Đề thi THPT 2021 Địa lý Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 105 Câu 1 Mùa khô ở miền Bắc nước ta không sâu sắc như ở miền Nam chủ yếu do ở đây có A[.]
Trang 1Đề thi THPT 2021 Địa lý
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 105.
Câu 1 Mùa khô ở miền Bắc nước ta không sâu sắc như ở miền Nam chủ yếu do ở đây có
Câu 2
Cho biểu đồ:
CƠ CẤU DIỆN TÍCH LÚA PHÂN THEO MÙA VỤ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 - 2016 (%) (Nguồn
số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng cơ cấu diện tích lúa phân theo mùa vụ của nước
ta, giai đoạn 2005 - 2016?
A Lúa đông xuân tăng, lúa mùa giảm.
B Lúa đông xuân tăng, lúa hè thu và thu đông giảm.
C Lúa hè thu và thu đông tăng, lúa đông xuân giảm.
D Lúa đông xuân giảm, lúa mùa tăng.
Câu 3 Đặc điểm của đô thị nước ta hiện nay là
A cơ sở hạ tầng hiện đại B phân bố đồng đều cả nước
C có nhiều loại khác nhau D đều có quy mô rất lớn.
Câu 4 Cho bảng số liệu:
DÂN SỐ VÀ TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ TỰ NHIÊN CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM
Dân số (triệu
Tỉ lệ gia tăng
dân số tự nhiên
(%)
(Nguồn: Tổng điều tra dân số Việt Nam năm 2019)
Trang 2Theo bảng số liệu, để thể hiện dân số và tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta qua các năm, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Câu 5 Hệ thống vườn quốc gia và các khu bảo tồn thiên nhiên thuộc loại rừng
Câu 6 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết nhận xét nào sau đây là không đúng về sản
lượng khai thác dầu thô và than sạch từ năm 2000 đến năm 2007?
A Sản lượng khai thác dầu và than tăng liên tục qua các năm.
B Sản phẩm dầu có xu hướng giảm.
C Sản lượng than có tốc độ tăng liên tục
D Sản lượng than có tốc độ tăng nhanh hơn dầu.
Câu 7 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đâu là nhóm các đô thị loại 2 của nước ta?
A Nam Định, Vinh, Buôn Ma Thuột, Nha Trang, Quy Nhơn
B Thái Nguyên, Nam Định, Việt Trì, Hải Dương, Hội An.
C Vũng Tàu, Playku, Buôn Ma Thuột, Đồng Hới, Thái Bình.
D Biên Hoà, Mỹ Tho, Cần Thơ, Long Xuyên, Đà Lạt.
Câu 8 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí tượng nào sau đây có nhiệt độ trung bình các
tháng luôn trên 200C?
Câu 9 Khối khí nhiệt đới ẩm Bắc Ấn Độ Dương làm cho khí hậu vùng đồng bằng Nam Bộ nước ta có
A mưa nhiều vào thu đông B lượng bức xạ Mặt Trời lớn.
C mưa lớn vào đầu mùa hạ D hai mùa khác nhau rõ rệt.
Câu 10 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây không thuộc
Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A Việt Trì B Bắc Ninh C Cẩm Phả D Hạ Long.
Câu 11 Biện pháp nào sau đây không đúng trong việc làm giảm thiệt hại do lũ quét gây ra?
A Phát quang các vùng có nguy cơ lũ quét, mở rộng dòng chảy.
B Sử dụng đất đai hợp lí, kết hợp trồng rừng, đảm bảo thủy lợi.
C Áp dụng các biện pháp nông - lâm trên đất dốc
D Cần quy hoạch các điểm dân cư, tránh các vùng lũ quét nguy hiểm.
Câu 12 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, hãy cho biết đất feralit trên đá vôi tập trung nhiều nhất ở
Câu 13 Hướng giải quyết việc làm nào cho người lao động nước ta sau đây là chủ yếu?
A Tăng cường hợp tác liên kết để thu hút vốn đầu tư nước ngoài.
B Mở rộng sản xuất hàng xuất khẩu
C Thực hiện đa dạng hoá các hoạt động, sản xuất.
D Phân bố lại dân cư và nguồn lao động
Câu 14 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết vùng nào có giá trị sản xuất thủy sản trong
tổng giá trị sản xuất nông – lâm – thủy sản dưới 5% năm 2007?
A Vùng Bắc Trung Bộ B Duyên hải Nam Trung Bộ.
Câu 15 Đồng bằng châu thổ có diện tích lớn nhất nước ta là
A Đồng bằng sông Cả B Đồng bằng sông Cửu Long.
Trang 3C Đồng bằng sông Hồng D Đồng bằng sông Mã.
Câu 16 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy xác định tỉnh có diện tích cây công nghiệp lâu năm lớn
nhất ở vùng Bắc Trung Bộ?
Câu 17 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết nhận định nào sau đây không đúng về cơ cấu giá trị
sản xuất ngành chăn nuôi từ năm 2000 – 2007?
A Gia súc tăng, gia cầm giảm.
B Gia súc tăng, sản phẩm không qua giết thịt giảm.
C Gia cầm giảm, sản phẩm không qua giết thịt giảm.
D Gia súc tăng, gia cầm tăng.
Câu 18 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, hãy cho biết cao nguyên nào không thuộc miền Nam Trung
Bộ và Nam Bộ?
A Sín Chải B Kon Tum C Đắc Lắc D PleiKu.
Câu 19 Bão ở đồng bằng ven biển miền Trung nước ta tập trung nhiều nhất vào tháng IX chủ yếu do ảnh
hưởng của
A gió mùa Đông Nam B Tín phong bán cầu Bắc
C gió mùa Tây Nam D dải hội tụ nhiệt đới.
Câu 20 Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của phần lãnh thổ phía Nam nước ta (từ dãy Bạch Mã
trở vào)?
A Nền nhiệt độ thiên về khí hậu xích đạo B Phân hóa hai mùa mưa và khô rõ rệt.
C Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn D Nhiệt độ trung bình năm trên 25°C
Câu 21 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về phân bố các dân tộc
Việt Nam?
A Các dân tộc ít người phân bố tập trung chủ yếu ở miền núi.
B Dân tộc Bana, Xơ-đăng, Chăm chủ yếu ở Đông Nam Bộ.
C Dân tộc Tày, Thái, Nùng, Giáy, Lào tập trung ở Trung Bộ.
D Dân tộc kinh tập trung đông đúc ở trung du và ở ven biển.
Câu 22 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7 và 9, hãy cho biết những nơi nào sau đây có lượng mưa
trung bình năm trên 2800 mm?
A Bắc Bạch Mã, Hoàng Liên Sơn B Móng Cái, Hoàng Liên Sơn.
C Ngọc Linh, Bắc Bạch Mã D Ngọc Linh, cao nguyên Di Linh.
Câu 23 : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết 4 tỉnh có sản lượng thuỷ sản đánh bắt lớn
nhất nước ta?
A Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Quảng Ngãi, Bình Định.
B Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Bình Thuận, Bình Định.
C Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, An Giang, Đồng Tháp.
D Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Bình Thuận, Cà Mau.
Câu 24 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sống nào sau đây không thuộc hệ thống sông Mê
Công?
Câu 25 Nguyên nhân chính làm cho sinh vật biển nước ta ngày càng bị suy giảm là do
A tăng cường xuất khẩu hải sản B gia tăng các thiên tai.
C khai thác quá mức nguồn lợi D đẩy mạnh đánh bắt xa bờ.
Câu 26 Tính đa dạng sinh học của nước ta không trực tiếp thể hiện ở
Trang 4A hệ sinh thái B nguồn gen.
Câu 27 Vùng nào sau đây ở nước ta ít chịu ảnh hưởng của bão hơn cả?
C Duyên hải Nam Trung Bộ D Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 28 Cho bảng số liệu:
HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT Ở NƯỚC TA, NĂM 2000 VÀ 2017
Năm Tổng diện tích Đất nông
nghiệp nghiệp Đất lâm Đất chuyên dùng và đất ở Đất chứa sử dụng và đất
khác
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, năm 2018)
Nhận xét nào sau đây không đúng về hiện trạng sử dụng đất ở nước ta qua các năm?
A Đất chưa sử dụng và đất khác đang giảm đi.
B Đất nông nghiệp tăng nhiều hơn lâm nghiệp.
C Đất lâm nghiệp luôn có diện tích lớn nhất.
D Đất chuyên dùng và đất ở tăng nhanh nhất.
Câu 29 Tuy gia tăng dân số tự nhiên giảm nhưng số dân nước ta vẫn còn tăng nhanh là do nguyên nhân nào
sau đây?
A Quy mô dân số lớn B Gia tăng cơ học cao.
C Xu hướng già hóa dân số D Tuổi thọ ngày càng cao.
Câu 30
Cho biểu đồ:
CƠ CẤU SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NUÔI TRỒNG CỦA VIỆT NAM (%)
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu sản lượng thủy sản nuôi trồng của nước ta năm 2018 so với năm 2008?
A Cá giảm, tôm và thủy sản khác tăng B Cá giảm, tôm giảm, thủy sản khác tăng.
C Cá tăng, tôm và thủy sản khác tăng D Cá tăng, tôm giảm, thủy sản khác giảm.
Câu 31 Vùng lãnh hải có đặc điểm nào dưới đây?
A Vùng biển rộng 200 hải lý.
B Vùng biển thuộc chủ quyền quốc gia trên biển.
C Vùng tiếp giáp với vùng biển quốc tế.
D Vùng có độ sâu khoảng 200m.
Câu 32 Kim ngạch xuất, nhập khẩu của nước ta liên tục tăng chủ yếu do
Trang 5A thị trường thế giới ngày càng mở rộng.
B đa dạng hoá các đối tượng tham gia hoạt động xuất, nhập khẩu.
C tăng cường nhập khẩu dây chuyền máy móc, thiết bị toàn bộ và hàng tiêu dùng.
D sự phát triển của nền kinh tế trong nước cùng những đổi mới trong cơ chế quản lí.
Câu 33 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết hiện trạng sử dụng đất của vùng Đồng bằng
sông Hồng chủ yếu là
A đất trồng cây lương thực, thực phẩm và cây hàng năm.
B đất phi nông nghiệp.
C đất trồng cây công nghiệp lâu năm và cây ăn quả.
D đất lâm nghiệp có rừng.
Câu 34 Loại gió nào sau đây là nguyên nhân chính tạo nên mùa khô ở Nam Bộ nước ta?
C Tín phong bán cầu Bắc D Gió phơn Tây Nam.
Câu 35 Phát biểu nào sau đây không đúng về việc làm ở nước ta hiện nay?
A Là một vấn đề kinh tế - xã hội lớn hiện nay.
B Tình trạng thất nghiệp, thiếu việc làm còn gay gắt.
C Tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn thấp hơn thành thị.
D Tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị cao hơn nông thôn.
Câu 36 Khoáng sản có trữ lượng lớn và giá trị nhất ở vùng biển nước ta là
Câu 37 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, các khu kinh tế ven biển nào sau đây của vùng đồng bằng
sông Cửu Long?
A Định An, Bạc Liêu B Định An, Kiên Lương.
Câu 38 Căn cứ vào Bản đồ cây công nghiệp Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biết hai tỉnh nào dưới đây
có diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm lớn nhất nước ta?
A Bình Phước và ĐăkLăk B Lâm Đồng và Gia Lai.
Câu 39 Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 11, cho biết loại đất nào sau đây có diện tích lớn nhất ở khu
vực đồi núi nước ta?
A Đất feralit trên các loại đá khác B Các loại đất khác và núi đá.
C Đất feralit trên đá badan D Đất feralit trên đá vôi.
Câu 40 Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 9, cho biết phát biểu nào sau đây đúng về chế độ nhiệt, mưa
của Đà Lạt và Nha Trang?
A Nhiệt độ trung bình năm của Đà Lạt cao hơn ở Nha Trang.
B Tổng lượng mưa trung bình năm của Đà Lạt lớn hơn Nha Trang.
C Mưa lớn nhất ở Đà Lạt và Nha Trang vào tháng X.
D Trong năm, Đà Lạt và Nha Trang có hai cực đại về nhiệt.