1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề thi thpt 2021 địa lý mã đề 033

6 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thpt 2021 địa lý mã đề 033
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2021
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 332,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi THPT 2021 Địa lý Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 033 Câu 1 Cho bảng số liệu DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA Ở MỘT SỐ VÙNG CỦA NƯỚC TA NĂM 201[.]

Trang 1

Đề thi THPT 2021 Địa lý

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 033.

Câu 1 Cho bảng số liệu: 

DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA Ở MỘT SỐ VÙNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2018

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Theo bảng số liệu nhận xét nào sau đây không đúng với năng suất lúa của các vùng ở nước ta năm 2018?

A Tây Nguyên cao hơn Trung du và miền núi Bắc Bộ.

B Đồng bằng sông Hồng cao nhất, Đông Nam Bộ thấp nhất.

C Trung du và miền núi Bắc Bộ cao hơn Đông Nam Bộ

D Đồng bằng sông Cửu Long cao hơn Tây Nguyên.

Câu 2 Nhân tố chủ yếu tạo nên mùa mưa ở nước ta là

C Tín phong bán cầu Bắc D gió mùa Đông Bắc

Câu 3 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, hãy cho biết tỉnh thuộc vùng Bắc Trung Bộ có mỏ thiếc là

Câu 4 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy xác định tỉnh có diện tích cây công  nghiệp lâu năm lớn

nhất ở vùng Bắc Trung Bộ?

Câu 5 Hướng chuyên môn hoá của tuyến công nghiệp Đáp Cầu - Bắc Giang là

A cơ khí và luyện kim.

B vật liệu xây dựng, khai thác than và cơ khí

C dệt may, xi măng và hoá chất.

D vật liệu xây dựng và phân hoá học

Câu 6 Khu vực nào ở nước ta có điều kiện thuận lợi nhất để xây dựng các cảng biển nước sâu?

A Đồng bằng sông Hồng B Bắc Trung Bộ.

C Duyên hải Nam Trung Bộ D Đông Nam Bộ.

Câu 7 Biểu hiện nào dưới đây là hệ quả của quá trình xâm thực, bào mòn mạnh bề mặt địa hình miền đồi núi?

A Bồi tụ mở mang nhanh chóng các đồng bằng hạ lưu sông.

Trang 2

B Bề mặt địa hình bị cắt xẻ, đất bị xói mòn, rửa trôi, nhiều nơi trơ sỏi đá

C Các vùng thềm phù sa cổ bị chia cắt thành các đồi thấp xen thung lũng rộng.

D Ở vùng núi đá vôi hình thành địa hình caxtơ với các hang động, suối cạn, thung khô.

Câu 8 Loại gió nào sau đây là nguyên nhân chính tạo nên mùa khô ở Nam Bộ nước ta?

A Gió phơn Tây Nam B Tín phong bán cầu Bắc

Câu 9 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, các khu kinh tế ven biển nào sau đây của vùng đồng bằng

sông Cửu Long?

A Định An, Kiên Lương B Định An, Năm Căn.

C Định An, Bạc Liêu D Năm Căn, Rạch Giá.

Câu 10 Sự thiếu ổn định về sản lượng điện của các nhà máy thủy điện ở nước ta chủ yếu do

A sự phân mùa của khí hậu B cơ sở hạ tầng còn yếu.

C sông ngòi ngắn dốc D nhu cầu sử dụng điện cao.

Câu 11 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có luyện kim

màu?

Câu 12 Mùa khô ở miền Bắc nước ta không sâu sắc như ở miền Nam chủ yếu do ở đây có

Câu 13 Đặc điểm của đô thị nước ta hiện nay là

A đều có quy mô rất lớn B cơ sở hạ tầng hiện đại.

C phân bố đồng đều cả nước D có nhiều loại khác nhau.

Câu 14 Căn cứ vào Bản đồ cây công nghiệp Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biết hai tỉnh nào dưới đây

có diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm lớn nhất nước ta?

A ĐăkLăk và Lâm Đồng B Bình Phước và ĐăkLăk.

C KonTum và Gia Lai D Lâm Đồng và Gia Lai.

Câu 15

Cho biểu đồ diện tích lúa của nước ta giai đoạn 2010 – 2016: 

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A Quy mô diện tích lúa phân theo vùng.

B Quy mô và cơ cấy diện tích lúa phân theo vùng.

C Sự chuyển dịch cơ cấu diện tích lúa phân theo vùng.

D Tốc độ tăng trưởng diện tích lúa phân theo vùng.

Câu 16 Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa nước ta có sự phân hóa đa dạng đã tạo điều kiện cho

A đưa chăn nuôi thành ngành sản xuất chính trong nông nghiệp.

Trang 3

B phát triển mạnh nền nông nghiệp ôn đới.

C hình thành các vùng kinh tế trọng điểm.

D đa dạng hóa cơ cấu mùa vụ và cơ cấu sản phẩm nông nghiệp.

Câu 17 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết vùng nào có giá trị sản xuất thủy sản trong

tổng giá trị sản xuất nông – lâm – thủy sản dưới 5% năm 2007?

A Vùng Bắc Trung Bộ B Duyên hải Nam Trung Bộ.

Câu 18 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết cảng biển nào sau đây thuộc tỉnh Nghệ An?

A Nhật Lệ B Thuận An C Cửa Lò D Vũng Áng.

Câu 19 Khoáng sản có trữ lượng lớn và giá trị nhất ở vùng biển nước ta là

Câu 20 Nước ta có tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng do liền kề với hai vành đai sinh khoáng

A Địa Trung Hải và Ấn Độ Dương B Địa Trung Hải và Đại Tây Dương.

C Địa Trung Hải và Thái Bình Dương D Địa Trung Hải và Bắc Băng Dương.

Câu 21

Cho biểu đồ: 

CƠ CẤU DIỆN TÍCH LÚA PHÂN THEO MÙA VỤ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 - 2016 (%) (Nguồn

số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018) 

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng cơ cấu diện tích lúa phân theo mùa vụ của  nước

ta, giai đoạn 2005 - 2016?

A Lúa đông xuân giảm, lúa mùa tăng.

B Lúa đông xuân tăng, lúa mùa giảm.

C Lúa đông xuân tăng, lúa hè thu và thu đông giảm.

D Lúa hè thu và thu đông tăng, lúa đông xuân giảm.

Câu 22 Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 11, cho biết loại đất nào sau đây có diện tích  lớn nhất ở khu

vực đồi núi nước ta?

A Các loại đất khác và núi đá B Đất feralit trên đá vôi.

C Đất feralit trên các loại đá khác D Đất feralit trên đá badan.

Câu 23 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, hãy cho biết nhận định nào sau đây không  đúng về mạng

lưới giao thông nước ta?

A Mạng lưới đường sắt phân bố chủ yếu ở miền Bắc

B Mạng lưới đường ô tô phủ kín các vùng.

C Hầu hết các tỉnh ven biển đều có cảng biển.

D Mạng lưới đường sông phân bố đều cả nước

Câu 24 Đồng bằng châu thổ có diện tích lớn nhất nước ta là

Trang 4

A Đồng bằng sông Cửu Long B Đồng bằng sông Cả.

C Đồng bằng sông Hồng D Đồng bằng sông Mã.

Câu 25 Nhân tố nào sau đây có vai trò lớn nhất làm tăng sự phân hóa thiên nhiên theo chiều Bắc - Nam ở nước

ta?

A Lãnh thổ nước ta kéo dài theo hướng Bắc -Nam.

B Hoạt động của gió mùa Đông Bắc vào mùa đông.

C Chuyển động biểu kiến hàng năm của Mặt Trời.

D Ảnh hưởng của các dãy núi theo chiều Tây-Đông.

Câu 26

Cho biểu đồ: 

NHIỆT ĐỘ VÀ LƯỢNG MƯA TRUNG BÌNH CÁC THÁNG CỦA LAI CHÂU

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về nhiệt độ, lượng mưa của Lai Châu?

A Mưa tập trung từ tháng IV đến tháng XII, biên độ nhiệt trung bình năm là 9,90C

B Biên độ nhiệt độ trung bình năm là 11,50C, mưa nhiều từ tháng V đến tháng X

C Tháng 1 có lượng mưa và nhiệt độ thấp nhất trong năm.

D Tháng VII có lượng mưa và nhiệt độ cao nhất trong năm.

Câu 27 Hệ thống vườn quốc gia và các khu bảo tồn thiên nhiên thuộc loại rừng

Câu 28 Cho bảng số liệu: 

KHỐI LƯỢNG HÀNG HÓA LUÂN CHUYỂN PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2017

(Đơn vị: Triệu tấn.km) 

Kinh tế ngoài Nhà

Khu vực có vốn

đầu trực tiếp nước

ngoài

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu khối lượng hàng hóa luân chuyển phân theo thành phần  kinh

tế của nước ta, giai đoạn 2010 - 2017, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

Trang 5

Câu 29 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, cho biết tỉnh/thành phố nào sau đây không giáp với biển?

Câu 30 Đô thị nước ta là nơi tiêu thụ mạnh các sản phẩm hàng hóa chủ yếu do

A dịch vụ đa dạng, việc kinh doanh phát triển.

B mật độ dân số cao, thu hút nhiều vốn đầu tư.

C dân cư tập trung đông, chất lượng sống cao.

D cơ sở hạ tầng khá tốt, giao thương thuận lợi.

Câu 31

Cho biểu đồ: 

CƠ CẤU SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NUÔI TRỒNG CỦA VIỆT NAM (%)

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu sản lượng thủy sản nuôi trồng của nước ta năm 2018 so với năm 2008?

A Cá giảm, tôm giảm, thủy sản khác tăng B Cá tăng, tôm giảm, thủy sản khác giảm.

C Cá tăng, tôm và thủy sản khác tăng D Cá giảm, tôm và thủy sản khác tăng.

Câu 32 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, hãy cho biết cao nguyên nào không thuộc  miền Nam Trung

Bộ và Nam Bộ?

A PleiKu B Kon Tum C Đắc Lắc D Sín Chải.

Câu 33 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, hãy cho biết vườn quốc gia nào sau đây thuộc tỉnh Tây

Ninh?

Câu 34 Gồm các dãy núi song song và so le nhau theo hướng tây bắc - đông nam, thấp và hẹp ngang, được

nâng cao ở hai đầu là đặc điểm của núi

Câu 35 Vùng ven biển ở nước ta có nghề làm muối phát triển là

C Duyên hải Nam Trung Bộ D Đồng bằng sông Cửu Long.

Câu 36 Dải đồng bằng ven biển miền Trung phần nhiều hẹp ngang và bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ là

do

A bờ biển dài, khúc khuỷu B nhiều sông suối đổ ra biển.

C đồi núi ở xa trong đất liền D đồi núi ăn lan sát ra biển.

Câu 37 Khối khí nhiệt đới ẩm Bắc Ấn Độ Dương làm cho khí hậu vùng đồng bằng Nam Bộ nước ta có

A lượng bức xạ Mặt Trời lớn B hai mùa khác nhau rõ rệt.

C mưa nhiều vào thu đông D mưa lớn vào đầu mùa hạ.

Câu 38 Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho thu nhập bình quân của lao động nước  ta thuộc loại thấp

so với thế giới?

Trang 6

A Năng suất lao động chưa cao B Hệ thống cơ sở hạ tầng lạc hậu.

C Tỉ lệ lao động nông nghiệp còn lớn D Lao động thiếu tác phong công nghiệp.

Câu 39 Cho bảng số liệu: 

DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA Ở MỘT SỐ VÙNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2018

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2016)

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với năng suất lúa của các vùng ở nước ta năm 2018?

A Đồng bằng sông Hồng cao hơn Đồng bằng sông Cửu Long.

B Tây Nguyên cao hơn Trung du và miền núi Bắc Bộ.

C Đồng bằng sông Cửu Long thấp hơn Tây Nguyên

D Trung du và miền núi Bắc Bộ thấp hơn Đông Nam Bộ.

Câu 40 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15 và trang 29, hãy cho biết nơi nào sau đây  có mật độ dân số

cao nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long?

A Ven vịnh Thái Lan B Vùng ven sông Tiền và Hậu.

Ngày đăng: 06/04/2023, 09:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w