1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề thi thpt 2021 địa lý mã đề 095

5 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thpt 2021 địa lý
Chuyên ngành Địa Lý
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2021
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 202,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi THPT 2021 Địa lý Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 095 Câu 1 Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho thu nhập bình quân của lao động nư[.]

Trang 1

Đề thi THPT 2021 Địa lý

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 095.

Câu 1 Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho thu nhập bình quân của lao động nước  ta thuộc loại thấp

so với thế giới?

A Tỉ lệ lao động nông nghiệp còn lớn B Hệ thống cơ sở hạ tầng lạc hậu.

C Lao động thiếu tác phong công nghiệp D Năng suất lao động chưa cao.

Câu 2 Trình độ thâm canh cao, sản xuất hàng hoá, sử dụng nhiều máy móc, vật tư nông nghiệp là đặc điểm sản

xuất của vùng nông nghiệp

A Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.

B Tây Nguyên và Đồng bằng sông Hồng.

C Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long

D Đông Nam Bộ và Tây Nguyên.

Câu 3 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hệ thống sông nào có tỉ lệ diện  tích lưu vực lớn

nhất?

Câu 4 Nhân tố chủ yếu tạo nên mùa mưa ở nước ta là

A gió phơn Tây Nam B Tín phong bán cầu Bắc

Câu 5 Kim ngạch xuất, nhập khẩu của nước ta liên tục tăng chủ yếu do

A tăng cường nhập khẩu dây chuyền máy móc, thiết bị toàn bộ và hàng tiêu dùng.

B thị trường thế giới ngày càng mở rộng.

C đa dạng hoá các đối tượng tham gia hoạt động xuất, nhập khẩu.

D sự phát triển của nền kinh tế trong nước cùng những đổi mới trong cơ chế quản lí.

Câu 6 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí tượng nào sau đây có nhiệt độ trung bình các

tháng luôn trên 200C?

Câu 7 Vùng nào sau đây ở nước ta ít chịu ảnh hưởng của bão hơn cả?

A Duyên hải Nam Trung Bộ B Đồng bằng sông Hồng,

C Đồng bằng sông Cửu Long D Bắc Trung Bộ.

Câu 8 Những nhân tố chủ yếu nào tạo nên sự phân hóa đa dạng của khí hậu nước ta?

A Vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ, địa hình và gió mùa

B Vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ, địa hình bề mặt đệm.

C Vị trí địa lí, địa hình và dòng biển chạy ven bờ.

D Địa hình, gió mùa và dòng biển chạy ven bờ.

Câu 9 Dải đồng bằng ven biển miền Trung phần nhiều hẹp ngang và bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ là

do

A đồi núi ở xa trong đất liền B bờ biển dài, khúc khuỷu.

C nhiều sông suối đổ ra biển D đồi núi ăn lan sát ra biển.

Trang 2

Câu 10 Đất feralit nâu đỏ ở đai nhiệt đới gió mùa của nước ta phát triển trên

A đá vôi và đá phiến B đá mẹ ba dan và đá vôi.

C đá mẹ badan và đá axit D đá phiến và đá axit.

Câu 11 Tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp ở nước ta được khai thác tốt hơn nhờ đẩy mạnh các hoạt động

A vận tải, đẩy mạnh xuất khẩu.

B đẩy mạnh xuất khẩu gắn với việc tạo dựng và quảng bá thương hiệu nông sản.

C áp dụng khoa học - kĩ thuật trong việc lai tạo các giống cây, con phù hợp với điều kiện sinh thái từng mùa

D vận tải, công nghệ chế biến và bảo quản nông sản.

Câu 12 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, tuyến nào sau đây không đi qua vùng Bắc Trung Bộ?

Câu 13 Hệ quả của quá trình xâm thực, bào mòn mạnh mẽ bề mặt địa hình ở miền đồi núi là

A bồi tụ mở mang các đồng bằng giữa núi B hình thành các bán bình nguyên xen đồi.

C bồi tụ mở mang các đồng bằng hạ lưu sông D hình thành các vùng đồi núi thấp.

Câu 14 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sống nào sau đây không thuộc hệ thống sông Mê

Công?

Câu 15 Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của phần lãnh thổ phía Nam nước ta (từ dãy Bạch Mã

trở vào)?

A Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn B Phân hóa hai mùa mưa và khô rõ rệt.

C Nhiệt độ trung bình năm trên 25°C D Nền nhiệt độ thiên về khí hậu xích đạo.

Câu 16 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết hiện trạng sử dụng đất của vùng Đồng bằng

sông Hồng chủ yếu là

A đất lâm nghiệp có rừng.

B đất trồng cây công nghiệp lâu năm và cây ăn quả.

C đất trồng cây lương thực, thực phẩm và cây hàng năm.

D đất phi nông nghiệp.

Câu 17 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết tuyến đường bộ theo hướng Đông - Tây nào

sau đây không thuộc vùng Bắc Trung Bộ?

Câu 18 : Cho bảng số liệu: 

SẢN LƯỢNG THỦY SẢN VÀ GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU THỦY SẢN CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010  – 2015

(nghìn tấn)

Sản lượng nuôi trồng

(nghìn tấn)

Giá trị xuất khẩu (triệu đô la Mỹ)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017) 

Trang 3

Để thể hiện sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản của nước ta, giai đoạn 2010 - 2015 theo bảng số liệu,  biểu

đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

Câu 19 Cho bảng số liệu: 

MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2016

Giày, dép da (triệu

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng vải và giày, dép da của nước ta, giai đoạn 2010 – 2016, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

Câu 20 Ở miền Bắc nước ta vào mùa đông xuất hiện những ngày nắng ấm là do hoạt động của

A Tín phong bán cầu Bắc B Tin phong bán cầu Nam.

Câu 21 Tính đa dạng sinh học của nước ta không trực tiếp thể hiện ở

Câu 22 Mùa đông lạnh của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ đến muộn và kết thúc sớm do nguyên nhân chủ yếu

nào sau đây?

A Do vị trí gần chí tuyến và chịu tác động trực tiếp của gió mùa Đông Bắc

B Do Biển Đông đã làm biến tính các khối khí đi qua biển.

C Do bức chắn Hoàng Liên Sơn và tác động của gió phơn Tây Nam.

D Do địa hình hướng vòng cung mở về phía Bắc, chụm đầu ở Tam Đảo.

Câu 23 Đặc điểm nào sau đây không đúng với địa hình Việt Nam?

A Có sự phân bậc rõ rệt theo độ cao B Địa hình vùng nhiệt đới ẩm gió mùa

C Hầu hết là địa hình núi cao D Đồi núi chiếm phần lớn diện tích.

Câu 24 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, hãy cho biết vườn quốc gia nào sau đây thuộc tỉnh Tây

Ninh?

Câu 25 Quần đảo Trường Sa nước ta thuộc

Câu 26 Kĩ thuật nuôi tôm ở nước ta được sắp xếp theo trình độ từ thấp đến cao là

A thâm canh công nghiệp, quảng canh, quảng canh cải tiến và bán thâm canh.

B quảng canh, quảng canh cải tiến, thâm canh công nghiệp và bán thâm canh.

C quảng canh, quảng canh cải tiến, bán thâm canh và thâm canh công nghiệp.

D bán thâm canh, quảng canh cải tiến, quảng canh và thâm canh công nghiệp.

Câu 27 Cho bảng số liệu: 

DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA Ở MỘT SỐ VÙNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2018

Trang 4

Vùng Diện tích (nghìn ha)  Sản lượng nghìn tấn

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2016)

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với năng suất lúa của các vùng ở nước ta năm 2018?

A Đồng bằng sông Hồng cao hơn Đồng bằng sông Cửu Long.

B Trung du và miền núi Bắc Bộ thấp hơn Đông Nam Bộ.

C Đồng bằng sông Cửu Long thấp hơn Tây Nguyên

D Tây Nguyên cao hơn Trung du và miền núi Bắc Bộ.

Câu 28 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về  phân bố các dân tộc

Việt Nam?

A Các dân tộc ít người phân bố tập trung chủ yếu ở miền núi.

B Dân tộc Tày, Thái, Nùng, Giáy, Lào tập trung ở Trung Bộ.

C Dân tộc kinh tập trung đông đúc ở trung du và ở ven biển.

D Dân tộc Bana, Xơ-đăng, Chăm chủ yếu ở Đông Nam Bộ.

Câu 29 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, hãy cho biết cao nguyên nào không thuộc  miền Nam Trung

Bộ và Nam Bộ?

A Đắc Lắc B Sín Chải C PleiKu D Kon Tum.

Câu 30 Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 9, cho biết phát biểu nào sau đây đúng về chế  độ nhiệt, mưa

của Đà Lạt và Nha Trang?

A Trong năm, Đà Lạt và Nha Trang có hai cực đại về nhiệt.

B Mưa lớn nhất ở Đà Lạt và Nha Trang vào tháng X.

C Tổng lượng mưa trung bình năm của Đà Lạt lớn hơn Nha Trang.

D Nhiệt độ trung bình năm của Đà Lạt cao hơn ở Nha Trang.

Câu 31 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết vùng nào có giá trị sản xuất thủy sản trong

tổng giá trị sản xuất nông – lâm – thủy sản dưới 5% năm 2007?

C Duyên hải Nam Trung Bộ D Tây Nguyên.

Câu 32 Hãy cho biết đâu là nhược điểm lớn của đô thị nước ta làm hạn chế khả năng đầu tư phát triển kinh tế?

A Phân bố không đồng đều giữa các vùng.

B Nếp sống xen lẫn giữa thành thị và nông thôn.

C Phân bố tản mạn về không gian địa lí.

D Có quy mô, diện tích và dân số không lớn.

Câu 33 Mùa khô ở miền Bắc nước ta không sâu sắc như ở miền Nam chủ yếu do ở đây có

Câu 34 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, nhận xét nào sau đây không đúng về dân số phân theo thành

thị - nông thôn?

A Dân số nông thôn chiếm tỉ trọng lớn và có xu hướng ngày càng giảm.

B Dân số thành thị chiếm tỉ trọng thấp và có xu hướng ngày càng tăng.

Trang 5

C Dân số nông thôn luôn cao gấp nhiều lần dân số thành thị.

D Dân số nông thôn chiếm tỉ trọng lớn và có xu hướng ngày càng tăng.

Câu 35

Cho biểu đồ: 

CƠ CẤU DIỆN TÍCH LÚA PHÂN THEO MÙA VỤ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 - 2016 (%) (Nguồn

số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018) 

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng cơ cấu diện tích lúa phân theo mùa vụ của  nước

ta, giai đoạn 2005 - 2016?

A Lúa đông xuân giảm, lúa mùa tăng.

B Lúa đông xuân tăng, lúa hè thu và thu đông giảm.

C Lúa đông xuân tăng, lúa mùa giảm.

D Lúa hè thu và thu đông tăng, lúa đông xuân giảm.

Câu 36 Tuy gia tăng dân số tự nhiên giảm nhưng số dân nước ta vẫn còn tăng nhanh là do  nguyên nhân nào

sau đây?

A Quy mô dân số lớn B Gia tăng cơ học cao.

C Xu hướng già hóa dân số D Tuổi thọ ngày càng cao.

Câu 37 Sự đối lập nhau về mùa mưa và mùa khô giữa Tây Nguyên và sườn Đông Trường Sơn chủ yếu là do sự

kết hợp của

A các gió hướng Tây Nam nóng ẩm và địa hình núi, cao nguyên, đồng bằng.

B gió mùa Tây Nam, gió mùa Đông Bắc và hai sườn dãy núi Trường Sơn.

C địa hình đồi núi, cao nguyên và các hướng gió thổi qua biển trong năm.

D dãy núi Trường Sơn và các gió hướng Tây Nam, gió hướng Đông Bắc

Câu 38 Phát biểu nào sau đây đúng với đô thị hóa ở nước ta hiện nay?

A Số đô thị giống nhau ở các vùng B Trình độ đô thị hóa còn rất thấp.

C Tỉ lệ dân thành thị không thay đổi D Số dân ở đô thị nhỏ hơn nông thôn.

Câu 39 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết đỉnh núi nào sau đây cao nhất?

Câu 40 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đô thị loại 1 nào sau đây của  nước ta do Trung

ương quản lí?

A Hà Nội, TP Hồ Chí Minh B Biên Hòa, Cần Thơ.

Ngày đăng: 06/04/2023, 09:18

w