Đề thi THPT 2021 Địa lý Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 046 Câu 1 Tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp ở nước ta được khai thác tốt hơn nhờ đ[.]
Trang 1Đề thi THPT 2021 Địa lý
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 046.
Câu 1 Tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp ở nước ta được khai thác tốt hơn nhờ đẩy mạnh các hoạt động
A đẩy mạnh xuất khẩu gắn với việc tạo dựng và quảng bá thương hiệu nông sản.
B áp dụng khoa học - kĩ thuật trong việc lai tạo các giống cây, con phù hợp với điều kiện sinh thái từng mùa
C vận tải, đẩy mạnh xuất khẩu.
D vận tải, công nghệ chế biến và bảo quản nông sản.
Câu 2 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16 và 17, hãy cho biết nhóm ngôn ngữ nào là chủ yếu của vùng
Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ?
Câu 3 Biện pháp quan trọng nhất để giải quyết việc làm ở khu vực nông thôn nước ta là
A đa dạng các loại hình đào tạo và các ngành nghề.
B thực hiện tốt chính sách dân số, sức khỏe sinh sản.
C phân bố lại dân cư và nguồn lao động trên cả nước
D đa dạng hóa các hoạt động sản xuất và dịch vụ.
Câu 4 Loại gió nào sau đây là nguyên nhân chính tạo nên mùa khô ở Nam Bộ nước ta?
Câu 5 Mưa lớn, địa hình dốc, lớp phủ thực vật bị mất là nguyên nhân dẫn đến thiên tai nào sau đây?
A Lũ quét B Bão C Hạn hán D Động đất.
Câu 6 Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA Ở MỘT SỐ VÙNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2018
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu nhận xét nào sau đây không đúng với năng suất lúa của các vùng ở nước ta năm 2018?
A Trung du và miền núi Bắc Bộ cao hơn Đông Nam Bộ
B Đồng bằng sông Cửu Long cao hơn Tây Nguyên.
C Đồng bằng sông Hồng cao nhất, Đông Nam Bộ thấp nhất.
D Tây Nguyên cao hơn Trung du và miền núi Bắc Bộ.
Trang 2Câu 7 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, hãy cho biết cao nguyên nào không thuộc miền Nam Trung
Bộ và Nam Bộ?
A Kon Tum B PleiKu C Sín Chải D Đắc Lắc
Câu 8 Căn cứ vào Bản đồ cây công nghiệp Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biết hai tỉnh nào dưới đây
có diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm lớn nhất nước ta?
A Bình Phước và ĐăkLăk B KonTum và Gia Lai.
C ĐăkLăk và Lâm Đồng D Lâm Đồng và Gia Lai.
Câu 9 Yếu tố nào sau đây là chủ yếu làm cho Trung du và miền núi Bắc Bộ khai thác có hiệu quả thế mạnh
tổng hợp kinh tế biển?
A Thu hút đầu tư, đổi mới chính sách, mở rộng thị trường.
B Hoàn thiện và đồng bộ cơ sở vật chất kĩ thuật, hạ tầng.
C Nâng cao ý thức người dân, đào tạo và hỗ trợ việc làm.
D Phân bố dân cư ven biển, chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
Câu 10 Đặc điểm của đô thị nước ta hiện nay là
A có nhiều loại khác nhau B cơ sở hạ tầng hiện đại.
C đều có quy mô rất lớn D phân bố đồng đều cả nước
Câu 11 Nước ta có tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng do liền kề với hai vành đai sinh khoáng
A Địa Trung Hải và Bắc Băng Dương B Địa Trung Hải và Đại Tây Dương.
C Địa Trung Hải và Thái Bình Dương D Địa Trung Hải và Ấn Độ Dương.
Câu 12 Nước ta phát triển đa dạng các loại hình du lịch do có
A tài nguyên du lịch phong phú và nhu cầu của khách du lịch ngày càng tăng.
B lao động dồi dào, cơ sở vật chất kĩ thuật và cơ sở hạ tầng tốt.
C định hướng ưu tiên phát triển du lịch và các nguồn vốn đầu tư.
D nhu cầu của khách du lịch ngày càng tăng và điều kiện phục vụ ngày càng tốt hơn.
Câu 13 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15 và trang 29, hãy cho biết nơi nào sau đây có mật độ dân số
cao nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long?
C Vùng ven sông Tiền và Hậu D Vùng giáp với Đông Nam Bộ.
Câu 14 Sự thiếu ổn định về sản lượng điện của các nhà máy thủy điện ở nước ta chủ yếu do
A nhu cầu sử dụng điện cao B cơ sở hạ tầng còn yếu.
C sông ngòi ngắn dốc D sự phân mùa của khí hậu.
Câu 15 Trong phát triển các ngành công nghiệp vùng Bắc Trung Bộ cần ưu tiên giải pháp nào dưới đây?
A Thu hút nguồn lao động có chất lượng
B Xây dựng vùng nguyên liệu khoáng sản và nông-lâm-thủy sản vững chắc
C Phát triển cơ sở năng lượng (điện).
D Phòng chống và ứng phó tốt với các thiên tai bão, lũ lụt, hạn hán.
Câu 16 Cho bảng số liệu:
HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT Ở NƯỚC TA, NĂM 2000 VÀ 2017
Năm Tổng diện tích Đất nông
nghiệp nghiệp Đất lâm Đất chuyên dùng và đất ở Đất chứa sử dụng và đất
khác
Trang 3(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, năm 2018)
Nhận xét nào sau đây không đúng về hiện trạng sử dụng đất ở nước ta qua các năm?
A Đất lâm nghiệp luôn có diện tích lớn nhất.
B Đất chưa sử dụng và đất khác đang giảm đi.
C Đất nông nghiệp tăng nhiều hơn lâm nghiệp.
D Đất chuyên dùng và đất ở tăng nhanh nhất.
Câu 17 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết ba khu kinh tế cửa khẩu quan trọng nằm trên
biên giới Việt - Trung theo thứ tự từ Đông sang Tây là
A Đồng Đăng - Lạng Sơn, Lào Cai, Móng Cái B Móng Cái, Đồng Đăng - Lạng Sơn, Lào Cai.
C Lào Cai, Móng Cái, Đồng Đăng - Lạng Sơn D Đồng Đăng - Lạng Sơn, Móng Cái, Lào Cai Câu 18 Hướng chuyên môn hoá của tuyến công nghiệp Đáp Cầu - Bắc Giang là
A vật liệu xây dựng, khai thác than và cơ khí
B dệt may, xi măng và hoá chất.
C vật liệu xây dựng và phân hoá học
D cơ khí và luyện kim.
Câu 19 Cho bảng số liệu:
MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2016
Giày, dép da (triệu
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng vải và giày, dép da của nước ta, giai đoạn 2010 – 2016, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Câu 20 Vùng nào sau đây ở nước ta ít chịu ảnh hưởng của bão hơn cả?
C Đồng bằng sông Hồng, D Duyên hải Nam Trung Bộ.
Câu 21 Tính đa dạng sinh học của nước ta không trực tiếp thể hiện ở
Câu 22 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết hệ thống sông nào sau đây của nước ta đổ ra
biển qua cửa Hội?
Câu 23 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, các khu kinh tế ven biển nào sau đây của vùng đồng bằng
sông Cửu Long?
A Định An, Kiên Lương B Định An, Năm Căn.
C Định An, Bạc Liêu D Năm Căn, Rạch Giá.
Câu 24 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết hiện trạng sử dụng đất của vùng Đồng bằng
sông Hồng chủ yếu là
A đất trồng cây lương thực, thực phẩm và cây hàng năm.
B đất phi nông nghiệp.
Trang 4C đất lâm nghiệp có rừng.
D đất trồng cây công nghiệp lâu năm và cây ăn quả.
Câu 25 Hệ thống vườn quốc gia và các khu bảo tồn thiên nhiên thuộc loại rừng
Câu 26 Hãy cho biết đâu là nhược điểm lớn của đô thị nước ta làm hạn chế khả năng đầu tư phát triển kinh tế?
A Có quy mô, diện tích và dân số không lớn.
B Nếp sống xen lẫn giữa thành thị và nông thôn.
C Phân bố không đồng đều giữa các vùng.
D Phân bố tản mạn về không gian địa lí.
Câu 27 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về phân bố các dân tộc
Việt Nam?
A Dân tộc Tày, Thái, Nùng, Giáy, Lào tập trung ở Trung Bộ.
B Dân tộc Bana, Xơ-đăng, Chăm chủ yếu ở Đông Nam Bộ.
C Dân tộc kinh tập trung đông đúc ở trung du và ở ven biển.
D Các dân tộc ít người phân bố tập trung chủ yếu ở miền núi.
Câu 28 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, cho biết tỉnh/thành phố nào sau đây không giáp với biển?
Câu 29 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết cảng biển nào sau đây thuộc tỉnh Nghệ An?
A Cửa Lò B Thuận An C Nhật Lệ D Vũng Áng.
Câu 30 Mùa đông lạnh của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ đến muộn và kết thúc sớm do nguyên nhân chủ yếu
nào sau đây?
A Do vị trí gần chí tuyến và chịu tác động trực tiếp của gió mùa Đông Bắc
B Do Biển Đông đã làm biến tính các khối khí đi qua biển.
C Do bức chắn Hoàng Liên Sơn và tác động của gió phơn Tây Nam.
D Do địa hình hướng vòng cung mở về phía Bắc, chụm đầu ở Tam Đảo.
Câu 31 Phần lãnh thổ phía Bắc nước ta có biên độ nhiệt độ trung bình năm cao hơn phần lãnh thổ phía Nam
chủ yếu do
A vị trí gần chí tuyến Bắc và tác động của gió mùa Đông Bắc
B vị trí ở xa xích đạo và tác động của Tín phong bán cầu Bắc
C nằm ở gần vùng ngoại chí tuyến, tiếp giáp với Biển Đông.
D nằm ở vùng nội chí tuyến, trong khu vực châu Á gió mùa
Câu 32 Biện pháp nào sau đây không đúng trong việc làm giảm thiệt hại do lũ quét gây ra?
A Sử dụng đất đai hợp lí, kết hợp trồng rừng, đảm bảo thủy lợi.
B Phát quang các vùng có nguy cơ lũ quét, mở rộng dòng chảy.
C Cần quy hoạch các điểm dân cư, tránh các vùng lũ quét nguy hiểm.
D Áp dụng các biện pháp nông - lâm trên đất dốc
Câu 33 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết nhận định nào sau đây không đúng về cơ cấu giá trị
sản xuất ngành chăn nuôi từ năm 2000 – 2007?
A Gia súc tăng, gia cầm tăng.
B Gia súc tăng, gia cầm giảm.
C Gia súc tăng, sản phẩm không qua giết thịt giảm.
D Gia cầm giảm, sản phẩm không qua giết thịt giảm.
Câu 34 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết nhận xét nào sau đây là không đúng về sản
lượng khai thác dầu thô và than sạch từ năm 2000 đến năm 2007?
Trang 5A Sản lượng than có tốc độ tăng nhanh hơn dầu.
B Sản phẩm dầu có xu hướng giảm.
C Sản lượng than có tốc độ tăng liên tục
D Sản lượng khai thác dầu và than tăng liên tục qua các năm.
Câu 35 Những nhân tố chủ yếu nào tạo nên sự phân hóa đa dạng của khí hậu nước ta?
A Vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ, địa hình bề mặt đệm.
B Địa hình, gió mùa và dòng biển chạy ven bờ.
C Vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ, địa hình và gió mùa
D Vị trí địa lí, địa hình và dòng biển chạy ven bờ.
Câu 36 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đô thị loại 1 nào sau đây của nước ta do Trung
ương quản lí?
C Biên Hòa, Cần Thơ D Hà Nội, TP Hồ Chí Minh.
Câu 37 Nguyên nhân chủ yếu làm xuất hiện đất mùn thô ở đại ôn đới gió mùa trên núi nước ta là do
Câu 38 Khoáng sản có trữ lượng lớn và giá trị nhất ở vùng biển nước ta là
Câu 39 Nguyên nhân chính làm cho sinh vật biển nước ta ngày càng bị suy giảm là do
A khai thác quá mức nguồn lợi B tăng cường xuất khẩu hải sản.
C đẩy mạnh đánh bắt xa bờ D gia tăng các thiên tai.
Câu 40 Sự đối lập nhau về mùa mưa và mùa khô giữa Tây Nguyên và sườn Đông Trường Sơn chủ yếu là do sự
kết hợp của
A địa hình đồi núi, cao nguyên và các hướng gió thổi qua biển trong năm.
B gió mùa Tây Nam, gió mùa Đông Bắc và hai sườn dãy núi Trường Sơn.
C các gió hướng Tây Nam nóng ẩm và địa hình núi, cao nguyên, đồng bằng.
D dãy núi Trường Sơn và các gió hướng Tây Nam, gió hướng Đông Bắc