1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề thi thpt 2021 địa lý mã đề 106

6 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thpt 2021 địa lý
Chuyên ngành Địa Lý
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2021
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 369,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi THPT 2021 Địa lý Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 106 Câu 1 Cho biểu đồ CƠ CẤU DIỆN TÍCH LÚA PHÂN THEO MÙA VỤ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005[.]

Trang 1

Đề thi THPT 2021 Địa lý

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 106.

Câu 1

Cho biểu đồ: 

CƠ CẤU DIỆN TÍCH LÚA PHÂN THEO MÙA VỤ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 - 2016 (%) (Nguồn

số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018) 

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng cơ cấu diện tích lúa phân theo mùa vụ của  nước

ta, giai đoạn 2005 - 2016?

A Lúa đông xuân tăng, lúa mùa giảm.

B Lúa hè thu và thu đông tăng, lúa đông xuân giảm.

C Lúa đông xuân tăng, lúa hè thu và thu đông giảm.

D Lúa đông xuân giảm, lúa mùa tăng.

Câu 2 Tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp ở nước ta được khai thác tốt hơn nhờ đẩy mạnh các hoạt động

A áp dụng khoa học - kĩ thuật trong việc lai tạo các giống cây, con phù hợp với điều kiện sinh thái từng mùa

B vận tải, công nghệ chế biến và bảo quản nông sản.

C vận tải, đẩy mạnh xuất khẩu.

D đẩy mạnh xuất khẩu gắn với việc tạo dựng và quảng bá thương hiệu nông sản.

Câu 3 Quần đảo Trường Sa nước ta thuộc

C thành phố Đà Nẵng D tỉnh Quảng Ngãi.

Câu 4 Sự đối lập nhau về mùa mưa và mùa khô giữa Tây Nguyên và sườn Đông Trường Sơn chủ yếu là do sự

kết hợp của

A gió mùa Tây Nam, gió mùa Đông Bắc và hai sườn dãy núi Trường Sơn.

B các gió hướng Tây Nam nóng ẩm và địa hình núi, cao nguyên, đồng bằng.

C địa hình đồi núi, cao nguyên và các hướng gió thổi qua biển trong năm.

D dãy núi Trường Sơn và các gió hướng Tây Nam, gió hướng Đông Bắc

Câu 5 Bão ở đồng bằng ven biển miền Trung nước ta tập trung nhiều nhất vào tháng IX chủ yếu do ảnh hưởng

của

A dải hội tụ nhiệt đới B gió mùa Đông Nam.

Trang 2

Câu 6 Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số nước ta hiện nay?

A Có quy mô dân số lớn B Gia tăng tự nhiên rất cao.

C Có nhiều dân tộc ít người D Dân tộc Kinh là đông nhất.

Câu 7 Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của phần lãnh thổ phía Nam nước ta (từ dãy Bạch Mã trở

vào)?

A Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn B Phân hóa hai mùa mưa và khô rõ rệt.

C Nền nhiệt độ thiên về khí hậu xích đạo D Nhiệt độ trung bình năm trên 25°C

Câu 8 Vùng lãnh hải có đặc điểm nào dưới đây?

A Vùng biển rộng 200 hải lý.

B Vùng tiếp giáp với vùng biển quốc tế.

C Vùng biển thuộc chủ quyền quốc gia trên biển.

D Vùng có độ sâu khoảng 200m.

Câu 9 Nước ta phát triển đa dạng các loại hình du lịch do có

A nhu cầu của khách du lịch ngày càng tăng và điều kiện phục vụ ngày càng tốt hơn.

B tài nguyên du lịch phong phú và nhu cầu của khách du lịch ngày càng tăng.

C lao động dồi dào, cơ sở vật chất kĩ thuật và cơ sở hạ tầng tốt.

D định hướng ưu tiên phát triển du lịch và các nguồn vốn đầu tư.

Câu 10

Cho biểu đồ: 

CƠ CẤU SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NUÔI TRỒNG CỦA VIỆT NAM (%)

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu sản lượng thủy sản nuôi trồng của nước ta năm 2018 so với năm 2008?

A Cá tăng, tôm giảm, thủy sản khác giảm B Cá giảm, tôm giảm, thủy sản khác tăng.

C Cá tăng, tôm và thủy sản khác tăng D Cá giảm, tôm và thủy sản khác tăng.

Câu 11 Đồng bằng châu thổ có diện tích lớn nhất nước ta là

A Đồng bằng sông Mã B Đồng bằng sông Hồng.

C Đồng bằng sông Cả D Đồng bằng sông Cửu Long.

Câu 12 Hướng giải quyết việc làm nào cho người lao động nước ta sau đây là chủ yếu?

A Phân bố lại dân cư và nguồn lao động

B Thực hiện đa dạng hoá các hoạt động, sản xuất.

C Tăng cường hợp tác liên kết để thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

D Mở rộng sản xuất hàng xuất khẩu

Câu 13 Kim ngạch xuất, nhập khẩu của nước ta liên tục tăng chủ yếu do

A tăng cường nhập khẩu dây chuyền máy móc, thiết bị toàn bộ và hàng tiêu dùng.

B đa dạng hoá các đối tượng tham gia hoạt động xuất, nhập khẩu.

C thị trường thế giới ngày càng mở rộng.

D sự phát triển của nền kinh tế trong nước cùng những đổi mới trong cơ chế quản lí.

Trang 3

Câu 14 Dạng thời tiết nắng nóng, kèm theo mưa dông xuất hiện vào cuối mùa khô ở miền  Nam Trung Bộ và

Nam Bộ là do ảnh hưởng của

A áp thấp nóng phía tây lấn sang B tín Phong bán cầu Nam.

C tín Phong bán cầu Bắc D gió mùa mùa hạ đến sớm.

Câu 15 Biện pháp quan trọng nhất để giải quyết việc làm ở khu vực nông thôn nước ta là

A phân bố lại dân cư và nguồn lao động trên cả nước

B đa dạng hóa các hoạt động sản xuất và dịch vụ.

C đa dạng các loại hình đào tạo và các ngành nghề.

D thực hiện tốt chính sách dân số, sức khỏe sinh sản.

Câu 16 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết tỉ trọng GDP của vùng Bắc Trung Bộ

Câu 17 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16 và 17, hãy cho biết nhóm ngôn ngữ nào là  chủ yếu của

vùng Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ?

Câu 18 Yếu tố nào sau đây là chủ yếu làm cho Trung du và miền núi Bắc Bộ khai thác có hiệu quả thế mạnh

tổng hợp kinh tế biển?

A Nâng cao ý thức người dân, đào tạo và hỗ trợ việc làm.

B Hoàn thiện và đồng bộ cơ sở vật chất kĩ thuật, hạ tầng.

C Thu hút đầu tư, đổi mới chính sách, mở rộng thị trường.

D Phân bố dân cư ven biển, chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

Câu 19 Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 9, cho biết phát biểu nào sau đây đúng về chế  độ nhiệt, mưa

của Đà Lạt và Nha Trang?

A Nhiệt độ trung bình năm của Đà Lạt cao hơn ở Nha Trang.

B Tổng lượng mưa trung bình năm của Đà Lạt lớn hơn Nha Trang.

C Trong năm, Đà Lạt và Nha Trang có hai cực đại về nhiệt.

D Mưa lớn nhất ở Đà Lạt và Nha Trang vào tháng X.

Câu 20 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có luyện kim

màu?

Câu 21 Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta còn chậm chủ yếu do

A mức sống dân cư thấp, thị trường nhỏ B thiếu nguồn lao động chất lượng cao.

C khai thác chưa hiệu quả các nguồn lực D các nguồn vốn đầu tư chưa đáp ứng.

Câu 22 Khu vực nào ở nước ta có điều kiện thuận lợi nhất để xây dựng các cảng biển nước sâu?

A Đồng bằng sông Hồng B Duyên hải Nam Trung Bộ.

Câu 23 Đô thị nước ta là nơi tiêu thụ mạnh các sản phẩm hàng hóa chủ yếu do

A dịch vụ đa dạng, việc kinh doanh phát triển.

B dân cư tập trung đông, chất lượng sống cao.

C mật độ dân số cao, thu hút nhiều vốn đầu tư.

D cơ sở hạ tầng khá tốt, giao thương thuận lợi.

Câu 24 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây không thuộc

Trung du và miền núi Bắc Bộ?

A Bắc Ninh B Cẩm Phả C Hạ Long D Việt Trì.

Trang 4

A bồi tụ mở mang các đồng bằng hạ lưu sông B hình thành các vùng đồi núi thấp.

C bồi tụ mở mang các đồng bằng giữa núi D hình thành các bán bình nguyên xen đồi.

Câu 26 Phát biểu nào sau đây đúng với đô thị hóa ở nước ta hiện nay?

A Số dân ở đô thị nhỏ hơn nông thôn B Trình độ đô thị hóa còn rất thấp.

C Tỉ lệ dân thành thị không thay đổi D Số đô thị giống nhau ở các vùng.

Câu 27

Cho biểu đồ: 

TÌNH HÌNH XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA VIỆT NAM, GIAI ĐOẠN 2005 - 2017

(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019) 

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về xuất, nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2005 - 2017?

A Việt Nam luôn là nước nhập siêu B Nhập khẩu tăng nhiều hơn xuất khẩu.

C Xuất khẩu tăng nhanh hơn nhập khẩu D Việt Nam luôn là nước xuất siêu.

Câu 28 Gió mùa Đông Bắc không xóa đi tính nhiệt đới của khí hậu và cảnh quan nước ta chủ  yếu do

A nhiệt độ trung bình năm trên toàn quốc đều lớn hơn 200C. 

B gió mùa Đông Bắc chỉ hoạt động từng đợt ở miền Bắc

C lãnh thổ nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến.

D nước ta chịu ảnh hưởng của gió mùa mùa hạ nóng ẩm.

Câu 29 Cho bảng số liệu: 

KHỐI LƯỢNG HÀNG HÓA LUÂN CHUYỂN PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2017

(Đơn vị: Triệu tấn.km) 

Kinh tế ngoài Nhà

Khu vực có vốn

đầu trực tiếp nước

ngoài

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Trang 5

Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu khối lượng hàng hóa luân chuyển phân theo thành phần  kinh

tế của nước ta, giai đoạn 2010 - 2017, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

Câu 30 Nguyên nhân chủ yếu làm xuất hiện đất mùn thô ở đại ôn đới gió mùa trên núi nước ta là do

Câu 31

Cho biểu đồ: 

NHIỆT ĐỘ VÀ LƯỢNG MƯA TRUNG BÌNH CÁC THÁNG CỦA LAI CHÂU

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về nhiệt độ, lượng mưa của Lai Châu?

A Tháng 1 có lượng mưa và nhiệt độ thấp nhất trong năm.

B Mưa tập trung từ tháng IV đến tháng XII, biên độ nhiệt trung bình năm là 9,90C

C Biên độ nhiệt độ trung bình năm là 11,50C, mưa nhiều từ tháng V đến tháng X

D Tháng VII có lượng mưa và nhiệt độ cao nhất trong năm.

Câu 32 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết làng nghề cổ truyền Tân Vạn thuộc vùng

C Đồng bằng sông Hồng D Duyên hải Nam Trung Bộ.

Câu 33 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7 và 9, hãy cho biết những nơi nào sau  đây có lượng mưa

trung bình năm trên 2800 mm?

A Ngọc Linh, cao nguyên Di Linh B Móng Cái, Hoàng Liên Sơn.

C Ngọc Linh, Bắc Bạch Mã D Bắc Bạch Mã, Hoàng Liên Sơn.

Câu 34 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết Việt Nam xuất khẩu sang các nước và vùng

lãnh thổ có giá trị trên 6 tỉ USD (năm 2007) là

A Hoa Kì và Trung Quốc B Nhật Bản và Đài Loan.

C Hoa Kì và Nhật Bản D Nhật Bản và Xingapo.

Câu 35 Lượng nước thiếu hụt vào mùa khô ở miền Bắc không nhiều như ở miền Nam là do

A mạng lưới sông ngòi dày đặc B có hiện tượng mưa phùn vào cuối mùa đông.

C nguồn nước ngầm phong phú D được sự điều tiết của các hồ nước

Câu 36 Ngành chăn nuôi gia súc ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh chủ yếu nào dưới đây để phát

triển?

A Khí hậu thích hợp và điều kiện chăn thả trong rừng thuận lợi.

B Thị trường tiêu thụ rộng lớn từ vùng Đồng bằng sông Hồng.

C Nhu cầu nguyên liệu cho công nghiệp chế biến nông sản đang ngày càng phát triển của vùng.

D Có nguồn thức ăn từ các đồng cỏ và hoa màu lương thực dành cho chăn nuôi được đảm bảo.

Câu 37 Dải đồng bằng ven biển miền Trung phần nhiều hẹp ngang và bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ là

do

A nhiều sông suối đổ ra biển B đồi núi ăn lan sát ra biển.

Trang 6

Câu 38 Sự thiếu ổn định về sản lượng điện của các nhà máy thủy điện ở nước ta chủ yếu do

A sự phân mùa của khí hậu B nhu cầu sử dụng điện cao.

C sông ngòi ngắn dốc D cơ sở hạ tầng còn yếu.

Câu 39 Vùng nào sau đây ở nước ta ít chịu ảnh hưởng của bão hơn cả?

A Duyên hải Nam Trung Bộ B Đồng bằng sông Cửu Long.

C Đồng bằng sông Hồng, D Bắc Trung Bộ.

Câu 40 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đâu là nhóm các đô thị loại 2 của nước ta?

A Nam Định, Vinh, Buôn Ma Thuột, Nha Trang, Quy Nhơn

B Vũng Tàu, Playku, Buôn Ma Thuột, Đồng Hới, Thái Bình.

C Biên Hoà, Mỹ Tho, Cần Thơ, Long Xuyên, Đà Lạt.

D Thái Nguyên, Nam Định, Việt Trì, Hải Dương, Hội An.

Ngày đăng: 06/04/2023, 09:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w