1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Slide môn kinh tế đô thị - tổng quan về đô thị

54 575 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Slide môn kinh tế đô thị - tổng quan về đô thị
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Kinh tế Đô Thị
Thể loại Bài giảng
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 54
Dung lượng 7,73 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kinh tế đô thịTổng quan về đô thị, tác động của thị tr ờng đến sự phát triển đô thị đ ất đô thị và kiểm soát sử dụng đất Các vấn đề của đô thị và giải pháp của chính phủ Các vấn đề

Trang 1

Kinh tế đô thị

Tổng quan về đô thị, tác động của thị

tr ờng đến sự phát triển đô thị

đ ất đô thị và kiểm soát sử dụng đất

Các vấn đề của đô thị và giải pháp của chính phủ

Các vấn đề của đô thị và giải pháp của chính quyền đô thị

Trang 6

Một số vấn đề cơ bản của đô thị

Ô nhiễm môi tr

ờng

Trang 7

Giao th«ng

Trang 8

Nhµ ë

Trang 9

Vi c l m ệc làm àm

Vi c l m ệc làm àm

Trang 10

Trật tự xã hội

Trang 11

Các tiêu thức phân loại đô thị

chức năng hoạt động,

quy mụ dõn số,

cơ cấu lao động,

tớnh chất hành chớnh,

mức độ hoàn thiện cơ sở hạ tầng.

Trang 12

Chức năng kinh tế - xã hội

đô thị công nghiệp,

đô thị thương mại,

đô thị hành chính,

đô thị du lịch,

đô thị cảnh quan

Trang 13

Quy mô dân số: 5 loại

Đô thị có quy mô dân số rất lớn> 1 triệu dân

Đô thị có quy mô dân số lớn: 35 vạn

Trang 15

và vùng ngoại thị xã (được gọi tắt

là nội thị, ngoại thị)

trấn.

Trang 16

Đô thị loại đặc biệt

tâm chính trị, kinh tế, văn hoá, khoa học -

kỹ thuật, đào tạo, du lịch, dịch vụ, đầu

mối giao thông, giao lưu trong nước và

quốc tế, có vai trò thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của cả nước;

tổng số lao động từ 90% trở lên;

đồng bộ và hoàn chỉnh;

km2 trở lên

Trang 17

Đô thị loại I

Đô thị với chức năng là trung tâm chính trị, kinh tế, văn hoá, khoa học kỹ thuật,

du lịch, dịch vụ, đầu mối giao thông,

giao lưu trong nước và quốc tế có vai trò thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội

của một vùng lãnh thổ liên tỉnh hoặc của

Trang 18

Đô thị loại II

trị, kinh tế, văn hoá, khoa học kỹ thuật,

du lịch, dịch vụ, đầu mối giao thông, giao lưu trong vùng tỉnh, vùng liên tỉnh hoặc

cả nước, có vai trò thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của một vùng lãnh thổ liên tỉnh hoặc một số lĩnh vực đối với cả nước;

số lao động từ 80% trở lên;

tiến tới tương đối đồng bộ và hoàn chỉnh;

km2 trở lên.

Trang 19

Đô thị loại III

Đô thị với chức năng là trung tâm chính trị, kinh tế, văn hoá, khoa học kỹ thuật, dịch vụ, đầu mối giao thông, giao lưu

trong tỉnh hoặc vùng liên tỉnh, có vai trò thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội

của một tỉnh hoặc một số lĩnh vực đối với vùng liên tỉnh;

Tỷ lệ lao động phi nông nghiệp trong

Trang 20

Đô thị loại IV

Đô thị với chức năng là trung tâm tổng hợp hoặc chuyên ngành về chính trị,

kinh tế, văn hoá, khoa học kỹ thuật,

dịch vụ, đầu mối giao thông, giao lưu

trong tỉnh, có vai trò thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của một tỉnh hoặc một vùng trong tỉnh;

Tỷ lệ lao động phi nông nghiệp trong

Trang 21

Đô thị loại V

hợp hoặc chuyên ngành về chính trị, kinh

tế, văn hoá và dịch vụ, có vai trò thúc đẩy

sự phát triển kinh tế xã hội của một

huyện hoặc một cụm xã;

tổng số lao động từ 65% trở lên;

dựng nhưng chưa đồng bộ và hoàn chỉnh;

Trang 22

Dân c nông thôn Dân c đô thị

Trang 23

Sự hỡnh thành đụ thị

Tôn giáo

Kinh tế Kinh tế

An ninh

Cách mạng công nghiệp: ph ơng tiện giao

thông, ph ơng pháp xây dựng …-> tang quy -> tang quy

thông, ph ơng pháp xây dựng …-> tang quy -> tang quy

mô đô thị

Trang 24

Phát triển đô thị ở Việt

Trang 26

Lợi thế so sánh tạo ra quan hệ thương mại giưã các vùng

Lợi thế sản xuất hàng hóa theo quy

mô cho phép các nhà máy SX ra nhiều hàng hóa hiệu quả hơn cá nhân

Lợi thế tổng hợp( vị trí, ngành, lao

động, truyền thông, đô thị) trong SX

và marketing làm các hãng tập trung tại các thành phố-> phát triển thành phố lớn

Trang 27

Hãng th ơng mại và thành phố th ơng

mại

Quyết định về vị trí của hãng th ơng mại tạo ra

thành phố th ơng mại.

Hãng th ơng mại: mua hàng hóa từ nhà cung cấp

và bán cho ng ời tiêu dùng-> Việc làm cho ng ời bán hàng, các trung gian.

Vị trí hãng th ờng ở các điểm cảng, gần điểm giao cắt các con sông, tuyết đ ờng sắt …-> tang quy để thuận lợi

cắt các con sông, tuyết đ ờng sắt …-> tang quy để thuận lợi

giao nhận, và phân phối hàng hóa-> cần nhân lực ngành vận tải

Hãng cung cấp các dịch vụ kinh doanh(ngân hàng, bảo hiểm …-> tang quy ) có vị trí gần các hãng th ơng mại và

bảo hiểm …-> tang quy ) có vị trí gần các hãng th ơng mại và

Trang 28

Hãng công nghiệp định h ớng vận tải

Hãng định h ớng nguồn lực

Hãng định h ớng thị tr ờng

Trang 29

Hãng định h ớng đầu vào địa ph ơng

Lao động

Nang l ợng

Thuận lợi của vị trí gần: tr ờng học chất l ợng cao, môI tr ờng sạch, tỷ lệ tội phạm thấp,

thời tiết tốt…-> tang quy

thời tiết tốt…-> tang quy

Thuế và dịch vụ công cộng địa ph ơng

Trang 30

T ng tr ởng kinh tế đô thị ăng trưởng kinh tế đô thị

T ng tr ởng kinh tế đô thị ăng trưởng kinh tế đô thị

T ng tr ởng kinh tế đô thị là quá tr T ng tr ởng kinh tế đô thị là quá tr ăng trưởng kinh tế đô thị là quá tr ăng trưởng kinh tế đô thị là quá tr ỡnh tích

tụ, tập trung và lớn lên về quy mô kinh tế xã hội đô thị Quá trỡnh tăng tr ởng và tập

trung kinh tế đô thị diễn ra theo hai h ớng: chiều rộng và chiều sâu Theo chiều rộng

chính là sự đô thị hoá - là sự mở rộng quy mô và tăng dân số đô thị ; theo chiều sâu

chính là sự tăng tổng việc làm ở đô thị,

thay đổi cơ cấu kinh tế đô thị và nâng cao khả năng, hiệu quả sản xuất

Trang 31

Trên quan điểm quy mô các ngành : Tăng quy mô các ngành biểu hiện qua sự tăng

việc làm, tăng lao động và tăng kết quả sản xuất.

Trang 32

Trên quan điểm tăng thu nhập của ng ời lao

động: tăng tỷ lệ tổng thu nhập của dân số

đô thị/Tổng thu nhập dân số nông thôn,

tăng mật độ dân số đô thị

Trên quan điểm tốc độ tăng tr ởng kinh tế

và vai trò kinh tế đô thị : để đo l ờng t ăng tr ởng kinh tế đô thị ta sử dụng các chỉ số phản

ánh tốc độ tăng GDP và tỷ trọng GDP ở đô thị trong kinh tế quốc dân.

Trang 33

C¸c m« h ì nh t ă ng tr ëng kinh tÕ

1 Mô hình Keynes : Y = C +I+G+X-M (1)

Y,C,I lµ c¸c biÕn néi sinh G,X,M lµ c¸c biÕn ngo¹i sinh

chi tiªu cña chÝnh phñ lµ G vµ thu thuÕ víi tû lÖ

thuÕ suÊt lµ t hay tæng thuÕ thu ® îc tõ nÒn kinh tÕ

lµ : T = t.Y nên thu nhập khả dụng= t)Y

(1- Chi tiªu cho tiªu dïng b©y giê ® îc coi lµ mét hµm cña thu nhËp kh¶ dông (b»ng tæng thu nhËp trõ ®i thuÕ: (1-t)Y) Hµm tiªu dïng sÏ lµ: C = a+b (1-t)Y

Trang 34

hµm tiÕt kiÖm lµ: S = (1-t)Y-C= -a+(1-b) (1-t)Y

Hµm M ( nh p kh u l 1 h m c a thu nh p, Hµm M ( nh p kh u l 1 h m c a thu nh p, ập khẩu là 1 hàm của thu nhập, ập khẩu là 1 hàm của thu nhập, ẩu là 1 hàm của thu nhập, àm ẩu là 1 hàm của thu nhập, àm àm àm ủa thu nhập, ủa thu nhập, ập khẩu là 1 hàm của thu nhập, ập khẩu là 1 hàm của thu nhập,

X: xu t kh u l nh X: xu t kh u l nh ất khẩu là nh ất khẩu là nh ẩu là 1 hàm của thu nhập, àm ẩu là 1 hàm của thu nhập, àm ân t t n t t ống hàm ti ự định định ống hàm ti ự định định nh nh

địa phương la tự định

Trang 35

-a+(1-b) (1-t)Y+ t.Y+ c+d (1-t)Y = I+G+X

Nếu tăng xuất khẩu $100 thì

tăng thu nhập lên 100x 1,54=

$154

Trang 36

Y 

Trang 37

Mô h ỡ nh tính kinh tế nhờ kết hợp

Tính kinh tế nhờ qui mô: Hiệu quả kinh tế đ ợc tạo

ra nhờ mở rộng sản xuất tại một vị trí nhất định

Tính kinh tế ngành: Hiệu quả kinh tế đ ợc tạo ra

nhờ mở rộng sản xuất của cả ngành kinh tế

Tính kinh tế đô thị:Hiệu quả kinh tế đ ợc tạo ra

nhờ vào sự phát triển của cả đô thị

Trang 38

TÝnh kinh tÕ nhê kÕt hîp sÏ t¹o ra mét nh©n

Trang 39

M« h ì nh ®Çu ra-®Çu vµo

Trang 40

Các mô hỡnh tăng tr ởng kinh tế đô thị khác

Chu kỳ sản phẩm và tăng tr ởng đô thị

một sản phẩm hay một ngành kinh tế sẽ phải trải qua 3 giai đoạn Giai đoạn ấp ủ (thay đổi về công nghệ,rủi ro cao),giai đoạn phát triển mạnh (ổn

định về công nghệ,thị tr ờng bão hoà,tập trung vào cắt giảm chi phí sản xuất) và giai đoạn suy thoái

Các đô thị tập trung ngành kinh tế mũi nhọn của

đất n ớc, các ngành đang trong giai doạn phát

triển mạnh,và nơi tập trung các trung tâm nghiên cứu khoa học kỹ thuật thỡ sẽ có đ ợc tốc độ tăng tr ởng kinh tế cao và bền vững Ng ợc lại thỡ sẽ phải chịu sự suy giảm tốc độ tăng tr ởng kinh tế

Trang 41

Mô hỡnh t ng tr ởng tích luỹ : nh t ng tr ởng tích luỹ : ăng trưởng kinh tế đô thị ăng trưởng kinh tế đô thị

Vỡ một số lợi thế nhất định nào đó mà các yếu

tố đầu vào nh vốn và t bản của cả đất n ớc sẽ tập trung tại một số vùng đô thị, kích thích sự t ng ăng trưởng kinh tế đô thị

trung tại một số vùng đô thị, kích thích sự t ng ăng trưởng kinh tế đô thị

tr ởng của các đô thị đó Khi các đô thị này t ng ăng trưởng kinh tế đô thị

tr ởng của các đô thị đó Khi các đô thị này t ng ăng trưởng kinh tế đô thị

tr ởng mạnh thỡ lại càng tạo thêm sức hút đối

với vốn và t bản, do vậy các đô thị này càng

phát triển mạnh hơn

Ng ợc lại các vùng nông thôn hoặc các vùng đô thị khác mất đi t bản và lao động sẽ rơi vào

tỡnh trạng kém phát triển, sự kém phát triển lại càng khiến cho t bản và lao động bỏ đi nhiều

hơn n a nên lại càng kém phát triển ữa nên lại càng kém phát triển

hơn n a nên lại càng kém phát triển ữa nên lại càng kém phát triển

Trang 42

Các nhân tố quyết định t ăng tr ởng

kinh tế đô thị

Chuyển đổi cơ cấu các ngành kinh tế đô thị

Khuyến khích xuất khẩu và thay thế nhập khẩu

Gia t ng t bản (v n) và lao động Gia t ng t bản (v n) và lao động ăng trưởng kinh tế đô thị ăng trưởng kinh tế đô thị ống hàm ti ống hàm ti

Phát triển khoa học kỹ thuật

Khuyến khích sự ra đời của các doanh

nghiệp mới.

Gia tăng chất l ợng cuộc sống đô thị

Tăng c ờng tính kinh tế nhờ kết hợp.

Trang 43

Chi tiêu dùng cá nhân (C)

Chi tiêu của chính quyền(G)

Đầu tư (I)

Xuất nhập khẩu( NX=X-M)

Trang 44

Nhân tố phi kinh tế

Đặc điểm văn hoá, xã hội

Thể chế chính trị-kinh tế- xã hội

Cơ cấu dân tộc, tôn giáo

Nhóm cộng đồng

Trang 45

ảnh h ởng của các chính sách công

cộng đến tăng tr ởng kinh tế

Các chính cách công cộng bao gồm : chính sách giáo dục, y tế, phục vụ công cộng, đầu t xây dựng cơ sở hạ tầng kinh doanh, chính sách thuế kinh

doanh …-> tang quy Các chính sách này đều có ảnh h ởng tới

doanh …-> tang quy Các chính sách này đều có ảnh h ởng tới

cung, cầu lao động trong đô thị

Thu Thu ế định ế định a ph a ph ương ương ng ng

Ch ơng trỡnh trợ cấp

Công trái công nghiệp

Vay m ợn và đảm bảo vay m ợn

Tạo địa điểm

Trang 46

ĐƯỜNG CẦU LAO ĐỘNG

Độ dốc âm

Các nhân tố làm dịch chuyển

đường cầu lao động:

Cầu xuất khẩu

Năng suất lao động

Thuế kinh doanh

Dịch vụ công nghiệp công cộng

Chính sách sử dụng đất

Trang 47

ĐƯỜNG CUNG LAO

ĐỘNG

Độ dốc dương

Các nhân tố làm dịch chuyển

đường cung lao động:

Chất lượng môi trường

Thuế dân cư

Dịch vụ công cộng đô thị

Trang 48

TĂNG TRƯỞNG ĐÔ THỊ VÀ

CHẤT LƯỢNG MÔI

TRƯỜNG

Chương trình giảm ô nhiễm của

đô thị (dùng thuế ô nhiễm)

Dịch chuyển đường cầu sang trái

Trang 49

Bài tập tiểu luận 10-20 trang A4; phông chữ Times New Roman, cỡ chữ 13;cách dòng 1,3;lề trên 3,5 cm,lề dưới 3cm,lề trái 3,5 cm, lề phải 2cm, số trang đánh ở giữa

trên đầu mỗi trang.

Trang 50

Trình bày các nguyên nhân dẫn đến

nghèo đói ở đô thị Với tư cách nhà lãnh đạo của chính quyền đô

thị,anh/chị hãy đề xuất các chương trình, giải pháp xóa đói giảm nghèo tại địa phương mình quản lý

đến tăng trưởng kinh tế đô thị Từ

đó với tư cách nhà lãnh đạo của

chính quyền đô thị anh/chị hãy đề xuất các giải pháp thúc đẩy tăng

trưởng kinh tế tại địa phương mình

Trang 51

Dựa trên các công cụ kinh tế

( thuế,lệ phí…) anh/chị hãy đưa ra các giải pháp cho vấn đề tắc nghẽn giao thông đường bộ của Hà nội.

Anh/Chị hãy trình bày các giải pháp

về nhà ở đô thị cho các hộ gia đình thu nhập thấp trên thế giới và khả năng áp dụng các giải pháp này tại Việt Nam.

Anh/chị hãy phân tích các biện

pháp phòng chống tội phạm ở đô

thị dưới góc độ kinh tế, từ đó rút ra

Trang 52

a) Dựa vào hàm sản xuất hãy xác định hệ số

co giãn của sản l ợng theo t bản, và hệ số co giãn của sản l ợng theo lao động.

b) Dựa vào hàm sản xuất trên hãy chứng

minh ph ơng trỡnh tăng tr ởng kinh tế cho

vùng đô thị là y = a+ k + l ( y= dY/Y, αk + βl ( y= dY/Y, βl ( y= dY/Y,

vùng đô thị là y = a+ k + l ( y= dY/Y, αk + βl ( y= dY/Y, βl ( y= dY/Y,

k=dK/K, l=dL/L).

Trang 53

c) Cho biết = 0,3 ; = 0,7 ; tốc độ t c) Cho biết = 0,3 ; = 0,7 ; tốc độ t αk + βl ( y= dY/Y, αk + βl ( y= dY/Y, βl ( y= dY/Y, βl ( y= dY/Y, ăng tr ởng

của khoa học kỹ thuật ( a= dA/A) là 0,04 ; tốc độ tăng t bản (k=dK/K) và tốc độ tăng lao động

(l=dL/L) đ ợc xác định từ công thức sau:

k = s+j : Tốc độ tăng t bản k phụ thuộc vào tỷ lệ tiết kiệm trong vùng s= 0,025, tỷ lệ đầu t từ ngoài vào vùng đô thị j = 0,035.

l = n+m : Tốc độ tăng lao động l phụ thuộc vào tốc

độ t ă ng lao động tự nhiên của vùng đô thị n =

Trang 54

Hãy xác định tốc độ tăng sản l ợng y=dY/Y của vùng đô thị ?

Hãy tính tỷ lệ phần trăm tăng tr ởng y nhờ:

Tỷ lệ t ă ng lao động tự nhiên

Tỷ lệ tăng lao động từ bên ngoài chuyển đến

Tăng tr ởng t bản nhờ tiết kiệm

Tăng tr ởng t bản nhờ nguồn vốn từ bên ngoài

Ngày đăng: 06/05/2014, 22:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w