1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề thi thpt 2021 địa lý mã đề 007

6 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thpt 2021 địa lý mã đề 007
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2021
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 204,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi THPT 2021 Địa lý Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 007 Câu 1 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, cho biết nhận xét nào sau đây đúng[.]

Trang 1

Đề thi THPT 2021 Địa lý

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 007.

Câu 1 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về phân bố các dân tộc

Việt Nam?

A Dân tộc Bana, Xơ-đăng, Chăm chủ yếu ở Đông Nam Bộ.

B Dân tộc Tày, Thái, Nùng, Giáy, Lào tập trung ở Trung Bộ.

C Dân tộc kinh tập trung đông đúc ở trung du và ở ven biển.

D Các dân tộc ít người phân bố tập trung chủ yếu ở miền núi.

Câu 2 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đâu là nhóm các đô thị loại 2 của nước ta?

A Thái Nguyên, Nam Định, Việt Trì, Hải Dương, Hội An.

B Vũng Tàu, Playku, Buôn Ma Thuột, Đồng Hới, Thái Bình.

C Nam Định, Vinh, Buôn Ma Thuột, Nha Trang, Quy Nhơn

D Biên Hoà, Mỹ Tho, Cần Thơ, Long Xuyên, Đà Lạt.

Câu 3 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết hệ thống sông nào sau đây của nước ta đổ ra

biển qua cửa Hội?

Câu 4 Tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp ở nước ta được khai thác tốt hơn nhờ đẩy mạnh các hoạt động

A vận tải, đẩy mạnh xuất khẩu.

B áp dụng khoa học - kĩ thuật trong việc lai tạo các giống cây, con phù hợp với điều kiện sinh thái từng mùa

C vận tải, công nghệ chế biến và bảo quản nông sản.

D đẩy mạnh xuất khẩu gắn với việc tạo dựng và quảng bá thương hiệu nông sản.

Câu 5 Quần đảo Trường Sa nước ta thuộc

Câu 6 Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA Ở MỘT SỐ VÙNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2018

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2016)

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với năng suất lúa của các vùng ở nước ta năm 2018?

A Tây Nguyên cao hơn Trung du và miền núi Bắc Bộ.

B Trung du và miền núi Bắc Bộ thấp hơn Đông Nam Bộ.

Trang 2

C Đồng bằng sông Hồng cao hơn Đồng bằng sông Cửu Long.

D Đồng bằng sông Cửu Long thấp hơn Tây Nguyên

Câu 7 Dạng thời tiết nắng nóng, kèm theo mưa dông xuất hiện vào cuối mùa khô ở miền Nam Trung Bộ và

Nam Bộ là do ảnh hưởng của

A tín Phong bán cầu Bắc B tín Phong bán cầu Nam.

C áp thấp nóng phía tây lấn sang D gió mùa mùa hạ đến sớm.

Câu 8 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sống nào sau đây không thuộc hệ thống sông Mê

Công?

Câu 9

Cho biểu đồ về xuất nhập khẩu hàng hóa của nước ta giai đoạn 2010 – 2018

(Nguồn: Niên giảm thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A Giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.

B Chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.

C Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.

D Quy mô và cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.

Câu 10

Cho biểu đồ:

NHIỆT ĐỘ VÀ LƯỢNG MƯA TRUNG BÌNH CÁC THÁNG CỦA LAI CHÂU

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về nhiệt độ, lượng mưa của Lai Châu?

A Biên độ nhiệt độ trung bình năm là 11,50C, mưa nhiều từ tháng V đến tháng X

B Mưa tập trung từ tháng IV đến tháng XII, biên độ nhiệt trung bình năm là 9,90C

C Tháng 1 có lượng mưa và nhiệt độ thấp nhất trong năm.

D Tháng VII có lượng mưa và nhiệt độ cao nhất trong năm.

Câu 11 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết vùng nào có giá trị sản xuất thủy sản trong

tổng giá trị sản xuất nông – lâm – thủy sản dưới 5% năm 2007?

A Vùng Bắc Trung Bộ B Duyên hải Nam Trung Bộ.

Trang 3

Câu 12 Dải đồng bằng ven biển miền Trung phần nhiều hẹp ngang và bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ là

do

A đồi núi ở xa trong đất liền B nhiều sông suối đổ ra biển.

C bờ biển dài, khúc khuỷu D đồi núi ăn lan sát ra biển.

Câu 13 Hãy cho biết đâu là nhược điểm lớn của đô thị nước ta làm hạn chế khả năng đầu tư phát triển kinh tế?

A Có quy mô, diện tích và dân số không lớn.

B Phân bố không đồng đều giữa các vùng.

C Phân bố tản mạn về không gian địa lí.

D Nếp sống xen lẫn giữa thành thị và nông thôn.

Câu 14

Cho biểu đồ diện tích lúa của nước ta giai đoạn 2010 – 2016:

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A Tốc độ tăng trưởng diện tích lúa phân theo vùng.

B Quy mô diện tích lúa phân theo vùng.

C Sự chuyển dịch cơ cấu diện tích lúa phân theo vùng.

D Quy mô và cơ cấy diện tích lúa phân theo vùng.

Câu 15 Đồng bằng châu thổ có diện tích lớn nhất nước ta là

A Đồng bằng sông Cả B Đồng bằng sông Hồng.

C Đồng bằng sông Cửu Long D Đồng bằng sông Mã.

Câu 16 Phần lãnh thổ phía Bắc nước ta có biên độ nhiệt độ trung bình năm cao hơn phần lãnh thổ phía Nam

chủ yếu do

A nằm ở vùng nội chí tuyến, trong khu vực châu Á gió mùa

B nằm ở gần vùng ngoại chí tuyến, tiếp giáp với Biển Đông.

C vị trí ở xa xích đạo và tác động của Tín phong bán cầu Bắc

D vị trí gần chí tuyến Bắc và tác động của gió mùa Đông Bắc

Câu 17 Cho bảng số liệu:

KHỐI LƯỢNG HÀNG HÓA LUÂN CHUYỂN PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2017

(Đơn vị: Triệu tấn.km)

Kinh tế ngoài Nhà

nước

Khu vực có vốn

đầu trực tiếp nước

ngoài

Trang 4

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu khối lượng hàng hóa luân chuyển phân theo thành phần kinh

tế của nước ta, giai đoạn 2010 - 2017, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

Câu 18 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, nhận xét nào sau đây không đúng về dân số phân theo thành

thị - nông thôn?

A Dân số nông thôn chiếm tỉ trọng lớn và có xu hướng ngày càng tăng.

B Dân số nông thôn chiếm tỉ trọng lớn và có xu hướng ngày càng giảm.

C Dân số thành thị chiếm tỉ trọng thấp và có xu hướng ngày càng tăng.

D Dân số nông thôn luôn cao gấp nhiều lần dân số thành thị.

Câu 19 Lượng nước thiếu hụt vào mùa khô ở miền Bắc không nhiều như ở miền Nam là do

A mạng lưới sông ngòi dày đặc B được sự điều tiết của các hồ nước

C nguồn nước ngầm phong phú D có hiện tượng mưa phùn vào cuối mùa đông Câu 20 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết làng nghề cổ truyền Tân Vạn thuộc vùng

A Đồng bằng sông Hồng B Đông Nam Bộ.

Câu 21 Ở miền Bắc nước ta vào mùa đông xuất hiện những ngày nắng ấm là do hoạt động của

A gió mùa Đông Nam B Tin phong bán cầu Nam.

C Tín phong bán cầu Bắc D gió mùa Tây Nam.

Câu 22 Tuy gia tăng dân số tự nhiên giảm nhưng số dân nước ta vẫn còn tăng nhanh là do nguyên nhân nào

sau đây?

A Xu hướng già hóa dân số B Tuổi thọ ngày càng cao.

C Gia tăng cơ học cao D Quy mô dân số lớn.

Câu 23 Bão ở đồng bằng ven biển miền Trung nước ta tập trung nhiều nhất vào tháng IX chủ yếu do ảnh

hưởng của

C Tín phong bán cầu Bắc D dải hội tụ nhiệt đới.

Câu 24 Vùng nào sau đây ở nước ta ít chịu ảnh hưởng của bão hơn cả?

A Duyên hải Nam Trung Bộ B Đồng bằng sông Cửu Long.

C Đồng bằng sông Hồng, D Bắc Trung Bộ.

Câu 25 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết Việt Nam xuất khẩu sang các nước và vùng

lãnh thổ có giá trị trên 6 tỉ USD (năm 2007) là

A Hoa Kì và Nhật Bản B Nhật Bản và Xingapo.

C Nhật Bản và Đài Loan D Hoa Kì và Trung Quốc

Câu 26 Mưa lớn, địa hình dốc, lớp phủ thực vật bị mất là nguyên nhân dẫn đến thiên tai nào sau đây?

A Lũ quét B Hạn hán C Bão D Động đất.

Câu 27 Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của phần lãnh thổ phía Nam nước ta (từ dãy Bạch Mã

trở vào)?

A Nền nhiệt độ thiên về khí hậu xích đạo B Phân hóa hai mùa mưa và khô rõ rệt.

C Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn D Nhiệt độ trung bình năm trên 25°C

Câu 28 Biện pháp nào sau đây không đúng trong việc làm giảm thiệt hại do lũ quét gây ra?

A Áp dụng các biện pháp nông - lâm trên đất dốc

B Sử dụng đất đai hợp lí, kết hợp trồng rừng, đảm bảo thủy lợi.

Trang 5

C Phát quang các vùng có nguy cơ lũ quét, mở rộng dòng chảy.

D Cần quy hoạch các điểm dân cư, tránh các vùng lũ quét nguy hiểm.

Câu 29 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, các khu kinh tế ven biển nào sau đây của vùng đồng bằng

sông Cửu Long?

A Định An, Bạc Liêu B Định An, Kiên Lương.

C Năm Căn, Rạch Giá D Định An, Năm Căn.

Câu 30 Nước ta có tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng do liền kề với hai vành đai sinh khoáng

A Địa Trung Hải và Thái Bình Dương B Địa Trung Hải và Đại Tây Dương.

C Địa Trung Hải và Ấn Độ Dương D Địa Trung Hải và Bắc Băng Dương.

Câu 31 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có luyện kim

màu?

Câu 32 Kĩ thuật nuôi tôm ở nước ta được sắp xếp theo trình độ từ thấp đến cao là

A quảng canh, quảng canh cải tiến, bán thâm canh và thâm canh công nghiệp.

B quảng canh, quảng canh cải tiến, thâm canh công nghiệp và bán thâm canh.

C bán thâm canh, quảng canh cải tiến, quảng canh và thâm canh công nghiệp.

D thâm canh công nghiệp, quảng canh, quảng canh cải tiến và bán thâm canh.

Câu 33 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, hãy cho biết nhận định nào sau đây không đúng về mạng

lưới giao thông nước ta?

A Mạng lưới đường sông phân bố đều cả nước

B Mạng lưới đường ô tô phủ kín các vùng.

C Hầu hết các tỉnh ven biển đều có cảng biển.

D Mạng lưới đường sắt phân bố chủ yếu ở miền Bắc

Câu 34 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hệ thống sông nào có tỉ lệ diện tích lưu vực lớn

nhất?

Câu 35 Đô thị nước ta là nơi tiêu thụ mạnh các sản phẩm hàng hóa chủ yếu do

A cơ sở hạ tầng khá tốt, giao thương thuận lợi.

B dịch vụ đa dạng, việc kinh doanh phát triển.

C mật độ dân số cao, thu hút nhiều vốn đầu tư.

D dân cư tập trung đông, chất lượng sống cao.

Câu 36 Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến đất đai ở đồng bằng ven biển miền Trung có đặc tính nghèo,

nhiều cát, ít phù sa sông là do

A bị xói mòn, rửa trôi mạnh trong điều kiện mưa nhiều.

B các sông miền Trung ngắn, hẹp và rất nghèo phù sa

C biển đóng vai trò chủ yếu trong sự hình thành đồng bằng.

D đồng bằng nằm ở chân núi, nhận nhiều sỏi, cát trôi sông.

Câu 37 Ngành chăn nuôi gia súc ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh chủ yếu nào dưới đây để phát

triển?

A Nhu cầu nguyên liệu cho công nghiệp chế biến nông sản đang ngày càng phát triển của vùng.

B Có nguồn thức ăn từ các đồng cỏ và hoa màu lương thực dành cho chăn nuôi được đảm bảo.

C Khí hậu thích hợp và điều kiện chăn thả trong rừng thuận lợi.

D Thị trường tiêu thụ rộng lớn từ vùng Đồng bằng sông Hồng.

Câu 38 Phát biểu nào sau đây đúng với đô thị hóa ở nước ta hiện nay?

Trang 6

A Số đô thị giống nhau ở các vùng B Số dân ở đô thị nhỏ hơn nông thôn.

C Trình độ đô thị hóa còn rất thấp D Tỉ lệ dân thành thị không thay đổi.

Câu 39 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết ngành sản xuất ô tô ở nước ta (năm 2007) mới

chỉ có ở các trung tâm công nghiệp nào sau đây?

A TP Hồ Chí Minh và Vũng Tàu B Hà Nội và TP Hồ Chí Minh.

C Hà Nội và Đà Nẵng D Hà Nội và Hải Phòng.

Câu 40 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết ba khu kinh tế cửa khẩu quan trọng nằm trên

biên giới Việt - Trung theo thứ tự từ Đông sang Tây là

A Móng Cái, Đồng Đăng - Lạng Sơn, Lào Cai B Đồng Đăng - Lạng Sơn, Móng Cái, Lào Cai.

C Đồng Đăng - Lạng Sơn, Lào Cai, Móng Cái D Lào Cai, Móng Cái, Đồng Đăng - Lạng Sơn.

Ngày đăng: 06/04/2023, 09:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w