Đề thi THPT 2021 Địa lý Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 110 Câu 1 Hãy cho biết đâu là nhược điểm lớn của đô thị nước ta làm hạn chế khả năng đầ[.]
Trang 1Đề thi THPT 2021 Địa lý
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 110.
Câu 1 Hãy cho biết đâu là nhược điểm lớn của đô thị nước ta làm hạn chế khả năng đầu tư phát triển kinh tế?
A Nếp sống xen lẫn giữa thành thị và nông thôn.
B Phân bố tản mạn về không gian địa lí.
C Phân bố không đồng đều giữa các vùng.
D Có quy mô, diện tích và dân số không lớn.
Câu 2 Để phát triển nền nông nghiệp hàng hóa ở đồng bằng sông Hồng, vấn đề trọng tâm nhất hiện nay là
A cải tạo đất, phòng chống thiên tai và xây dựng lịch thời vụ phù hợp.
B sử dụng nhiều giống mới, tăng cường hệ thống thủy lợi.
C nâng cao chất lượng lao động, đa dạng hóa cơ cấu cây trồng.
D phát triển và hiện đại hóa công nghiệp chế biến, mở rộng thị trường.
Câu 3
Cho biểu đồ về xuất nhập khẩu hàng hóa của nước ta giai đoạn 2010 – 2018
(Nguồn: Niên giảm thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.
B Quy mô và cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.
C Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.
D Giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.
Câu 4 Hướng giải quyết việc làm nào cho người lao động nước ta sau đây là chủ yếu?
A Thực hiện đa dạng hoá các hoạt động, sản xuất.
B Tăng cường hợp tác liên kết để thu hút vốn đầu tư nước ngoài.
C Mở rộng sản xuất hàng xuất khẩu
D Phân bố lại dân cư và nguồn lao động
Câu 5 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15 và trang 29, hãy cho biết nơi nào sau đây có mật độ dân số
cao nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long?
A Vùng ven sông Tiền và Hậu B Ven vịnh Thái Lan.
Câu 6 Yếu tố nào sau đây là chủ yếu làm cho Trung du và miền núi Bắc Bộ khai thác có hiệu quả thế mạnh
tổng hợp kinh tế biển?
A Nâng cao ý thức người dân, đào tạo và hỗ trợ việc làm.
Trang 2B Hoàn thiện và đồng bộ cơ sở vật chất kĩ thuật, hạ tầng.
C Thu hút đầu tư, đổi mới chính sách, mở rộng thị trường.
D Phân bố dân cư ven biển, chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
Câu 7 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết nhận định nào sau đây không đúng về cơ cấu giá trị
sản xuất ngành chăn nuôi từ năm 2000 – 2007?
A Gia súc tăng, gia cầm giảm.
B Gia cầm giảm, sản phẩm không qua giết thịt giảm.
C Gia súc tăng, gia cầm tăng.
D Gia súc tăng, sản phẩm không qua giết thịt giảm.
Câu 8 Cho bảng số liệu:
KHỐI LƯỢNG HÀNG HÓA LUÂN CHUYỂN PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2017
(Đơn vị: Triệu tấn.km)
Kinh tế ngoài Nhà
Khu vực có vốn
đầu trực tiếp nước
ngoài
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu khối lượng hàng hóa luân chuyển phân theo thành phần kinh
tế của nước ta, giai đoạn 2010 - 2017, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Câu 9 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về phân bố các dân tộc
Việt Nam?
A Dân tộc kinh tập trung đông đúc ở trung du và ở ven biển.
B Dân tộc Bana, Xơ-đăng, Chăm chủ yếu ở Đông Nam Bộ.
C Các dân tộc ít người phân bố tập trung chủ yếu ở miền núi.
D Dân tộc Tày, Thái, Nùng, Giáy, Lào tập trung ở Trung Bộ.
Câu 10 Trong phát triển các ngành công nghiệp vùng Bắc Trung Bộ cần ưu tiên giải pháp nào dưới đây?
A Xây dựng vùng nguyên liệu khoáng sản và nông-lâm-thủy sản vững chắc
B Phòng chống và ứng phó tốt với các thiên tai bão, lũ lụt, hạn hán.
C Thu hút nguồn lao động có chất lượng
D Phát triển cơ sở năng lượng (điện).
Câu 11 Đặc điểm của đô thị nước ta hiện nay là
A phân bố đồng đều cả nước B có nhiều loại khác nhau.
C cơ sở hạ tầng hiện đại D đều có quy mô rất lớn.
Câu 12 Biện pháp nào sau đây không đúng trong việc làm giảm thiệt hại do lũ quét gây ra?
A Sử dụng đất đai hợp lí, kết hợp trồng rừng, đảm bảo thủy lợi.
B Áp dụng các biện pháp nông - lâm trên đất dốc
Trang 3D Phát quang các vùng có nguy cơ lũ quét, mở rộng dòng chảy.
Câu 13 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết nhận xét nào sau đây là không đúng về sản
lượng khai thác dầu thô và than sạch từ năm 2000 đến năm 2007?
A Sản phẩm dầu có xu hướng giảm.
B Sản lượng khai thác dầu và than tăng liên tục qua các năm.
C Sản lượng than có tốc độ tăng nhanh hơn dầu.
D Sản lượng than có tốc độ tăng liên tục
Câu 14 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, hãy cho biết đất feralit trên đá vôi tập trung nhiều nhất ở
Câu 15 Phần lãnh thổ phía Bắc nước ta có biên độ nhiệt độ trung bình năm cao hơn phần lãnh thổ phía Nam
chủ yếu do
A vị trí ở xa xích đạo và tác động của Tín phong bán cầu Bắc
B nằm ở vùng nội chí tuyến, trong khu vực châu Á gió mùa
C nằm ở gần vùng ngoại chí tuyến, tiếp giáp với Biển Đông.
D vị trí gần chí tuyến Bắc và tác động của gió mùa Đông Bắc
Câu 16 Cho bảng số liệu:
DÂN SỐ VÀ TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ TỰ NHIÊN CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM
Dân số (triệu
Tỉ lệ gia tăng
dân số tự nhiên
(%)
(Nguồn: Tổng điều tra dân số Việt Nam năm 2019)
Theo bảng số liệu, để thể hiện dân số và tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta qua các năm, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Câu 17 Tính chất địa đới của tự nhiên Việt Nam được biểu hiện ở
A nhiệt độ giảm theo độ cao, gió mùa tây nam và đất phù sa
B địa hình nhiều đồi núi, gió đông nam và đất xám trên phù sa cổ.
C nhiệt độ trung bình năm >200C, gió tín phong và đất feralit.
D có các đồng bằng hạ lưu sông, gió phơn và đất phèn, mặn.
Câu 18
Cho biểu đồ:
Trang 4CƠ CẤU DIỆN TÍCH LÚA PHÂN THEO MÙA VỤ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 - 2016 (%) (Nguồn
số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng cơ cấu diện tích lúa phân theo mùa vụ của nước
ta, giai đoạn 2005 - 2016?
A Lúa đông xuân tăng, lúa mùa giảm.
B Lúa đông xuân tăng, lúa hè thu và thu đông giảm.
C Lúa đông xuân giảm, lúa mùa tăng.
D Lúa hè thu và thu đông tăng, lúa đông xuân giảm.
Câu 19 Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến đất đai ở đồng bằng ven biển miền Trung có đặc tính nghèo,
nhiều cát, ít phù sa sông là do
A đồng bằng nằm ở chân núi, nhận nhiều sỏi, cát trôi sông.
B các sông miền Trung ngắn, hẹp và rất nghèo phù sa
C biển đóng vai trò chủ yếu trong sự hình thành đồng bằng.
D bị xói mòn, rửa trôi mạnh trong điều kiện mưa nhiều.
Câu 20 Tính đa dạng sinh học của nước ta không trực tiếp thể hiện ở
Câu 21
Cho biểu đồ diện tích lúa của nước ta giai đoạn 2010 – 2016:
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Quy mô diện tích lúa phân theo vùng.
B Tốc độ tăng trưởng diện tích lúa phân theo vùng.
C Sự chuyển dịch cơ cấu diện tích lúa phân theo vùng.
D Quy mô và cơ cấy diện tích lúa phân theo vùng.
Câu 22 Nguyên nhân chính làm cho sinh vật biển nước ta ngày càng bị suy giảm là do
A khai thác quá mức nguồn lợi B đẩy mạnh đánh bắt xa bờ.
C tăng cường xuất khẩu hải sản D gia tăng các thiên tai.
Câu 23 Vùng lãnh hải có đặc điểm nào dưới đây?
A Vùng tiếp giáp với vùng biển quốc tế.
B Vùng biển thuộc chủ quyền quốc gia trên biển.
C Vùng biển rộng 200 hải lý.
D Vùng có độ sâu khoảng 200m.
Câu 24 : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết 4 tỉnh có sản lượng thuỷ sản đánh bắt lớn
Trang 5B Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Quảng Ngãi, Bình Định.
C Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Bình Thuận, Bình Định.
D Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, An Giang, Đồng Tháp.
Câu 25 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết ngành sản xuất ô tô ở nước ta (năm 2007) mới
chỉ có ở các trung tâm công nghiệp nào sau đây?
A TP Hồ Chí Minh và Vũng Tàu B Hà Nội và Đà Nẵng.
C Hà Nội và Hải Phòng D Hà Nội và TP Hồ Chí Minh.
Câu 26 Căn cứ vào Bản đồ cây công nghiệp Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biết hai tỉnh nào dưới đây
có diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm lớn nhất nước ta?
A KonTum và Gia Lai B Bình Phước và ĐăkLăk.
C ĐăkLăk và Lâm Đồng D Lâm Đồng và Gia Lai.
Câu 27 Nước ta có tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng do liền kề với hai vành đai sinh khoáng
A Địa Trung Hải và Bắc Băng Dương B Địa Trung Hải và Đại Tây Dương.
C Địa Trung Hải và Ấn Độ Dương D Địa Trung Hải và Thái Bình Dương.
Câu 28 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7 và 9, hãy cho biết những nơi nào sau đây có lượng mưa
trung bình năm trên 2800 mm?
A Ngọc Linh, Bắc Bạch Mã B Ngọc Linh, cao nguyên Di Linh.
C Móng Cái, Hoàng Liên Sơn D Bắc Bạch Mã, Hoàng Liên Sơn.
Câu 29 Quần đảo Trường Sa nước ta thuộc
A tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu B tỉnh Khánh Hòa
C thành phố Đà Nẵng D tỉnh Quảng Ngãi.
Câu 30 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết làng nghề cổ truyền Tân Vạn thuộc vùng
A Duyên hải Nam Trung Bộ B Đông Nam Bộ.
Câu 31 Bão ở đồng bằng ven biển miền Trung nước ta tập trung nhiều nhất vào tháng IX chủ yếu do ảnh
hưởng của
A dải hội tụ nhiệt đới B Tín phong bán cầu Bắc
Câu 32 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy xác định tỉnh có diện tích cây công nghiệp lâu năm lớn
nhất ở vùng Bắc Trung Bộ?
Câu 33 Ý nào sau đây không phải là định hướng chính để đẩy mạnh công cuộc đổi mới và hội nhập?
A Đẩy mạnh hội nhập kinh tế quốc tế để tăng tiềm lực kinh tế quốc gia
B Phát triển kinh tế một cách nhanh chóng dựa trên những tài nguyên sẵn có.
C Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn liền với phát triển nền kinh tế tri thức
D Thực hiện chiến lược toàn diện về tăng trưởng và xóa đói giảm nghèo.
Câu 34 Cho bảng số liệu:
MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2016
Giày, dép da (triệu
Trang 6(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng vải và giày, dép da của nước ta, giai đoạn 2010 – 2016, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Câu 35 Vùng ven biển ở nước ta có nghề làm muối phát triển là
A Đồng bằng sông Cửu Long B Đông Nam Bộ.
C Duyên hải Nam Trung Bộ D Bắc Trung Bộ.
Câu 36 Nhân tố chủ yếu tạo nên mùa mưa ở nước ta là
Câu 37 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí tượng nào sau đây có nhiệt độ trung bình
các tháng luôn trên 200C?
Câu 38 Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho thu nhập bình quân của lao động nước ta thuộc loại thấp
so với thế giới?
A Năng suất lao động chưa cao B Hệ thống cơ sở hạ tầng lạc hậu.
C Lao động thiếu tác phong công nghiệp D Tỉ lệ lao động nông nghiệp còn lớn.
Câu 39 Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA Ở MỘT SỐ VÙNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2018
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2016)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với năng suất lúa của các vùng ở nước ta năm 2018?
A Trung du và miền núi Bắc Bộ thấp hơn Đông Nam Bộ.
B Đồng bằng sông Hồng cao hơn Đồng bằng sông Cửu Long.
C Đồng bằng sông Cửu Long thấp hơn Tây Nguyên
D Tây Nguyên cao hơn Trung du và miền núi Bắc Bộ.
Câu 40 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, nhận xét nào sau đây không đúng về dân số phân theo thành
thị - nông thôn?
A Dân số nông thôn chiếm tỉ trọng lớn và có xu hướng ngày càng tăng.
B Dân số nông thôn chiếm tỉ trọng lớn và có xu hướng ngày càng giảm.
C Dân số thành thị chiếm tỉ trọng thấp và có xu hướng ngày càng tăng.
D Dân số nông thôn luôn cao gấp nhiều lần dân số thành thị.