Đề thi THPT 2021 Địa lý Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 053 Câu 1 Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 11, cho biết loại đất nào sau đây có d[.]
Trang 1Đề thi THPT 2021 Địa lý
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 053.
Câu 1 Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 11, cho biết loại đất nào sau đây có diện tích lớn nhất ở khu vực
đồi núi nước ta?
A Các loại đất khác và núi đá B Đất feralit trên đá badan.
C Đất feralit trên đá vôi D Đất feralit trên các loại đá khác
Câu 2 Gồm các dãy núi song song và so le nhau theo hướng tây bắc - đông nam, thấp và hẹp ngang, được nâng
cao ở hai đầu là đặc điểm của núi
Câu 3 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về phân bố các dân tộc
Việt Nam?
A Dân tộc Tày, Thái, Nùng, Giáy, Lào tập trung ở Trung Bộ.
B Các dân tộc ít người phân bố tập trung chủ yếu ở miền núi.
C Dân tộc kinh tập trung đông đúc ở trung du và ở ven biển.
D Dân tộc Bana, Xơ-đăng, Chăm chủ yếu ở Đông Nam Bộ.
Câu 4 Dạng thời tiết nắng nóng, kèm theo mưa dông xuất hiện vào cuối mùa khô ở miền Nam Trung Bộ và
Nam Bộ là do ảnh hưởng của
A gió mùa mùa hạ đến sớm B áp thấp nóng phía tây lấn sang.
C tín Phong bán cầu Nam D tín Phong bán cầu Bắc
Câu 5 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết làng nghề cổ truyền Tân Vạn thuộc vùng
C Đồng bằng sông Hồng D Duyên hải Nam Trung Bộ.
Câu 6 Ở miền Bắc nước ta vào mùa đông xuất hiện những ngày nắng ấm là do hoạt động của
A Tín phong bán cầu Bắc B Tin phong bán cầu Nam.
Câu 7 Sự thiếu ổn định về sản lượng điện của các nhà máy thủy điện ở nước ta chủ yếu do
A sông ngòi ngắn dốc B sự phân mùa của khí hậu.
C cơ sở hạ tầng còn yếu D nhu cầu sử dụng điện cao.
Câu 8 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sống nào sau đây không thuộc hệ thống sông Mê
Công?
Câu 9 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đô thị loại 1 nào sau đây của nước ta do Trung
ương quản lí?
C Biên Hòa, Cần Thơ D Hà Nội, TP Hồ Chí Minh.
Câu 10
Cho biểu đồ về xuất nhập khẩu hàng hóa của nước ta giai đoạn 2010 – 2018
Trang 2(Nguồn: Niên giảm thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.
B Giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.
C Quy mô và cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.
D Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.
Câu 11 Đô thị nước ta là nơi tiêu thụ mạnh các sản phẩm hàng hóa chủ yếu do
A cơ sở hạ tầng khá tốt, giao thương thuận lợi.
B mật độ dân số cao, thu hút nhiều vốn đầu tư.
C dịch vụ đa dạng, việc kinh doanh phát triển.
D dân cư tập trung đông, chất lượng sống cao.
Câu 12 Tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp ở nước ta được khai thác tốt hơn nhờ đẩy mạnh các hoạt động
A áp dụng khoa học - kĩ thuật trong việc lai tạo các giống cây, con phù hợp với điều kiện sinh thái từng mùa
B vận tải, công nghệ chế biến và bảo quản nông sản.
C vận tải, đẩy mạnh xuất khẩu.
D đẩy mạnh xuất khẩu gắn với việc tạo dựng và quảng bá thương hiệu nông sản.
Câu 13 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, hãy cho biết đất feralit trên đá vôi tập trung nhiều nhất ở
Câu 14 Lượng nước thiếu hụt vào mùa khô ở miền Bắc không nhiều như ở miền Nam là do
A mạng lưới sông ngòi dày đặc B được sự điều tiết của các hồ nước
C nguồn nước ngầm phong phú D có hiện tượng mưa phùn vào cuối mùa đông Câu 15 Kim ngạch xuất, nhập khẩu của nước ta liên tục tăng chủ yếu do
A đa dạng hoá các đối tượng tham gia hoạt động xuất, nhập khẩu.
B thị trường thế giới ngày càng mở rộng.
C tăng cường nhập khẩu dây chuyền máy móc, thiết bị toàn bộ và hàng tiêu dùng.
D sự phát triển của nền kinh tế trong nước cùng những đổi mới trong cơ chế quản lí.
Câu 16 Khối khí nhiệt đới ẩm Bắc Ấn Độ Dương làm cho khí hậu vùng đồng bằng Nam Bộ nước ta có
A mưa lớn vào đầu mùa hạ B hai mùa khác nhau rõ rệt.
C mưa nhiều vào thu đông D lượng bức xạ Mặt Trời lớn.
Câu 17 Hệ quả của quá trình xâm thực, bào mòn mạnh mẽ bề mặt địa hình ở miền đồi núi là
A hình thành các vùng đồi núi thấp B bồi tụ mở mang các đồng bằng giữa núi.
C hình thành các bán bình nguyên xen đồi D bồi tụ mở mang các đồng bằng hạ lưu sông Câu 18 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy xác định tỉnh có diện tích cây công nghiệp lâu năm lớn
nhất ở vùng Bắc Trung Bộ?
Trang 3Câu 19 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết hiện trạng sử dụng đất của vùng Đồng bằng
sông Hồng chủ yếu là
A đất phi nông nghiệp.
B đất trồng cây lương thực, thực phẩm và cây hàng năm.
C đất lâm nghiệp có rừng.
D đất trồng cây công nghiệp lâu năm và cây ăn quả.
Câu 20 Tính đa dạng sinh học của nước ta không trực tiếp thể hiện ở
Câu 21 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7 và 9, hãy cho biết những nơi nào sau đây có lượng mưa
trung bình năm trên 2800 mm?
A Ngọc Linh, cao nguyên Di Linh B Bắc Bạch Mã, Hoàng Liên Sơn.
C Ngọc Linh, Bắc Bạch Mã D Móng Cái, Hoàng Liên Sơn.
Câu 22 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, hãy cho biết nhận định nào sau đây không đúng về mạng
lưới giao thông nước ta?
A Hầu hết các tỉnh ven biển đều có cảng biển.
B Mạng lưới đường sông phân bố đều cả nước
C Mạng lưới đường sắt phân bố chủ yếu ở miền Bắc
D Mạng lưới đường ô tô phủ kín các vùng.
Câu 23 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết đỉnh núi Phu Luông có độ cao là
Câu 24
Cho biểu đồ diện tích lúa của nước ta giai đoạn 2010 – 2016:
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Tốc độ tăng trưởng diện tích lúa phân theo vùng.
B Quy mô diện tích lúa phân theo vùng.
C Quy mô và cơ cấy diện tích lúa phân theo vùng.
D Sự chuyển dịch cơ cấu diện tích lúa phân theo vùng.
Câu 25 Đồng bằng châu thổ có diện tích lớn nhất nước ta là
A Đồng bằng sông Cả B Đồng bằng sông Hồng.
C Đồng bằng sông Mã D Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 26 Trình độ thâm canh cao, sản xuất hàng hoá, sử dụng nhiều máy móc, vật tư nông nghiệp là đặc điểm
sản xuất của vùng nông nghiệp
A Tây Nguyên và Đồng bằng sông Hồng.
B Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long
C Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.
Trang 4D Đông Nam Bộ và Tây Nguyên.
Câu 27 Nguyên nhân chính làm cho sinh vật biển nước ta ngày càng bị suy giảm là do
A gia tăng các thiên tai B đẩy mạnh đánh bắt xa bờ.
C khai thác quá mức nguồn lợi D tăng cường xuất khẩu hải sản.
Câu 28 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16 và 17, hãy cho biết nhóm ngôn ngữ nào là chủ yếu của
vùng Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ?
Câu 29 Phát biểu nào sau đây không đúng về việc làm ở nước ta hiện nay?
A Là một vấn đề kinh tế - xã hội lớn hiện nay.
B Tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị cao hơn nông thôn.
C Tình trạng thất nghiệp, thiếu việc làm còn gay gắt.
D Tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn thấp hơn thành thị.
Câu 30 Kĩ thuật nuôi tôm ở nước ta được sắp xếp theo trình độ từ thấp đến cao là
A quảng canh, quảng canh cải tiến, bán thâm canh và thâm canh công nghiệp.
B bán thâm canh, quảng canh cải tiến, quảng canh và thâm canh công nghiệp.
C quảng canh, quảng canh cải tiến, thâm canh công nghiệp và bán thâm canh.
D thâm canh công nghiệp, quảng canh, quảng canh cải tiến và bán thâm canh.
Câu 31 Dải đồng bằng ven biển miền Trung phần nhiều hẹp ngang và bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ là
do
A nhiều sông suối đổ ra biển B bờ biển dài, khúc khuỷu.
C đồi núi ở xa trong đất liền D đồi núi ăn lan sát ra biển.
Câu 32 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết nhận xét nào sau đây là không đúng về sản
lượng khai thác dầu thô và than sạch từ năm 2000 đến năm 2007?
A Sản lượng than có tốc độ tăng liên tục
B Sản lượng khai thác dầu và than tăng liên tục qua các năm.
C Sản lượng than có tốc độ tăng nhanh hơn dầu.
D Sản phẩm dầu có xu hướng giảm.
Câu 33 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15 và trang 29, hãy cho biết nơi nào sau đây có mật độ dân số
cao nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long?
A Vùng ven sông Tiền và Hậu B Vùng giáp với Đông Nam Bộ.
Câu 34 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, hãy cho biết tỉnh thuộc vùng Bắc Trung Bộ có mỏ thiếc là
Câu 35 Nhân tố chủ yếu tạo nên mùa mưa ở nước ta là
A Tín phong bán cầu Bắc B gió mùa Tây Nam
Câu 36 Yếu tố nào sau đây là chủ yếu làm cho Trung du và miền núi Bắc Bộ khai thác có hiệu quả thế mạnh
tổng hợp kinh tế biển?
A Nâng cao ý thức người dân, đào tạo và hỗ trợ việc làm.
B Thu hút đầu tư, đổi mới chính sách, mở rộng thị trường.
C Phân bố dân cư ven biển, chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
D Hoàn thiện và đồng bộ cơ sở vật chất kĩ thuật, hạ tầng.
Câu 37 Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA Ở MỘT SỐ VÙNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2018
Trang 5Vùng Diện tích (nghìn ha) Sản lượng nghìn tấn
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2016)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với năng suất lúa của các vùng ở nước ta năm 2018?
A Tây Nguyên cao hơn Trung du và miền núi Bắc Bộ.
B Trung du và miền núi Bắc Bộ thấp hơn Đông Nam Bộ.
C Đồng bằng sông Cửu Long thấp hơn Tây Nguyên
D Đồng bằng sông Hồng cao hơn Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 38 Cho bảng số liệu:
DÂN SỐ VÀ TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ TỰ NHIÊN CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM
Dân số (triệu
Tỉ lệ gia tăng
dân số tự nhiên
(%)
(Nguồn: Tổng điều tra dân số Việt Nam năm 2019)
Theo bảng số liệu, để thể hiện dân số và tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta qua các năm, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Câu 39 Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 9, cho biết phát biểu nào sau đây đúng về chế độ nhiệt, mưa
của Đà Lạt và Nha Trang?
A Trong năm, Đà Lạt và Nha Trang có hai cực đại về nhiệt.
B Tổng lượng mưa trung bình năm của Đà Lạt lớn hơn Nha Trang.
C Nhiệt độ trung bình năm của Đà Lạt cao hơn ở Nha Trang.
D Mưa lớn nhất ở Đà Lạt và Nha Trang vào tháng X.
Câu 40 Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến đất đai ở đồng bằng ven biển miền Trung có đặc tính nghèo,
nhiều cát, ít phù sa sông là do
A biển đóng vai trò chủ yếu trong sự hình thành đồng bằng.
B các sông miền Trung ngắn, hẹp và rất nghèo phù sa
C đồng bằng nằm ở chân núi, nhận nhiều sỏi, cát trôi sông.
D bị xói mòn, rửa trôi mạnh trong điều kiện mưa nhiều.