Đề thi THPT 2021 Địa lý Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 062 Câu 1 Phần lãnh thổ phía Bắc nước ta có biên độ nhiệt độ trung bình năm cao hơn phầ[.]
Trang 1Đề thi THPT 2021 Địa lý
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 062.
Câu 1 Phần lãnh thổ phía Bắc nước ta có biên độ nhiệt độ trung bình năm cao hơn phần lãnh thổ phía Nam chủ
yếu do
A nằm ở vùng nội chí tuyến, trong khu vực châu Á gió mùa
B vị trí ở xa xích đạo và tác động của Tín phong bán cầu Bắc
C vị trí gần chí tuyến Bắc và tác động của gió mùa Đông Bắc
D nằm ở gần vùng ngoại chí tuyến, tiếp giáp với Biển Đông.
Câu 2 Đô thị nước ta là nơi tiêu thụ mạnh các sản phẩm hàng hóa chủ yếu do
A dân cư tập trung đông, chất lượng sống cao.
B mật độ dân số cao, thu hút nhiều vốn đầu tư.
C dịch vụ đa dạng, việc kinh doanh phát triển.
D cơ sở hạ tầng khá tốt, giao thương thuận lợi.
Câu 3 Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của phần lãnh thổ phía Nam nước ta (từ dãy Bạch Mã trở
vào)?
A Phân hóa hai mùa mưa và khô rõ rệt B Nền nhiệt độ thiên về khí hậu xích đạo.
C Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn D Nhiệt độ trung bình năm trên 25°C
Câu 4 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, hãy cho biết tỉnh thuộc vùng Bắc Trung Bộ có mỏ thiếc là
Câu 5 Tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp ở nước ta được khai thác tốt hơn nhờ đẩy mạnh các hoạt động
A áp dụng khoa học - kĩ thuật trong việc lai tạo các giống cây, con phù hợp với điều kiện sinh thái từng mùa
B vận tải, đẩy mạnh xuất khẩu.
C đẩy mạnh xuất khẩu gắn với việc tạo dựng và quảng bá thương hiệu nông sản.
D vận tải, công nghệ chế biến và bảo quản nông sản.
Câu 6 Trong phát triển các ngành công nghiệp vùng Bắc Trung Bộ cần ưu tiên giải pháp nào dưới đây?
A Thu hút nguồn lao động có chất lượng
B Phát triển cơ sở năng lượng (điện).
C Phòng chống và ứng phó tốt với các thiên tai bão, lũ lụt, hạn hán.
D Xây dựng vùng nguyên liệu khoáng sản và nông-lâm-thủy sản vững chắc
Câu 7
Cho biểu đồ:
CƠ CẤU SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NUÔI TRỒNG CỦA VIỆT NAM (%)
Trang 2(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu sản lượng thủy sản nuôi trồng của nước ta năm 2018 so với năm 2008?
A Cá giảm, tôm và thủy sản khác tăng B Cá giảm, tôm giảm, thủy sản khác tăng.
C Cá tăng, tôm và thủy sản khác tăng D Cá tăng, tôm giảm, thủy sản khác giảm.
Câu 8 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết đỉnh núi Phu Luông có độ cao là
Câu 9 Gió mùa Đông Bắc không xóa đi tính nhiệt đới của khí hậu và cảnh quan nước ta chủ yếu do
A lãnh thổ nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến.
B nhiệt độ trung bình năm trên toàn quốc đều lớn hơn 200C.
C nước ta chịu ảnh hưởng của gió mùa mùa hạ nóng ẩm.
D gió mùa Đông Bắc chỉ hoạt động từng đợt ở miền Bắc
Câu 10 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế ven biển nào dưới đây thuộc vùng
Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A Hòn La B Vân Đồn C Định An D Vũng Áng.
Câu 11 Ý nào sau đây không phải là định hướng chính để đẩy mạnh công cuộc đổi mới và hội nhập?
A Thực hiện chiến lược toàn diện về tăng trưởng và xóa đói giảm nghèo.
B Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn liền với phát triển nền kinh tế tri thức
C Phát triển kinh tế một cách nhanh chóng dựa trên những tài nguyên sẵn có.
D Đẩy mạnh hội nhập kinh tế quốc tế để tăng tiềm lực kinh tế quốc gia
Câu 12 Lượng nước thiếu hụt vào mùa khô ở miền Bắc không nhiều như ở miền Nam là do
A mạng lưới sông ngòi dày đặc B nguồn nước ngầm phong phú.
C có hiện tượng mưa phùn vào cuối mùa đông D được sự điều tiết của các hồ nước
Câu 13 Hướng chuyên môn hoá của tuyến công nghiệp Đáp Cầu - Bắc Giang là
A vật liệu xây dựng và phân hoá học
B vật liệu xây dựng, khai thác than và cơ khí
C dệt may, xi măng và hoá chất.
D cơ khí và luyện kim.
Câu 14 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, các khu kinh tế ven biển nào sau đây của vùng đồng bằng
sông Cửu Long?
A Năm Căn, Rạch Giá B Định An, Bạc Liêu.
C Định An, Năm Căn D Định An, Kiên Lương.
Câu 15 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết Việt Nam xuất khẩu sang các nước và vùng
lãnh thổ có giá trị trên 6 tỉ USD (năm 2007) là
A Hoa Kì và Trung Quốc B Nhật Bản và Đài Loan.
C Hoa Kì và Nhật Bản D Nhật Bản và Xingapo.
Câu 16 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sống nào sau đây không thuộc hệ thống sông Mê
Công?
Câu 17 : Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG THỦY SẢN VÀ GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU THỦY SẢN CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2015
(nghìn tấn) Sản lượng nuôi trồng(nghìn tấn) Giá trị xuất khẩu (triệu đô la Mỹ)
Trang 32013 6020 3216 6693
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Để thể hiện sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản của nước ta, giai đoạn 2010 - 2015 theo bảng số liệu, biểu
đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Câu 18 Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến đất đai ở đồng bằng ven biển miền Trung có đặc tính nghèo,
nhiều cát, ít phù sa sông là do
A đồng bằng nằm ở chân núi, nhận nhiều sỏi, cát trôi sông.
B biển đóng vai trò chủ yếu trong sự hình thành đồng bằng.
C các sông miền Trung ngắn, hẹp và rất nghèo phù sa
D bị xói mòn, rửa trôi mạnh trong điều kiện mưa nhiều.
Câu 19 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15 và trang 29, hãy cho biết nơi nào sau đây có mật độ dân số
cao nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long?
C Vùng ven sông Tiền và Hậu D Vùng giáp với Đông Nam Bộ.
Câu 20 Biện pháp nào sau đây không đúng trong việc làm giảm thiệt hại do lũ quét gây ra?
A Áp dụng các biện pháp nông - lâm trên đất dốc
B Cần quy hoạch các điểm dân cư, tránh các vùng lũ quét nguy hiểm.
C Sử dụng đất đai hợp lí, kết hợp trồng rừng, đảm bảo thủy lợi.
D Phát quang các vùng có nguy cơ lũ quét, mở rộng dòng chảy.
Câu 21 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết hệ thống sông nào sau đây của nước ta đổ ra
biển qua cửa Hội?
Câu 22 Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm chậm việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở Đồng bằng sông
Hồng?
A Nhiều thiên tai, phần lớn nguyên liệu lấy từ nơi khác
B Số dân đông, thiếu nguyên liệu để phát triển công nghiệp.
C Một số tài nguyên đang xuống cấp và đang cạn kiệt.
D Các thế mạnh chưa sử dụng hợp lí, mật độ dân số cao
Câu 23 Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta còn chậm chủ yếu do
A thiếu nguồn lao động chất lượng cao B khai thác chưa hiệu quả các nguồn lực
C mức sống dân cư thấp, thị trường nhỏ D các nguồn vốn đầu tư chưa đáp ứng.
Câu 24 Mùa khô ở miền Bắc nước ta không sâu sắc như ở miền Nam chủ yếu do ở đây có
Câu 25 Nhiều vùng trũng ở Bắc Trung Bộ và đồng bằng hạ lưu các sông lớn Nam Trung Bộ bị ngập lụt mạnh
vào các tháng IX-X là do
A mưa bão lớn, nước biển dâng, lũ nguồn về
Trang 4B địa hình thấp ven biển, mưa lớn kết hợp với triều cường.
C các dãy núi ăn lan ra sát biển ngăn cản dòng chảy sông ngòi trong mùa lũ.
D xung quanh có để sống, để biển bao bọc
Câu 26 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, hãy cho biết nhận định nào sau đây không đúng về mạng
lưới giao thông nước ta?
A Mạng lưới đường sông phân bố đều cả nước
B Mạng lưới đường sắt phân bố chủ yếu ở miền Bắc
C Mạng lưới đường ô tô phủ kín các vùng.
D Hầu hết các tỉnh ven biển đều có cảng biển.
Câu 27 : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết 4 tỉnh có sản lượng thuỷ sản đánh bắt lớn
nhất nước ta?
A Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, An Giang, Đồng Tháp.
B Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Bình Thuận, Bình Định.
C Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Bình Thuận, Cà Mau.
D Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Quảng Ngãi, Bình Định.
Câu 28 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết cảng biển nào sau đây thuộc tỉnh Nghệ An?
A Cửa Lò B Vũng Áng C Thuận An D Nhật Lệ.
Câu 29 Vùng ven biển ở nước ta có nghề làm muối phát triển là
Câu 30 Khu vực nào ở nước ta có điều kiện thuận lợi nhất để xây dựng các cảng biển nước sâu?
Câu 31 Bão ở đồng bằng ven biển miền Trung nước ta tập trung nhiều nhất vào tháng IX chủ yếu do ảnh
hưởng của
A Tín phong bán cầu Bắc B dải hội tụ nhiệt đới.
Câu 32 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, cho biết tỉnh/thành phố nào sau đây không giáp với biển?
Câu 33 Tính đa dạng sinh học của nước ta không trực tiếp thể hiện ở
Câu 34 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hệ thống sông nào có tỉ lệ diện tích lưu vực lớn
nhất?
Câu 35 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về phân bố các dân tộc
Việt Nam?
A Dân tộc Tày, Thái, Nùng, Giáy, Lào tập trung ở Trung Bộ.
B Các dân tộc ít người phân bố tập trung chủ yếu ở miền núi.
C Dân tộc Bana, Xơ-đăng, Chăm chủ yếu ở Đông Nam Bộ.
D Dân tộc kinh tập trung đông đúc ở trung du và ở ven biển.
Câu 36 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết ngành sản xuất ô tô ở nước ta (năm 2007) mới
chỉ có ở các trung tâm công nghiệp nào sau đây?
A Hà Nội và Hải Phòng B Hà Nội và Đà Nẵng.
Trang 5C TP Hồ Chí Minh và Vũng Tàu D Hà Nội và TP Hồ Chí Minh.
Câu 37 Gồm các dãy núi song song và so le nhau theo hướng tây bắc - đông nam, thấp và hẹp ngang, được
nâng cao ở hai đầu là đặc điểm của núi
Câu 38 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí tượng nào sau đây có nhiệt độ trung bình
các tháng luôn trên 200C?
Câu 39
Cho biểu đồ:
TÌNH HÌNH XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA VIỆT NAM, GIAI ĐOẠN 2005 - 2017
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về xuất, nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2005 - 2017?
A Việt Nam luôn là nước xuất siêu B Nhập khẩu tăng nhiều hơn xuất khẩu.
C Xuất khẩu tăng nhanh hơn nhập khẩu D Việt Nam luôn là nước nhập siêu.
Câu 40 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây không thuộc
Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A Cẩm Phả B Hạ Long C Bắc Ninh D Việt Trì.