Đề thi THPT 2021 Địa lý Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 003 Câu 1 Cho biểu đồ TÌNH HÌNH XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA VIỆT NAM, GIAI ĐOẠN 2005 2017 (Nguồ[.]
Trang 1Đề thi THPT 2021 Địa lý
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 003.
Câu 1
Cho biểu đồ:
TÌNH HÌNH XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA VIỆT NAM, GIAI ĐOẠN 2005 - 2017
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về xuất, nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2005 - 2017?
A Nhập khẩu tăng nhiều hơn xuất khẩu B Xuất khẩu tăng nhanh hơn nhập khẩu.
C Việt Nam luôn là nước xuất siêu D Việt Nam luôn là nước nhập siêu.
Câu 2 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, hãy cho biết vườn quốc gia nào sau đây thuộc tỉnh Tây
Ninh?
Câu 3 Hướng chuyên môn hoá của tuyến công nghiệp Đáp Cầu - Bắc Giang là
A dệt may, xi măng và hoá chất.
B cơ khí và luyện kim.
C vật liệu xây dựng và phân hoá học
D vật liệu xây dựng, khai thác than và cơ khí
Câu 4 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, hãy cho biết cao nguyên nào không thuộc miền Nam Trung
Bộ và Nam Bộ?
A Kon Tum B PleiKu C Sín Chải D Đắc Lắc
Câu 5 Tính chất địa đới của tự nhiên Việt Nam được biểu hiện ở
A có các đồng bằng hạ lưu sông, gió phơn và đất phèn, mặn.
B nhiệt độ giảm theo độ cao, gió mùa tây nam và đất phù sa
C nhiệt độ trung bình năm >200C, gió tín phong và đất feralit.
D địa hình nhiều đồi núi, gió đông nam và đất xám trên phù sa cổ.
Trang 2Câu 6 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đô thị loại 1 nào sau đây của nước ta do Trung
ương quản lí?
C Hải Phòng, Đà Nẵng D Hà Nội, TP Hồ Chí Minh.
Câu 7 Biện pháp quan trọng nhất để giải quyết việc làm ở khu vực nông thôn nước ta là
A thực hiện tốt chính sách dân số, sức khỏe sinh sản.
B phân bố lại dân cư và nguồn lao động trên cả nước
C đa dạng hóa các hoạt động sản xuất và dịch vụ.
D đa dạng các loại hình đào tạo và các ngành nghề.
Câu 8 Cho bảng số liệu:
HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT Ở NƯỚC TA, NĂM 2000 VÀ 2017
nghiệp nghiệp Đất lâm Đất chuyên dùng và đất ở Đất chứa sử dụng và đất
khác
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, năm 2018)
Nhận xét nào sau đây không đúng về hiện trạng sử dụng đất ở nước ta qua các năm?
A Đất lâm nghiệp luôn có diện tích lớn nhất.
B Đất nông nghiệp tăng nhiều hơn lâm nghiệp.
C Đất chuyên dùng và đất ở tăng nhanh nhất.
D Đất chưa sử dụng và đất khác đang giảm đi.
Câu 9 Nước ta phát triển đa dạng các loại hình du lịch do có
A nhu cầu của khách du lịch ngày càng tăng và điều kiện phục vụ ngày càng tốt hơn.
B lao động dồi dào, cơ sở vật chất kĩ thuật và cơ sở hạ tầng tốt.
C tài nguyên du lịch phong phú và nhu cầu của khách du lịch ngày càng tăng.
D định hướng ưu tiên phát triển du lịch và các nguồn vốn đầu tư.
Câu 10 Vùng ven biển ở nước ta có nghề làm muối phát triển là
C Đồng bằng sông Cửu Long D Đông Nam Bộ.
Câu 11 Khoáng sản có trữ lượng lớn và giá trị nhất ở vùng biển nước ta là
Câu 12 Nhiều vùng trũng ở Bắc Trung Bộ và đồng bằng hạ lưu các sông lớn Nam Trung Bộ bị ngập lụt mạnh
vào các tháng IX-X là do
A xung quanh có để sống, để biển bao bọc
B địa hình thấp ven biển, mưa lớn kết hợp với triều cường.
C mưa bão lớn, nước biển dâng, lũ nguồn về
D các dãy núi ăn lan ra sát biển ngăn cản dòng chảy sông ngòi trong mùa lũ.
Câu 13 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, tuyến nào sau đây không đi qua vùng Bắc Trung Bộ?
Câu 14 Cho bảng số liệu:
Trang 3DÂN SỐ VÀ TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ TỰ NHIÊN CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM
Dân số (triệu
Tỉ lệ gia tăng
dân số tự nhiên
(%)
(Nguồn: Tổng điều tra dân số Việt Nam năm 2019)
Theo bảng số liệu, để thể hiện dân số và tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta qua các năm, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Câu 15 Gồm các dãy núi song song và so le nhau theo hướng tây bắc - đông nam, thấp và hẹp ngang, được
nâng cao ở hai đầu là đặc điểm của núi
Câu 16 Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho thu nhập bình quân của lao động nước ta thuộc loại thấp
so với thế giới?
A Năng suất lao động chưa cao B Hệ thống cơ sở hạ tầng lạc hậu.
C Lao động thiếu tác phong công nghiệp D Tỉ lệ lao động nông nghiệp còn lớn.
Câu 17 Nhân tố chủ yếu tạo nên mùa mưa ở nước ta là
Câu 18 Hệ quả của quá trình xâm thực, bào mòn mạnh mẽ bề mặt địa hình ở miền đồi núi là
A hình thành các vùng đồi núi thấp B bồi tụ mở mang các đồng bằng hạ lưu sông.
C hình thành các bán bình nguyên xen đồi D bồi tụ mở mang các đồng bằng giữa núi.
Câu 19 Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến đất đai ở đồng bằng ven biển miền Trung có đặc tính nghèo,
nhiều cát, ít phù sa sông là do
A đồng bằng nằm ở chân núi, nhận nhiều sỏi, cát trôi sông.
B các sông miền Trung ngắn, hẹp và rất nghèo phù sa
C bị xói mòn, rửa trôi mạnh trong điều kiện mưa nhiều.
D biển đóng vai trò chủ yếu trong sự hình thành đồng bằng.
Câu 20 Rừng cây họ Dầu ở miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ phát triển mạnh mẽ chủ yếu là do
A khí hậu cận xích đạo, mùa khô rõ rệt B mưa nhiều, nhiệt độ quanh năm cao.
C nền nhiệt cao, biên độ nhiệt năm nhỏ D đất phèn, mặn chiếm diện tích lớn.
Câu 21 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đâu là nhóm các đô thị loại 2 của nước ta?
A Biên Hoà, Mỹ Tho, Cần Thơ, Long Xuyên, Đà Lạt.
B Thái Nguyên, Nam Định, Việt Trì, Hải Dương, Hội An.
C Vũng Tàu, Playku, Buôn Ma Thuột, Đồng Hới, Thái Bình.
D Nam Định, Vinh, Buôn Ma Thuột, Nha Trang, Quy Nhơn
Câu 22 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy xác định tỉnh có diện tích cây công nghiệp lâu năm lớn
nhất ở vùng Bắc Trung Bộ?
Trang 4Câu 23 Nhân tố nào sau đây có vai trò lớn nhất làm tăng sự phân hóa thiên nhiên theo chiều Bắc - Nam ở nước
ta?
A Ảnh hưởng của các dãy núi theo chiều Tây-Đông.
B Lãnh thổ nước ta kéo dài theo hướng Bắc -Nam.
C Chuyển động biểu kiến hàng năm của Mặt Trời.
D Hoạt động của gió mùa Đông Bắc vào mùa đông.
Câu 24 Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta còn chậm chủ yếu do
A thiếu nguồn lao động chất lượng cao B các nguồn vốn đầu tư chưa đáp ứng.
C khai thác chưa hiệu quả các nguồn lực D mức sống dân cư thấp, thị trường nhỏ.
Câu 25 Cho bảng số liệu:
KHỐI LƯỢNG HÀNG HÓA LUÂN CHUYỂN PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2017
(Đơn vị: Triệu tấn.km)
Kinh tế ngoài Nhà
Khu vực có vốn
đầu trực tiếp nước
ngoài
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu khối lượng hàng hóa luân chuyển phân theo thành phần kinh
tế của nước ta, giai đoạn 2010 - 2017, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Câu 26 Để phát triển nền nông nghiệp hàng hóa ở đồng bằng sông Hồng, vấn đề trọng tâm nhất hiện nay là
A cải tạo đất, phòng chống thiên tai và xây dựng lịch thời vụ phù hợp.
B nâng cao chất lượng lao động, đa dạng hóa cơ cấu cây trồng.
C sử dụng nhiều giống mới, tăng cường hệ thống thủy lợi.
D phát triển và hiện đại hóa công nghiệp chế biến, mở rộng thị trường.
Câu 27 Căn cứ vào Bản đồ cây công nghiệp Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biết hai tỉnh nào dưới đây
có diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm lớn nhất nước ta?
A Bình Phước và ĐăkLăk B Lâm Đồng và Gia Lai.
C ĐăkLăk và Lâm Đồng D KonTum và Gia Lai.
Câu 28 Mưa lớn, địa hình dốc, lớp phủ thực vật bị mất là nguyên nhân dẫn đến thiên tai nào sau đây?
Câu 29 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, các khu kinh tế ven biển nào sau đây của vùng đồng bằng
sông Cửu Long?
C Định An, Kiên Lương D Định An, Bạc Liêu.
Câu 30 Khu vực nào ở nước ta có điều kiện thuận lợi nhất để xây dựng các cảng biển nước sâu?
C Đồng bằng sông Hồng D Duyên hải Nam Trung Bộ.
Trang 5Câu 31 Đặc điểm của đô thị nước ta hiện nay là
A có nhiều loại khác nhau B cơ sở hạ tầng hiện đại.
C đều có quy mô rất lớn D phân bố đồng đều cả nước
Câu 32 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có luyện kim
màu?
Câu 33 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, nhận xét nào sau đây không đúng về dân số phân theo thành
thị - nông thôn?
A Dân số thành thị chiếm tỉ trọng thấp và có xu hướng ngày càng tăng.
B Dân số nông thôn chiếm tỉ trọng lớn và có xu hướng ngày càng tăng.
C Dân số nông thôn luôn cao gấp nhiều lần dân số thành thị.
D Dân số nông thôn chiếm tỉ trọng lớn và có xu hướng ngày càng giảm.
Câu 34 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết nhận xét nào sau đây là không đúng về sản
lượng khai thác dầu thô và than sạch từ năm 2000 đến năm 2007?
A Sản lượng than có tốc độ tăng liên tục
B Sản lượng khai thác dầu và than tăng liên tục qua các năm.
C Sản phẩm dầu có xu hướng giảm.
D Sản lượng than có tốc độ tăng nhanh hơn dầu.
Câu 35 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết Việt Nam xuất khẩu sang các nước và vùng
lãnh thổ có giá trị trên 6 tỉ USD (năm 2007) là
A Hoa Kì và Nhật Bản B Hoa Kì và Trung Quốc
C Nhật Bản và Xingapo D Nhật Bản và Đài Loan.
Câu 36 Đất feralit nâu đỏ ở đai nhiệt đới gió mùa của nước ta phát triển trên
A đá vôi và đá phiến B đá mẹ badan và đá axit.
C đá phiến và đá axit D đá mẹ ba dan và đá vôi.
Câu 37 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây không thuộc
Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A Việt Trì B Cẩm Phả C Bắc Ninh D Hạ Long.
Câu 38 Nguyên nhân chủ yếu làm xuất hiện đất mùn thô ở đại ôn đới gió mùa trên núi nước ta là do
Câu 39 Hệ thống vườn quốc gia và các khu bảo tồn thiên nhiên thuộc loại rừng
Câu 40 Hướng giải quyết việc làm nào cho người lao động nước ta sau đây là chủ yếu?
A Thực hiện đa dạng hoá các hoạt động, sản xuất.
B Mở rộng sản xuất hàng xuất khẩu
C Phân bố lại dân cư và nguồn lao động
D Tăng cường hợp tác liên kết để thu hút vốn đầu tư nước ngoài.