1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề thi thpt 2021 địa lý mã đề 031

6 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thpt 2021 địa lý mã đề 031
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2021
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 231,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi THPT 2021 Địa lý Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 031 Câu 1 Cho biểu đồ CƠ CẤU SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NUÔI TRỒNG CỦA VIỆT NAM (%) (Số liệu th[.]

Trang 1

Đề thi THPT 2021 Địa lý

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 031.

Câu 1

Cho biểu đồ: 

CƠ CẤU SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NUÔI TRỒNG CỦA VIỆT NAM (%)

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu sản lượng thủy sản nuôi trồng của nước ta năm 2018 so với năm 2008?

A Cá tăng, tôm và thủy sản khác tăng B Cá giảm, tôm giảm, thủy sản khác tăng.

C Cá giảm, tôm và thủy sản khác tăng D Cá tăng, tôm giảm, thủy sản khác giảm.

Câu 2 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, các khu kinh tế ven biển nào sau đây của vùng đồng bằng

sông Cửu Long?

A Định An, Năm Căn B Định An, Bạc Liêu.

C Năm Căn, Rạch Giá D Định An, Kiên Lương.

Câu 3 Cho bảng số liệu: 

KHỐI LƯỢNG HÀNG HÓA LUÂN CHUYỂN PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2017

(Đơn vị: Triệu tấn.km) 

Kinh tế ngoài Nhà

Khu vực có vốn

đầu trực tiếp nước

ngoài

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu khối lượng hàng hóa luân chuyển phân theo thành phần  kinh

tế của nước ta, giai đoạn 2010 - 2017, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

Trang 2

Câu 4 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có luyện kim

màu?

Câu 5 Nhân tố chủ yếu tạo nên mùa mưa ở nước ta là

A gió phơn Tây Nam B Tín phong bán cầu Bắc

Câu 6 : Cho bảng số liệu: 

SẢN LƯỢNG THỦY SẢN VÀ GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU THỦY SẢN CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010  – 2015

(nghìn tấn)

Sản lượng nuôi trồng

(nghìn tấn)

Giá trị xuất khẩu (triệu đô la Mỹ)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017) 

Để thể hiện sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản của nước ta, giai đoạn 2010 - 2015 theo bảng số liệu,  biểu

đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

Câu 7 Đặc điểm của đô thị nước ta hiện nay là

A phân bố đồng đều cả nước B đều có quy mô rất lớn.

C cơ sở hạ tầng hiện đại D có nhiều loại khác nhau.

Câu 8 Hãy cho biết đâu là nhược điểm lớn của đô thị nước ta làm hạn chế khả năng đầu tư phát triển kinh tế?

A Phân bố không đồng đều giữa các vùng.

B Có quy mô, diện tích và dân số không lớn.

C Nếp sống xen lẫn giữa thành thị và nông thôn.

D Phân bố tản mạn về không gian địa lí.

Câu 9 Khoáng sản có trữ lượng lớn và giá trị nhất ở vùng biển nước ta là

Câu 10 Những nhân tố chủ yếu nào tạo nên sự phân hóa đa dạng của khí hậu nước ta?

A Vị trí địa lí, địa hình và dòng biển chạy ven bờ.

B Vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ, địa hình và gió mùa

C Vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ, địa hình bề mặt đệm.

D Địa hình, gió mùa và dòng biển chạy ven bờ.

Câu 11 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16 và 17, hãy cho biết nhóm ngôn ngữ nào là  chủ yếu của

vùng Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ?

Câu 12 Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc nước ta có đặc điểm nào sau đây?

A Cảnh quan nhiệt đới nóng quanh năm B Mang sắc thái cận nhiệt đới gió mùa

Trang 3

C Cảnh quan cận xích đạo gió mùa D Cảnh quan giống như vùng ôn đới núi cao.

Câu 13 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, hãy cho biết đất feralit trên đá vôi tập trung nhiều nhất ở

Câu 14 Cho bảng số liệu: 

HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT Ở NƯỚC TA, NĂM 2000 VÀ 2017

nghiệp nghiệp Đất lâm Đất chuyên dùng và đất ở Đất chứa sử dụng và đất

khác

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, năm 2018) 

Nhận xét nào sau đây không đúng về hiện trạng sử dụng đất ở nước ta qua các năm?

A Đất lâm nghiệp luôn có diện tích lớn nhất.

B Đất chưa sử dụng và đất khác đang giảm đi.

C Đất chuyên dùng và đất ở tăng nhanh nhất.

D Đất nông nghiệp tăng nhiều hơn lâm nghiệp.

Câu 15 Hệ thống vườn quốc gia và các khu bảo tồn thiên nhiên thuộc loại rừng

Câu 16

Cho biểu đồ: 

CƠ CẤU DIỆN TÍCH LÚA PHÂN THEO MÙA VỤ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 - 2016 (%) (Nguồn

số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018) 

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng cơ cấu diện tích lúa phân theo mùa vụ của  nước

ta, giai đoạn 2005 - 2016?

A Lúa đông xuân giảm, lúa mùa tăng.

B Lúa đông xuân tăng, lúa mùa giảm.

C Lúa đông xuân tăng, lúa hè thu và thu đông giảm.

D Lúa hè thu và thu đông tăng, lúa đông xuân giảm.

Câu 17 Đô thị nước ta là nơi tiêu thụ mạnh các sản phẩm hàng hóa chủ yếu do

A cơ sở hạ tầng khá tốt, giao thương thuận lợi.

B mật độ dân số cao, thu hút nhiều vốn đầu tư.

Trang 4

C dân cư tập trung đông, chất lượng sống cao.

D dịch vụ đa dạng, việc kinh doanh phát triển.

Câu 18 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây không thuộc

Trung du và miền núi Bắc Bộ?

A Bắc Ninh B Hạ Long C Cẩm Phả D Việt Trì.

Câu 19 Nguyên nhân chính làm cho sinh vật biển nước ta ngày càng bị suy giảm là do

A tăng cường xuất khẩu hải sản B khai thác quá mức nguồn lợi.

C đẩy mạnh đánh bắt xa bờ D gia tăng các thiên tai.

Câu 20 Rừng cây họ Dầu ở miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ phát triển mạnh mẽ chủ yếu là do

A khí hậu cận xích đạo, mùa khô rõ rệt B mưa nhiều, nhiệt độ quanh năm cao.

C nền nhiệt cao, biên độ nhiệt năm nhỏ D đất phèn, mặn chiếm diện tích lớn.

Câu 21 Khối khí nhiệt đới ẩm Bắc Ấn Độ Dương làm cho khí hậu vùng đồng bằng Nam Bộ nước ta có

A lượng bức xạ Mặt Trời lớn B mưa nhiều vào thu đông.

C hai mùa khác nhau rõ rệt D mưa lớn vào đầu mùa hạ.

Câu 22 Nước ta có tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng do liền kề với hai vành đai sinh khoáng

A Địa Trung Hải và Ấn Độ Dương B Địa Trung Hải và Bắc Băng Dương.

C Địa Trung Hải và Thái Bình Dương D Địa Trung Hải và Đại Tây Dương.

Câu 23 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết đỉnh núi nào sau đây cao nhất?

Câu 24 Đất feralit nâu đỏ ở đai nhiệt đới gió mùa của nước ta phát triển trên

A đá mẹ badan và đá axit B đá mẹ ba dan và đá vôi.

C đá vôi và đá phiến D đá phiến và đá axit.

Câu 25 Biện pháp nào sau đây không đúng trong việc làm giảm thiệt hại do lũ quét gây ra?

A Áp dụng các biện pháp nông - lâm trên đất dốc

B Phát quang các vùng có nguy cơ lũ quét, mở rộng dòng chảy.

C Sử dụng đất đai hợp lí, kết hợp trồng rừng, đảm bảo thủy lợi.

D Cần quy hoạch các điểm dân cư, tránh các vùng lũ quét nguy hiểm.

Câu 26 Gió mùa Đông Bắc không xóa đi tính nhiệt đới của khí hậu và cảnh quan nước ta chủ  yếu do

A nhiệt độ trung bình năm trên toàn quốc đều lớn hơn 200C. 

B gió mùa Đông Bắc chỉ hoạt động từng đợt ở miền Bắc

C nước ta chịu ảnh hưởng của gió mùa mùa hạ nóng ẩm.

D lãnh thổ nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến.

Câu 27 Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của phần lãnh thổ phía Nam nước ta (từ dãy Bạch Mã

trở vào)?

A Nhiệt độ trung bình năm trên 25°C B Nền nhiệt độ thiên về khí hậu xích đạo.

C Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn D Phân hóa hai mùa mưa và khô rõ rệt.

Câu 28 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, hãy cho biết cao nguyên nào không thuộc  miền Nam Trung

Bộ và Nam Bộ?

A Đắc Lắc B Sín Chải C PleiKu D Kon Tum.

Câu 29 Phát biểu nào sau đây không đúng về việc làm ở nước ta hiện nay?

A Tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị cao hơn nông thôn.

B Là một vấn đề kinh tế - xã hội lớn hiện nay.

C Tình trạng thất nghiệp, thiếu việc làm còn gay gắt.

D Tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn thấp hơn thành thị.

Trang 5

Câu 30 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, nhận xét nào sau đây không đúng về dân số phân theo thành

thị - nông thôn?

A Dân số nông thôn luôn cao gấp nhiều lần dân số thành thị.

B Dân số thành thị chiếm tỉ trọng thấp và có xu hướng ngày càng tăng.

C Dân số nông thôn chiếm tỉ trọng lớn và có xu hướng ngày càng tăng.

D Dân số nông thôn chiếm tỉ trọng lớn và có xu hướng ngày càng giảm.

Câu 31 Cho bảng số liệu: 

DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA Ở MỘT SỐ VÙNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2018

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2016)

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với năng suất lúa của các vùng ở nước ta năm 2018?

A Đồng bằng sông Hồng cao hơn Đồng bằng sông Cửu Long.

B Đồng bằng sông Cửu Long thấp hơn Tây Nguyên

C Trung du và miền núi Bắc Bộ thấp hơn Đông Nam Bộ.

D Tây Nguyên cao hơn Trung du và miền núi Bắc Bộ.

Câu 32 Trình độ thâm canh cao, sản xuất hàng hoá, sử dụng nhiều máy móc, vật tư nông nghiệp là đặc điểm

sản xuất của vùng nông nghiệp

A Đông Nam Bộ và Tây Nguyên.

B Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long

C Tây Nguyên và Đồng bằng sông Hồng.

D Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.

Câu 33 Sự đối lập nhau về mùa mưa và mùa khô giữa Tây Nguyên và sườn Đông Trường Sơn chủ yếu là do sự

kết hợp của

A địa hình đồi núi, cao nguyên và các hướng gió thổi qua biển trong năm.

B gió mùa Tây Nam, gió mùa Đông Bắc và hai sườn dãy núi Trường Sơn.

C các gió hướng Tây Nam nóng ẩm và địa hình núi, cao nguyên, đồng bằng.

D dãy núi Trường Sơn và các gió hướng Tây Nam, gió hướng Đông Bắc

Câu 34 Đặc điểm nào sau đây không đúng với địa hình Việt Nam?

A Đồi núi chiếm phần lớn diện tích B Địa hình vùng nhiệt đới ẩm gió mùa

C Hầu hết là địa hình núi cao D Có sự phân bậc rõ rệt theo độ cao.

Câu 35 Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 9, cho biết phát biểu nào sau đây đúng về chế  độ nhiệt, mưa

của Đà Lạt và Nha Trang?

A Trong năm, Đà Lạt và Nha Trang có hai cực đại về nhiệt.

B Tổng lượng mưa trung bình năm của Đà Lạt lớn hơn Nha Trang.

C Mưa lớn nhất ở Đà Lạt và Nha Trang vào tháng X.

D Nhiệt độ trung bình năm của Đà Lạt cao hơn ở Nha Trang.

Câu 36 Căn cứ vào Bản đồ cây công nghiệp Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biết hai tỉnh nào dưới đây

có diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm lớn nhất nước ta?

Trang 6

A Lâm Đồng và Gia Lai B KonTum và Gia Lai.

C ĐăkLăk và Lâm Đồng D Bình Phước và ĐăkLăk.

Câu 37 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đô thị loại 1 nào sau đây của  nước ta do Trung

ương quản lí?

C Biên Hòa, Cần Thơ D Hà Nội, TP Hồ Chí Minh.

Câu 38 Kĩ thuật nuôi tôm ở nước ta được sắp xếp theo trình độ từ thấp đến cao là

A quảng canh, quảng canh cải tiến, bán thâm canh và thâm canh công nghiệp.

B quảng canh, quảng canh cải tiến, thâm canh công nghiệp và bán thâm canh.

C bán thâm canh, quảng canh cải tiến, quảng canh và thâm canh công nghiệp.

D thâm canh công nghiệp, quảng canh, quảng canh cải tiến và bán thâm canh.

Câu 39 Để phát triển nền nông nghiệp hàng hóa ở đồng bằng sông Hồng, vấn đề trọng tâm nhất hiện nay là

A phát triển và hiện đại hóa công nghiệp chế biến, mở rộng thị trường.

B sử dụng nhiều giống mới, tăng cường hệ thống thủy lợi.

C cải tạo đất, phòng chống thiên tai và xây dựng lịch thời vụ phù hợp.

D nâng cao chất lượng lao động, đa dạng hóa cơ cấu cây trồng.

Câu 40 Tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp ở nước ta được khai thác tốt hơn nhờ đẩy mạnh các hoạt động

A đẩy mạnh xuất khẩu gắn với việc tạo dựng và quảng bá thương hiệu nông sản.

B áp dụng khoa học - kĩ thuật trong việc lai tạo các giống cây, con phù hợp với điều kiện sinh thái từng mùa

C vận tải, công nghệ chế biến và bảo quản nông sản.

D vận tải, đẩy mạnh xuất khẩu.

Ngày đăng: 06/04/2023, 09:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w