Đề thi THPT 2021 Địa lý Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 008 Câu 1 Vùng nào sau đây ở nước ta ít chịu ảnh hưởng của bão hơn cả? A Đồng bằng sông[.]
Trang 1Đề thi THPT 2021 Địa lý
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 008.
Câu 1 Vùng nào sau đây ở nước ta ít chịu ảnh hưởng của bão hơn cả?
A Đồng bằng sông Hồng, B Bắc Trung Bộ.
C Duyên hải Nam Trung Bộ D Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 2 Vùng ven biển ở nước ta có nghề làm muối phát triển là
Câu 3 : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết 4 tỉnh có sản lượng thuỷ sản đánh bắt lớn nhất
nước ta?
A Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Quảng Ngãi, Bình Định.
B Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Bình Thuận, Bình Định.
C Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Bình Thuận, Cà Mau.
D Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, An Giang, Đồng Tháp.
Câu 4 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7 và 9, hãy cho biết những nơi nào sau đây có lượng mưa
trung bình năm trên 2800 mm?
A Ngọc Linh, cao nguyên Di Linh B Móng Cái, Hoàng Liên Sơn.
C Ngọc Linh, Bắc Bạch Mã D Bắc Bạch Mã, Hoàng Liên Sơn.
Câu 5 Sự thiếu ổn định về sản lượng điện của các nhà máy thủy điện ở nước ta chủ yếu do
A sự phân mùa của khí hậu B cơ sở hạ tầng còn yếu.
C nhu cầu sử dụng điện cao D sông ngòi ngắn dốc
Câu 6 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế ven biển nào dưới đây thuộc vùng
Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A Định An B Vân Đồn C Vũng Áng D Hòn La
Câu 7 Những nhân tố chủ yếu nào tạo nên sự phân hóa đa dạng của khí hậu nước ta?
A Vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ, địa hình và gió mùa
B Địa hình, gió mùa và dòng biển chạy ven bờ.
C Vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ, địa hình bề mặt đệm.
D Vị trí địa lí, địa hình và dòng biển chạy ven bờ.
Câu 8 Lượng nước thiếu hụt vào mùa khô ở miền Bắc không nhiều như ở miền Nam là do
A có hiện tượng mưa phùn vào cuối mùa đông B mạng lưới sông ngòi dày đặc
C nguồn nước ngầm phong phú D được sự điều tiết của các hồ nước
Câu 9 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết cảng biển nào sau đây thuộc tỉnh Nghệ An?
A Vũng Áng B Thuận An C Cửa Lò D Nhật Lệ.
Câu 10 Yếu tố nào sau đây là chủ yếu làm cho Trung du và miền núi Bắc Bộ khai thác có hiệu quả thế mạnh
tổng hợp kinh tế biển?
A Hoàn thiện và đồng bộ cơ sở vật chất kĩ thuật, hạ tầng.
B Thu hút đầu tư, đổi mới chính sách, mở rộng thị trường.
C Phân bố dân cư ven biển, chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
D Nâng cao ý thức người dân, đào tạo và hỗ trợ việc làm.
Trang 2Câu 11 Cho bảng số liệu:
HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT Ở NƯỚC TA, NĂM 2000 VÀ 2017
Năm Tổng diện tích Đất nông
nghiệp nghiệp Đất lâm Đất chuyên dùng và đất ở Đất chứa sử dụng và đất
khác
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, năm 2018)
Nhận xét nào sau đây không đúng về hiện trạng sử dụng đất ở nước ta qua các năm?
A Đất lâm nghiệp luôn có diện tích lớn nhất.
B Đất chưa sử dụng và đất khác đang giảm đi.
C Đất nông nghiệp tăng nhiều hơn lâm nghiệp.
D Đất chuyên dùng và đất ở tăng nhanh nhất.
Câu 12
Cho biểu đồ:
CƠ CẤU SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NUÔI TRỒNG CỦA VIỆT NAM (%)
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu sản lượng thủy sản nuôi trồng của nước ta năm 2018 so với năm 2008?
A Cá giảm, tôm giảm, thủy sản khác tăng B Cá giảm, tôm và thủy sản khác tăng.
C Cá tăng, tôm và thủy sản khác tăng D Cá tăng, tôm giảm, thủy sản khác giảm.
Câu 13 Đặc điểm của đô thị nước ta hiện nay là
A phân bố đồng đều cả nước B có nhiều loại khác nhau.
C đều có quy mô rất lớn D cơ sở hạ tầng hiện đại.
Câu 14 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết Việt Nam xuất khẩu sang các nước và vùng
lãnh thổ có giá trị trên 6 tỉ USD (năm 2007) là
A Hoa Kì và Nhật Bản B Nhật Bản và Xingapo.
C Hoa Kì và Trung Quốc D Nhật Bản và Đài Loan.
Câu 15 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết vùng nào có giá trị sản xuất thủy sản trong
tổng giá trị sản xuất nông – lâm – thủy sản dưới 5% năm 2007?
C Duyên hải Nam Trung Bộ D Đông Nam Bộ.
Câu 16 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, hãy cho biết cao nguyên nào không thuộc miền Nam Trung
Bộ và Nam Bộ?
A Đắc Lắc B Sín Chải C Kon Tum D PleiKu.
Câu 17 Loại gió nào sau đây là nguyên nhân chính tạo nên mùa khô ở Nam Bộ nước ta?
Trang 3C Gió mùa Tây Nam D Gió mùa Đông Bắc
Câu 18 Hướng chuyên môn hoá của tuyến công nghiệp Đáp Cầu - Bắc Giang là
A vật liệu xây dựng và phân hoá học
B vật liệu xây dựng, khai thác than và cơ khí
C dệt may, xi măng và hoá chất.
D cơ khí và luyện kim.
Câu 19 Căn cứ vào Bản đồ cây công nghiệp Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biết hai tỉnh nào dưới đây
có diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm lớn nhất nước ta?
A ĐăkLăk và Lâm Đồng B Bình Phước và ĐăkLăk.
C KonTum và Gia Lai D Lâm Đồng và Gia Lai.
Câu 20 Kim ngạch xuất, nhập khẩu của nước ta liên tục tăng chủ yếu do
A tăng cường nhập khẩu dây chuyền máy móc, thiết bị toàn bộ và hàng tiêu dùng.
B sự phát triển của nền kinh tế trong nước cùng những đổi mới trong cơ chế quản lí.
C thị trường thế giới ngày càng mở rộng.
D đa dạng hoá các đối tượng tham gia hoạt động xuất, nhập khẩu.
Câu 21 Cho bảng số liệu:
MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2016
Giày, dép da (triệu
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng vải và giày, dép da của nước ta, giai đoạn 2010 – 2016, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Câu 22 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15 và trang 29, hãy cho biết nơi nào sau đây có mật độ dân số
cao nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long?
C Vùng giáp với Đông Nam Bộ D Vùng ven sông Tiền và Hậu.
Câu 23 Tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp ở nước ta được khai thác tốt hơn nhờ đẩy mạnh các hoạt động
A áp dụng khoa học - kĩ thuật trong việc lai tạo các giống cây, con phù hợp với điều kiện sinh thái từng mùa
B đẩy mạnh xuất khẩu gắn với việc tạo dựng và quảng bá thương hiệu nông sản.
C vận tải, công nghệ chế biến và bảo quản nông sản.
D vận tải, đẩy mạnh xuất khẩu.
Câu 24 Khu vực nào ở nước ta có điều kiện thuận lợi nhất để xây dựng các cảng biển nước sâu?
Câu 25 Gió mùa Đông Bắc không xóa đi tính nhiệt đới của khí hậu và cảnh quan nước ta chủ yếu do
A nhiệt độ trung bình năm trên toàn quốc đều lớn hơn 200C.
B nước ta chịu ảnh hưởng của gió mùa mùa hạ nóng ẩm.
C gió mùa Đông Bắc chỉ hoạt động từng đợt ở miền Bắc
D lãnh thổ nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến.
Trang 4Câu 26 Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của phần lãnh thổ phía Nam nước ta (từ dãy Bạch Mã
trở vào)?
A Nhiệt độ trung bình năm trên 25°C B Nền nhiệt độ thiên về khí hậu xích đạo.
C Phân hóa hai mùa mưa và khô rõ rệt D Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn.
Câu 27 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí tượng nào sau đây có nhiệt độ trung bình
các tháng luôn trên 200C?
Câu 28 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, các khu kinh tế ven biển nào sau đây của vùng đồng bằng
sông Cửu Long?
C Định An, Kiên Lương D Định An, Bạc Liêu.
Câu 29 Nguyên nhân chính làm cho sinh vật biển nước ta ngày càng bị suy giảm là do
A tăng cường xuất khẩu hải sản B đẩy mạnh đánh bắt xa bờ.
C khai thác quá mức nguồn lợi D gia tăng các thiên tai.
Câu 30 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16 và 17, hãy cho biết nhóm ngôn ngữ nào là chủ yếu của
vùng Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ?
Câu 31 Vùng lãnh hải có đặc điểm nào dưới đây?
A Vùng biển thuộc chủ quyền quốc gia trên biển.
B Vùng có độ sâu khoảng 200m.
C Vùng tiếp giáp với vùng biển quốc tế.
D Vùng biển rộng 200 hải lý.
Câu 32 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, hãy cho biết vườn quốc gia nào sau đây thuộc tỉnh Tây
Ninh?
Câu 33 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết hệ thống sông nào sau đây của nước ta đổ ra
biển qua cửa Hội?
Câu 34 Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa nước ta có sự phân hóa đa dạng đã tạo điều kiện cho
A hình thành các vùng kinh tế trọng điểm.
B phát triển mạnh nền nông nghiệp ôn đới.
C đưa chăn nuôi thành ngành sản xuất chính trong nông nghiệp.
D đa dạng hóa cơ cấu mùa vụ và cơ cấu sản phẩm nông nghiệp.
Câu 35 Trong phát triển các ngành công nghiệp vùng Bắc Trung Bộ cần ưu tiên giải pháp nào dưới đây?
A Xây dựng vùng nguyên liệu khoáng sản và nông-lâm-thủy sản vững chắc
B Phát triển cơ sở năng lượng (điện).
C Thu hút nguồn lao động có chất lượng
D Phòng chống và ứng phó tốt với các thiên tai bão, lũ lụt, hạn hán.
Câu 36 Nước ta phát triển đa dạng các loại hình du lịch do có
A định hướng ưu tiên phát triển du lịch và các nguồn vốn đầu tư.
B tài nguyên du lịch phong phú và nhu cầu của khách du lịch ngày càng tăng.
Trang 5D nhu cầu của khách du lịch ngày càng tăng và điều kiện phục vụ ngày càng tốt hơn.
Câu 37 Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số nước ta hiện nay?
A Có nhiều dân tộc ít người B Có quy mô dân số lớn.
C Gia tăng tự nhiên rất cao D Dân tộc Kinh là đông nhất.
Câu 38 Ở miền Bắc nước ta vào mùa đông xuất hiện những ngày nắng ấm là do hoạt động của
C Tín phong bán cầu Bắc D Tin phong bán cầu Nam.
Câu 39 Nước ta có tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng do liền kề với hai vành đai sinh khoáng
A Địa Trung Hải và Đại Tây Dương B Địa Trung Hải và Bắc Băng Dương.
C Địa Trung Hải và Thái Bình Dương D Địa Trung Hải và Ấn Độ Dương.
Câu 40 Ở nước ta, hiện tượng khô hạn và tình trạng hạn hán có thời gian kéo dài nhất là vùng nào dưới đây?
A Đồng bằng Nam Bộ và vùng thấp Tây Nguyên
B Vùng ven biển cực Nam Trung Bộ.
C Vùng đồi núi phía Tây chịu ảnh hưởng gió Lào ở Bắc Trung Bộ.
D Các thung lũng khuất gió Yên Châu, Sông Mã (Sơn La), Lục Ngạn (Bắc Giang).