Đề thi THPT 2021 Địa lý Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 096 Câu 1 Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm chậm việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở[.]
Trang 1Đề thi THPT 2021 Địa lý
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 096.
Câu 1 Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm chậm việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở Đồng bằng sông
Hồng?
A Nhiều thiên tai, phần lớn nguyên liệu lấy từ nơi khác
B Một số tài nguyên đang xuống cấp và đang cạn kiệt.
C Số dân đông, thiếu nguyên liệu để phát triển công nghiệp.
D Các thế mạnh chưa sử dụng hợp lí, mật độ dân số cao
Câu 2 Tính chất địa đới của tự nhiên Việt Nam được biểu hiện ở
A có các đồng bằng hạ lưu sông, gió phơn và đất phèn, mặn.
B nhiệt độ giảm theo độ cao, gió mùa tây nam và đất phù sa
C nhiệt độ trung bình năm >200C, gió tín phong và đất feralit.
D địa hình nhiều đồi núi, gió đông nam và đất xám trên phù sa cổ.
Câu 3 Những nhân tố chủ yếu nào tạo nên sự phân hóa đa dạng của khí hậu nước ta?
A Vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ, địa hình và gió mùa
B Vị trí địa lí, địa hình và dòng biển chạy ven bờ.
C Địa hình, gió mùa và dòng biển chạy ven bờ.
D Vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ, địa hình bề mặt đệm.
Câu 4 Ý nào sau đây không phải là định hướng chính để đẩy mạnh công cuộc đổi mới và hội nhập?
A Đẩy mạnh hội nhập kinh tế quốc tế để tăng tiềm lực kinh tế quốc gia
B Phát triển kinh tế một cách nhanh chóng dựa trên những tài nguyên sẵn có.
C Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn liền với phát triển nền kinh tế tri thức
D Thực hiện chiến lược toàn diện về tăng trưởng và xóa đói giảm nghèo.
Câu 5 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16 và 17, hãy cho biết nhóm ngôn ngữ nào là chủ yếu của vùng
Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ?
Câu 6 Hướng chuyên môn hoá của tuyến công nghiệp Đáp Cầu - Bắc Giang là
A cơ khí và luyện kim.
B dệt may, xi măng và hoá chất.
C vật liệu xây dựng và phân hoá học
D vật liệu xây dựng, khai thác than và cơ khí
Câu 7 Nước ta có tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng do liền kề với hai vành đai sinh khoáng
A Địa Trung Hải và Thái Bình Dương B Địa Trung Hải và Ấn Độ Dương.
C Địa Trung Hải và Bắc Băng Dương D Địa Trung Hải và Đại Tây Dương.
Câu 8 Đặc điểm nào sau đây không đúng với địa hình Việt Nam?
A Hầu hết là địa hình núi cao B Địa hình vùng nhiệt đới ẩm gió mùa
C Có sự phân bậc rõ rệt theo độ cao D Đồi núi chiếm phần lớn diện tích.
Câu 9 Nhân tố chủ yếu tạo nên mùa mưa ở nước ta là
Trang 2A gió mùa Đông Bắc B Tín phong bán cầu Bắc
Câu 10
Cho biểu đồ:
TÌNH HÌNH XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA VIỆT NAM, GIAI ĐOẠN 2005 - 2017
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về xuất, nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2005 - 2017?
A Việt Nam luôn là nước nhập siêu B Nhập khẩu tăng nhiều hơn xuất khẩu.
C Xuất khẩu tăng nhanh hơn nhập khẩu D Việt Nam luôn là nước xuất siêu.
Câu 11 Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA Ở MỘT SỐ VÙNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2018
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu nhận xét nào sau đây không đúng với năng suất lúa của các vùng ở nước ta năm 2018?
A Trung du và miền núi Bắc Bộ cao hơn Đông Nam Bộ
B Đồng bằng sông Cửu Long cao hơn Tây Nguyên.
C Đồng bằng sông Hồng cao nhất, Đông Nam Bộ thấp nhất.
D Tây Nguyên cao hơn Trung du và miền núi Bắc Bộ.
Câu 12 : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết 4 tỉnh có sản lượng thuỷ sản đánh bắt lớn
nhất nước ta?
A Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Bình Thuận, Bình Định.
B Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Bình Thuận, Cà Mau.
C Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, An Giang, Đồng Tháp.
D Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Quảng Ngãi, Bình Định.
Trang 3Câu 13 Ngành chăn nuôi gia súc ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh chủ yếu nào dưới đây để phát
triển?
A Khí hậu thích hợp và điều kiện chăn thả trong rừng thuận lợi.
B Thị trường tiêu thụ rộng lớn từ vùng Đồng bằng sông Hồng.
C Có nguồn thức ăn từ các đồng cỏ và hoa màu lương thực dành cho chăn nuôi được đảm bảo.
D Nhu cầu nguyên liệu cho công nghiệp chế biến nông sản đang ngày càng phát triển của vùng.
Câu 14 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về phân bố các dân tộc
Việt Nam?
A Dân tộc Bana, Xơ-đăng, Chăm chủ yếu ở Đông Nam Bộ.
B Dân tộc Tày, Thái, Nùng, Giáy, Lào tập trung ở Trung Bộ.
C Các dân tộc ít người phân bố tập trung chủ yếu ở miền núi.
D Dân tộc kinh tập trung đông đúc ở trung du và ở ven biển.
Câu 15 Trình độ thâm canh cao, sản xuất hàng hoá, sử dụng nhiều máy móc, vật tư nông nghiệp là đặc điểm
sản xuất của vùng nông nghiệp
A Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.
B Đông Nam Bộ và Tây Nguyên.
C Tây Nguyên và Đồng bằng sông Hồng.
D Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long
Câu 16 Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2017
Diện tích (nghìn
Dân số (triệu
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh mật độ dân số của một số quốc gia năm 2017?
A Inđônêxia thấp hơn Philippin B Philippin thấp hơn Malaixia
C Malaixia cao hơn Thái Lan D Inđônêxia thấp hơn Thái Lan.
Câu 17 Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của phần lãnh thổ phía Nam nước ta (từ dãy Bạch Mã
trở vào)?
A Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn B Phân hóa hai mùa mưa và khô rõ rệt.
C Nhiệt độ trung bình năm trên 25°C D Nền nhiệt độ thiên về khí hậu xích đạo.
Câu 18 Ở nước ta, hiện tượng khô hạn và tình trạng hạn hán có thời gian kéo dài nhất là vùng nào dưới đây?
A Vùng ven biển cực Nam Trung Bộ.
B Đồng bằng Nam Bộ và vùng thấp Tây Nguyên
C Các thung lũng khuất gió Yên Châu, Sông Mã (Sơn La), Lục Ngạn (Bắc Giang).
D Vùng đồi núi phía Tây chịu ảnh hưởng gió Lào ở Bắc Trung Bộ.
Câu 19 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, hãy cho biết nhận định nào sau đây không đúng về mạng
lưới giao thông nước ta?
A Mạng lưới đường ô tô phủ kín các vùng.
B Mạng lưới đường sông phân bố đều cả nước
C Mạng lưới đường sắt phân bố chủ yếu ở miền Bắc
Trang 4D Hầu hết các tỉnh ven biển đều có cảng biển.
Câu 20 : Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG THỦY SẢN VÀ GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU THỦY SẢN CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2015
(nghìn tấn)
Sản lượng nuôi trồng
(nghìn tấn)
Giá trị xuất khẩu (triệu đô la Mỹ)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Để thể hiện sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản của nước ta, giai đoạn 2010 - 2015 theo bảng số liệu, biểu
đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Câu 21 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, tuyến nào sau đây không đi qua vùng Bắc Trung Bộ?
Câu 22 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết Việt Nam xuất khẩu sang các nước và vùng
lãnh thổ có giá trị trên 6 tỉ USD (năm 2007) là
A Hoa Kì và Trung Quốc B Nhật Bản và Đài Loan.
C Nhật Bản và Xingapo D Hoa Kì và Nhật Bản.
Câu 23 Khu vực nào ở nước ta có điều kiện thuận lợi nhất để xây dựng các cảng biển nước sâu?
C Duyên hải Nam Trung Bộ D Đồng bằng sông Hồng.
Câu 24 Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 11, cho biết loại đất nào sau đây có diện tích lớn nhất ở khu
vực đồi núi nước ta?
A Đất feralit trên đá vôi B Các loại đất khác và núi đá.
C Đất feralit trên đá badan D Đất feralit trên các loại đá khác
Câu 25 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế ven biển nào dưới đây thuộc vùng
Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A Vũng Áng B Vân Đồn C Định An D Hòn La
Câu 26 Kĩ thuật nuôi tôm ở nước ta được sắp xếp theo trình độ từ thấp đến cao là
A bán thâm canh, quảng canh cải tiến, quảng canh và thâm canh công nghiệp.
B thâm canh công nghiệp, quảng canh, quảng canh cải tiến và bán thâm canh.
C quảng canh, quảng canh cải tiến, bán thâm canh và thâm canh công nghiệp.
D quảng canh, quảng canh cải tiến, thâm canh công nghiệp và bán thâm canh.
Câu 27 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, hãy cho biết tỉnh thuộc vùng Bắc Trung Bộ có mỏ thiếc là
Câu 28 Hướng giải quyết việc làm nào cho người lao động nước ta sau đây là chủ yếu?
A Mở rộng sản xuất hàng xuất khẩu
B Phân bố lại dân cư và nguồn lao động
Trang 5C Thực hiện đa dạng hoá các hoạt động, sản xuất.
D Tăng cường hợp tác liên kết để thu hút vốn đầu tư nước ngoài.
Câu 29 Hệ quả của quá trình xâm thực, bào mòn mạnh mẽ bề mặt địa hình ở miền đồi núi là
A hình thành các bán bình nguyên xen đồi B bồi tụ mở mang các đồng bằng hạ lưu sông.
C hình thành các vùng đồi núi thấp D bồi tụ mở mang các đồng bằng giữa núi.
Câu 30 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết tỉ trọng GDP của vùng Bắc Trung Bộ
Câu 31 Phần lãnh thổ phía Bắc nước ta có biên độ nhiệt độ trung bình năm cao hơn phần lãnh thổ phía Nam
chủ yếu do
A nằm ở gần vùng ngoại chí tuyến, tiếp giáp với Biển Đông.
B vị trí gần chí tuyến Bắc và tác động của gió mùa Đông Bắc
C vị trí ở xa xích đạo và tác động của Tín phong bán cầu Bắc
D nằm ở vùng nội chí tuyến, trong khu vực châu Á gió mùa
Câu 32 Tính đa dạng sinh học của nước ta không trực tiếp thể hiện ở
Câu 33 Để phát triển nền nông nghiệp hàng hóa ở đồng bằng sông Hồng, vấn đề trọng tâm nhất hiện nay là
A phát triển và hiện đại hóa công nghiệp chế biến, mở rộng thị trường.
B sử dụng nhiều giống mới, tăng cường hệ thống thủy lợi.
C nâng cao chất lượng lao động, đa dạng hóa cơ cấu cây trồng.
D cải tạo đất, phòng chống thiên tai và xây dựng lịch thời vụ phù hợp.
Câu 34 Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 9, cho biết phát biểu nào sau đây đúng về chế độ nhiệt, mưa
của Đà Lạt và Nha Trang?
A Trong năm, Đà Lạt và Nha Trang có hai cực đại về nhiệt.
B Mưa lớn nhất ở Đà Lạt và Nha Trang vào tháng X.
C Tổng lượng mưa trung bình năm của Đà Lạt lớn hơn Nha Trang.
D Nhiệt độ trung bình năm của Đà Lạt cao hơn ở Nha Trang.
Câu 35 Rừng cây họ Dầu ở miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ phát triển mạnh mẽ chủ yếu là do
A nền nhiệt cao, biên độ nhiệt năm nhỏ B đất phèn, mặn chiếm diện tích lớn.
C mưa nhiều, nhiệt độ quanh năm cao D khí hậu cận xích đạo, mùa khô rõ rệt.
Câu 36 Đất feralit nâu đỏ ở đai nhiệt đới gió mùa của nước ta phát triển trên
A đá mẹ ba dan và đá vôi B đá phiến và đá axit.
C đá mẹ badan và đá axit D đá vôi và đá phiến.
Câu 37 Căn cứ vào Bản đồ cây công nghiệp Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biết hai tỉnh nào dưới đây
có diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm lớn nhất nước ta?
A ĐăkLăk và Lâm Đồng B KonTum và Gia Lai.
C Lâm Đồng và Gia Lai D Bình Phước và ĐăkLăk.
Câu 38 Phát biểu nào sau đây không đúng về việc làm ở nước ta hiện nay?
A Là một vấn đề kinh tế - xã hội lớn hiện nay.
B Tình trạng thất nghiệp, thiếu việc làm còn gay gắt.
C Tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị cao hơn nông thôn.
D Tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn thấp hơn thành thị.
Câu 39 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết nhận định nào sau đây không đúng về cơ cấu giá trị
sản xuất ngành chăn nuôi từ năm 2000 – 2007?
A Gia súc tăng, sản phẩm không qua giết thịt giảm.
B Gia súc tăng, gia cầm tăng.
Trang 6C Gia súc tăng, gia cầm giảm.
D Gia cầm giảm, sản phẩm không qua giết thịt giảm.
Câu 40 Cho bảng số liệu:
DÂN SỐ VÀ TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ TỰ NHIÊN CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM
Dân số (triệu
Tỉ lệ gia tăng
dân số tự nhiên
(%)
(Nguồn: Tổng điều tra dân số Việt Nam năm 2019)
Theo bảng số liệu, để thể hiện dân số và tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta qua các năm, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?