1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề thi thpt 2021 địa lý mã đề 041

6 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Thpt 2021 Địa Lý Mã Đề 041
Chuyên ngành Địa Lý
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2021
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 132,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi THPT 2021 Địa lý Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 041 Câu 1 Phần lãnh thổ phía Bắc nước ta có biên độ nhiệt độ trung bình năm cao hơn phầ[.]

Trang 1

Đề thi THPT 2021 Địa lý

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 041.

Câu 1 Phần lãnh thổ phía Bắc nước ta có biên độ nhiệt độ trung bình năm cao hơn phần lãnh  thổ phía Nam chủ

yếu do

A nằm ở vùng nội chí tuyến, trong khu vực châu Á gió mùa

B vị trí ở xa xích đạo và tác động của Tín phong bán cầu Bắc

C nằm ở gần vùng ngoại chí tuyến, tiếp giáp với Biển Đông.

D vị trí gần chí tuyến Bắc và tác động của gió mùa Đông Bắc

Câu 2 Lượng nước thiếu hụt vào mùa khô ở miền Bắc không nhiều như ở miền Nam là do

A mạng lưới sông ngòi dày đặc B nguồn nước ngầm phong phú.

C có hiện tượng mưa phùn vào cuối mùa đông D được sự điều tiết của các hồ nước

Câu 3

Cho biểu đồ: 

TÌNH HÌNH XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA VIỆT NAM, GIAI ĐOẠN 2005 - 2017

(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019) 

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về xuất, nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2005 - 2017?

A Xuất khẩu tăng nhanh hơn nhập khẩu B Việt Nam luôn là nước xuất siêu.

C Việt Nam luôn là nước nhập siêu D Nhập khẩu tăng nhiều hơn xuất khẩu.

Câu 4 Vùng ven biển ở nước ta có nghề làm muối phát triển là

C Duyên hải Nam Trung Bộ D Đông Nam Bộ.

Câu 5 Cho bảng số liệu: 

DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA Ở MỘT SỐ VÙNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2018

Trang 2

Tây Nguyên 245,4 1375,6

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Theo bảng số liệu nhận xét nào sau đây không đúng với năng suất lúa của các vùng ở nước ta năm 2018?

A Đồng bằng sông Cửu Long cao hơn Tây Nguyên.

B Đồng bằng sông Hồng cao nhất, Đông Nam Bộ thấp nhất.

C Trung du và miền núi Bắc Bộ cao hơn Đông Nam Bộ

D Tây Nguyên cao hơn Trung du và miền núi Bắc Bộ.

Câu 6 Cho bảng số liệu: 

KHỐI LƯỢNG HÀNG HÓA LUÂN CHUYỂN PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2017

(Đơn vị: Triệu tấn.km) 

Kinh tế ngoài Nhà

Khu vực có vốn

đầu trực tiếp nước

ngoài

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu khối lượng hàng hóa luân chuyển phân theo thành phần  kinh

tế của nước ta, giai đoạn 2010 - 2017, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

Câu 7 Nhiều vùng trũng ở Bắc Trung Bộ và đồng bằng hạ lưu các sông lớn Nam Trung Bộ bị ngập lụt mạnh

vào các tháng IX-X là do

A các dãy núi ăn lan ra sát biển ngăn cản dòng chảy sông ngòi trong mùa lũ.

B xung quanh có để sống, để biển bao bọc

C mưa bão lớn, nước biển dâng, lũ nguồn về

D địa hình thấp ven biển, mưa lớn kết hợp với triều cường.

Câu 8 Những nhân tố chủ yếu nào tạo nên sự phân hóa đa dạng của khí hậu nước ta?

A Vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ, địa hình bề mặt đệm.

B Địa hình, gió mùa và dòng biển chạy ven bờ.

C Vị trí địa lí, địa hình và dòng biển chạy ven bờ.

D Vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ, địa hình và gió mùa

Câu 9 Cho bảng số liệu: 

MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2016

Trang 3

Giày, dép da (triệu

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng vải và giày, dép da của nước ta, giai đoạn 2010 – 2016, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

Câu 10 Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc nước ta có đặc điểm nào sau đây?

A Cảnh quan nhiệt đới nóng quanh năm B Mang sắc thái cận nhiệt đới gió mùa

C Cảnh quan giống như vùng ôn đới núi cao D Cảnh quan cận xích đạo gió mùa

Câu 11 Đất feralit nâu đỏ ở đai nhiệt đới gió mùa của nước ta phát triển trên

A đá mẹ badan và đá axit B đá mẹ ba dan và đá vôi.

C đá vôi và đá phiến D đá phiến và đá axit.

Câu 12 Cho bảng số liệu: 

DÂN SỐ VÀ TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ TỰ NHIÊN CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM

Dân số (triệu

Tỉ lệ gia tăng

dân số tự nhiên

(%)

(Nguồn: Tổng điều tra dân số Việt Nam năm 2019)

Theo bảng số liệu, để thể hiện dân số và tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta qua các năm, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

Câu 13 Loại gió nào sau đây là nguyên nhân chính tạo nên mùa khô ở Nam Bộ nước ta?

A Gió mùa Tây Nam B Tín phong bán cầu Bắc

Câu 14 Đô thị nước ta là nơi tiêu thụ mạnh các sản phẩm hàng hóa chủ yếu do

A cơ sở hạ tầng khá tốt, giao thương thuận lợi.

B dân cư tập trung đông, chất lượng sống cao.

C dịch vụ đa dạng, việc kinh doanh phát triển.

D mật độ dân số cao, thu hút nhiều vốn đầu tư.

Câu 15 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7 và 9, hãy cho biết những nơi nào sau  đây có lượng mưa

trung bình năm trên 2800 mm?

A Móng Cái, Hoàng Liên Sơn B Bắc Bạch Mã, Hoàng Liên Sơn.

C Ngọc Linh, Bắc Bạch Mã D Ngọc Linh, cao nguyên Di Linh.

Câu 16 Nguyên nhân chính làm cho sinh vật biển nước ta ngày càng bị suy giảm là do

A gia tăng các thiên tai B khai thác quá mức nguồn lợi.

C tăng cường xuất khẩu hải sản D đẩy mạnh đánh bắt xa bờ.

Câu 17 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết ngành sản xuất ô tô ở nước ta (năm 2007) mới

chỉ có ở các trung tâm công nghiệp nào sau đây?

Trang 4

A TP Hồ Chí Minh và Vũng Tàu B Hà Nội và TP Hồ Chí Minh.

C Hà Nội và Đà Nẵng D Hà Nội và Hải Phòng.

Câu 18 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết làng nghề cổ truyền Tân Vạn thuộc vùng

A Duyên hải Nam Trung Bộ B Bắc Trung Bộ.

Câu 19 Gió mùa Đông Bắc không xóa đi tính nhiệt đới của khí hậu và cảnh quan nước ta chủ  yếu do

A gió mùa Đông Bắc chỉ hoạt động từng đợt ở miền Bắc

B nhiệt độ trung bình năm trên toàn quốc đều lớn hơn 200C. 

C lãnh thổ nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến.

D nước ta chịu ảnh hưởng của gió mùa mùa hạ nóng ẩm.

Câu 20 Tuy gia tăng dân số tự nhiên giảm nhưng số dân nước ta vẫn còn tăng nhanh là do  nguyên nhân nào

sau đây?

A Quy mô dân số lớn B Tuổi thọ ngày càng cao.

C Xu hướng già hóa dân số D Gia tăng cơ học cao.

Câu 21 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về  phân bố các dân tộc

Việt Nam?

A Dân tộc Bana, Xơ-đăng, Chăm chủ yếu ở Đông Nam Bộ.

B Dân tộc kinh tập trung đông đúc ở trung du và ở ven biển.

C Dân tộc Tày, Thái, Nùng, Giáy, Lào tập trung ở Trung Bộ.

D Các dân tộc ít người phân bố tập trung chủ yếu ở miền núi.

Câu 22 Nước ta phát triển đa dạng các loại hình du lịch do có

A tài nguyên du lịch phong phú và nhu cầu của khách du lịch ngày càng tăng.

B nhu cầu của khách du lịch ngày càng tăng và điều kiện phục vụ ngày càng tốt hơn.

C lao động dồi dào, cơ sở vật chất kĩ thuật và cơ sở hạ tầng tốt.

D định hướng ưu tiên phát triển du lịch và các nguồn vốn đầu tư.

Câu 23 Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta còn chậm chủ yếu do

A thiếu nguồn lao động chất lượng cao B mức sống dân cư thấp, thị trường nhỏ.

C các nguồn vốn đầu tư chưa đáp ứng D khai thác chưa hiệu quả các nguồn lực

Câu 24 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy xác định tỉnh có diện tích cây công  nghiệp lâu năm lớn

nhất ở vùng Bắc Trung Bộ?

Câu 25 Hướng chuyên môn hoá của tuyến công nghiệp Đáp Cầu - Bắc Giang là

A vật liệu xây dựng, khai thác than và cơ khí

B dệt may, xi măng và hoá chất.

C cơ khí và luyện kim.

D vật liệu xây dựng và phân hoá học

Câu 26 Cho bảng số liệu: 

HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT Ở NƯỚC TA, NĂM 2000 VÀ 2017

nghiệp nghiệp Đất lâm Đất chuyên dùng và đất ở Đất chứa sử dụng và đất

khác

Trang 5

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, năm 2018) 

Nhận xét nào sau đây không đúng về hiện trạng sử dụng đất ở nước ta qua các năm?

A Đất lâm nghiệp luôn có diện tích lớn nhất.

B Đất chuyên dùng và đất ở tăng nhanh nhất.

C Đất chưa sử dụng và đất khác đang giảm đi.

D Đất nông nghiệp tăng nhiều hơn lâm nghiệp.

Câu 27 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết vùng nào có giá trị sản xuất thủy sản trong

tổng giá trị sản xuất nông – lâm – thủy sản dưới 5% năm 2007?

C Duyên hải Nam Trung Bộ D Vùng Bắc Trung Bộ.

Câu 28 Hãy cho biết đâu là nhược điểm lớn của đô thị nước ta làm hạn chế khả năng đầu tư phát triển kinh tế?

A Phân bố không đồng đều giữa các vùng.

B Nếp sống xen lẫn giữa thành thị và nông thôn.

C Phân bố tản mạn về không gian địa lí.

D Có quy mô, diện tích và dân số không lớn.

Câu 29 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết tuyến đường bộ theo hướng Đông - Tây nào

sau đây không thuộc vùng Bắc Trung Bộ?

Câu 30 Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa nước ta có sự phân hóa đa dạng đã tạo điều kiện cho

A đưa chăn nuôi thành ngành sản xuất chính trong nông nghiệp.

B phát triển mạnh nền nông nghiệp ôn đới.

C hình thành các vùng kinh tế trọng điểm.

D đa dạng hóa cơ cấu mùa vụ và cơ cấu sản phẩm nông nghiệp.

Câu 31

Cho biểu đồ: 

CƠ CẤU SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NUÔI TRỒNG CỦA VIỆT NAM (%)

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu sản lượng thủy sản nuôi trồng của nước ta năm 2018 so với năm 2008?

A Cá tăng, tôm giảm, thủy sản khác giảm B Cá giảm, tôm giảm, thủy sản khác tăng.

C Cá giảm, tôm và thủy sản khác tăng D Cá tăng, tôm và thủy sản khác tăng.

Câu 32 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15 và trang 29, hãy cho biết nơi nào sau đây  có mật độ dân số

cao nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long?

A Vùng giáp với Đông Nam Bộ B Ven vịnh Thái Lan.

Câu 33 Rừng cây họ Dầu ở miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ phát triển mạnh mẽ chủ yếu là do

A đất phèn, mặn chiếm diện tích lớn B nền nhiệt cao, biên độ nhiệt năm nhỏ.

Trang 6

C mưa nhiều, nhiệt độ quanh năm cao D khí hậu cận xích đạo, mùa khô rõ rệt.

Câu 34 : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết 4 tỉnh có sản lượng thuỷ sản  đánh bắt lớn

nhất nước ta?

A Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Bình Thuận, Cà Mau.

B Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Quảng Ngãi, Bình Định.

C Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Bình Thuận, Bình Định.

D Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, An Giang, Đồng Tháp.

Câu 35 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết đỉnh núi Phu Luông có độ cao là

Câu 36 Khu vực nào ở nước ta có điều kiện thuận lợi nhất để xây dựng các cảng biển nước sâu?

A Duyên hải Nam Trung Bộ B Đông Nam Bộ.

Câu 37 Sự đối lập nhau về mùa mưa và mùa khô giữa Tây Nguyên và sườn Đông Trường Sơn chủ yếu là do sự

kết hợp của

A gió mùa Tây Nam, gió mùa Đông Bắc và hai sườn dãy núi Trường Sơn.

B dãy núi Trường Sơn và các gió hướng Tây Nam, gió hướng Đông Bắc

C địa hình đồi núi, cao nguyên và các hướng gió thổi qua biển trong năm.

D các gió hướng Tây Nam nóng ẩm và địa hình núi, cao nguyên, đồng bằng.

Câu 38 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hệ thống sông nào có tỉ lệ diện  tích lưu vực lớn

nhất?

Câu 39 Căn cứ vào Bản đồ cây công nghiệp Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biết hai tỉnh nào dưới đây

có diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm lớn nhất nước ta?

A ĐăkLăk và Lâm Đồng B Lâm Đồng và Gia Lai.

C Bình Phước và ĐăkLăk D KonTum và Gia Lai.

Câu 40 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết Việt Nam xuất khẩu sang các nước và vùng

lãnh thổ có giá trị trên 6 tỉ USD (năm 2007) là

A Hoa Kì và Nhật Bản B Nhật Bản và Đài Loan.

C Hoa Kì và Trung Quốc D Nhật Bản và Xingapo.

Ngày đăng: 06/04/2023, 09:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w