1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề ôn tập toán 12 (172)

15 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn tập toán 12
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề ôn tập
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 1,54 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho một khối trụ có khoảng cách giữa hai đáy bằng 10, biết diện tích xung quanh của khối trụ bằng 80.. Giá trị lớn nhất của thể tích khối tứ diện ABCD bằng... Bán kính mặt cầu ngoại tiế

Trang 1

ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN TOÁN 12

TOÁN 12

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 072.

Câu 1 Cho số phức z a bi a b   ,  

thỏa mãn z 2 5i 5

và .z z  Tính giá trị của biểu thức82

P a b 

A 35 B 10 C 8 D 7

Đáp án đúng: C

Giải thích chi tiết: Theo giả thiết ta có

 

1

2

b a

Thay  1

vào  2 ta được

2

9

29

b

b



 

Vì b   nên b 9 a Do đó 1 P a b   8

Câu 2

Cho khối lăng trụ đứng có đáyABC là tam giác vuông cân tại A , BC =2a (với 0 a< Î ¡

), góc giữa đường thẳng và mặt phẳng bằng 60 Thể tích của khối lăng trụ đã cho0 bằng

A

3

2 3

3

a

3

6 3

a

Đáp án đúng: C

Câu 3 Cho mặt cầu có bán kính a Đường kính của mặt cầu đó

A a B

3 2

a

Đáp án đúng: C

Câu 4 Cho một khối trụ có khoảng cách giữa hai đáy bằng 10, biết diện tích xung quanh của khối trụ bằng 80

Thể tích của khối trụ là:

A 164 B 160 C 144. D 64

Đáp án đúng: B

Giải thích chi tiết: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số ycos 2x3sin2x2sinx?

A 4 B 6 C 5 D 2.

Câu 5 Xét tứ diện ABCD có các cạnh ABBCCDDA  và 1 AC BD, thay đổi Giá trị lớn nhất của thể

tích khối tứ diện ABCD bằng

Trang 2

A

2 3

2 3

4 3

4 3

27

Đáp án đúng: A

Câu 6 Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường y ex, y3, x0, x2 được tính bởi công thức nào dưới đây?

A

2

2 0

( x 3)

S edx

2

0

( x 3)

S edx

C

2

0

( x 3)

S edx

2

0

( x 3)

S edx

Đáp án đúng: C

Giải thích chi tiết: Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường y ex, y3, x0, x2 được tính bởi công thức nào dưới đây?

A

2

2 0

( x 3)

S edx

B

2

0

( x 3)

Sedx

C

2

0

( x 3)

S edx

D

2

0

( x 3)

S edx

Lời giải

S e   dxedx S edx

Câu 7

Cho hàm số yf x  liên tục trên đoạn 2;4 và có đồ thị như hình vẽ

Phương trình 3f x    4 0 có bao nhiêu nghiệm thực trên đoạn 2;4

?

Trang 3

Đáp án đúng: C

Câu 8 Thể tích V của khối cầu có bán kính đáy r  2 bằng

A 32  B

32

Đáp án đúng: B

Câu 9 Cho khối cầu có bán kính r = 2 Thể tích khối cầu đã cho là

32 3

D

8 3

Đáp án đúng: C

Giải thích chi tiết: Cho khối cầu có bán kính r = 2 Thể tích khối cầu đã cho là

A

32

3

B 16 C 32 D

8 3

Lời giải

Thể tích khối cầu bán kính r = 2 là

.2

Câu 10 Số phức z a bi  (a , b   ) là số phức có môđun nhỏ nhất trong tất cả các số phức thỏa điều kiện

zi   z i , khi đó giá trị z z bằng

A 5 B

1

3

Đáp án đúng: B

Giải thích chi tiết: Từ z3i   z 2 i suy ra ab3i a2  b1i

4a 8b 4

     a2b 1

Ta có: za2b2  2b12b2  5b24b1

5

2

5

b

    

1 5

Đẳng thức xảy ra khi

2 5

b 

Khi đó

1 5

a 

Vậy

2 2 1

5

z z a b

Câu 11 Cho hàm số f x 

, f x   0

với mọi x 1;4

và có đạo hàm liên tục trên đoạn 1;4

, thỏa mãn

 1 1

2

2f x x f x f x

x

với mọi x 1;4 Khi đó  

4 1

f x dx

bằng

A 2 B 2ln 2. C 2ln 2 2 D 1.

Đáp án đúng: B

Trang 4

Giải thích chi tiết: Vì f x   0

với mọi x 1;4

nên giả thiết 2f x  x f x   2 f x 

x

2f x x f x f x

x

 

2 f x x f x

x

f x

x

 

2 x f x 2 x C

f 1  1 2.1 f  1 2 1CC0

Do đó 2 x f x  2 x f x  1

x

4 1

1

ln ln 4 2ln 2

x

Câu 12 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành AB3 ;a AD a BAD ; 1200 SAABCD

và SA a  Gọi M là điểm trên cạnh SB sao cho

1 10

, N là trung điểm của SD Tính cosin góc giữa

hai mặt phẳng AMN

và ABCD

A

165

3

2 715

13

Đáp án đúng: A

Giải thích chi tiết: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành AB3 ;a AD a BAD ; 1200

SAABCD và SA a  Gọi M là điểm trên cạnh SB sao cho

1 10

, N là trung điểm của SD Tính

cosin góc giữa hai mặt phẳng AMN

và ABCD

A

165

55 B

2 715

55 C

3

4 D

13

Lời giải

Trang 5

Ta có:

10

a

Lại có: SB SM. a2 SA2  AMSB Do SA AD a   ANSD

Mặt khác: Xét ABDcó:

2

13

BD a

.

Dựng đường tròn ngoại tiếp tam giác ABDcó đường kính AK

Do đó AM SBK AMSK

Lý luận tương tự: ANSK Suy ra SK AMN

Theo giả thiết: SAABCD, suy ra AMN ABCD    SA SK;  ASK

Áp dụng định lý sin vào

13 2 39 2

3 3

sin

2

BAD

Xét SAK có:

3

a

SKSAAK

cos

55

SA ASK

SK

.

Câu 13 Cho hàm số f x 

liên tục và xác định trên toàn số thực sao cho thỏa mãn f  4 f  2  và1

2

xf x  x  x f     f  

     , x   Khi ấy giá trị của tích phân

 

4

1

d

f x x

bằng

Trang 6

Đáp án đúng: D

Giải thích chi tiết: Ta có:

2

xf x  x  x f     f  

2 2

Tiếp theo ta lựa chọn cận để lấy tích phân hai vế như sau:

2

Bằng phương pháp đổi biến số, ta suy ra được:

Sử dụng phương pháp từng phần, ta suy ra được: (cùng với f  4 f  2  )1

2f x xd f x xd 4f 4  2f 2  f x xd  2 f x xd

2 f x xd 2 f x xd 2 f x xd f x xd f x xd 1

Câu 14 Biểu thức log loga b b c có giá trị bằng:

Đáp án đúng: B

Câu 15 Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng

:

xyz

 và mặt phẳng  P x y:  5z 5 0

Tọa độ giao điểm của  và  P

A

15 5

2 2

C 1;6;0

Đáp án đúng: D

Giải thích chi tiết: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng

:

xyz

 và mặt phẳng

 P x y:  5z 5 0

Tọa độ giao điểm của  và  P

A

15 5

2 2

 .C 1;6;0

D 1; 6;0 

Lời giải

Gọi M   P

M  M1 2 ; 6 3 ; 5 t   tt

Trang 7

 

MP  1 2 t 6 3 5 5 t  t 5 0  t  0

Vậy M1; 6;0 

Câu 16 Tìm tất cả các họ nguyên hàm của hàm số   9 1 5

3x

f x

x

A

 

4

x

x

B

 

4

x

x

C

 

4

x

x

D

 

4

x

x

Đáp án đúng: A

Giải thích chi tiết:

 

   

4

3

 

4

ln

C x

x x x

Câu 17

Cho hình chóp có vuông góc với mặt phẳng , , tam giác

vuông tại , và (minh họa hình vẽ bên) Góc giữa đường thẳng và mặt

Đáp án đúng: A

Câu 18 Cho hàm số y=f x( ) liên tục trên đoạn [ ]0;1, thỏa mãn ( ) ( )

f x x= xf x x=

và ( )

1 2

0

f x x

ò

Giá trị

của tích phân ( )

1 3

0

d

f x x

ò

bằng

Trang 8

Đáp án đúng: A

Giải thích chi tiết:

Lời giải

Ở đây các hàm xuất hiện dưới dấu tích phân là ( ) ( ) ( )

2

f x xf x f x

ë û nên ta sẽ liên kết với bình phương

Với mỗi số thực a b, ta có ( ) ( ) ( ) ( ) ( )

f x a x b x f x x a x b f x x a x b x

( )

2

2

3

a

a b ab b

Ta cần tìm a b, sao cho ( )

1

2

0

f x a x b x

ò

hay ( )

2

2

3

a

a b ab b

Û + + + + + = Để tồn tại a thì ( )2 ( 2 )

( ) 2 2

Câu 19 Tập nghệm của bất phương trình ( )2 ( )

A [2;+¥ ). B [- 1;1) (È +¥1; ).

C (- 2;1) (È +¥1; ). D (1;+¥ ).

Đáp án đúng: B

Câu 20 Trong không gian Oxyz, cho điểm A5;0;3

và đường thẳng

:

Gọi  P

là mặt

phẳng đi qua điểm A , song song với đường thẳng d sao cho khoảng cách giữa d và  P

lớn nhất Khoảng cách từ điểm M  1;2;3

đến mặt phẳng  P

bằng

A 7 2 B

5 6

7 6

7 6

6

Đáp án đúng: C

Giải thích chi tiết:

Gọi I là hình chiếu của A lên d , H là hình chiếu của I lên  P

d/ / P

nên d d P ,   IHIA Như vậy khoảng cách giữa d và  P

lớn nhất khi HA hay AI

là vec

tơ pháp tuyến của  P

Trang 9

1 2 ; ;1 3 

It ttd  AI    4 2 ; ; 2 3t t   t

; u  2;1;3

là vec tơ chỉ phương của d

AIu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2 4 2t 1 t 3 2 3t 0 14t 14 t 1

            suy ra  AI   2;1;1

Mặt phẳng  P

đi qua A5;0;3

có một vectơ pháp tuyến AI   2;1;1

có phương trình

 P : 2 x 5 yz 3   0 2x y z    7 0

Khoảng cách từ điểm M  1;2;3

đến  P

là:  2 2 2

2 2 3 7 14 7 6

3 6

Câu 21 Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình thang vuông tại AB,

2

Cạnh bên

6

SA=a và vuông góc với đáy Gọi E là trung điểm của AD. Bán kính mặt cầu ngoại tiếp chóp S ECD. bằng

A

114 .

114

114

114 .

Đáp án đúng: A

Giải thích chi tiết:

Lời giải

Tam giác ECD vuông tại E nên

.

a

Chiều cao h SA= =a 6.

Gọi N là trung điểm AB. Khi đó

2

a

Suy ra

114

6

Câu 22

Cho hàm số có đạo hàm liên tục trên ¡ , thỏa mãn

( ) ( 1) ( )

2

f x

x

 và Giá trị 86

85

f  

  bằng

Đáp án đúng: B

Trang 10

Giải thích chi tiết:

 

     

( 1) ( )

f x

f x

x

x

Do f  2 2 suy ra   1 1 3  3 

3 4

3

f       

86 1

85 2

f 

   

Câu 23 Cho hàm số

3

2

(m 1)x

3

Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại x1, đạt cực đại tại x2

đồng thời x1x2 khi và chỉ khi:

A m 1 B

m 1

m 5

 

m 1

m 5

 

Đáp án đúng: C

Giải thích chi tiết: Cho hàm số

3

2

(m 1)x

3

Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại x1, đạt cực

đại tại x2 đồng thời x1x2 khi và chỉ khi:

A m  B m 51  C 0

m 1

m 5

 

m 1

m 5

 

Lời giải

Yêu cầu bài toán tương đương tìm m để hàm số đã cho có hai cực trị

2

y (m 1)x 2( m 1)x 4  Hàmsố đã cho có hai cực trị x1 x2 khi vàchỉ khi phương trình y  có hai0 nghiệm phân biệt và m   , khi đó:1 0

1

m 5

1 0

m m

  

Câu 24 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho tam giác ABC với A0; 0; 3

, B0; 0; 1 

, C1; 0; 1 

Tìm tọa độ tâm I của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

A

1

;0;1

2

I  

1

;0;0 2

I  

  C I0;0;1

D I1;0;2

Đáp án đúng: A

Giải thích chi tiết: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho tam giác ABC với A0; 0; 3

, B0; 0; 1 

,

1; 0; 1

Tìm tọa độ tâm Icủa đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Trang 11

A I1;0;2

B

1

;0;1 2

I  

 C I0;0;1

D

1

;0;0 2

I  

 

Lời giải

Ta có AB 0; 0; 4 

, BC 1; 0; 0

  AB BC  0

AB

 và BC vuông góc

Suy ra ABC vuông tại B Vậy tâm đường tròn ngoại tiếp ABC là trung điểm I của AC.

1

1

1 2

A C I

A C I

A C I

x

z

Câu 25 Trong không gian Oxyz , mặt phẳng ( ) : 3 P x z   có một vectơ pháp tuyến là2 0

A n  ( 1;0; 1)

C n (3; 1;2)

Đáp án đúng: D

Câu 26 Cho khối hộp chữ nhật ABCD A ' B ' C ' D ' Hỏi mặt phẳng ( AB' C ' D) chia khối hộp đã cho thành

bao nhiêu khối lăng trụ ?

Đáp án đúng: C

Câu 27 Một khối hộp chữ nhật có bao nhiêu đỉnh?

Đáp án đúng: A

Giải thích chi tiết: Một khối hộp chữ nhật có bao nhiêu đỉnh?

A B C D

Lời giải

Một khối hộp chữ nhật có đỉnh

Câu 28 Cho lăng trụ tam giác đều ABC A B C ' ' ' có AB2a, góc giữa đường thẳng ACvà mặt phẳng

AA B B' ' bằng 30 Gọi Hlà trung điểm của AB Tính theo a bán kính Rcủa mặt cầu ngoại tiếp hình chóp

A HB C

A

2 2

a

R 

66 4

a

R 

30 6

a

R 

3 6

a

R 

Đáp án đúng: B

Trang 12

Giải thích chi tiết:

C H' AA B B' ' 

nên góc giữa đường thẳng AC'và mặt phẳng AA B B' ' 

là: HAC   ' 30

0

A HHC   AAa

Gọi M N lần lượt là trung điểm của ' ',, B C BC thì MNlà trục đường tròn ngoại tiếp HB C' '

Gọi I MN IB : 'IA thì I là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp A HB C. ' '

Ta có ISIA IM MA   'A A' 2 IM2MB'2

2 ' 10

4

a

Vậy

' 4

a

Câu 29 Cho hình bát diện đều cạnh a Gọi S là tổng diện tích tất cả các mặt của hình bát diện đều đó Mệnh đề

nào dưới đây đúng ?

A S  3a2 B S 4 3a2 C S 8a2 D S 2 3a2

Đáp án đúng: D

Câu 30 Tập nghiệm của phương trình  2 

3

log x 2x3 1

A 2 B  0

D 0; 2 

Đáp án đúng: D

Giải thích chi tiết: Ta có:  2  2

3

log x 2x3  1 x 2x 3 3 x22x0

0 2

x x

  

Vậy tập nghiệm của phương trình là S 0; 2 

Câu 31 Cho số phức z  1 2i Tìm phần thực của số phức z

Đáp án đúng: C

Trang 13

Giải thích chi tiết: Cho số phức z  1 2i Tìm phần thực của số phức z.

A 1 B 2 C 1 D 2i

Lời giải

Ta có z  1 2iz 1 2i Do đó phần thực của z bằng 1

Câu 32 Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng a Gọi S là diện tích xung quanh của hình trụ có

hai đường tròn đáy lần lượt ngoại tiếp các hình vuông ABDC và A'B'C'D' Khi đó S bằng:

A S a2 2 B

2 2 4

a

S 

C

2 2 2

a

S 

D S a2

Đáp án đúng: A

Câu 33 Cho tích phân I 010112x12022dx Đặt t2x , khẳng định nào sau đây đúng?1

A

1011 2022

0

1

d 2

C

2021 2022

1

1

d

2 t t. D I 01011 2022t dt.

Đáp án đúng: C

Giải thích chi tiết: Cho tích phân I 010112x12022dx Đặt t2x , khẳng định nào sau đây đúng?1

A

1011 2022

0

1

d 2

I   t t B 2021 20221

1

d

2 t t C I 2021 20221 t dt

 D I 01011 2022t dt.

Lời giải

Đặt t2x , suy ra 1

1

2

txxt

Đổi cận:

Suy ra

2021 2022 2021 2022

Câu 34

Điểm nào ở hình vẽ bên biểu diễn số phức z 3 2i

Đáp án đúng: C

Câu 35

Trang 14

Cho hàm số yf x 

có bảng biến thiên như sau:

Khẳng định nào sau đây sai?

A Hàm số đồng biến trên các khoảng   ; 1 và 2; 

B Hàm số nghịch biến trên khoảng 1; 2

C Hàm số đồng biến trên khoảng 2;5

D Hàm số đồng biến trên khoảng 0;

Đáp án đúng: D

Giải thích chi tiết: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

Khẳng định nào sau đây sai?

A Hàm số đồng biến trên khoảng 2;5

B Hàm số đồng biến trên khoảng 0; 

C Hàm số đồng biến trên các khoảng   ; 1

và 2; 

D Hàm số nghịch biến trên khoảng 1; 2

Lời giải

Câu 36

Tập xác định của hàm số là

Đáp án đúng: C

Câu 37 Thể tích của khối nón có chiều cao bằng 6 bằng

Đáp án đúng: C

Trang 15

Câu 38 Cho lăng trụ đứng ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông tại ' ' ' B, AC a 3, góc ACB bằng

0

30 Góc giữa đường thẳng AB' và mặt phẳng ABC bằng 600 Bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện 'A ABC

bằng

A

21

8

a

21 4

a

3 4

a

21 2

a

Đáp án đúng: B

Giải thích chi tiết:

Trong tam giác vuông ABC có:

.sin 30

2

a

AB'ABC Avà hình chiếu của B' lên mặt phẳng ABC là B nên góc giữa đường thẳng AB' và mặt

phẳng ABC bằng góc giữa hai đường thẳng AB' và AB, và bằng góc '

B AB ( vì tam giác AB B vuông tại B'

) Do đó B AB ' 600

Trong tam giác vuông AB B có: '

.tan 60 tan 60

2

2

3

a

Ta có: BCABBCAA' nên BC ABB A' '

, suy ra BCA B' hay A BC ' 900 Mà A AC ' 900, suy

ra hai điểm A, B cùng nhìn A C' dưới một góc vuông.

Vậy bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện 'A ABC bằng

AC

Câu 39

Cho tứ diện đều có cạnh bằng Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện

Đáp án đúng: C

Câu 40 Biết

3 1

1

x

x

Tính a b

Đáp án đúng: D

Ngày đăng: 06/04/2023, 15:19

w