1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề thi thpt 2021 địa lý mã đề 111

5 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thpt 2021 địa lý
Chuyên ngành Địa Lý
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2021
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 49,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi THPT 2021 Địa lý Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 111 Câu 1 Để phát triển nền nông nghiệp hàng hóa ở đồng bằng sông Hồng, vấn đề trọng tâ[.]

Trang 1

Đề thi THPT 2021 Địa lý

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 111.

Câu 1 Để phát triển nền nông nghiệp hàng hóa ở đồng bằng sông Hồng, vấn đề trọng tâm nhất hiện nay là

A cải tạo đất, phòng chống thiên tai và xây dựng lịch thời vụ phù hợp.

B phát triển và hiện đại hóa công nghiệp chế biến, mở rộng thị trường.

C nâng cao chất lượng lao động, đa dạng hóa cơ cấu cây trồng.

D sử dụng nhiều giống mới, tăng cường hệ thống thủy lợi.

Câu 2 Tuy gia tăng dân số tự nhiên giảm nhưng số dân nước ta vẫn còn tăng nhanh là do  nguyên nhân nào sau

đây?

A Tuổi thọ ngày càng cao B Xu hướng già hóa dân số.

C Gia tăng cơ học cao D Quy mô dân số lớn.

Câu 3 Đặc điểm của đô thị nước ta hiện nay là

A có nhiều loại khác nhau B phân bố đồng đều cả nước

C đều có quy mô rất lớn D cơ sở hạ tầng hiện đại.

Câu 4 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết vùng nào có giá trị sản xuất thủy sản trong tổng

giá trị sản xuất nông – lâm – thủy sản dưới 5% năm 2007?

A Duyên hải Nam Trung Bộ B Đông Nam Bộ.

Câu 5 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết đỉnh núi Phu Luông có độ cao là

Câu 6 Nhân tố nào sau đây có vai trò lớn nhất làm tăng sự phân hóa thiên nhiên theo chiều Bắc - Nam ở nước

ta?

A Lãnh thổ nước ta kéo dài theo hướng Bắc -Nam.

B Hoạt động của gió mùa Đông Bắc vào mùa đông.

C Chuyển động biểu kiến hàng năm của Mặt Trời.

D Ảnh hưởng của các dãy núi theo chiều Tây-Đông.

Câu 7 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7 và 9, hãy cho biết những nơi nào sau  đây có lượng mưa

trung bình năm trên 2800 mm?

A Móng Cái, Hoàng Liên Sơn B Ngọc Linh, cao nguyên Di Linh.

C Ngọc Linh, Bắc Bạch Mã D Bắc Bạch Mã, Hoàng Liên Sơn.

Câu 8 Cho bảng số liệu: 

DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2017

Diện tích (nghìn

Dân số (triệu

Trang 2

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Theo bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh mật độ dân số của một số quốc gia năm 2017?

A Inđônêxia thấp hơn Thái Lan B Malaixia cao hơn Thái Lan.

C Philippin thấp hơn Malaixia D Inđônêxia thấp hơn Philippin.

Câu 9 Dạng thời tiết nắng nóng, kèm theo mưa dông xuất hiện vào cuối mùa khô ở miền  Nam Trung Bộ và

Nam Bộ là do ảnh hưởng của

A tín Phong bán cầu Nam B gió mùa mùa hạ đến sớm.

C áp thấp nóng phía tây lấn sang D tín Phong bán cầu Bắc

Câu 10 Hướng giải quyết việc làm nào cho người lao động nước ta sau đây là chủ yếu?

A Thực hiện đa dạng hoá các hoạt động, sản xuất.

B Mở rộng sản xuất hàng xuất khẩu

C Phân bố lại dân cư và nguồn lao động

D Tăng cường hợp tác liên kết để thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

Câu 11 Tính chất địa đới của tự nhiên Việt Nam được biểu hiện ở

A nhiệt độ giảm theo độ cao, gió mùa tây nam và đất phù sa

B nhiệt độ trung bình năm >200C, gió tín phong và đất feralit.

C có các đồng bằng hạ lưu sông, gió phơn và đất phèn, mặn.

D địa hình nhiều đồi núi, gió đông nam và đất xám trên phù sa cổ.

Câu 12 Nhân tố chủ yếu tạo nên mùa mưa ở nước ta là

A gió phơn Tây Nam B Tín phong bán cầu Bắc

Câu 13 Đất feralit nâu đỏ ở đai nhiệt đới gió mùa của nước ta phát triển trên

A đá mẹ badan và đá axit B đá phiến và đá axit.

C đá mẹ ba dan và đá vôi D đá vôi và đá phiến.

Câu 14 Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta còn chậm chủ yếu do

A khai thác chưa hiệu quả các nguồn lực B mức sống dân cư thấp, thị trường nhỏ.

C thiếu nguồn lao động chất lượng cao D các nguồn vốn đầu tư chưa đáp ứng.

Câu 15

Cho biểu đồ: 

CƠ CẤU SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NUÔI TRỒNG CỦA VIỆT NAM (%)

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu sản lượng thủy sản nuôi trồng của nước ta năm 2018 so với năm 2008?

A Cá tăng, tôm và thủy sản khác tăng B Cá giảm, tôm và thủy sản khác tăng.

C Cá tăng, tôm giảm, thủy sản khác giảm D Cá giảm, tôm giảm, thủy sản khác tăng.

Câu 16 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết Việt Nam xuất khẩu sang các nước và vùng

Trang 3

C Nhật Bản và Đài Loan D Hoa Kì và Trung Quốc

Câu 17 Ở nước ta, hiện tượng khô hạn và tình trạng hạn hán có thời gian kéo dài nhất là vùng nào dưới đây?

A Đồng bằng Nam Bộ và vùng thấp Tây Nguyên

B Vùng ven biển cực Nam Trung Bộ.

C Vùng đồi núi phía Tây chịu ảnh hưởng gió Lào ở Bắc Trung Bộ.

D Các thung lũng khuất gió Yên Châu, Sông Mã (Sơn La), Lục Ngạn (Bắc Giang).

Câu 18 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, nhận xét nào sau đây không đúng về dân số phân theo thành

thị - nông thôn?

A Dân số nông thôn chiếm tỉ trọng lớn và có xu hướng ngày càng giảm.

B Dân số nông thôn chiếm tỉ trọng lớn và có xu hướng ngày càng tăng.

C Dân số thành thị chiếm tỉ trọng thấp và có xu hướng ngày càng tăng.

D Dân số nông thôn luôn cao gấp nhiều lần dân số thành thị.

Câu 19 Hệ thống vườn quốc gia và các khu bảo tồn thiên nhiên thuộc loại rừng

Câu 20 Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc nước ta có đặc điểm nào sau đây?

A Cảnh quan cận xích đạo gió mùa B Mang sắc thái cận nhiệt đới gió mùa

C Cảnh quan giống như vùng ôn đới núi cao D Cảnh quan nhiệt đới nóng quanh năm.

Câu 21 Kĩ thuật nuôi tôm ở nước ta được sắp xếp theo trình độ từ thấp đến cao là

A quảng canh, quảng canh cải tiến, bán thâm canh và thâm canh công nghiệp.

B thâm canh công nghiệp, quảng canh, quảng canh cải tiến và bán thâm canh.

C bán thâm canh, quảng canh cải tiến, quảng canh và thâm canh công nghiệp.

D quảng canh, quảng canh cải tiến, thâm canh công nghiệp và bán thâm canh.

Câu 22 : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết 4 tỉnh có sản lượng thuỷ sản  đánh bắt lớn

nhất nước ta?

A Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, An Giang, Đồng Tháp.

B Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Quảng Ngãi, Bình Định.

C Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Bình Thuận, Cà Mau.

D Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Bình Thuận, Bình Định.

Câu 23 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, hãy cho biết đất feralit trên đá vôi tập trung nhiều nhất ở

Câu 24 Dải đồng bằng ven biển miền Trung phần nhiều hẹp ngang và bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ là

do

A đồi núi ở xa trong đất liền B đồi núi ăn lan sát ra biển.

C bờ biển dài, khúc khuỷu D nhiều sông suối đổ ra biển.

Câu 25 Cho bảng số liệu: 

DÂN SỐ VÀ TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ TỰ NHIÊN CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM

Dân số (triệu

Tỉ lệ gia tăng

dân số tự nhiên

(%)

Trang 4

(Nguồn: Tổng điều tra dân số Việt Nam năm 2019)

Theo bảng số liệu, để thể hiện dân số và tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta qua các năm, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

Câu 26 Đồng bằng châu thổ có diện tích lớn nhất nước ta là

A Đồng bằng sông Hồng B Đồng bằng sông Cả.

C Đồng bằng sông Cửu Long D Đồng bằng sông Mã.

Câu 27 Phát biểu nào sau đây không đúng về việc làm ở nước ta hiện nay?

A Tình trạng thất nghiệp, thiếu việc làm còn gay gắt.

B Là một vấn đề kinh tế - xã hội lớn hiện nay.

C Tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn thấp hơn thành thị.

D Tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị cao hơn nông thôn.

Câu 28 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí tượng nào sau đây có nhiệt độ trung bình

các tháng luôn trên 200C?

Câu 29 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết ngành sản xuất ô tô ở nước ta (năm 2007) mới

chỉ có ở các trung tâm công nghiệp nào sau đây?

A Hà Nội và Hải Phòng B TP Hồ Chí Minh và Vũng Tàu.

C Hà Nội và TP Hồ Chí Minh D Hà Nội và Đà Nẵng.

Câu 30 Cho bảng số liệu: 

KHỐI LƯỢNG HÀNG HÓA LUÂN CHUYỂN PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2017

(Đơn vị: Triệu tấn.km) 

Kinh tế ngoài Nhà

Khu vực có vốn

đầu trực tiếp nước

ngoài

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu khối lượng hàng hóa luân chuyển phân theo thành phần  kinh

tế của nước ta, giai đoạn 2010 - 2017, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

Câu 31 Quần đảo Trường Sa nước ta thuộc

C thành phố Đà Nẵng D tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.

Câu 32 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, hãy cho biết tỉnh thuộc vùng Bắc Trung Bộ có mỏ thiếc là

Trang 5

Câu 33 Ở miền Bắc nước ta vào mùa đông xuất hiện những ngày nắng ấm là do hoạt động của

C Tín phong bán cầu Bắc D Tin phong bán cầu Nam.

Câu 34 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đâu là nhóm các đô thị loại 2 của nước ta?

A Nam Định, Vinh, Buôn Ma Thuột, Nha Trang, Quy Nhơn

B Thái Nguyên, Nam Định, Việt Trì, Hải Dương, Hội An.

C Vũng Tàu, Playku, Buôn Ma Thuột, Đồng Hới, Thái Bình.

D Biên Hoà, Mỹ Tho, Cần Thơ, Long Xuyên, Đà Lạt.

Câu 35 Mùa đông lạnh của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ đến muộn và kết thúc sớm do nguyên nhân chủ yếu

nào sau đây?

A Do vị trí gần chí tuyến và chịu tác động trực tiếp của gió mùa Đông Bắc

B Do địa hình hướng vòng cung mở về phía Bắc, chụm đầu ở Tam Đảo.

C Do bức chắn Hoàng Liên Sơn và tác động của gió phơn Tây Nam.

D Do Biển Đông đã làm biến tính các khối khí đi qua biển.

Câu 36 Đô thị nước ta là nơi tiêu thụ mạnh các sản phẩm hàng hóa chủ yếu do

A mật độ dân số cao, thu hút nhiều vốn đầu tư.

B dân cư tập trung đông, chất lượng sống cao.

C cơ sở hạ tầng khá tốt, giao thương thuận lợi.

D dịch vụ đa dạng, việc kinh doanh phát triển.

Câu 37 Mùa khô ở miền Bắc nước ta không sâu sắc như ở miền Nam chủ yếu do ở đây có

Câu 38 Yếu tố nào sau đây là chủ yếu làm cho Trung du và miền núi Bắc Bộ khai thác có hiệu quả thế mạnh

tổng hợp kinh tế biển?

A Nâng cao ý thức người dân, đào tạo và hỗ trợ việc làm.

B Hoàn thiện và đồng bộ cơ sở vật chất kĩ thuật, hạ tầng.

C Thu hút đầu tư, đổi mới chính sách, mở rộng thị trường.

D Phân bố dân cư ven biển, chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

Câu 39 Vùng lãnh hải có đặc điểm nào dưới đây?

A Vùng biển rộng 200 hải lý.

B Vùng tiếp giáp với vùng biển quốc tế.

C Vùng biển thuộc chủ quyền quốc gia trên biển.

D Vùng có độ sâu khoảng 200m.

Câu 40 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có luyện kim

màu?

Ngày đăng: 06/04/2023, 09:19

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w