Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho điểm M là điểm biểu diễn của số phức z.. 2i.Đáp án đúng: A Giải thích chi tiết: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho điểm M là điểm biểu diễn của số phức z.
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP KIẾN THỨC
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 087.
Câu 1 Phương trình mặt cầu tâm I2;4;6
nào sau đây tiếp xúc với trục Ox:
A x 22y 42z 62 56
B x 22y 42z 62 52
C x 22y 42z 62 20 D x 22y 42z 62 40
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Phương trình mặt cầu tâm I2;4;6
nào sau đây tiếp xúc với trục Ox:
A x 22y 42z 62 20 B x 22y 42z 62 40
C x 22y 42z 62 52 D x 22y 42z 62 56
Hướng dẫn giải:
Mặt cầu tâm I2;4;6 , bán kính R và tiếp xúc trục Ox R d I Ox ;
2 2 52
R y I z I
Vậy S : x 22y 42z 62 52
Lựa chọn đáp án C.
Lưu ý : Học sinh hoàn toàn có thể sử dụng công thức khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng để giải
quyết.
Câu 2
Tính đạo hàm của hàm số
Đáp án đúng: B
Câu 3
Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho điểm M là điểm biểu diễn của số phức z Tìm phần ảo của số phức z.
Trang 2A 2 B 2 C 2i D 2i.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho điểm M là điểm biểu diễn của số phức z Tìm phần ảo của số phức z.
A 2i B 2 C 2i D 2
Lời giải
Ta có M3; 2 z 3 2i z 3 2i
Vậy phần ảo của số phức z là 2
Câu 4 Đồ thị hàm số y= x − 2 x +4 cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng
A −1
1
Đáp án đúng: B
Câu 5
Cho hàm số y f x
có đạo hàm trên ¡ Đồ thị hàm số y f x
như hình vẽ
Trang 3Hàm số yf x 22x
đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A 2; 0 B 0;1
C ; 3 D 1; 2
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Cho hàm số y f x
có đạo hàm trên ¡ Đồ thị hàm số y f x
như hình vẽ
Hàm số yf x 22x
đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A 1; 2
B ; 3 C 0;1
D 2; 0
Lời giải
Từ đồ thị của hàm số y f x
ta có bảng biến thiên của hàm số y f x
như sau
Trang 4Đặt g x f x 22x
Hàm số g x đồng biến khi g x 0 x1 f x 22x0
1 0
1
x
1 0
2
x
Xét
2
1
1 0
1
x x
x
Xét
2 2
2
1
1 0
1
2 1 0
x x
x
1 1
1
x x
x x
x x
x
Vậy hàm số g x đồng biến trên các khoảng 3; 1 2 , 1; 1 2
và 1;
Câu 6
Cho hàm số f x ax4bx2 có đồ thị như hình vẽ Biết miền tô đậm có diện tích bằng c
4
15 và điểm B có hoành độ bằng 1 Số giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn 3;3
để hàm số yf m 3x
có đúng một điểm cực trị là
Trang 5A 1 B 0 C 2 D 6.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Cho hàm số f x ax4bx2 có đồ thị như hình vẽ Biết miền tô đậm có diện tích bằngc
4
15 và điểm B có hoành độ bằng 1 Số giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn 3;3
để hàm số
yf m
có đúng một điểm cực trị là
A 1 B 6 C 2 D 0
Lời giải
Tịnh tiến đồ thị xuống dưới c đơn vị, khi đó ta được đồ thị của hàm số g x ax4bx2
Lúc này ta có: Điểm B 1;0
thuộc đồ thị hàm số g x
nên a b 0 ba
4 2
Mặt khác
4 15
1
4
15
a 1
Vậy hàm số g x x4 x2
;
0
2
x
g x
x
Xét hàm số yf m 3x
; y3 ln 3.x f m 3x
Trang 6
3 0 1
2 1 3
2
x
x
x
m
m
3
1 3
2 1 3
2
x
x
x
m m m
Để hàm số có đúng 1 điểm cực trị thì
1 0
2
0
2 m
Vậy có 1 giá trị nguyên của m
Câu 7 Gọi S là tập hợp các giá trị nguyên của m ;0 2019 để hàm số
2
3
y x x m m x
nghịch biến trên khoảng 1 3; Số phần tử của tập S là:
Đáp án đúng: D
Câu 8 Cho hai số phức zvà w thỏa mãn z 4, w Khi 2 zw 5 12 i đạt giá trị lớn nhất, phần thực của
z iw bằng
A
58
30
4 13
44
13 .
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Cho hai số phức zvà w thỏa mãn z 4, w Khi 2 zw 5 12 i đạt giá trị lớn nhất,
phần thực của z iw bằng
A
30
13.B
4 13
C
44
13. D
58
13.
Lời giải
Ta có w 2 w 2
Ta lại có zw 5 12 i z w 5 12i z w 13
Suy ra zw 5 12 i 19
Dấu " " xảy ra khi
w
w (5 12 )
z k
44 58
13 13 13
h
Vậy phần thực của z iw bằng
44
13.
Câu 9 Cho hàm số ( )f x liên tục trên R và
1
0 ( ) 2019
f x dx
Tính
4
0 (sin 2 )cos 2
Trang 7
A
2
2019
I
2019 2
I
C I 2019 D
2019 2
I
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
4 0 (sin 2 ) cos 2
Đặt tsin 2x dt2cos 2xdx
1 cos 2
2
Với x 0 t 0
x 4 t 1
Ta có
4
Câu 10
Cho hàm số có bảng biến thiên như hình vẽ
Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
Đáp án đúng: A
Câu 11
Cho đồ thị hàm số y a x; y b x; ylogc x như hình vẽ Tìm mối liên hệ của a,b c ,
A c a b B c b a C a b c D b a c
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Cho đồ thị hàm số y a x; y b x; ylogc x như hình vẽ Tìm mối liên hệ của a,b c ,
Trang 8A c b a B b a c C a b c D c a b
Lời giải
Nhìn đồ thị ta thấy hàm số y a x là hàm số đồng biến nên a ; 1 y b x là hàm số đồng biến nên b ;1
logc
y x là hàm số nghịch biến nên 0 do vậy ta có c 1
0 0
c a
c b
Khi thay x vào hai hàm số 1 y a y b x; x ta thu được a b vậy c b a .
Câu 12 Cho các số thực dương ; ;a b c khác 1 thỏa mãn log2a b logb2c 2logb c loga c3
Gọi M m lần lượt,
là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của Ploga ab logb bc Tính giá trị biểu thức S 2m29M2
A S 27 B S 28 C S 26 D S 25
Đáp án đúng: A
log ;a log , ;b 0 loga loga logb
x b y c x y c xy P ab bc x y x P y
Khi đó ta có
3
2 2
Phương trình có nghiệm khi
Nên giá trị nhỏ nhất của P là
1 1
4 4
2
0 0
1
130 7
9
4
Câu 13 Cho hình trụ có bán kính đáy r và độ dài đường sinh 7 l Diện tích xung quanh của hình trụ đã3 cho bằng
A 147 B 42 C 21 D 49
Đáp án đúng: B
Câu 14 Cắt hình trụ T bởi một mặt phẳng qua trục của nó ta được thiết diện là một hình vuông cạnh bằng 2.
Khi đó diện tích toàn phần của T là
Đáp án đúng: A
Trang 9Giải thích chi tiết: Cắt hình trụ T
bởi một mặt phẳng qua trục của nó ta được thiết diện là một hình vuông cạnh bằng 2 Khi đó diện tích toàn phần của T
là
A 8 B 6 C 4 D 5
Lời giải
Từ giả thiết, ta có: 2r l 2 r 1 S tp 2lr2 5
Câu 15 Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
2 ( ) :
1
x
x cắt đồ thị hàm số C y: 2x4 x2
tại các điểm có tọa độ là
A 1;1
B 1;1 ; 1;1
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số C'
là y Phương trình hoành độ giao điểm 1.
1
x
x
Vậy chọn 1;1 , 1;1
Câu 16
Cho hàm số yf x
liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ bên Phương trình f2f x 3 có bao0 nhiêu nghiệm thực dương
Đáp án đúng: D
Câu 17 Ông B gửi tiết kiệm ngân hàng với số tiền ban đầu là 100 000 000 đồng, lãi suất 4 % / năm Hỏi sau
bao nhiêu năm thì ông B được nhận số tiền 160 000 000 đồng Biết rằng số tiền lãi hằng năm ông An cộng vào tiền gốc ban đầu
A 10 năm B 13 năm C 11năm D 12 năm.
Đáp án đúng: D
Câu 18 Các mệnh đề sau, mệnh đề nào ĐÚNG.
A 0dx C . B f x g x dx f x dx g x dx . .
f x
1 ( )f x dx1f x dx k( ) ,( R)
Trang 10Đáp án đúng: A
Câu 19
Cho hàm số f x
có bảng biến thiên như sau:
Biết f 0 , số nghiệm thuộc đoạn 0
7
;
6 3
của phương trình f f 3 sinxcosx 1
là
Đáp án đúng: D
Câu 20
Đáp án đúng: B
Câu 21
Đáp án đúng: D
Câu 22
Hình vẽ nào sau đây biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình 2x 3y 6 0 (miền không tô đậm kể cả bờ)?
Trang 11A H2 B H3 C H1 D H4
Đáp án đúng: C
Câu 23 Cho hình chóp tứ giác đều chiều cao là h nội tiếp trong một mặt cầu bán kính R Tìm h theo R để
thể tích khối chóp là lớn nhất
A
3
2
R
V
4 3
R
V
D h 3 R.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Gọi a là độ dài cạnh đáy của hình chóp tứ giác đều S ABCD Gọi O I, lần lượt là tâm đáy và tâm cầu ngoai tiếp hình chóp
2
h R R R h R Rh h
Thể tích của khối chóp là: 1 2 1 2
2 2
Xét hàm số 2
với 0h2R,
3
R
y Rh h y h
Trên 0;2R
, y đổi dấu từ “+” sang “-” qua
4 3
R
h
nên thể tích hình chóp đạt lớn nhất tại
4 3
R
h
Câu 24
Cho đồ thị hàm số y=f x( ) như hình vẽ Phương trình f (x) = 1,2 có bao nhiêu nghiệm?
Trang 12Đáp án đúng: D
Câu 25 Cho hình chóp tam giác S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A AB a, = . Cạnh bên SA
vuông góc với mặt phẳng đáy và SA = 3 a Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SC bằng
A
3
2
a
2 2
a
Đáp án đúng: A
Câu 26 Cho hàm số f x
liên tục trên 0;
thỏa mãn f x xf x lnx và f 1 Tính 1 f e
A 2 B
1
Đáp án đúng: A
Câu 27 Cho ba điểm A B C, , phân biệt Điều kiện cần và đủ để ba điểm thẳng hàng là:
A MA MB 3MC,
điểm M B ABAC
C AC AB BC
D k 0 :AB k AC .
Đáp án đúng: D
Câu 28 Trong không gian Oxyz, mặt cầu có tâm I2;3;4 và tiếp xúc với mặt phẳng P : 2x y 2z 6 0
có phương trình là:
A x2y2z2 4x 6y 8z 8 0 B x2y2z2 4x 6y 8z28 0
C x2y2z2 4x 6y 8z18 0 D x2y2z2 4x 6y 8z 8 0
Đáp án đúng: B
Câu 29 Mặt tròn xoay được sinh bởi đường thẳng d khi quay quanh đường thẳng cố định là một mặt nón
nếu thỏa mãn điều kiện nào
A d và là hai đường thẳng chéo nhau B d và cùng thuộc một mặt phẳng.
C d cắt và không vuông góc với D d vuông góc với
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: [2H2-1.6-1] Mặt tròn xoay được sinh bởi đường thẳng d khi quay quanh đường thẳng cố
định là một mặt nón nếu thỏa mãn điều kiện nào
A d và là hai đường thẳng chéo nhau.
B d cắt và không vuông góc với
C d vuông góc với
D d và cùng thuộc một mặt phẳng.
Lời giải
Phương án A sai vì hai đường thẳng trên không cắt nhau nên khi d quay quanh đường thẳng cố định thì không thể tạo ra mặt nón
Phương án B đúng
Phương án C sai vì nếu d vuông góc với nhưng d và không đồng phẳng thì d không cắt do đó cũng không thể tạo mặt nón
Phương án D sai vì trường hơp d song song với hoặc d trùng với thì khi d quay quanh cũng không thể tạo ra mặt nón
Sai lầm học sinh thường mắc phải:
Trang 13Phương án A: Học sinh không phân biệt được sự khác nhau giữa hai đường thẳng chéo nhau và hai đường thẳng cắt nhau nên dẫn đến chọn sai đáp án
Phương án C: Học sinh xét thiếu trường hợp d vuông góc với nhưng d và không cắt nhau
Phương án D: Học sinh xét thiếu trường hợp d song song với hoặc d trùng với
Câu 30
Cho hàm số yf x xác định, liên tục trên đoạn 2;2 và có đồ thị như hình bên dưới
Khẳng định nào dưới đây đúng?
A min2;2 f x 1
C min2;2 f x 0
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Cho hàm số yf x
xác định, liên tục trên đoạn 2;2
và có đồ thị như hình bên dưới
Khẳng định nào dưới đây đúng?
A min2;2 f x 2
B min2;2 f x 1
C min2;2 f x 2
D min2;2 f x 0
Lời giải
Từ đồ thị hàm số suy ra min2;2 f x f 2 f 1 2
Câu 31 Khối đa diện loại \{ 4 ;3 \} là khối
A hai mươi mặt đều B lập phương.
Đáp án đúng: B
Câu 32 Đạo hàm của hàm số y4x113
là:
A y '=23(4 x −1)
4 3
4 1 3
C y 4x132
'
=4
3(4 x −1)
− 2
3
Đáp án đúng: D
Câu 33 Cho hàm số y=− x3
+x2 +( 4 m+9 ) x − 5 (1 ) với m là tham số Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên của m lớn hơn −10 để hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (− ∞; 0 ) ?
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (− ∞; 0 )
⇔ y ' ≤ 0 ;∀ x ∈(− ∞ ;0 )⇔− 3 x2
+2 x + 4 m+9 ≤ 0⇔4 m≤ −3 x2
+2 x − 9
Vì dấu bé nên tìm min trên (− ∞; 0 )≈ (−10 ;0 )
suy ra 4 m≤ −9 ⇔ m≤ −9
4
kết hợp điều kiện m nguyên và lớn hơn −10 ;Ta có: m∈ \{− 9 ;−8 ;−7 ;− 6 ;−5 ;− 4 ;−3 \} Có 7giá trị
Trang 14Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Giá trị lớn nhất của hàm số bằng 2. B Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng −1.
C Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng −1 và 1. D Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng 1.
Đáp án đúng: A
Câu 35 Cho hàm số y=√1 − x2 Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Hàm số đã cho nghịch biến trên [0 ;1]
B Hàm số đã cho đồng biến trên toàn tập xác định.
C Hàm số đã cho đồng biến trên [0 ;1]
D Hàm số đã cho nghịch biến trên toàn tập xác định.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Tập xác định D=[− 1;1] Đạo hàm y '= − x
√1− x2; y '=0 ⇔ x=0.
Vẽ bảng biến thiên, suy ra được hàm số nghịch biến trên [0 ;1]