Diện tích xung quanh của hình trụ có độ dài đường sinh và bán kính đáy là Đáp án đúng: C Giải thích chi tiết: Diện tích xung quanh của hình trụ có độ dài đường sinh và bán kính đáy là Lờ
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP KIẾN THỨC
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 012.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Gọi , Ta thấy là trung điểm của
Ta lại có:
Câu 2
Diện tích xung quanh của hình trụ có độ dài đường sinh và bán kính đáy là
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Diện tích xung quanh của hình trụ có độ dài đường sinh và bán kính đáy là
Lời giải
Hình trụ có diện tích xung quanh là
Câu 3
Cho , với là các số hữu tỉ tối giản Tính
Trang 2A B
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Cho , với là các số hữu tỉ tối giản Tính
Lời giải
Câu 4
Tổng các hệ số của tất cả các số hạng trong khai triển nhị thức là
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Ta có
Tổng các hệ số của tất cả các số hạng trong khai triển trên chính là giá trị của đa thức tại
Câu 5 Cho tam giác đều có cạnh , là trung điểm của Tính
Đáp án đúng: A
Trang 3Câu 6 Trong không gian , cho mặt cầu và điểm Ba điểm , , phân biệt cùng thuộc mặt cầu sao cho , , là tiếp tuyến của mặt cầu Biết rằng mặt phẳng
đi qua điểm Tổng bằng
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
* Mặt cầu có phương trình tâm , bán kính
* , , là tiếp tuyến của mặt cầu
đi qua có véc tơ pháp tuyến có phương trình dạng:
* là tiếp tuyến của mặt cầu tại vuông tại
Gọi là hình chiếu của lên , ta có:
Trang 4
Câu 7
Cho khối chóp có tam giác vuông tại , ; ; ;
Thể tích của khối chóp là:
Đáp án đúng: D
Câu 8 Môđun của số phức là
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Môđun của số phức là
Lời giải
Đáp án đúng: C
Câu 10 Tìm giá trị thực của tham số sao cho đồ thị của hàm số đi qua
Đáp án đúng: C
Câu 11 Cho hình lập phương cạnh a Tính góc giữa hai vectơ và
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Cho hình lập phương cạnh a Tính góc giữa hai vectơ và
Lời giải
Trang 5Ta có:
* là hình vuông nên
* Tam giác DAC vuông cân tại D.
Khi đó:
Câu 12 Cho hai số dương và Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Cho hai số dương và Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai
Lời giải
Sai vì
Câu 13 Trong hộp có viên bi xanh, viên bi đỏ, viên bi vàng Lấy ngẫu nhiên từ hộp viên bi Số cách
chọn là
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Trong hộp có viên bi xanh, viên bi đỏ, viên bi vàng Lấy ngẫu nhiên từ hộp viên bi.
Số cách chọn là
Lời giải
Tất cả có viên bi
Vì lấy ngẫu nhiên từ hộp ra viên bi nên mỗi cách chọn là một tổ hợp chập của phần tử
Vậy số cách chọn bằng
Câu 14 Gọi lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình nón Diện tích toàn phần của hình nón bằng:
Trang 6A B
Đáp án đúng: D
Câu 15 Trong không gian với hệ trục tọa độ , cho Phương trình mặt cầu đường kính là
Đáp án đúng: D
của tam giác có tọa độ là
Đáp án đúng: A
Câu 17 Cho hình nón có chiều cao và bán kính đáy Xét hình trụ có một đáy nằm trên hình tròn đáy của hình nón, đường tròn của mặt đáy còn lại nằm trên mặt xung quanh của hình nón sao cho thể tích khối trụ lớn nhất Khi đó, bán kính đáy của hình trụ bằng
Đáp án đúng: C
Trang 7Giải thích chi tiết:
Gọi là bán kính hình trụ, là chiều cao hình trụ, là thể tích khối trụ
Áp dụng bất đẳng thức Cauchy cho ba số dương , , ta có:
Vậy thể tích khối trụ lớn nhất khi bán kính đáy của hình trụ bằng
góc với mặt đáy Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB, BC Thể tích khối chóp là
Trang 8Đáp án đúng: C
Câu 19 Nguyên hàm của hàm số là
Đáp án đúng: B
Câu 20
Cho ba lực cùng tác động vào một vật tại điểm và vật đứng yên Cho biết cường độ của đều bằng và góc Khi đó cường độ lực của là
Đáp án đúng: C
Đáp án đúng: C
Lời giải
Ta có:
Câu 22 Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào sai?
A ∃ x ∈ℚ: 8x(2x+1)2≥ 1. B ∀ x∈ℤ ,6x2−5 x+1≠ 0
C ∀ x∈ℝ : x(1−2 x)≤ 18. D ∀ x∈ℕ: x+ 1 4 x ≥ 1.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: * Ta có x(1−2 x)≤ 18⇔(4 x −1)2≥ 0 đúng.
* Ta có 6 x2− 5x+1=0⇔[x= 12∉ℤ
x= 13∉ℤ nên suy ra 6 x
2− 5x+1≠ 0 đúng ∀ x∈ℤ.
* Với x≠ − 12 ta có 8 x
(2x+1)2≥ 1⇔(2 x −1)2≤0⇔ x=12∈ℚ.
* Mệnh đề ∀ x∈ℕ: x+ 1
4 x ≥ 1 sai với x=0∈ℕ.
Câu 23
Trang 9Cho hàm số có đồ thị là đường cong hình bên Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
Đáp án đúng: A
Câu 24 Cho lăng trụ có đáy là tam giác đều cạnh bằng , biết Tính thể tích khối lăng trụ ?
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
Gọi là trọng tâm tam giác Theo giả thiết ta có là tam giác đều cạnh bằng và
nên là tứ diện đều cạnh hay là đường cao của khối
Câu 25 Một học sinh A khi đủ 18 tuổi được cha mẹ cho VNĐ Số tiền này được bảo quản trong ngân hàng MSB với kì hạn thanh toán 1 năm và học sinh A chỉ nhận được số tiền này khi học xong 4 năm đại học Biết rằng khi đủ 22 tuổi, số tiền mà học sinh A được nhận sẽ là VNĐ Vậy lãi suất kì hạn một năm của ngân hàng MSB là bao nhiêu?
Trang 10Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Gọi lãi suất kỳ hạn một năm của ngân hàng MSB là r Áp dụng công thức lãi suất kép
trong đó (a là số tiền gửi, n là số chu kỳ gửi, r là lãi suất một chu kỳ, P là số tiền sau khi gửi n chu
kỳ) ta có :
Câu 26 Diện tích của một mặt cầu có bán kính được xác định bởi công thức nào sau đây:
Đáp án đúng: D
Câu 27 Một hình trụ có bán kính đáy bằng cm và có chiều cao là cm Một đoạn thẳng có chiều dài là
cm và có hai đầu mút nằm trên hai đường tròn đáy Tính khoảng cách từ đoạn thẳng đó đến trục hình trụ
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Qua kẻ đường thẳng song song với cắt đường tròn đáy tại
( là trung điểm của đoạn thẳng )
cm
Câu 28
Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn là
Đáp án đúng: B
Trang 11Giải thích chi tiết: Xét hàm số: trên
Có
Vậy
Câu 29 Với , đạo hàm của hàm số là
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Với , đạo hàm của hàm số là
Lời giải
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Tìm các số thực thỏa mãn đẳng thức :
Hướng dẫn giải
Vậy chọn đáp án A.
Đáp án đúng: A
Trang 12C D.
Hướng dẫn giải
Ta có
Đặt suy ra
Vậy chọn đáp án B.
Câu 32
Một hình nón có góc ở đỉnh bằng , đường sinh bằng , diện tích xung quanh của hình nón là
Đáp án đúng: A
Câu 33 Hàm số F(x)=ln|sinx−3cos x| là một nguyên hàm của hàm số nào trong các hàmsố sau đây?
A f(x)= sinx−3cosx
sinx−3cos x .
C f(x)= cosx+3sinx sinx−3 cos x. D f(x)=sinx+3 cos x
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Tacó I= ∫ f(x) dx= ∫ cosx+3sinx sinx−3cos x dx.
Đặt t=sinx−3cos x ⇒ dt=(cos x+3sin x)dx
Khi đó ta có
I= ∫ f(x) dx= ∫ cosx+3sinx sinx−3cos x dx= ∫ dt t =ln|t|+C=ln|cos x+3sin x|+C
Câu 34
Cho hàm số có đạo hàm trên Đồ thị hàm số như hình vẽ Đặt Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Cho hàm số có đạo hàm trên Đồ thị hàm số như hình vẽ Đặt
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Trang 13A B
Lời giải
Nghiệm của phương trình là hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số và đường thẳng
Dựa vào đồ thị trên: , ta có bảng biến thiên
Trang 14Mặt khác dưa vào đồ thị trên ta có hay
Câu 35
Hàm số nào dưới đây có bảng biến thiên như sau
C y= 2x
Đáp án đúng: D
Câu 36 Gọi là tổng tất cả các nghiệm thuộc của phương trình
Giá trị S
Đáp án đúng: D
Câu 37 Có hai giá trị của tham số để đồ thị hàm số có một tiệm cận ngang là Tổng hai giá trị này bằng?
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: + Khi :
Câu 38 Cho hàm số y= 13x3− 12(m+3) x2+m2x+1 Có bao nhiêu số thực m để hàm số đạt cực trị tại x=1?
Trang 15A 0 B 1 C 3 D 2.
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: ⬩ Ta có:y ′ =f ′ (x)=x2−( m+3) x+m2
⬩ Điều kiện cần: Hàm số y=f (x) đã có đạo hàm tại ∀ x∈ℝ.
Do đó, hàm số y=f (x) đạt cực trị tại x=1⇒ f ′(1)=0 ⇔m2−m −2=0 ⇔[m=−1
m=2 .
⬩ Điều kiện đủ:
* Với m=− 1 hàm số trở thành: y= 13x3− x2+ x+1.
Ta có: y ′ =x2− 2x+1= (x −1)2≥0, ∀ x∈ ℝ Do đó hàm số không có điểm cực trị.
* Với m=2 hàm số trở thành: y= 13x3− 52x2+4 x+1
Ta có: y ′ =x2− 5x+4; y ′ =0⇔[x=1
x=4.
Bảng biến thiên:
Hàm số đạt cực đại tại x=1 Vậy m=4 thỏa mãn
Câu 39 Số các giá trị nguyên của tham số để đồ thị hàm số có đúng 4 đường tiệm cận là
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: [ Mức độ 3] Số các giá trị nguyên của tham số để đồ thị hàm số
có đúng 4 đường tiệm cận là
Lời giải
FB tác giả: Thành Luân
Ta có đường thẳng là hai đường TCN của đồ thị hàm số
Do đó để đồ thị hàm số có đúng 4 đường tiệm cận đồ thị hàm số có 2 TCN và 2 TCĐ
phương trình có hai nghiệm phân biệt khác 2
Trang 16Mà
Vậy có tất cả 19 giá trị nguyên của thỏa mãn yêu cầu bài toán
Câu 40 Cho là hai nghiệm phức của phương trình Giá trị của bằng
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Cho là hai nghiệm phức của phương trình Giá trị của
bằng
A B C D .
Lời giải
Cách 1:
Vì là hai nghiệm phức của phương trình
Cách 2: