1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chuyên đề 21 ung dung tích phân đề hs

10 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyên đề 21: Ứng Dụng Tích Phân Tính Diện Tích Hình Phẳng Và Thể Tích Vật Thể Đơn Giản
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Tài liệu ôn thi
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 1,03 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 13: Diện tích phần hình phẳng gạch chéo trong hình vẽbên được tính theo công thức nào dưới đây?. Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành được tính theo công

Trang 1

TÀI LIỆU ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT

KIẾN THỨC CẦN NHỚ:

I DIỆN TÍCH HÌNH PHẲNG

1 Định lý 1: Cho hàm số yf x( )liên tục, không âm trêna b;  Khi đó diện tích S của hình

thang cong giới hạn bởi đồ thị hàm số yf x( ), trục hoành và 2 đường thẳng xa x b,  là:

( )

b

a

Sf x dx

2 Bài toán liên quan

Bài toán 1: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số yf x( ) liên tục trên đoạn a b; 

,

trục hoành và hai đường thẳng x a , x b được xác định:



b

a

S f x dx( )

Bài toán 2: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số yf x( ), y g x ( ) liên tục trên

đoạn a b; 

và hai đường thẳng x a , x b được xác định:

b

a

S f x( ) g x dx( )

Chú ý:

- Nếu trên đoạn [a b]; , hàm số f x( ) không đổi dấu thì:  

f x dx( ) f x dx( )

- Nắm vững cách tính tích phân của hàm số có chứa giá trị tuyệt đối

Bài toán 3: Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường x g y ( ), x h y ( ) và hai đường

thẳng y c , y d được xác định:  

d

c

S g y( ) h y dy( )

CHUYÊN ĐỀ 21: ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN TÍNH DIỆN TÍCH HÌNH PHẲNG VÀ THỂ TÍCH

VẬT THỂ ĐƠN GIẢN

 

 

( ) ( )

y f x

y 0 H

x a

x b

a c 1 c2

y f x y



b

a

S f x dx( )

 

( ) : ( ) ( ) : ( ) ( )

H

x a

x b

1 ( )C

2 ( )C

b

a

S f x1( ) f x dx2( )

a c 1 y

Trang 2

Bài toán 4: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi 2 đồ thị (C1) : ( )f x1 ,(C2) : f x2( )là:

1

( ) ( )

n

x

x

Sf xg x dx

Trong đó:x x1, ntương ứng là nghiệm nhỏ nhất của phương trình ( ) ( )

f xg x

II THỂ TÍCH CỦA KHỐI TRÒN XOAY

1 Thể tích vật thể

Gọi B là phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại các điểm a và b;

S x( ) là diện tích thiết diện của vật thể bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm x,

a x b

( ) Giả sử S x( ) là hàm số liên tục trên đoạn [a b]; .

2 Thể tích khối tròn xoay

Bài toán 1: Thể tích khối tròn xoay được sinh ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường

y f x( ), trục hoành và hai đường thẳng x a , x b quanh trục Ox:

Bài toán 2: Thể tích khối tròn xoay được sinh ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường

x g y( ), trục hoành và hai đường thẳng y c , y d quanh trục Oy:

Bài toán 3: Thể tích khối tròn xoay được sinh ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường

y f x( ),y g x ( ) và hai đường thẳng x a , x b quanh trục Ox:

b

a

V f x2( ) g x dx2( )

Câu 29:_TK2023 Tính thể tích khối tròn xoay thu được khi quay hình phẳng giới

hạn bởi hai đường yx22xy 0quanh trục Ox bằng



b

a

S x dx

x

( )V

S(x)

x

( ) : ( ) ( ) :

 

C y f x

Ox y 0

x a

x b

( )2

b x a

a

 ( )

y f x y

c

y

O

d

x

( ): ( ) ( ) :

 

C x g y

Oy x 0

y c

y d

( )2

d y c

V g y dy

Trang 3

A

16 15

V 

B

16 9

V   

C

16 9

V 

D

16 15

V   

Lời giải

Phương trình hoành độ giao điểm của đường yx22x và đường y 0 là

2

x

x

2 16

0

V  xx x xxx x  x    

Câu 1: Diện tích hình phẳng được gạch chéo trong hình bên bằng

A 2 2 

1 2x 2x 4 dx

1 2x 2x 4 dx

C 2 2 

1 2x 2x 4 dx

1 2x 2x 4 dx

Câu 2: Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường y2x2,

1

y  , x 0 và x  được tính bởi công thức nào sau đây?1

A 1 2 

0

S  xx

B 1 2 

0

S  xx

C 1 2 2

0

S  xx

D 1 2 

0

S  xx

Câu 3: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường y x 2 4 và y2x 4 bằng

A 36 B

4

4 3

Câu 4: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường y x 2 và 1 y x 1

A 6

13

13 6

1

6

Câu 5: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường y x 2 3 và y x  3 bằng

A

125

6

1

125

Câu 6: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường y x 2 2 và y3x 2 bằng

A

9

9 2

125

125 6

Câu 7: Gọi S là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường y  , 2x y 0, x  , 0 x  Mệnh2

đề nào dưới đây đúng?

A

2

0

2 dx

S  x

B

2

0

2 dx

S  x

C

2 2 0

2 dx

S  x

D

2 2 0

2 dx

S  x

Câu 8: Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y  , ex y 0, x  , 0 x  Mệnh đề2

Trang 4

A

2

0

e dx

S  x

B

2

0

e dx

S  x

C

2

0

e dx

S  x

D

2 2 0

e dx

S  x

Trang 5

Câu 9: Cho hàm số yf x  liên tục trên  Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường

yf x yx và x  5

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A

( )d ( )d

S f x x f x x

B

( )d ( )d

S f x x f x x

C

( )d ( )d

S f x x f x x

D

( )d ( )d

S f x x f x x

Câu 10: Cho hàm số f x 

liên tục trên  Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường

yf x yx x Mệnh đề nào dưới đây đúng?

dx + dx

.

.

.

Câu 11: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x 3 x và đồ thị hàm số y x x  2.

A

37

9

81

Câu 12: GọiSlà diện tích hình phẳng  H giới hạn bởi các đường yf x , trục hoành và hai đường

thẳng x  , 1 x  Đặt 2  

0

1

d

a f x x



,

 

2

0

d

bf x x

, mệnh đề nào sau đây đúng?

A S b a  B S b a 

C S  b a D S  b a

Trang 6

Câu 13: Diện tích phần hình phẳng gạch chéo trong hình vẽ

bên được tính theo công thức nào dưới đây?

A  

2

1

2x 2 dx

B  

2

1

2x 2 dx

C 2 2 

1

2x 2x 4 dx

D 2 2 

1

2x 2x 4 dx

Câu 14: Cho hàm số f x  liên tục trên  Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường

yf x yx và x  Mệnh đề nào dưới đây đúng?4

B    

Câu 15: Cho hàm số f x 

liên tục trên . Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi cá đường

 ,

x3 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

S f x x f x x

S f x x f x x

Câu 16: Viết công thức tính thể tích V của khối tròn xoay được tạo ra khi quay hình thang cong, giới

hạn bởi đồ thị hàm số yf x , trục Ox và hai đường thẳng x a x b a b ,    , xung quanh

trục Ox

A

 

b

a

V f x dx

B

 

2

b

a

V f x dx

C

 

2

b

a

V f x dx

D

 

b

a

V f x dx

Trang 7

Câu 17: Cho hàm số yf x 

liên tục trên đoạn a b;  Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm

số yf x 

, trục hoành và hai đường thẳng x a x b a b ,    

Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành được tính theo công thức:

A

 

2

b

a

V  f x dx

B

 

2

b

a

V f x dx

C

 

2

2

b

a

V  f x dx

D

 

2 2

b

a

V  f x dx

Câu 18: Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi các đường y e3x, y  , 0 x 0 và x 1 Thể tích của

khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục Ox bằng:

A

1 3 0

e dx x



1 6 0

e dx x

1 6 0

e dx x

1 3 0

e dx x

Câu 19: Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi các đường y e y  4x,  0, x  0 và x  Thể tích của khối1

tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục Ox bằng

A

1 4 0

d

x

e x

1 8 0

d

x

e x



1 4 0

d

x

e x



1 8 0

d

x

e x

Câu 20: Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi các đường y e y  2x,  0, x  0 và x  Thể tích khối tròn1

xoay tạo thành kho quay D quanh Ox bằng

A

1 4

0e xdx

Câu 21: Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi các đường y e yx,  0, x  0 và x  Thể tích của khối1

tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục Ox bằng

A

1 2 0

x

e dx

1

0

x

e dx



C

1

0

x

e dx

1 2 0

x

e dx

Câu 22: Cho hình phẳng  H

giới hạn bởi các đường y x  2 3, y 0, x  , 0 x  Gọi V là thể2 tích của khối tròn xoay được tạo thành khi quay  H

xung quanh trục Ox Mệnh đề nào dưới

đây đúng?

A  

2 2 0

3

V xdx

2 2 0

3

V xdx

C  

2

2 2 0

3

V xdx

2

2 2 0

3

V xdx

Câu 23: Cho hình phẳng D giới hạn bởi đường cong y ex, trục hoành và các đường thẳng 0x ,

1

x Khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành có thể tích V bằng bao nhiêu?

A

2

1 2

e V

B

2

1 2

e V

C

2

3

e V

D

2

1 2

e V

Câu 24: Cho hình phẳng D giới hạn với đường cong y= x2 + , trục hoành và các đường thẳng1

0, 1

x= x= Khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành có thể tích V bằng bao

nhiêu?

Trang 8

A V 2 B

4 3

V  

C V 2 D

4 3

V 

Câu 25: Cho hình phẳng D giới hạn bởi đường cong y 2 cos , x trục hoành và các đường thẳng

 0, 

2

x x

Khối tròn xoay tạo thành khi D quay quanh trục hoành có thể tích V bằng bao

nhiêu?

A V    ( 1)  B V   1 C V  1 D V    ( 1) 

Câu 26: Cho hình phẳng D giới hạn bởi đường cong y  2 sin  x, trục hoành và các đường thẳng

0

x  , x   Khối tròn xoay tạo thành khi quay D quay quanh trục hoành có thể tích V bằng

bao nhiêu?

A V 2   1

B V 2 C V 2  1

D V  2 2

Câu 27: Cho hình phẳng  H

giới hạn bởi các đường thẳng

y x   yxx Gọi V là

thể tích của khối tròn xoay được tạo thành khi quay  H

xung quanh trục Ox Mệnh đề nào

dưới đây đúng?

A 2 2 

1

2 d

V xx

B 2 2 2

1

2 d

V xx

C 2 2 2

1

2 d

V xx

D 2 2 

1

2 d

V xx

Câu 28: Tính thể tích V của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng x  và 1 x  , biết rằng khi cắt3

vật thể bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x (1  ) thì được thiếtx 3

diện là một hình chữ nhật có độ dài hai cạnh là 3x và 3x 2 2.

A

124 3

V 

Câu 29: Biết F x 

G x 

là hai nguyên hàm của hàm số f x 

trên ¡ và

3

0

f x dx F  Ga

Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường

 ,  , 0, 3

y F x y G x x   x Khi S  thì a bằng15

Câu 30: Biết F x 

G x 

là hai nguyên hàm của hàm số f x 

trên ¡ và

5

0

f x x F  Ga

Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường

 ,  , 0

y F x y G x x   và x 5 Khi S 20 thì a bằng

A 4 B 15 C 25 D 20

Trang 9

Câu 31: Biết F x  và G x  là hai nguyên hàm của hàm số f x  trên ¡ và

4

0

f x x F  Ga a

Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường

 ,  , 0

y F x y G x x   và x 4 Khi S 8 thì a bằng

Câu 32: Biết F x 

G x 

là hai nguyên hàm của hàm số f x 

trên ¡ và

2

0

f x x F  Ga

Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường

y F x y G x x   và x 2 Khi S 6 thì a bằng

Câu 33: Cho đường thẳng

3 2

yx

và parabol y x  2  a

Gọi S S1, 2 lần lượt là diện tích hai hình phẳng được

gạch chéo trong hình vẽ bên Khi S1  S2thì a thuộc

khoảng nào dưới đây?

A

2 0;

5

1 9

;

2 16

C

2 9

;

5 20

9 1

;

20 2

Câu 34: Cho đường thẳng

3 4

yx

và parabol

2

1 2

yxa

, ( a là tham số thực dương) Gọi S , 1 S lần2

lượt là diện tích của hai hình phẳng được gạch chéo trong hình

vẽ bên Khi S1S2 thì a thuộc khoảng nào dưới đây?

A

7 1

;

32 4

1 9

;

4 32

 

C

3 7

;

16 32

3 0;

16

 

Câu 35: Cho đường thẳng y3x và parabol 2x2a ( a là tham số thực dương) Gọi S và 1 S lần2

lượt là diện tích của hai hình phẳng được gạch chéo trong hình vẽ bên Khi S1S thì a thuộc2

khoảng nào dưới đây?

Trang 10

A

9

1;

8

9

;1 10

 

C

4 9

;

5 10

4 0;

5

 

Ngày đăng: 07/04/2023, 18:17

w