Cho hình chóp tứ giác đều có côsin của góc tạo bởi hai mặt phẳng và bằng Thể tích của khối chóp bằng Đáp án đúng: B CÁCH 1... Khi đó có diện tích bằng: Đáp án đúng: D Giải thích chi tiế
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP KIẾN THỨC
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 039.
Câu 1
Tập xác định của hàm số là
Đáp án đúng: B
Câu 2 Cho là các số thực dương thỏa mãn Giá trị của biểu thức bằng
Đáp án đúng: A
Câu 3 Cho hình trụ có bán kính đáy và chiều cao đều bằng , hai đáy là hai hình tròn và Gọi
và là hai đường sinh bất kì của và là một điểm di động trên đường tròn Thể tích lớn nhất của khối chóp bằng bao nhiêu?
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Trang 2Vậy khối chóp có thể tích lớn nhất khi đạt giá trị lớn nhất
Mà nội tiếp trong đường tròn bán kính cố định, mà
đạt giá trị lớn nhất bằng (khi đó tam giác đều)
Câu 4
Đồ thị sau là của hàm số nào?
Đáp án đúng: D
Câu 5 Cho biết chu kì bán rã của chất phóng xạ radi là năm (tức là một lượng sau năm phân hủy thì chỉ còn lại một nửa) Sự phân hủy được tính theo công thức trong đó là lượng chất phóng xạ ban đầu, là tỉ lệ phân hủy hàng năm là thời gian phân hủy, là lượng còn lại sau thời gian phân hủy Hỏi gam sau năm phân hủy sẽ còn lại bao nhiêu gam (làm tròn đến chữ số phần thập phân)?
Trang 3Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Khi (chu kỳ bán rã) thì
Thay vào công thức ta được
Câu 6 Cho hai số phức và Khi đó phần ảo của số phức bằng:
Đáp án đúng: B
Khi đó phần ảo của số phức bằng
Câu 7 Gọi là hai điểm cực trị của hàm số Tìm tất cả các giá trị của
tham số thực để :
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: [Phương pháp tự luận]
Hàm số luôn luôn có cực trị với moi
Theo định lí Viet :
⇔ m= ±2
Câu 8
Cho hình chóp tứ giác đều có côsin của góc tạo bởi hai mặt phẳng và
bằng Thể tích của khối chóp bằng
Đáp án đúng: B
CÁCH 1
Trang 4Ta có:
Trang 5
Từ và , ta tìm được
CÁCH 2
Trang 6
Vậy
Câu 9
Gọi là hình phẳng nằm giữa hai đồ thị các hàm số và Khi đó có diện tích bằng:
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Hoành độ giao điểm của hai đồ thị là , và
Ta có
Câu 10 Cho ⃗u (0; 4; 3); ⃗v(-2; 2; -3) Tính [⃗v ,⃗u]:
Đáp án đúng: A
Câu 11 Quan sát quá trình sao chép tế bào trong phòng thí nghiệm sinh học, nhà sinh vật học nhận thấy các tế
bào tăng gấp đôi mỗi phút Biết sau một thời gian phút thì có tế bào và ban đầu có tế bào duy nhất Khẳng định nào sau đây đúng?
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Do ban đầu có một tế bào duy nhất nên:
Sau phút sao chép thứ nhất số tế bào là:
Sau phút sao chép thứ hai số tế bào là:
Đáp án đúng: C
Câu 13 Trong tất cả các hình chữ nhật có chu vi Hình chữ nhật có diện tích lớn nhất có diện tích là
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: [2D1-3.1-2] Trong tất cả các hình chữ nhật có chu vi Hình chữ nhật có diện tích lớn nhất có diện tích là
Lời giải
Câu 14 Hàm số y = có tập xác định
Trang 7C D
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Cho hàm số Gọi lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm
số trên đoạn Tính ?
Câu 15 Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng Mặt phẳng chứa đường thẳng và
đi qua trung điểm của cạnh và cắt hình chóp theo thiết diện là một hình đa giác có chu vi bằng Tính thể tích của khối nón có đỉnh và đáy là hình tròn giới hạn bởi đường tròn ngoại tiếp của tứ giác
Đáp án đúng: D
Câu 16
Cho hàm số bậc ba có đồ thị như hình vẽ:
Gọi là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số để hàm số có 3 điểm cực trị Tổng các phần tử của là:
Đáp án đúng: D
Trang 8
+) Nếu khi đó phương trình có hai nghiệm phân biệt khác nên
thỏa mãn
+) Nếu khi đó phương trình vô nghiệm Do đó, không thỏa mãn +) Để hàm số có 3 điểm cực trị thì phương có hai nghiệm phân biệt và vô nghiệm; hoặc vô nghiệm và có hai nghiệm phân biệt
Câu 17
Biết phương trình có một nghiệm phức là Tính tổng
Đáp án đúng: C
Câu 18 Hỏi phương trình 3 2x+4.3x+5.4x=6.5x có tất cả bao nhiêu nghiệm thực?
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: [DS12.C2.5.D03.c] Hỏi phương trình 3.2x+4 3x+5.4x=6.5x có tất cả bao nhiêu nghiệm thực?
A 2 B 4 C 1 D 3
Hướng dẫn giải
pt ⇔3.( 25)x+4.( 35)x+5.( 45)x −6=0
Xét hàm số f ( x)=3.( 25)x+4.( 35)x+5.( 45)x − 6 liên tục trên ℝ.>Ta có:
f ′ ( x )=3 ⋅( 25)x ⋅ ln 25+4 ⋅( 35)x ⋅ ln 35+5⋅( 45)x ⋅ ln 45<0,∀ x∈ℝ
Do đó hàm số luôn nghịch biến trên ℝ mà f ( 0)=6>0, f ( 2)=− 22<0 nên phương trình f ( x)=0 có nghiệm duy nhất
Câu 19 Cho lăng trụ ABC.A'B'C' có đáy là tam giác ABC vuông tại A, chân đường vuông góc từ A' đến (ABC)
trùng với trung điểm H của AB A'C hợp với đáy một góc 450, AC = a, AB = 2a Thể tích của khối ABC A'B'C' là:
Đáp án đúng: B
Trang 9Câu 20 Cho hàm số Biết hàm số liên tục trên và tích phân
với tối giản ( ) Biểu thức có giá bằng
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Cho hàm số Biết hàm số liên tục trên và tích
A B C D .
Lời giải
Chon B
Vì hàm số liên tục trên nên hàm số liên tục tại điểm
Câu 21
Tổng các nghiệm của phương trình là (với là các số nguyên) Giá trị của biểu thức bằng
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Điều kiện:
Với điều kiện trên, phương trình đã cho tương đương
So lại điều kiện, ta nhận hai nghiệm
Câu 22
Cho hàm số liên tục trên và có đồ thị hàm số như hình vẽ bên dưới
Trang 10Bất phương trình nghiệm đúng khi và chỉ khi
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Bất phương trình đã cho nghiệm đúng khi và chỉ khi
+)
+)
Ta có bảng biến thiên
Trang 11Từ bảng biến thiên suy ra:
Câu 23 Cho là số phức, là số thực thoả mãn và là số thực Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức là
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Gọi lần lượt là hai điểm biểu diễn số phức
Suy ra
⏺ tập hợp các điểm là đường tròn có tâm bán kính
⏺ là số thực tập hợp các điểm là đường thẳng
Gọi là góc giữa và , ta có
Theo yêu cầu bài toán ta cần tìm GTLN và GTNN của
Do nên suy ra không cắt
Vì nên là hình chiếu của trên , ta có
Trang 12Câu 24 Gọi là tập hợp các giá trị thực của tham số để đồ thị hàm số có đúng hai đường tiệm cận Tính tổng các phần tử của
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Ta có
Nên đồ thị hàm số luôn có một đường tiệm cận ngang là
Do đó để đồ thị hàm số có đúng hai đường tiệm cận thì đồ thị hàm số cần có đúng một đường tiệm cận đứng Hay phương trình: có nghiệm kép hoặc có hai nghiệm phân biệt trong đó có 1 nghiệm bằng
Ta có
Vậy tổng các phần tử của bằng
Câu 25 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O, cạnh a Cạnh bên SA vuông góc với đáy, góc ^SBD=600 Tính thể tích V của khối chóp S ABCD
A V = a3
3
3√3
2 .
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Ta có ΔSAB=ΔSAD →❑ SB=SD
Hơn nữa, theo giả thiết ^SBD=600
Do đó ΔSBD đều cạnh SB=SD=BD=a√2
Tam giác vuông SAB, ta có SA=√S B2− A B2=a
Diện tích hình vuông ABCD là S ABCD =a2.
Vậy V S ABCD=1
3S ABCD SA= a3
3 (đvtt).
Câu 26 Tìm tất cả các giá trị của tham số để hàm số nghịch biến trên
Đáp án đúng: A
Trang 13Câu 27 Cho với và
Tính
Đáp án đúng: D
Câu 28 Đúng mồng một mỗi tháng vợ chồng anh Nam gửi vào ngân hàng triệu đồng tiết kiệm để mua oto
với lãi suất mỗi tháng Biết không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi tháng tiền lãi sẽ nhập vào gốc để tính lãi cho tháng tiếp theo Hỏi sau ít nhất bao nhiêu tháng (khi ngân hàng đã tính lãi) thì vợ chồng anh Nam có được số tiền cả gốc lẫn lãi nhiều hơn triệu đồng để mua oto? Giả định trong suốt thời gian gửi, lãi suất không đổi, được tính lãi ngay từ ngày gửi và vợ chồng anh Nam không rút tiền ra?
A tháng B tháng C tháng D tháng
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Đúng mồng một mỗi tháng vợ chồng anh Nam gửi vào ngân hàng triệu đồng tiết kiệm để
mua oto với lãi suất mỗi tháng Biết không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi tháng tiền lãi sẽ nhập vào gốc để tính lãi cho tháng tiếp theo Hỏi sau ít nhất bao nhiêu tháng (khi ngân hàng đã tính lãi) thì vợ chồng anh Nam có được số tiền cả gốc lẫn lãi nhiều hơn triệu đồng để mua oto? Giả định trong suốt thời gian gửi, lãi suất không đổi, được tính lãi ngay từ ngày gửi và vợ chồng anh Nam không rút tiền ra?
A tháng B tháng C tháng D tháng
Lời giải
Tác giả: Lê Thị Bích Hải; Fb: Bich Hai Le
Số tiền vợ chồng anh Nam thu được sau tháng được tính theo công thức
Trang 14
Ta có
Vậy vợ chồng anh Nam phải gửi ít nhất tháng
Câu 29 Cho hai điểm phân biệt và Điều kiện để điểm là trung điểm của đoạn thẳng là:
Đáp án đúng: C
Câu 30 Với mọi số thực dương tùy ý Đặt Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
Đáp án đúng: C
Câu 31 Cho hai số thực dương bất kỳ Khẳng định nào sau đây đúng?
Đáp án đúng: D
Câu 32 Cho hình chữ nhật có và lần lượt là trung điểm cạnh Khi quay đường gấp khúc
quanh trục ta sẽ nhận được
A Một hình trụ tròn xoay chiều cao , bán kính
B Một hình trụ tròn xoay chiều cao , bán kính
C Một hình trụ tròn xoay chiều cao , bán kính
D Một khối trụ tròn xoay chiều cao , bán kính
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Khi quay đường gấp khúc quanh trục ta sẽ nhận được một hình trụ tròn xoay chiều cao , bán kính
Câu 33 Khối lập phương có bao nhiêu cạnh?
Đáp án đúng: B
Trang 15Câu 34 Một quần thể vi khuẩn bắt đầu với con Cứ sau giờ đồng hồ thì số lượng vi khuẩn lại tăng gấp đôi Hỏi khi nào số lượng vi khuẩn đạt đến con?
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Tương tự như bài trên, sau lần giờ thì số vi khuẩn có là
Theo đề bài, ta có
Câu 35
Cho khối đa diện đều loại Khi đó:
A Mỗi mặt của nó là một đa giác đều cạnh
B Mỗi đỉnh của nó là đỉnh chung của đúng mặt
C Mỗi mặt của nó là một tam giác đều
D Mỗi đỉnh của nó là đỉnh chung của đúng mặt
Đáp án đúng: B
Câu 36
Cho các khối hình sau:
Mỗi hình trên gồm một số hữu hạn đa giác phẳng (kể cả các điểm trong của nó), số đa diện lồi là
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Cho các khối hình sau:
Mỗi hình trên gồm một số hữu hạn đa giác phẳng (kể cả các điểm trong của nó), số đa diện lồi là
A B C D .
Lời giải
HD: có hai khối đa diện lồi là Hình 1 và Hình 4
Câu 37
Trong không gian với hệ tọa độ , tìm phương trình đường vuông góc chung của hai đường thẳng sau:
Trang 16A B
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Trong không gian với hệ tọa độ , tìm phương trình đường vuông góc chung của
hai đường thẳng sau:
Lời giải
Gọi
Câu 38 Hình đa diện đều nào sau đây có tất cả các mặt không phải là tam giác đều?
A Hình hai mươi mặt đều B Hình mười hai mặt đều.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Hình đa diện đều nào sau đây có tất cả các mặt không phải là tam giác đều?
A Tứ diện đều B Hình hai mươi mặt đều.
C Hình mười hai mặt đều D Bát diện đều
Lời giải
+ Hình tứ diện đều, hình hai mươi mặt đều và bát diện đều có tất cả các mặt đều là tam giác đều
+ Hình mười hai mặt đều có mặt đều là ngũ giác đều
Trang 17Câu 39 Tính modun của số phức , biết số phức là nghiệm của phương trình
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: +) Đặt , ta có
+) là nghiệm của đa thức là nghiệm còn lại của
đường thẳng và mặt phẳng bằng Thể tích khối chóp bằng
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Gọi là trung điểm đối xứng của qua
Suy ra
Ta có
Tương tự có Từ đó suy ra
Đặt
Trang 18Vì
Từ và ta có phương trình
Vậy