Đề thi THPT 2021 Địa lý Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 094 Câu 1 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết nhận định nào sau đây khô[.]
Trang 1Đề thi THPT 2021 Địa lý
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 094.
Câu 1 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết nhận định nào sau đây không đúng về cơ cấu giá trị
sản xuất ngành chăn nuôi từ năm 2000 – 2007?
A Gia súc tăng, gia cầm giảm.
B Gia súc tăng, gia cầm tăng.
C Gia súc tăng, sản phẩm không qua giết thịt giảm.
D Gia cầm giảm, sản phẩm không qua giết thịt giảm.
Câu 2 Mưa lớn, địa hình dốc, lớp phủ thực vật bị mất là nguyên nhân dẫn đến thiên tai nào sau đây?
A Hạn hán B Lũ quét C Bão D Động đất.
Câu 3
Cho biểu đồ:
CƠ CẤU DIỆN TÍCH LÚA PHÂN THEO MÙA VỤ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 - 2016 (%) (Nguồn
số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng cơ cấu diện tích lúa phân theo mùa vụ của nước
ta, giai đoạn 2005 - 2016?
A Lúa đông xuân giảm, lúa mùa tăng.
B Lúa hè thu và thu đông tăng, lúa đông xuân giảm.
C Lúa đông xuân tăng, lúa mùa giảm.
D Lúa đông xuân tăng, lúa hè thu và thu đông giảm.
Câu 4 Ngành chăn nuôi gia súc ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh chủ yếu nào dưới đây để phát
triển?
A Có nguồn thức ăn từ các đồng cỏ và hoa màu lương thực dành cho chăn nuôi được đảm bảo.
B Nhu cầu nguyên liệu cho công nghiệp chế biến nông sản đang ngày càng phát triển của vùng.
C Thị trường tiêu thụ rộng lớn từ vùng Đồng bằng sông Hồng.
D Khí hậu thích hợp và điều kiện chăn thả trong rừng thuận lợi.
Câu 5 Nước ta có tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng do liền kề với hai vành đai sinh khoáng
A Địa Trung Hải và Bắc Băng Dương B Địa Trung Hải và Thái Bình Dương.
C Địa Trung Hải và Đại Tây Dương D Địa Trung Hải và Ấn Độ Dương.
Câu 6 Biện pháp quan trọng nhất để giải quyết việc làm ở khu vực nông thôn nước ta là
Trang 2A phân bố lại dân cư và nguồn lao động trên cả nước
B đa dạng hóa các hoạt động sản xuất và dịch vụ.
C thực hiện tốt chính sách dân số, sức khỏe sinh sản.
D đa dạng các loại hình đào tạo và các ngành nghề.
Câu 7 Phát biểu nào sau đây đúng với đô thị hóa ở nước ta hiện nay?
A Tỉ lệ dân thành thị không thay đổi B Trình độ đô thị hóa còn rất thấp.
C Số dân ở đô thị nhỏ hơn nông thôn D Số đô thị giống nhau ở các vùng.
Câu 8 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế ven biển nào dưới đây thuộc vùng
Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A Hòn La B Định An C Vân Đồn D Vũng Áng.
Câu 9 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hệ thống sông nào có tỉ lệ diện tích lưu vực lớn
nhất?
C Sông Mê Công(Việt Nam) D Các sông khác
Câu 10 Kim ngạch xuất, nhập khẩu của nước ta liên tục tăng chủ yếu do
A thị trường thế giới ngày càng mở rộng.
B đa dạng hoá các đối tượng tham gia hoạt động xuất, nhập khẩu.
C tăng cường nhập khẩu dây chuyền máy móc, thiết bị toàn bộ và hàng tiêu dùng.
D sự phát triển của nền kinh tế trong nước cùng những đổi mới trong cơ chế quản lí.
Câu 11 Trong phát triển các ngành công nghiệp vùng Bắc Trung Bộ cần ưu tiên giải pháp nào dưới đây?
A Phòng chống và ứng phó tốt với các thiên tai bão, lũ lụt, hạn hán.
B Thu hút nguồn lao động có chất lượng
C Xây dựng vùng nguyên liệu khoáng sản và nông-lâm-thủy sản vững chắc
D Phát triển cơ sở năng lượng (điện).
Câu 12 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đâu là nhóm các đô thị loại 2 của nước ta?
A Nam Định, Vinh, Buôn Ma Thuột, Nha Trang, Quy Nhơn
B Biên Hoà, Mỹ Tho, Cần Thơ, Long Xuyên, Đà Lạt.
C Vũng Tàu, Playku, Buôn Ma Thuột, Đồng Hới, Thái Bình.
D Thái Nguyên, Nam Định, Việt Trì, Hải Dương, Hội An.
Câu 13 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sống nào sau đây không thuộc hệ thống sông Mê
Công?
Câu 14 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có luyện kim
màu?
Câu 15 Trình độ thâm canh cao, sản xuất hàng hoá, sử dụng nhiều máy móc, vật tư nông nghiệp là đặc điểm
sản xuất của vùng nông nghiệp
A Tây Nguyên và Đồng bằng sông Hồng.
B Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long
C Đông Nam Bộ và Tây Nguyên.
D Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 16 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đô thị loại 1 nào sau đây của nước ta do Trung
ương quản lí?
A Hải Phòng, Đà Nẵng B Hà Nội, TP Hồ Chí Minh.
Trang 3C Đà Nẵng, Huế D Biên Hòa, Cần Thơ.
Câu 17 Biểu hiện nào dưới đây là hệ quả của quá trình xâm thực, bào mòn mạnh bề mặt địa hình miền đồi núi?
A Bề mặt địa hình bị cắt xẻ, đất bị xói mòn, rửa trôi, nhiều nơi trơ sỏi đá
B Ở vùng núi đá vôi hình thành địa hình caxtơ với các hang động, suối cạn, thung khô.
C Các vùng thềm phù sa cổ bị chia cắt thành các đồi thấp xen thung lũng rộng.
D Bồi tụ mở mang nhanh chóng các đồng bằng hạ lưu sông.
Câu 18 Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc nước ta có đặc điểm nào sau đây?
A Cảnh quan nhiệt đới nóng quanh năm B Cảnh quan giống như vùng ôn đới núi cao.
C Mang sắc thái cận nhiệt đới gió mùa D Cảnh quan cận xích đạo gió mùa
Câu 19 Rừng cây họ Dầu ở miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ phát triển mạnh mẽ chủ yếu là do
A đất phèn, mặn chiếm diện tích lớn B khí hậu cận xích đạo, mùa khô rõ rệt.
C nền nhiệt cao, biên độ nhiệt năm nhỏ D mưa nhiều, nhiệt độ quanh năm cao.
Câu 20 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết làng nghề cổ truyền Tân Vạn thuộc vùng
C Duyên hải Nam Trung Bộ D Bắc Trung Bộ.
Câu 21 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết hệ thống sông nào sau đây của nước ta đổ ra
biển qua cửa Hội?
Câu 22 Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA Ở MỘT SỐ VÙNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2018
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu nhận xét nào sau đây không đúng với năng suất lúa của các vùng ở nước ta năm 2018?
A Đồng bằng sông Hồng cao nhất, Đông Nam Bộ thấp nhất.
B Trung du và miền núi Bắc Bộ cao hơn Đông Nam Bộ
C Đồng bằng sông Cửu Long cao hơn Tây Nguyên.
D Tây Nguyên cao hơn Trung du và miền núi Bắc Bộ.
Câu 23 Nguyên nhân chủ yếu làm xuất hiện đất mùn thô ở đại ôn đới gió mùa trên núi nước ta là do
Câu 24 Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA Ở MỘT SỐ VÙNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2018
Trang 4Đông Nam Bộ 270,5 1 423,0
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2016)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với năng suất lúa của các vùng ở nước ta năm 2018?
A Tây Nguyên cao hơn Trung du và miền núi Bắc Bộ.
B Đồng bằng sông Hồng cao hơn Đồng bằng sông Cửu Long.
C Đồng bằng sông Cửu Long thấp hơn Tây Nguyên
D Trung du và miền núi Bắc Bộ thấp hơn Đông Nam Bộ.
Câu 25 Khoáng sản có trữ lượng lớn và giá trị nhất ở vùng biển nước ta là
Câu 26 Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa nước ta có sự phân hóa đa dạng đã tạo điều kiện cho
A đa dạng hóa cơ cấu mùa vụ và cơ cấu sản phẩm nông nghiệp.
B phát triển mạnh nền nông nghiệp ôn đới.
C hình thành các vùng kinh tế trọng điểm.
D đưa chăn nuôi thành ngành sản xuất chính trong nông nghiệp.
Câu 27 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16 và 17, hãy cho biết nhóm ngôn ngữ nào là chủ yếu của
vùng Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ?
Câu 28 Lượng nước thiếu hụt vào mùa khô ở miền Bắc không nhiều như ở miền Nam là do
A mạng lưới sông ngòi dày đặc B nguồn nước ngầm phong phú.
C được sự điều tiết của các hồ nước D có hiện tượng mưa phùn vào cuối mùa đông Câu 29 Kĩ thuật nuôi tôm ở nước ta được sắp xếp theo trình độ từ thấp đến cao là
A quảng canh, quảng canh cải tiến, bán thâm canh và thâm canh công nghiệp.
B quảng canh, quảng canh cải tiến, thâm canh công nghiệp và bán thâm canh.
C thâm canh công nghiệp, quảng canh, quảng canh cải tiến và bán thâm canh.
D bán thâm canh, quảng canh cải tiến, quảng canh và thâm canh công nghiệp.
Câu 30 Hệ thống vườn quốc gia và các khu bảo tồn thiên nhiên thuộc loại rừng
Câu 31 Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 11, cho biết loại đất nào sau đây có diện tích lớn nhất ở khu
vực đồi núi nước ta?
A Đất feralit trên đá vôi B Đất feralit trên đá badan.
C Đất feralit trên các loại đá khác D Các loại đất khác và núi đá.
Câu 32 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về phân bố các dân tộc
Việt Nam?
A Dân tộc Bana, Xơ-đăng, Chăm chủ yếu ở Đông Nam Bộ.
B Các dân tộc ít người phân bố tập trung chủ yếu ở miền núi.
C Dân tộc Tày, Thái, Nùng, Giáy, Lào tập trung ở Trung Bộ.
D Dân tộc kinh tập trung đông đúc ở trung du và ở ven biển.
Trang 5Câu 33 Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của phần lãnh thổ phía Nam nước ta (từ dãy Bạch Mã
trở vào)?
A Nền nhiệt độ thiên về khí hậu xích đạo B Nhiệt độ trung bình năm trên 25°C
C Phân hóa hai mùa mưa và khô rõ rệt D Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn.
Câu 34 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết ngành sản xuất ô tô ở nước ta (năm 2007) mới
chỉ có ở các trung tâm công nghiệp nào sau đây?
A Hà Nội và Hải Phòng B Hà Nội và Đà Nẵng.
C TP Hồ Chí Minh và Vũng Tàu D Hà Nội và TP Hồ Chí Minh.
Câu 35 Căn cứ vào Bản đồ cây công nghiệp Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biết hai tỉnh nào dưới đây
có diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm lớn nhất nước ta?
A Bình Phước và ĐăkLăk B ĐăkLăk và Lâm Đồng.
C KonTum và Gia Lai D Lâm Đồng và Gia Lai.
Câu 36 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết đỉnh núi Phu Luông có độ cao là
Câu 37
Cho biểu đồ diện tích lúa của nước ta giai đoạn 2010 – 2016:
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Sự chuyển dịch cơ cấu diện tích lúa phân theo vùng.
B Quy mô và cơ cấy diện tích lúa phân theo vùng.
C Quy mô diện tích lúa phân theo vùng.
D Tốc độ tăng trưởng diện tích lúa phân theo vùng.
Câu 38 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết đỉnh núi nào sau đây cao nhất?
Câu 39 Cho bảng số liệu:
HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT Ở NƯỚC TA, NĂM 2000 VÀ 2017
Năm Tổng diện tích Đất nông
nghiệp nghiệp Đất lâm Đất chuyên dùng và đất ở Đất chứa sử dụng và đất
khác
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, năm 2018)
Nhận xét nào sau đây không đúng về hiện trạng sử dụng đất ở nước ta qua các năm?
A Đất nông nghiệp tăng nhiều hơn lâm nghiệp.
Trang 6B Đất lâm nghiệp luôn có diện tích lớn nhất.
C Đất chuyên dùng và đất ở tăng nhanh nhất.
D Đất chưa sử dụng và đất khác đang giảm đi.
Câu 40 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15 và trang 29, hãy cho biết nơi nào sau đây có mật độ dân số
cao nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long?
A Vùng giáp với Đông Nam Bộ B Ven vịnh Thái Lan.