Đáp án đúng: B Giải thích chi tiết: Phương trình hoành độ giao điểm của parabol và đường thẳng là Diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol và đường thẳng là... .Đáp án đúng: A Giải thí
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP KIẾN THỨC
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 021.
Câu 1 Một học sinh A khi đủ 18 tuổi được cha mẹ cho VNĐ Số tiền này được bảo quản trong ngân hàng MSB với kì hạn thanh toán 1 năm và học sinh A chỉ nhận được số tiền này khi học xong 4 năm đại học Biết rằng khi đủ 22 tuổi, số tiền mà học sinh A được nhận sẽ là VNĐ Vậy lãi suất kì hạn một năm của ngân hàng MSB là bao nhiêu?
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Gọi lãi suất kỳ hạn một năm của ngân hàng MSB là r Áp dụng công thức lãi suất kép
trong đó (a là số tiền gửi, n là số chu kỳ gửi, r là lãi suất một chu kỳ, P là số tiền sau khi gửi n chu
kỳ) ta có :
Câu 2 Hàm số F(x)=ln|sinx−3cos x| là một nguyên hàm của hàm số nào trong các hàmsố sau đây?
A f(x)=−cosx−3sinx sinx−3cos x . B f(x)=sinx+3 cos x
C f(x)= sinx−3cosx
cos x+3sinx. D f(x)= cosx+3sinx
sinx−3 cos x.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Tacó I= ∫ f(x) dx= ∫ cosx+3sinx
sinx−3cos x dx.
Đặt t=sinx−3cos x ⇒ dt=(cos x+3sin x)dx
Khi đó ta có
I= ∫ f(x) dx= ∫ cosx+3sinx sinx−3cos x dx= ∫ dt t =ln|t|+C=ln|cos x+3sin x|+C
Câu 3
Cho khối chóp có tam giác vuông tại , ; ; ;
Thể tích của khối chóp là:
Đáp án đúng: C
Câu 4 Gọi lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình nón Diện tích toàn phần của hình nón bằng:
Trang 2A B
Đáp án đúng: B
Câu 5 Cho tứ diện S.ABC có 3 đường thẳng SA, SB, SC vuông góc với nhau từng đôi một, SA = 3, SB = 4, SC
= 5 Diện tích mặt cầu ngoại tiếp S.ABC bằng:
Đáp án đúng: A
Câu 6 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol và đường thẳng được tính theo công thức nào sau đây?
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Phương trình hoành độ giao điểm của parabol và đường thẳng là
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol và đường thẳng là
.
A
Trang 3B
Trang 4D
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Các điểm cực trị có tọa độ là và nên suy ra đồ thị đáp án D phù hợp.
Câu 8 Ông A vay ngân hàng T (triệu đồng) với lãi suất % năm Ông A thỏa thuận với ngân hàng cách thức
trả nợ như sau: sau đúng một tháng kể từ ngày vay, ông bắt đầu hoàn nợ; hai lần hoàn nợ liên tiếp cách nhau đúng một tháng Nhưng cuối tháng thứ ba kể từ lúc vay ông A mới hoàn nợ lần thứ nhất, cuối tháng thứ tư ông
A hoàn nợ lần thứ hai, cuối tháng thứ năm ông A hoàn nợ lần thứ ba (hoàn hết nợ) Biết rằng số tiền hoàn nợ lần thứ hai gấp đôi số tiền hoàn nợ lần thứ nhất và số tiền hoàn nợ lần thứ ba bằng tổng số tiền hoàn nợ của hai lần trước Tính số tiền ông A đã hoàn nợ ngân hàng lần thứ nhất
Đáp án đúng: D
Câu 9 Tìm giá trị thực của tham số sao cho đồ thị của hàm số đi qua
Đáp án đúng: B
Câu 10 Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào sai?
A ∀ x∈ℝ : x(1−2 x)≤ 18 B ∃ x ∈ℚ : 8x
(2x+1)2≥ 1.
C ∀ x∈ℕ: x+ 1 4 x ≥ 1. D ∀ x∈ℤ ,6x2−5 x+1≠ 0.
Đáp án đúng: C
Trang 5Giải thích chi tiết: * Ta có x(1−2 x)≤ 18⇔(4 x −1)2≥ 0 đúng.
* Ta có 6 x2− 5x+1=0⇔[x= 12∉ℤ
x= 13∉ℤ nên suy ra 6 x
2− 5x+1≠ 0 đúng ∀ x∈ℤ
* Với x≠ − 12 ta có 8 x
(2x+1)2≥ 1⇔(2 x −1)2≤0⇔ x=1
2∈ℚ.
* Mệnh đề ∀ x∈ℕ: x+ 1 4 x ≥ 1 sai với x=0∈ℕ
Câu 11 Có hai giá trị của tham số để đồ thị hàm số có một tiệm cận ngang là Tổng hai giá trị này bằng?
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: + Khi :
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Tìm các số thực thỏa mãn đẳng thức :
Hướng dẫn giải
Trang 6Vậy chọn đáp án A.
Câu 13 Cho mặt cầu:(S) : x2+ y2+z2+2x−4 y+6 z+m=0 Tìm m để (S) cắt mặt phẳng (P):2 x− y−2z+1=0
theo giao tuyến là đường tròn có diện tích bằng 4 π
Đáp án đúng: B
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Cho hình chóp có , đáy là hình chữ nhật Tính thể tích
A B C D
Câu 15 Nguyên hàm của hàm số là
Đáp án đúng: B
Câu 16
Cho khối tứ diện OABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc và , , (minh họa như hình bên) Thể tích của khối tứ diện là:
Đáp án đúng: D
Câu 17 Số nghiệm dương của phương trình là
Đáp án đúng: D
Câu 18 Một nhà nghiên cứu ước tính rằng sau giờ kể từ đêm, nhiệt độ của thành phố Hồ Chí Minh được
cho bởi hàm (độ ) với Nhiệt độ trung bình của thành phố từ sáng đến chiều là
Trang 7Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Nhiệt độ trung bình từ giờ đến giờ tình theo công thức
Áp dụng vào bài toán ta có nhiệt độ trung bình cần tính là:
Câu 19
Cho hàm số có đồ thị là đường cong hình bên Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
Đáp án đúng: A
Đáp án đúng: C
Câu 21
Hàm số nào dưới đây có bảng biến thiên như sau
Đáp án đúng: A
Câu 22 Số cạnh của một bát diện đều là ?’
Đáp án đúng: C
Trang 8Giải thích chi tiết: Theo lý thuyết số cạnh của một bát diện đều là
Câu 23
Tổng các nghiệm của phương trình là:
Đáp án đúng: A
cầu là:
Đáp án đúng: B
Câu 25 Cho số phức thỏa mãn Môđun của số phức là
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Cho số phức thỏa mãn Môđun của số phức là
A B .C D
Lời giải
Câu 26
Tổng các hệ số của tất cả các số hạng trong khai triển nhị thức là
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Ta có
Tổng các hệ số của tất cả các số hạng trong khai triển trên chính là giá trị của đa thức tại
góc với mặt đáy Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB, BC Thể tích khối chóp là
Trang 9Đáp án đúng: D
Câu 28
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để hàm số: có cực đại và cực tiểu
Đáp án đúng: C
Câu 29
Cho mặt cầu tâm bán kính Mặt phẳng cách một khoảng bằng và cắt theo giao tuyến
là đường tròn có tâm Gọi là giao điểm của tia với tính thể tích của khối nón đỉnh đáy
là hình tròn (như hình)
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Từ giả thiết suy ra
Suy ra chiều cao hình nón
Bán kính đường tròn đáy hình nón
Vậy thể tích khối nón cần tính
Đáp án đúng: D
Lời giải
Ta có:
Trang 10Câu 31 Số các giá trị nguyên của tham số để đồ thị hàm số có đúng 4 đường tiệm cận là
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: [ Mức độ 3] Số các giá trị nguyên của tham số để đồ thị hàm số
có đúng 4 đường tiệm cận là
Lời giải
FB tác giả: Thành Luân
Ta có đường thẳng là hai đường TCN của đồ thị hàm số
Do đó để đồ thị hàm số có đúng 4 đường tiệm cận đồ thị hàm số có 2 TCN và 2 TCĐ
phương trình có hai nghiệm phân biệt khác 2
Mà
Vậy có tất cả 19 giá trị nguyên của thỏa mãn yêu cầu bài toán
Câu 32 Cho hình lập phương cạnh a Tính góc giữa hai vectơ và
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Cho hình lập phương cạnh a Tính góc giữa hai vectơ và
Lời giải
Ta có:
* là hình vuông nên
* Tam giác DAC vuông cân tại D.
Trang 11Khi đó:
Câu 33
Hình đa diện trong hình vẽ bên có bao nhiêu cạnh?
Đáp án đúng: D
Câu 34 Trong không gian, cho tam giác vuông tại , và Khi quay tam giác quanh cạnh góc vuông thì đường gấp khúc tạo thành một hình nón Diện tích xung quanh hình nón
đó bằng
Đáp án đúng: D
Câu 35 Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?
A 32 là số nguyên B 2023chia hết cho 3
C 2 là số nguyên tố D 2 là số chính phương
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Số 2 là số tự nhiện lớn hơn 1 chỉ có một ước lớn hơn 1 là chính nó nên 2 là số nguyên tố
Câu 36 Gọi là tổng tất cả các nghiệm thuộc của phương trình
Giá trị S
Đáp án đúng: C
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Cho số phức thỏa mãn Cặp số là
Hướng dẫn giải
Ta có
Trang 12Đặt suy ra
Vậy chọn đáp án B.
Câu 38
Một hình nón có góc ở đỉnh bằng , đường sinh bằng , diện tích xung quanh của hình nón là
Đáp án đúng: C
Câu 39
Cho hàm số ( , , ) có bảng biến thiên như sau:
Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A
D
Đáp án đúng: D
Câu 40 Cho là hai nghiệm phức của phương trình Giá trị của bằng
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Cho là hai nghiệm phức của phương trình Giá trị của
bằng
A B C D .
Lời giải
Trang 13Cách 1:
Vì là hai nghiệm phức của phương trình
Cách 2: