B thì C = MAX(A, B).
a Thành lập bảng giá trị của hệ tổ hợp này
b Hãy thiết kế mạch sử dụng Decoder 4 16 (ngõ ra tích cực cao) và cổng logic cần thiết
Câu 21
Mạch so sánh hai số nhị phân 3-bit P (P = P2P1P0) và Q (Q = Q2Q1Q0) sẽ cho ngõ ra Y của mạch
ở logic 1 nếu và chỉ nếu P > Q
a Hãy viết biểu thức của ngõ ra Y
b Cho bộ so sánh 1-bit như hình vẽ sau Sử dụng bộ so sánh 1-bit và cổng logic cần thiết
để thực hiện mạch so sánh nhị phân 3-bit ở câu a
x y (x>y)
SS 1-bit
(x=y) (x<y)
x y(x>y)(x=y)(x<y)0 0
0 1
1 0
1 10 0 1 01 0 0 10 1 0 0