Đáp án đúng: B Giải thích chi tiết: THPT - Yên Định Thanh Hóa 2019 Tìm nguyên hàm của hàm số.. Đáp án đúng: B Giải thích chi tiết: Đúng mồng một mỗi tháng vợ chồng anh Nam gửi vào ngân h
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP KIẾN THỨC
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 078.
Câu 1 Với mọi số thực dương tùy ý Đặt Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
Đáp án đúng: D
Đáp án đúng: A
Câu 3 Trong không gian cho hai vectơ và Góc giữa và bằng
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Ta có:
Đáp án đúng: B
Câu 5 Trong không gian , cho điểm Tìm tọa độ điểm thỏa mãn
Đáp án đúng: D
Vậy, tọa độ điểm .
Trang 2Câu 6
Tìm tất cả các giá trị của để hàm số xác định trên
Đáp án đúng: D
Câu 7 Tìm nguyên hàm của hàm số
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: (THPT - Yên Định Thanh Hóa 2019) Tìm nguyên hàm của hàm số
Lời giải
Câu 8 E.coli là vi khuẩn đường ruột gây tiêu chảy, đau bụng dữ dội Cứ sau phút thì số lượng vi khuẩn
E.coli lại tăng gấp đôi Ban đầu, chỉ có vi khuẩn E.coli trong đường ruột Sau giờ, số lượng vi khuẩn E.coli là bao nhiêu?
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Tương tự như bài trên, sau lần phút thì số vi khuẩn có là
Câu 9 Trong không gian với hệ tọa độ cho điểm và hai mặt phẳng
Phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt phẳng đi qua điểm và vuông góc với hai mặt phẳng ?
Đáp án đúng: D
Trang 3Mặt phẳng cần tìm đi qua điểm và nhận làm VTPT có phương trình là :
Câu 10 Khối lập phương có bao nhiêu cạnh?
Đáp án đúng: D
Câu 11 Đúng mồng một mỗi tháng vợ chồng anh Nam gửi vào ngân hàng triệu đồng tiết kiệm để mua oto
với lãi suất mỗi tháng Biết không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi tháng tiền lãi sẽ nhập vào gốc để tính lãi cho tháng tiếp theo Hỏi sau ít nhất bao nhiêu tháng (khi ngân hàng đã tính lãi) thì vợ chồng anh Nam có được số tiền cả gốc lẫn lãi nhiều hơn triệu đồng để mua oto? Giả định trong suốt thời gian gửi, lãi suất không đổi, được tính lãi ngay từ ngày gửi và vợ chồng anh Nam không rút tiền ra?
A tháng B tháng C tháng D tháng.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Đúng mồng một mỗi tháng vợ chồng anh Nam gửi vào ngân hàng triệu đồng tiết kiệm để
mua oto với lãi suất mỗi tháng Biết không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi tháng tiền lãi sẽ nhập vào gốc để tính lãi cho tháng tiếp theo Hỏi sau ít nhất bao nhiêu tháng (khi ngân hàng đã tính lãi) thì vợ chồng anh Nam có được số tiền cả gốc lẫn lãi nhiều hơn triệu đồng để mua oto? Giả định trong suốt thời gian gửi, lãi suất không đổi, được tính lãi ngay từ ngày gửi và vợ chồng anh Nam không rút tiền ra?
A tháng B tháng C tháng D tháng
Lời giải
Tác giả: Lê Thị Bích Hải; Fb: Bich Hai Le
Số tiền vợ chồng anh Nam thu được sau tháng được tính theo công thức
Vậy vợ chồng anh Nam phải gửi ít nhất tháng
Câu 12 Tính
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Câu 13 Cho hai số thực dương bất kỳ Khẳng định nào sau đây đúng?
Trang 4A B
Đáp án đúng: C
Câu 14 Phương trình có tập nghiệm là
Đáp án đúng: C
Câu 15 Cho hai số thực , Khẳng định nào dưới đây là đúng?
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Cho hai số thực , Khẳng định nào dưới đây là đúng?
Lời giải
Câu 16 Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn bằng
Đáp án đúng: C
Câu 17
Đáp án đúng: B
Câu 18 Cho ⃗u (0; 4; 3); ⃗v(-2; 2; -3) Tính [⃗v ,⃗u]:
Đáp án đúng: A
Trang 5Câu 19 Tìm họ nguyên hàm của
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
Câu 20 Tìm tất cả các giá trị m để hàm số y= 13x3− m x2 2+2 x+2016 đồng biến trên ℝ:
A −2√2≤ m B −2√2<m<2√2 C m ≤2√2 D −2√2≤ m ≤2√2
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Tìm tất cả các giá trị m để hàm số y= 1
3x
3− m x2
2 +2 x+2016 đồng biến trên ℝ:
A −2√2<m<2√2 B m ≤2√2 C −2√2≤ m ≤2√2 D −2√2≤ m
Lời giải
Ta có y '=x2−mx+2
Hàm số đồng biến trên ℝ ⇔ y ′ ≥ 0,∀ x ∈ℝ ⇔ \{ Δ≤ 0 a>0 ⇔ Δ=m2− 8≤ 0⇔− 2√2≤ m≤ 2√2
qua sao cho nằm cùng phía so với Khi đạt giá trị lớn nhất thì có
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Gọi lần lượt là hình chiếu của trên mp
Trang 6,
Đáp án đúng: C
Câu 23 Gọi , là các nghiệm phức của phương trình , với có phần ảo dương Biết số phức thỏa mãn , phần thực nhỏ nhất của là
Đáp án đúng: D
Theo giả thiết,
Suy ra tập hợp các điểm biểu diễn số phức là miền trong của hình tròn có tâm , bán kính ,
kể cả hình tròn đó
Do đó, phần thực nhỏ nhất của là
Câu 24 Cho là các số thực dương thỏa mãn Giá trị của biểu thức bằng
Đáp án đúng: C
Trang 7Giải thích chi tiết:
Câu 25 Diện tích tam giác đều cạnh a là:
A a2√2
2√3
3√2
2√3 2
Đáp án đúng: B
Câu 26 Tích phân có giá trị bằng
Đáp án đúng: B
Câu 27 Tính modun của số phức , biết số phức là nghiệm của phương trình
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: +) Đặt , ta có
+) là nghiệm của đa thức là nghiệm còn lại của
Câu 28 Cho là số phức, là số thực thoả mãn và là số thực Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức là
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Gọi lần lượt là hai điểm biểu diễn số phức
Suy ra
Trang 8Do đó từ Suy ra đường thẳng có VTPT
⏺ tập hợp các điểm là đường tròn có tâm bán kính
⏺ là số thực tập hợp các điểm là đường thẳng
Gọi là góc giữa và , ta có
Theo yêu cầu bài toán ta cần tìm GTLN và GTNN của
Do nên suy ra không cắt
Vì nên là hình chiếu của trên , ta có
Câu 29 Hỏi phương trình 3.2x+4.3x+5.4x=6.5x có tất cả bao nhiêu nghiệm thực?
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: [DS12.C2.5.D03.c] Hỏi phương trình 3.2x+4.3x+5.4x=6.5x có tất cả bao nhiêu nghiệm thực?
A 2 B 4 C 1 D 3
Hướng dẫn giải
pt ⇔3.( 2
5)
x
+4.( 3
5)
x
+5.( 4
5)
x
−6=0
Xét hàm số f ( x)=3.( 2
5)
x
+4.( 3
5)
x
+5.( 4
5)
x
− 6 liên tục trên ℝ.>Ta có:
f ′ ( x )=3 ⋅( 2
5)
x
⋅ ln 2
5+4 ⋅( 35)
x
⋅ ln 3
5+5⋅( 45)
x
⋅ ln 4
5<0,∀ x∈ℝ
Do đó hàm số luôn nghịch biến trên ℝ mà f ( 0)=6>0, f ( 2)=− 22<0 nên phương trình f ( x)=0 có nghiệm duy nhất
Trang 9Câu 30 Quan sát quá trình sao chép tế bào trong phòng thí nghiệm sinh học, nhà sinh vật học nhận thấy các tế
bào tăng gấp đôi mỗi phút Biết sau một thời gian phút thì có tế bào và ban đầu có tế bào duy nhất Khẳng định nào sau đây đúng?
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Do ban đầu có một tế bào duy nhất nên:
Sau phút sao chép thứ nhất số tế bào là:
Sau phút sao chép thứ hai số tế bào là:
Câu 31 Một quần thể vi khuẩn bắt đầu với con Cứ sau giờ đồng hồ thì số lượng vi khuẩn lại tăng gấp đôi Hỏi khi nào số lượng vi khuẩn đạt đến con?
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Tương tự như bài trên, sau lần giờ thì số vi khuẩn có là
Theo đề bài, ta có
của tham số thực để :
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: [Phương pháp tự luận]
Hàm số luôn luôn có cực trị với moi
Theo định lí Viet :
⇔ m= ±2
Câu 33 Tìm tất cả các giá trị của tham số để hàm số nghịch biến trên
Đáp án đúng: D
Câu 34 Trong không gian với hệ trục tọa độ , cho điểm Viết phương trình đường thẳng đi qua và cắt tia tại điểm sao cho
Trang 10C D
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: thuộc tia , với
Đường thẳng đi qua và có VTCP có phương trình là:
Câu 35 Tìm tất cả giá trị của tham số để đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận đứng
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Tìm tất cả giá trị của tham số để đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận đứng
Lời giải
khác 2
Câu 36 Trên tập hợp số phức cho phương trình , với Biết rằng hai nghiệm của phương trình có dạng và với là một số phức Tính
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Trên tập hợp số phức cho phương trình , với Biết rằng hai nghiệm của phương trình có dạng và với là một số phức Tính
A B C D
Lời giải
Trang 11là hai số phức liên hợp nên:
Ta có
Suy ra là nghiệm của phương trình:
Câu 37 Cho lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông tại và , , mặt phẳng tạo với đáy một góc Thể tích của khối lăng trụ bằng
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
* Xác định góc giữa mặt phẳng và mặt phẳng đáy:
Trong mặt phẳng , dựng với nằm trên cạnh Theo định lý ba đường vuông góc, ta có:
Vậy
* Xét tam giác vuông tại , ta có: Thể tích khối lăng trụ bằng
Câu 38
Cho hai hàm số và liên tục trên và là các số thực bất kì Xét các khẳng định sau
Trang 12Số các khẳng định đúng là
Đáp án đúng: B
Câu 39
Cho hàm số liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ sau
Hỏi phương trình có bao nhiêu nghiệm thực phân biệt?
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Nhìn vào đồ thị đã cho ta thấy đồ thị hàm số giao với trục hoành tại hai điểm phân biệt
Do đó phương trình có hai nghiệm phân biệt
Câu 40
Cho hàm trùng phương có đồ thị như hình
vẽ Số nghiệm thực của phương trình
là
A
B
C
D
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Cho hàm trùng phương có đồ thị như hình
vẽ Số nghiệm thực của phương trình
là
A
B
C
D
Trang 13Lời giải
Phương trình (1) có 2 nghiệm
Phương trình (2) có 4 nghiệm
Vậy phương trình ban đầu có 3 nghiệm